Gói thầu: Thi công cải tạo mở rộng nhà công vụ trụ sở BHXH thị xã Hồng Lĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107262-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công cải tạo mở rộng nhà công vụ trụ sở BHXH thị xã Hồng Lĩnh
Số hiệu KHLCNT 20211107256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 08:00:00 đến ngày 2021-11-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 451,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76776E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.353552E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSĐX Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥631.658.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp hạng công trình;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo mở rộng nhà công vụ trụ sở BHXH thị xã Hồng Lĩnh
Cải tạo mở rộng nhà công vụ trụ sở BHXH thị xã Hồng Lĩnh
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; + Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; + Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Bảo Phát; Địa chỉ: đường Nguyễn Biểu, phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng NT; Địa chỉ: đường 26/3, phường Văn Yên, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; + Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; + Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo E-HSYC. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSĐX do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSĐX. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSĐX của mình); + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSYC;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; + Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; + Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh; + Địa chỉ: Số 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh; + Số điện thoại: 0239.3855.853; Fax: 0239.3859.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh + Địa chỉ: 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh + Điện thoại: 0239.3855.853.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bảo hiểm xã hội tỉnh Hà Tĩnh + Địa chỉ: 164, đường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh + Điện thoại: 0239.3855.853.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo mở rộng nhà công vụ
1Phá dỡ nền gạch đất nungPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 249,28m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,392m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 228,42111m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,11791m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,5403m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,653m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,1391m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 23,4956m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1652100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3177100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0943tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,829tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1787100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1568100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1568100m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0232100m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3658m3
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7365m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,0842m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,1978m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,3372m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0442tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1494tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1966tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4113tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,8699tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,1971100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,4636100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5974100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 224,9859m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 262,07m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2137,8365m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 226,882m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 246,36m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 259,74m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 218,44m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 218,44m
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 242,6894m2
39Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,3924m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 224,898m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,092m2
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,092m2
43Quét nước xi măng 2 nướcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 213,092m2
44Gia công xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2248tấn
45Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2248tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5086100m2
47Ke chống bão (md xà gồ 3 cái)Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 2207cái
48Sản xuất & lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ 4500, phụ kiện 3 bàn lề mở quay, 01 bộ khóa đơn điểm; cửa khung nhôm hệ định hình, kính dày 6,38ly và các phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25,75m2
49Sản xuất cửa sổ mở quay hệ 4400, phụ kiện bàn lề cối mở quay 180; cửa khung nhôm hệ định hình, kính dày 6,38ly và các phụ kiệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26,72m2
50Sản xuất cửa sổ mở hất, phụ kiện 02 bàn lề, một tay cài đơn bằng khung nhôm hệ định hình, kính dày 6,38lyPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,96m2
51SX hoa sắt cửa hộp sơn tĩnh điệnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,68m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27,68m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24,9681m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 289,4868m2
55Bả bằng bột bả vào tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2137,8365m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 287,1568m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2224,9933m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,7638100m2
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 230m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 222m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 240m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 255m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 2145m
64Lắp đặt quạt treo tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 23bộ
67Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22máy
68Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 24hộp
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 22hộp
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50APhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,03100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,06100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,06100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 25cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24cái
78Bể tự hoại bằng ống BT đúc sẵnPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21hệ thống
79Phá dỡ nền gạch đất nungPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28m2
80Phá dỡ nền bê tông gạch vỡPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21,2m3
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,5m3
82Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 213m2
83Lắp đặt xí bệtPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
86Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
87Lắp đặt gương soiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
88Lắp đặt kệ kínhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
89Lắp đặt giá treoPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
90Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
91Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
92Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
93Vòi rửa bằng đồng D21Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
94Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 21bộ
95Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,09100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,02100m
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,04100m
99Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 26cái
100Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 28cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 27cái
102Khóa nhựa D34Phù hợp với Mục 2, chương V, phần 21cái
B Di dời nhà xe
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22gốc
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 211m3
3Di dời trồng cây ở vị trí mớiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 24công
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 234,32m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2321tấn
6Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0741tấn
7Lắp cột thép các loạiPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,2223tấn
8Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,0839tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 20,3432100m2
C Thiết bị
1Điều hòa treo tường công suất 9000BTu, 1 chiềuPhù hợp với Mục 2, chương V, phần 22Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.76776E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.353552E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSĐX Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.829.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥631.658.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp hạng công trình;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).22
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).22
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao chứng minh nhân dân có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương).22
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Ô tô tự đổ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->