Gói thầu: Gói thầu số 44: Cung cấp, lắp đặt bảo trì thiết bị văn phòng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 44: Cung cấp, lắp đặt bảo trì thiết bị văn phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 08:28:00 đến ngày 2021-11-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 866,059,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,990,000 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29909E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: cung cấp, lắp đặt và bảo trì thiết bị văn phòng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 606.242.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.212.484.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như: bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo trì thiết bị văn phòng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ/ hoặc Giấy chứng nhận đào tạo liên quan đến công nghệ thông tin;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 hợp đồng bảo trì thiết bị văn phòng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 44: Cung cấp, lắp đặt bảo trì thiết bị văn phòng năm 2021 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 8 năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV mà được sản xuất tại nước ngoài: + Chứng chỉ xuất xứ hoặc chứng nhận xuất xứ hợp lệ theo quy định của pháp luật về xuất xứ hàng hóa. + Chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo. + Tờ khai hàng hóa nhập khẩu. + Chứng từ nộp thuế nhập khẩu hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Đối với hàng hóa nêu tại Mẫu số 01A, Chương IV mà được gia công trong nước: + Bảng kiểm nghiệm chất lượng chế tạo hàng hóa của cơ quan chức năng Nhà nước Việt Nam. + Chứng từ nộp thuế do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa bao gồm giá trị hàng hóa, vận chuyển, bảo hiểm, mọi thứ thuế, lệ phí (nếu có), chi phí phòng chống dịch bệnh Covid-19 và các chi phí liên quan cho đến khi hoàn thành việc giao Hàng hoá và Dịch vụ cho chủ đầu tư. Giá dịch vụ liên quan thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí phòng chống dịch bệnh Covid-19 và các chi phí liên quan cho đến khi hoàn thành Dịch vụ cho chủ đầu tư theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.990.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thuỷ điện Sông Bung, tầng 7 toà nhà EVNGENCO2, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 2, địa chỉ số 01 Lê Hồng Phong, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292.246.1507, fax: 0292.2227.446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
20 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực máy in màu Epson T60 | 12 | Hộp | Loại mực in: Mực in phun màuMã mực: 85NMàu sắc: Black, Cyan, Magenta, Yellow, Light Cyan, Light Magenta.Dung lượng: 6000 trang (độ phủ 5%)Bảo hành 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 2 | Mực máy photo Canon IR 2525W-230V | 10 | Hộp | Loại mực in: Canon photo đen trắngMã mực: Canon NPG-51Sử dụng cho: Canon iR2520w/ iR2525w/ iR2530wSố trang in: 14.600 trang (5% độ phủ)Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 3 | Mực máy in A3 HP LBP3500 | 2 | Bình | Mã mực: 309Loại mực: Laser trắng đen Dung lượng: 10,000 trang độ phủ 5%Chất lượng mực: Siêu mịn, ít mực thải. Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 4 | Mực máy in A3 Cannon LBP8100N | 6 | Hộp | Mã mực: Mực in canon 333 HLoại mực: Laser trắng đen Dung lượng: 10,000 trang độ phủ 5%Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 5 | Mực máy in A3 fuji xerox Docuprint 3105 | 4 | Hộp | Mã mực: Fuji Xerox Docuprint 3105 Black Toner Cartridge (CT350936)Loại mực: Laser trắng đen A3Dung lượng: 15.000 trang độ phủ 5%Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 6 | Mực in máy in HP color laser jet CP5525 | 12 | Hộp | Mã mực : 650A Loại mực in: Mực in HP Laser màuMàu sắc: Xanh, vàng, đỏ, đenDung lượng : In khoảng 