Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211047426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211034223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ; ngân sách tỉnh; ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 07:51:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,918,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4877E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình có quy mô tính chất tương tự, có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng và Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát nghành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã chỉ huy 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây và có xác nhận của chủ đầu tư…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công 1 (Kỹ thuật phụ trách thi công chính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật đã thực hiện…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình giao thông đã thực hiện…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện hoặc tương đương; có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình điện đã thực hiện…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đóng cẩu 5 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích gầu 1,25 m3 trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở 5 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng vận hành 16 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây dựng Di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai sạt lở đất xã Châu Tiến và xã Liên Hợp, huyện Quỳ Hợp 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ; ngân sách tỉnh; ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020; biên bản kiểm toán thuế hoặc đơn xác nhận không nợ đọng thuế; Cam kết tín dụng hoặc kê khai nguồn lực tài chính hàng tháng cho gói thầu đang thực hiện (Có xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bằng cấp chứng chỉ của cán bố bố trí cho gói thầu; hóa đơn chứng từ liên quan đến máy móc, thiết bị; thuyết minh, bản vẽ biện pháp và tiến độ thi công ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Quỳ Hợp; Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp; Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳ Hợp, Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0931.787.626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu do UBND huyện lập, địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An.0986.009.765 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp, địa chỉ: Khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An.0986.009.765 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%) (Đào nền đường, đánh cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,04 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) (đào nền đường, đánh cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,8 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%) (đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy (95%) (đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 5 | Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%) (đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,97 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máy (95%) (đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.640,47 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (5%) (đắp nền đường K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) (đắp nền đường K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,39 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,63 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (đắp trả rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,8 | m3 |
| 12 | Bê tông M300 mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,43 | m3 |
| 13 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.111,05 | m2 |
| 14 | Đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.111,05 | m2 |
| 15 | Đắp đất K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,31 | m3 |
| 16 | Bê tông M250 mặt đường đổ tại chỗ (kết cấu nội vùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,24 | m3 |
| 17 | Giấy dầu tạo phẳng (kết cấu nội vùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.067,98 | m2 |
| 18 | Đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 12cm (kết cấu nội vùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.067,98 | m2 |
| 19 | Đắp đất K98 bằng máy (kết cấu nội vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,39 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường bê tông (kết cấu nội vùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,12 | m2 |
| 21 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666 | m |
| 22 | Khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 23 | Mattit của Khe dọc các tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 24 | Quét nhựa đường của Khe dọc các tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.698,34 | kg |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi thải cự ly vận chuyển 2,33 Km (điều phối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.898,85 | m3 |
| 26 | Đá hộc xây vữa M100 (rãnh xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,2 | m3 |
| 27 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 28 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (rãnh kín chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m3 |
| 29 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (rãnh kín chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.026,3 | kg |
| 30 | Ván khuôn thép thân cống đúc sẵn (rãnh kín chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu (rãnh kín chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 32 | Ống nhựa PVC D27 (rãnh kín chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m |
| 33 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (rãnh kín chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,93 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (tấm bản kín đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (tấm bản kín đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,68 | kg |
| 36 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (tấm bản kín đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,45 | kg |
| 37 | Ván khuôn thép tấm đan (tấm bản kín đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu (tấm bản kín đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 39 | Bê tông M200 thân rãnh (mương bê tông B0.4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,77 | m3 |
| 40 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,41 | m3 |
| 41 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.973,64 | kg |
| 42 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733,4 | m2 |
| 43 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m3 |
| 44 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.869,74 | kg |
| 46 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,74 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | cái |
| 48 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (5%) (hố thu nối rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m3 |
| 49 | Đào móng đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,65 | m3 |
| 50 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,37 | m3 |
| 51 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 52 | Bê tông thân đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 53 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 54 | Bê tông đổ tại chỗ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 56 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | kg |
| 57 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,95 | kg |
| 58 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,69 | kg |
| 59 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Bê tông đổ tại chỗ M250 (thay thế tấm bản cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 64 | Bê tông xà mũ+lớp phủ đổ tại chỗ M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 65 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,54 | kg |
| 66 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | kg |
| 67 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | kg |
| 68 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,27 | kg |
| 69 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 70 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m2 |
| 71 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%) (đào nền đường, đánh cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,07 | m3 |
| 74 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,25 | m3 |
| 75 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng nhân công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 76 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,25 | m3 |
| 77 | Đào khuôn, nền đất cấp 3 bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,91 | m3 |
| 78 | Đào khuôn đường mới đất cấp 3 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,2 | m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | m3 |
| 80 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,16 | m3 |
| 81 | Bê tông M300 mặt đường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,31 | m3 |
| 82 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,94 | m2 |
| 83 | Đá dăm 4x6 chèn đá dăm dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.105,94 | m2 |
| 84 | Đắp đất K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,78 | m3 |
| 85 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,16 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cọc |
| 87 | Gắn tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 88 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | lỗ |
| 89 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 90 | Vận chuyển hộ lan mềm về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 91 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 92 | Công trực gác đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | công |
| 93 | Sản xuất biển báo hiệu công trường đang thi công (3,5x0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Cờ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| B | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m khoan |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | 1m khoan |
| 3 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m khoan |
| 4 | Công tác bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m), độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IV - VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1m khoan |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Cáp lụa D5 treo máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,25 | 1m3 |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 19 | Lót cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0473 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Ba chạc 90 độ D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m khoan |
| 28 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m, cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | 1m khoan |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7673 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6402 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8246 | m3 |
| 6 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,804 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | km/dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km/dây |
| 16 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 18 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | tấn |
| 20 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK3D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công/bộ |
| 21 | Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công/bộ |
| 22 | Lắp cổ dề cột tròn đơn CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công/bộ |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,94 | kg |
| 24 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 25 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 27 | Kẹp hãm KH4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 28 | Kẹp hãm KH4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 30 | Lắp hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 hộp |
| 31 | Hộp công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 32 | Hộp công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây nguồn hộp công tơ, loại cáp 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | km/dây |
| 34 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 35 | Đai thép lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 36 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Ghíp đấu cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp biển cấm, cao <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | công/bộ |
| 39 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 40 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4451 | 100kg |
| 41 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,507 | kg |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 43 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 45 | Ghip 2 bulong 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | km/dây |
| 47 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 49 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 50 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 51 | Ống théo mạ kẽm D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 52 | Hộp điện kích thước 300x200x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3005 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4807 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6883 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | 100m2 |
| 61 | Đào đất hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 1m3 |
| 62 | Đào hào tiếp địa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 1m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 70 | Lắp đặt Cột bê tông PC-I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 71 | Cột bê tông PC-I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 72 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2573 | tấn |
| 73 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 74 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 75 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7675 | tấn |
| 76 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 77 | Dây đồng thanh cái Al/XLPE 1x70mm2 20/35(40.5) kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 79 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC (3x50+1x35)mm2 - 0,6/1 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 81 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 82 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 83 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 85 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Làm và lắp đặt đầu cáp (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 88 | Đầu cáp nguội hạ thế (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Cách điện đứng VHĐ-35 kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 90 | Cách điện đứng VHD -35kV + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 92 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 93 | Biển báo án toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 94 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 95 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao thế MBA (03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế) có phân màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Nắp chụp Silicone chống sét van (3 cái /bộ) có phân màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi (06 cái/bộ) có phân màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Ống nhựa HDPE D85/60 luồn cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 101 | Ống nhựa HDPE D130/80 luồn cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 102 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 /0,4KV, loại ≤ 50KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 103 | Lắp đặt tủ điện 500V-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 104 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 105 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,7784 | 1m3 |
| 108 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9572 | 100m3 |
| 109 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | tấn |
| 110 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,852 | m3 |
| 112 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,951 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,943 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,7524 | m3 |
| 115 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | 1m3 |
| 116 | Đào hào tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,8 | m3 |
| 118 | Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | 1m3 |
| 119 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | m3 |
| 120 | Đắp đát rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m3 |
| 121 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5479 | tấn |
| 122 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5479 | tấn |
| 123 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5479 | tấn |
| 124 | Vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây néo, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5479 | tấn |
| 125 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc nhựa ACSR/XLPE 1x70-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4742 | km/dây |
| 126 | Dây nhôm lõi thép bọc nhựa ACSR/XLPE -3.5 1x70-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4742 | km |
| 127 | Bốc lên dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3011 | tấn |
| 128 | Xếp xuống dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3011 | tấn |
| 129 | Vận chuyển cách điện các loại, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3011 | tấn |
| 130 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 mối nối |
| 131 | Dựng cột bê tông, cao <=16m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cột |
| 132 | Cột bê tông ly tâm PC.I.16-190.13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cột |
| 133 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 134 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 135 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,52 | tấn |
| 136 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8474 | 100kg |
| 137 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10 cọc |
| 138 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột vuông, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | Bộ chuỗi cách điện |
| 139 | Sứ đứng Polymer-35KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | sứ |
| 140 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột vuông, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | Bộ chuỗi cách điện |
| 141 | Sứ chuỗi kép 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | chuỗi |
| 142 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 143 | Sứ đứng VHĐ-35KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 144 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô rộng >10m, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | vị trí vượt |
| 145 | Lắp đặt xà néo XN2S-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt xà néo XN2S-KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xà néo XN2S-KB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt xà phụ XP1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt xà phụ XP3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt giá tay giật cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Lắp đặt xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt xà chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 156 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt giằng cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 158 | Lắp biển cấm, cao <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | công/bộ |
| 159 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 160 | Nắp chụp cách điện Silicon Chống sét van (Có phân pha màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Ống nối 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 162 | Kẹp cáp 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 163 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Chi phí vận chuyển vật tư lên hiện trường (bảng tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 165 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 166 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 167 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 mẫu |
| 168 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 169 | Thí nghiệm chống sét van 22-500kV, điện áp 500kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 pha |
| 170 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 171 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 172 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 vị trí |
| D | NHÀ VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7158 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7571 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3415 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9866 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7175 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2389 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9176 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0383 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0383 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5482 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m3 |
| 17 | Phí mua đất tại mỏ địa bàn Quỳ Hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,18 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (Cự ly 3Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1376 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5858 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2893 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9938 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3581 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8232 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2182 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5984 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0714 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,803 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,003 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,003 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,003 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,85 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,19 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,02 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8712 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3758 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,72 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,856 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, Gạch Granit KT 600x600 vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2874 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7298 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,674 | m2 |
| 56 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,1558 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,93 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2258 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4402 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2464 | 100m2 |
| 62 | Ke chống bão (4 cái/m2 tôn lợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 63 | Đóng trần tôn lạnh vân giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5152 | m2 |
| 64 | Đắp chữ biển hiệu nhà cộng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 65 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 2 cánh mở quay (hoặ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 66 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa đi 1 cánh mở quay (hoặ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp TCVN 16:2017/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cửa;thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính dán an toàn 2 lớp dày 8.38mm (chi phí lắp đặt hoàn thiện) loại cửa sổ 2 cánh mở trượt (ho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 68 | Hoa sắt đặc 14x14 (Đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 4-8Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 76 | Lắp đặt Dây cáp điện CXV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Đai giữ ống inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 91 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1m3 |
| 92 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180 (Bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy ABC MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC 4 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4877E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.975E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình có quy mô tính chất tương tự, có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng hợp đồng và Hợp đồng tương tự là Hợp đồng ký kết với đơn vị cơ quan quan lý nhà nước hoặc đơn vị trực thuộc hoặc cơ quan quản lý nhà nước, không sử dụng hợp đồng tương tự ký kết với cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp tư nhân, công ty cổ phần hay doanh nghiệp không thuộc cơ quan quản lý của cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học nghành kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát nghành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, đã chỉ huy 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây và có xác nhận của chủ đầu tư…. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công 1 (Kỹ thuật phụ trách thi công chính) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình hạ tầng kỹ thuật đã thực hiện…. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công 2 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình giao thông đã thực hiện…. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công 3 | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình điện hoặc tương đương; có khê khai năng lực kinh nghiệm và có xác nhận của chủ đầu tư công trình điện đã thực hiện…. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | Có đóng cẩu 5 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Có dung tích gầu 1,25 m3 trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Khối lượng chuyên chở 5 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn 250L | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 3 |
| 6 | Máy lu bánh thép | trọng lượng vận hành 16 tấn trở lên; Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 3 |
| 8 | máy đầm bàn | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 3 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi