Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211047426-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211034223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ; ngân sách tỉnh; ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 07:51:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,918,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4877E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình có quy mô tính chất tương tự, có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng và Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát nghành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã chỉ huy 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây và có xác nhận của chủ đầu tư….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công 1 (Kỹ thuật phụ trách thi công chính)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật đã thực hiện….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình giao thông đã thực hiện….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện hoặc tương đương; có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình điện đã thực hiện….
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đóng cẩu 5 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có dung tích gầu 1,25 m3 trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở 5 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng vận hành 16 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
Di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai sạt lở đất xã Châu Tiến và xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ; ngân sách tỉnh; ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp , địa chỉ: Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ hợp - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp; Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng T&T Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳ Hợp Lập E-HSMT: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dụng huyện Quỳ Hợp Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳ Hợp Đánh giá E-HSDT: Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu do UBND huyện Quỳ Hợp lập Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quỳ Hợp


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp , địa chỉ: Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp - huyện Quỳ hợp - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp; Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020; biên bản kiểm toán thuế hoặc đơn xác nhận không nợ đọng thuế; Cam kết tín dụng hoặc kê khai nguồn lực tài chính hàng tháng cho gói thầu đang thực hiện (Có xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bố bố trí cho gói thầu; hóa đơn chứng từ liên quan đến máy móc, thiết bị; thuyết minh, bản vẽ biện pháp và tiến độ thi công ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp; Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳ Hợp, Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0931.787.626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu do UBND huyện lập, địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An.0986.009.765
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp, địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An.0986.009.765
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%) (Đào nền đường, đánh cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,04m3
2Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) (đào nền đường, đánh cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V380,8m3
3Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%) (đào rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
4Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy (95%) (đào rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
5Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%) (đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,97m3
6Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máy (95%) (đào khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.640,47m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (5%) (đắp nền đường K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
8Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) (đắp nền đường K95)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,39m3
9Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3m3
10Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V480,63m3
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (đắp trả rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V209,8m3
12Bê tông M300 mặt đường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V684,43m3
13Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3.111,05m2
14Đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V3.111,05m2
15Đắp đất K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V933,31m3
16Bê tông M250 mặt đường đổ tại chỗ (kết cấu nội vùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V372,24m3
17Giấy dầu tạo phẳng (kết cấu nội vùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.067,98m2
18Đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm (kết cấu nội vùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.067,98m2
19Đắp đất K98 bằng máy (kết cấu nội vùngMô tả kỹ thuật theo chương V620,39m3
20Ván khuôn mặt đường bê tông (kết cấu nội vùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V363,12m2
21Khe coMô tả kỹ thuật theo chương V666m
22Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V114m
23Mattit của Khe dọc các tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
24Quét nhựa đường của Khe dọc các tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V3.698,34kg
25Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,33 Km (điều phối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.898,85m3
26Đá hộc xây vữa M100 (rãnh xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,2m3
27Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh xây)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
28Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (rãnh kín chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,87m3
29Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (rãnh kín chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.026,3kg
30Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn (rãnh kín chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V231m2
31Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu (rãnh kín chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
32Ống nhựa PVC D27 (rãnh kín chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,2m
33Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh kín chịu lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
34Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (tấm bản kín đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,73m3
35Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (tấm bản kín đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V778,68kg
36Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (tấm bản kín đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V497,45kg
37Ván khuôn thép tấm đan (tấm bản kín đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V57,5m2
38Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu (tấm bản kín đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V77cái
39Bê tông M200 thân rãnh (mương bê tông B0.4)Mô tả kỹ thuật theo chương V104,77m3
40Bê tông móng đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V67,41m3
41Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.973,64kg
42Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1.733,4m2
43Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V44,94m3
44Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,83m3
45Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.869,74kg
46Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V235,74m2
47Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V642cái
48Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%) (hố thu nối rãnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,56m3
49Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,65m3
50Đắp đất K95 hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V51,37m3
51Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
52Bê tông thân đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15m3
53Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
54Bê tông đổ tại chỗ M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
55Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
56Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,22kg
57Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V134,95kg
58Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,69kg
59Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
60Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
61Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Bê tông đổ tại chỗ M250 (thay thế tấm bản cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
63Bê tông tấm đan đúc sẵn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
64Bê tông xà mũ+lớp phủ đổ tại chỗ M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
65Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,54kg
66Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,96kg
67Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,27kg
68Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V123,27kg
69Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
70Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,15m2
71BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
72Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
73Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%) (đào nền đường, đánh cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m3
74Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V210,25m3
75Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,64m3
76Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,25m3
77Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,91m3
78Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V606,2m3
79Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,27m3
80Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,16m3
81Bê tông M300 mặt đường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V243,31m3
82Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1.105,94m2
83Đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.105,94m2
84Đắp đất K98 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V331,78m3
85Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V52,16m2
86Sản xuất lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V17cọc
87Gắn tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
88Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cmMô tả kỹ thuật theo chương V68lỗ
89Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V52m
90Vận chuyển hộ lan mềm về chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
91Bê tông móng đổ tại chỗ M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
92Công trực gác đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V104công
93Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (3,5x0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
95Cờ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
B CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1501m khoan
2Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V5701m khoan
3Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật theo chương V251m khoan
4Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IV - VIMô tả kỹ thuật theo chương V951m khoan
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt van ren - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
11Cáp lụa D5 treo máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V660m
12Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,251m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,41100m3
15Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6982100m3
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
18Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
19Lót cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0473100m3
20Lắp đặt van ren - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
22Ba chạc 90 độ D63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
26Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
27Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - IIIMô tả kỹ thuật theo chương V251m khoan
28Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IV-VIMô tả kỹ thuật theo chương V951m khoan
C HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,76731m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,71m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6402100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8246m3
6Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,461m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m3
8Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
9Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
12Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,804tấn
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458km/dây
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V458m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15km/dây
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Bốc lên dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,739tấn
18Xếp xuống dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,739tấn
19Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly <=100m, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,739tấn
20Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK3D-TMô tả kỹ thuật theo chương V3công/bộ
21Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V7công/bộ
22Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V4công/bộ
23Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V85,94kg
24Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
25Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
26Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly <=100m, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
27Kẹp hãm KH4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
28Kẹp hãm KH4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Lắp hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 hộp
30Lắp hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V71 hộp
31Hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
32Hộp công tơ H2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
33Lắp đặt dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045km/dây
34Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
35Đai thép lắp hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
36Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
37Ghíp đấu cungMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Lắp biển cấm, cao <=20mMô tả kỹ thuật theo chương V13công/bộ
39Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
40Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4451100kg
41Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V144,507kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
43Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
44Ống nhựa xoắn HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
45Ghip 2 bulong 25-95Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04km/dây
47Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
48Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
49Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
50Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
51Ống théo mạ kẽm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
52Hộp điện kích thước 300x200x160mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,30051m3
54Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4807m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6883m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1449100m2
61Đào đất hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,71m3
62Đào hào tiếp địa bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,341m3
65Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
70Lắp đặt Cột bê tông PC-I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
71Cột bê tông PC-I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
72Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2573tấn
73Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V710m
74Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 cọc
75Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7675tấn
76Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
77Dây đồng thanh cái Al/XLPE 1x70mm2 20/35(40.5) kVMô tả kỹ thuật theo chương V36m
78Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
79Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 - 0,6/1 kVMô tả kỹ thuật theo chương V8m
80Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
81Dây đồng tiếp địa M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
82Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu cốt
83Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
84Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
85Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Làm và lắp đặt đầu cáp (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (3 pha)
88Đầu cáp nguội hạ thế (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
89Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V41 cái
90Cách điện đứng VHD -35kV + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
92Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dâyMô tả kỹ thuật theo chương V181 cái
93Biển báo án toànMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
94Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1biển
95Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
96Khóa đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Nắp chụp Silicone ty sứ cao thế MBA (03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế) có phân màuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Nắp chụp Silicone chống sét van (3 cái /bộ) có phân màuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi (06 cái/bộ) có phân màuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Ống nhựa HDPE D85/60 luồn cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V8m
101Ống nhựa HDPE D130/80 luồn cáp tổngMô tả kỹ thuật theo chương V7m
102Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 /0,4KV, loại ≤ 50KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
103Lắp đặt tủ điện 500V-100AMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
104Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
105Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V238,77841m3
108Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9572100m3
109Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8208tấn
110Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,191100m2
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,852m3
112Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V71,951m3
113Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,943m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V346,7524m3
115Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V122,41m3
116Đào hào tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m3
117Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V244,8m3
118Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,881m3
119Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2088m3
120Đắp đát rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m3
121Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,5479tấn
122Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5479tấn
123Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5479tấn
124Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly <=100m, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,5479tấn
125Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc nhựa ACSR/XLPE 1x70-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4,4742km/dây
126Dây nhôm lõi thép bọc nhựa ACSR/XLPE -3.5 1x70-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4,4742km
127Bốc lên dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3011tấn
128Xếp xuống dây dẫn điện các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3011tấn
129Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3011tấn
130Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V411 mối nối
131Dựng cột bê tông, cao <=16m, bằng thủ công kết hợp cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cột
132Cột bê tông ly tâm PC.I.16-190.13Mô tả kỹ thuật theo chương V41cột
133Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
134Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
135Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,52tấn
136Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8474100kg
137Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật theo chương V1410 cọc
138Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột vuông, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V3,5Bộ chuỗi cách điện
139Sứ đứng Polymer-35KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V35sứ
140Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột vuông, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V135Bộ chuỗi cách điện
141Sứ chuỗi kép 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V135chuỗi
142Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
143Sứ đứng VHĐ-35KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
144Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây <=95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí vượt
145Lắp đặt xà néo XN2S-35Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
146Lắp đặt xà néo XN2S-KAMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
147Lắp đặt xà néo XN2S-KBMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
148Lắp đặt xà phụ XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Lắp đặt xà phụ XP3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150Lắp đặt giá tay giật cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Lắp đặt xà cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Lắp đặt xà chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt ghế thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Lắp đặt thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
156Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
157Lắp đặt giằng cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
158Lắp biển cấm, cao <=20mMô tả kỹ thuật theo chương V22công/bộ
159Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
160Nắp chụp cách điện Silicon Chống sét van (Có phân pha màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Ống nối 70Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
162Kẹp cáp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
163Đầu cốt đồng nhôm M70Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
164Chi phí vận chuyển vật tư lên hiện trường (bảng tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
165Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
166Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
167Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V11 mẫu
168Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
169Thí nghiệm chống sét van 22-500kV, điện áp 500kVMô tả kỹ thuật theo chương V31 pha
170Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
171Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
172Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V221 vị trí
D NHÀ VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,71581m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,75711m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3117100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3415m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,9866m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7175m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,289100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2389tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9176m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0383m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0383m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5482100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1618100m3
17Phí mua đất tại mỏ địa bàn Quỳ HợpMô tả kỹ thuật theo chương V16,18m3
18Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Cự ly 3Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m3/1km
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1376m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5858m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2893tấn
24Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4814100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9938m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1133tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4763tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3581tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8232m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0277tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5016m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3062100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2182tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5984m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,0714m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,803m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,003m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,003m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,003m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,85m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,19m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,02m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8712m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,3758m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V97,72m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,856m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,8m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,4m
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, Gạch Granit KT 600x600 vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2874m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4m
54Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7298m2
55Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V2,674m2
56Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V391,1558m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V199,93m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V191,2258m2
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4402tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4402tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2464100m2
62Ke chống bão (4 cái/m2 tôn lợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V500cái
63Đóng trần tôn lạnh vân giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V88,5152m2
64Đắp chữ biển hiệu nhà cộng đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
65Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 2 cánh mở quay (hoặMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
66Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 1 cánh mở quay (hoặMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
67Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 2 cánh mở trượt (hoMô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
68Hoa sắt đặc 14x14 (Đã sơn 3 nước và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
69Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
72Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
76Lắp đặt Dây cáp điện CXV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
79Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,948100m
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Đai giữ ống inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
87Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
88Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
90Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
91Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V271m3
92Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 (Bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Bình chữa cháy ABC MFZ4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Tiêu lệnh, nội quy PCCC 4 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4877E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình có quy mô tính chất tương tự, có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng và Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát nghành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã chỉ huy 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây và có xác nhận của chủ đầu tư….55
2 Kỹ thuật thi công 1 (Kỹ thuật phụ trách thi công chính) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật đã thực hiện….33
3 Kỹ thuật thi công 2 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình giao thông đã thực hiện….33
4 Kỹ thuật thi công 3 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện hoặc tương đương; có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình điện đã thực hiện….33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành ≥ 5 tấn Có đóng cẩu 5 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Có dung tích gầu 1,25 m3 trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Khối lượng chuyên chở 5 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị3
4 Máy đầm cóc Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
5 Máy trộn 250L Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị3
6 Máy lu bánh thép trọng lượng vận hành 16 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
7 Máy đầm dùi Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị3
8 máy đầm bàn Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị3
9 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->