15.000 trang (với độ che phủ 5%)Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 7 | Mực máy photo fuji xerox Docucenter S2320 | 6 | Hộp | Loại Mực : Photo đen trắngMàu mực : Đen (Black)Dung lượng : 8.000 trang in (độ phủ mực 5%)Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 8 | Mực máy fax Cannon MF215 | 4 | Bình | Mực máy fax 215 QT, mực siêu min, ít mực thảiBảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 9 | Mực máy in HP 2035 | 2 | Hộp | Mã mực: 05ALoại mực: Laser trắng đenSố lượng bản in: 2.500 trang ( độ phủ mực 5% )Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 10 | Mực máy in HP Laset jet P1108 | 5 | Hộp | Mã mực: 88ALoại mực: Laser trắng đenSố lượng bản in: 2.000 trang ( độ phủ mực 5% )Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 11 | Mực máy in Laserjet P1102 | 2 | Hộp | Mã mực: 85ALoại mực: Laser trắng đenSố lượng bản in: 1.500 trang (độ phủ mực 5%)Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 12 | Mực máy in HP LaserJet Pro MFP M125A | 5 | Hộp | Mã mực: 83ALoại mực: Laser trắng đenSố lượng bản in: 2.000 trang (độ phủ mực 5%)Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 13 | Mực máy in Cannon LBP 5050N | 5 | Hộp | Mã mực: 316 B/ C/ Y/ MLoại mực: Laser màu đen, xanh, vàng, đỏDùng lượng: 1400 trang/màuBảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 14 | Mực máy in Cannon F166400 | 2 | Hộp | Mã mực: 35A/85ALoại mực: Laser trắng đenSố lượng bản in: 1.500 trang (độ phủ mực 5%)Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 15 | Mực máy in Cannon MF 4750 | 6 | Hộp | Mã mực: Canon 328Loại mực: Laser trắng đenSố lượng bản in: 2.000 trang (độ phủ mực 5%)Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 16 | Mực máy in HP P1566 | 10 | Hộp | Mã mực: 78A Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.100 trang độ phủ 5%Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 17 | Đổ mực máy in HP Laser Jet M125A | 4 | Hộp | Đổ mực máy in HP LBP 3500 | ||
| 18 | Đổ mực máy in HP LBP 3500 | 5 | Bình | Chất lượng mực: Siêu mịn, ít mực thải. Trọng lượng 160g | ||
| 19 | Mực máy in HP LBP 151 dw | 2 | Hộp | Mã mực: 83A Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.100 trang độ phủ 5%Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 20 | Mực máy in HP Laser Jet Pro M201d (83A) | 20 | Bình | Mã mực: 83A Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.100 trang độ phủ 5%Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 21 | Mực máy in HP Laser Jet 400 M401d (80A) | 4 | Bình | Mã mực: 80A Loại mực: Laser trắng đenDung lượng: 2.500 trang độ phủ 5%Bảo hành: 1 đổi 1 theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 22 | Hộp mực máy in màu Canon 7100 | 5 | Hộp | Loại mực: Canon laser màuMã mực: Canon 331BK/ C/ Y/ MDung lượng: 6.000 trang (độ bao phủ 5%)Bảo hành: Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 23 | Đổ mực máy in HP | 41 | Bình | Mực nạp máy in HP 160g), Chất lượng mực: Siêu mịn, ít mực thải. Trọng lượng 160g | ||
| 24 | Đổ mực máy in A3 fuji xerox Docuprint 3105 | 8 | Bình | Chất lượng mực: Siêu mịn, ít mực thải. | ||
| 25 | Drum máy in dùng cho các loại máy in A4 | 39 | cái | Drum các loại máy in: HP 2035; HP Laser Jet Pro M201d; HP Laser Jet 400 M401d (80A); Cannon MF 4750; Cannon LBP 5050N; HP LBP 3500; HP Laser Jet M125A; HP Laser jet P1566; in A3 fuji xerox Docuprint 3105; HP LBP 151 dw | ||
| 26 | Gạt mực máy in | 18 | cái | Máy in HP LBP 151 dw; máy in HP, máy in các loại. | ||
| 27 | Bao lụa máy photo 2525W | 2 | cái | Bao lụa máy photocpy 2525W | ||
| 28 | Lô ép máy photo 2525W | 2 | Cái | Lô ép máy photocopy 2525W | ||
| 29 | Trục su cao áp máy photo Canon IR 2525W-230V | 1 | cái | Trục su cao áp máy photocopy Canon IR 2525W-230V | ||
| 30 | Su đánh giấy máy photo Canon IR 2525W-230V | 1 | cái | Su đánh giấy máy photocopy Canon IR 2525W-230V | ||
| 31 | Chuột vi tính không dây | 16 | cái | Chuột không dây (USB-Wireless)Loại sản phẩm: Chuột không dâyChuẩn giao tiếp: USB-WirelessBảo hành: 06 Tháng | ||
| 32 | Màn hình máy tính | 3 | Cái | Màn hình LCD 23.8' 1920x1080 Led (IPS,VGA,HDMI, Display port). Kích thước màn hình 23.8Inch IPSĐộ sáng 250cd/m2Tỷ lệ tương phản 1000:1Độ phân giải Full HD (1920x1080)Thời gian đáp ứng 8msGóc nhìn 178°/178°Tần số quét 60HZCổng giao tiếp HDMI, DisplayPort, VGA, USB | ||
| 33 | Máy in A4 | 2 | Bộ | Máy in Laser không dây đa chức năng (Sản xuất từ 2020 trở về sau)Máy in đa chức năng: In – scan – copy – ADF – Wifi.Tốc độ in: 27 trang/phút (A4). In 2 mặt tự động.Độ phân giải in: 600 x 600dpi, 1200 x 1200dpi (equivalent).Bộ nhớ: 512 MB.Máy quét: 24-bit, Scan kéo, Scan đẩy, Scan to Cloud.Tốc độ quét ADF: 20/ 15 ipm (BW/ Color).Độ phân giải quét: 600 x 600dpi (quang học), 9600 x 9600dpi (nội suy).Kết nối: USB 2.0 tốc độ cao, Ethernet, WiFi.Mực in: Catridge 337 (2,400 trang).Công suất: 15.000 trang/ tháng.Bảo hành: 12 Tháng | Có CO, CQ | |
| 34 | Máy vi tính nhân viên | 10 | Bộ | Máy Tính Xách TayBộ vi xử lý: Intel Core i7-1165G7 4-Core 1.2GHz/2.8GHz (Up to 4.7GHz 12MB Cache)RAM: 8GB (1 x 8GB) DDR4 3200MHz (1 SODIMM - Up to 32GB SDRAM)Ổ cứng: 512GB SSD, các thiết bị, phụ kiện và cấu hình khác đồng bộ kèm theo. Sản xuất từ 2020 trở về sau. | Có CO, CQ | |
| 35 | Bộ máy tính phục vụ công tác hạ tầng CNTT TTĐ tại 2 nhà máy | 7 | Bộ | Máy tính để bàn i7-10700,8G DDR4,512G M.2 NVMe,DVDRW,Intel UHD630 Graphics,Intel 3165 11ac 1x1+BT,KB,M,1YMàn hình máy tính: 23.8inch, các thiết bị, phụ kiện và cấu hình khác đồng bộ kèm theo. Sản xuất từ 2020 trở về sau. | Có CO, CQ | |
| 36 | Máy tính cho bộ phận thị trường điện tại văn phòng | 2 | Bộ | Máy Tính Xách Tay Bộ vi xử lý: Intel Core i7-1165G7 4-Core 1.2GHz/2.8GHz (Up to 4.7GHz 12MB Cache)RAM: 8GB (1 x 8GB) DDR4 3200MHz (1 SODIMM - Up to 32GB SDRAM)Ổ cứng: 512GB SSD các thiết bị, phụ kiện và cấu hình khác đồng bộ kèm theo. Sản xuất từ năm 2020 trở về sau | Có CO, CQ | |
| 37 | Máy scan | 1 | Bộ | Máy scan - Công nghệ quét: CMOS CIS (Contact Image Sensor).- Chế độ quét 2 mặt ADF.- Tốc độ quét ADF: 40 trang/phút, 80 hình/phút.- Độ phân giải máy quét: 600 x 600 dpi.- Kết nối cổng USB 3.0 tốc độ cao.- Bộ nhớ: 256MB.- Định dạng file quét: PDF, PDF/A, Encrypted PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Word, Excel, PowerPoint, Text (.txt), Rich Text (.rtf) và Searchable PDF. Các thiết bị, phụ kiện và cấu hình khác đồng bộ kèm theoSản xuất từ 2020 trở về sau. | Có CO, CQ | |
| 38 | Bàn phím máy vi tính | 2 | Cái | Bàn phím - Kiểu kết nối: Có dây- Chuẩn giao tiếp: USB- Phím chức năng: Standard- Màu: ĐenPhím cao, chống nước, có đệm kê tay chống mỏi.Cấu trúc cột chống bụi tăng tuổi thọ cho bàn phím.Thiết kế đặc biệt mang đến âm thanh đặc trưng, cảm giác đánh máy chữ.Sản xuất từ 2020 trở về sau. | ||
| 39 | Ổ cứng di động | 5 | cái | Ổ cứng gắn ngoài SSD Dung lượng: 500GBKích thước: 2.5"Kết nối: USB 3.0Tốc độ đọc/ghi (tối đa): 400MB/s, các thiết bị, phụ kiện và cấu hình khác đồng bộ kèm theoBảo hành: 12 ThángSản xuất từ năm 2020 trở về sau | Có CO, CQ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29909E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: cung cấp, lắp đặt và bảo trì thiết bị văn phòng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 606.242.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.212.484.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ như: bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên bảo trì thiết bị văn phòng | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên;- Có chứng chỉ/ hoặc Giấy chứng nhận đào tạo liên quan đến công nghệ thông tin;- Có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công nghệ thông tin.- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 hợp đồng bảo trì thiết bị văn phòng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi