Gói thầu: Gói số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106751-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 18:08:00 đến ngày 2021-11-10 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 912,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.368438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.736876E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 638.610.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau: Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Xây dựng công trình Kiên cố hóa mặt đường giao thông nông thôn xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa; Hạng Mục: Đường giao thông từ QL45 thôn Bèo đi đê sông Bưởi. 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý III/2021 + Hợp đồng tương tự. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của tất cả các nhân sự đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt. + Các hợp đồng nguyên tắc + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. * Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Vĩnh Long, địa chỉ: Xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND xã Vĩnh Long (địa chỉ: Xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đông Trường Sơn - Địa chỉ: Số 38 đường Bùi Thị Xuân, phường Ngọc Trạo, TP.Thanh Hóa. Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Mục II Chương V | 2,1032 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mục II Chương V | 2,1032 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mục II Chương V | 1,0037 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 5,5449 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải về đắp | Mục II Chương V | 5,262 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 176,19 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mục II Chương V | 1,7619 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 379,91 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 2,8383 | 100m3 |
| 10 | Rải nilon tái sinh chống thấm | Mục II Chương V | 1.899,54 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mục II Chương V | 2,0808 | 100m2 |
| 12 | Đánh bóng tạo nhám bề mặt bê tông mặt đường | Mục II Chương V | 1.899,54 | m2 |
| B | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V | 0,2785 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 1,49 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,65 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,32 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II Chương V | 1,72 | m3 |
| 8 | Bê tông đổ bù bản mặt, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Mục II Chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường | Mục II Chương V | 0,2733 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 12 | Thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,2471 | tấn |
| 13 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2014 | tấn |
| 14 | Lắp dựng tấm đan, giằng ≤1T bằng máy | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V | 0,3121 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 1,4 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 5,74 | m3 |
| 19 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,56 | m3 |
| 20 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,32 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,72 | m3 |
| 22 | Bê tông đổ bù bản mặt, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,81 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng | Mục II Chương V | 0,1096 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép tường | Mục II Chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 26 | Thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,2471 | tấn |
| 27 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng tấm đan, giằng ≤1T bằng máy | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V | 0,3184 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,1475 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 1,29 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 5,3 | m3 |
| 33 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,2 | m3 |
| 34 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,32 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,72 | m3 |
| 36 | Bê tông đổ bù bản mặt, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,81 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép móng | Mục II Chương V | 0,1052 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép tường | Mục II Chương V | 0,2246 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 40 | Thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,2471 | tấn |
| 41 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2014 | tấn |
| 42 | Lắp dựng tấm đan, giằng ≤1T bằng máy | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mục II Chương V | 0,349 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mục II Chương V | 1,42 | m3 |
| 46 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 5,82 | m3 |
| 47 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 2,62 | m3 |
| 48 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,32 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,72 | m3 |
| 50 | Bê tông đổ bù bản mặt, M250, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,81 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép móng | Mục II Chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép tường | Mục II Chương V | 0,2454 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn nắp đan | Mục II Chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 54 | Thép tấm đan | Mục II Chương V | 0,2471 | tấn |
| 55 | Thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,2014 | tấn |
| 56 | Lắp dựng tấm đan, giằng ≤1T bằng máy | Mục II Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.368438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.736876E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 638.610.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | - Có trình độ chuyên môn phù hợp và đáp ứng các điều kiện sau: Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 3 | Đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm lu ≥ 9T | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Máy ủi | Hoạt động tốt: Có hóa đơn kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi