Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị dụng cụ phục vụ Đại hội thể dục thể thao của Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thể dục thể thao Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản, trang thiết bị dụng cụ phục vụ Đại hội thể dục thể thao của Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thể dục thể thao Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211106131 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 08:26:00 đến ngày 2021-11-13 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,910,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.035E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu để chứng minh (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn GTGT bản sao y hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung nhà thầu kê khai…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và sửa chữa; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thể dục thể thao.- Có Giấy chứng nhận đào tạo của Hãng sản xuất trang thiết bị Bộ môn Đua thuyền Canoeing (Thuyền bốn Kayak, Mái chèo Canoe, Mái chèo Kayak); Bộ môn Đua thuyền Rowing (Thuyền rowing đôi, Máy tập chuyên môn, Chèo rowing); Bộ môn Taekwondo (Tất điện tử, Giáp điện tử, Mũ điện tử).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản, trang thiết bị dụng cụ phục vụ Đại hội thể dục thể thao của Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thể dục thể thao Đà Nẵng Mua sắm tài sản, trang thiết bị dụng cụ phục vụ Đại hội thể dục thể thao 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng so sánh tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu chưng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai tại Webform gồm: Hợp đồng tương tự kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn hợp lệ cho các hợp đồng đó; Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự. - Nhà thầu phải cung cấp giấy Chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 trong lĩnh vực cung cấp trang thiết bị dụng cụ TDTT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước) đối với các hàng hóa có tính chất đặc thù theo quy định tại Tiêu chí đánh giá 2.2 Biện pháp đảm bảo chất lượng hàng hóa - Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh, đảm bảo điều kiện nghiệm thu, vận hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1.Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT; 2.Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT TP Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm huấn luyện & Đào tạo vận động viên thể thao Đà Nẵng và Bên mời thầu: Trung tâm huấn luyện & Đào tạo vận động viên thể thao Đà Nẵng, Khu nhà C, Chung cư E2, Nam cầu Cẩm Lệ, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.624452 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm huấn luyện & Đào tạo vận động viên thể thao Đà Nẵng và Bên mời thầu: Trung tâm huấn luyện & Đào tạo vận động viên thể thao Đà Nẵng, Khu nhà C, Chung cư E2, Nam cầu Cẩm Lệ, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.624452 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giày đi bộ thi đấu (dành cho vận động viên thi đấu giải trẻ) | 2 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 2 | Giày đinh (chạy TB) tập luyện | 10 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 3 | Giày đinh (chạy ngắn) tập luyện | 4 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 4 | Giày đinh (chạy rào) tập luyện | 6 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 5 | Giày đinh (nhảy xa, sào) tập luyện | 10 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 6 | Giày ném tập luyện | 20 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 7 | Giày đi bộ tập luyện | 12 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 8 | Giày đinh thi đấu (chạy ngắn) (dành cho vận động viên thi đấu giải trẻ) | 4 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 9 | Giày đinh thi đấu (chạy TB) | 4 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 10 | Giày ném thi đấu (dành cho vận động viên thi đấu giải trẻ) | 4 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 11 | Giày đinh thi đấu (nhảy xa, sào) | 4 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 12 | Giày đinh thi đấu (chạy ngắn) (dành cho vận động viên thi đấu giải vô địch) | 2 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 13 | Giày ném thi đấu (dành cho vận động viên thi đấu giải vô địch) | 10 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 14 | Giày đinh thi đấu (nhảy sào) | 4 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 15 | Giày đi bộ thi đấu (giành cho vận động viên thi đấu giải vô địch) | 6 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 16 | Giày đinh thi đấu (chạy rào) | 6 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 17 | Giày đinh thi đấu (nhảy xa) | 2 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 18 | Giày thi đấu Rowing | 8 | Đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 19 | Áo quần thi đấu | 100 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 20 | Thảm tập Yoga | 100 | tấm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 21 | Tay lái thuyền Laser Carbon | 1 | cây | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 22 | Quần bơi tập luyện thường xuyên | 70 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 23 | Quần bơi thi đấu | 14 | Cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 24 | Áo bơi tập luyện thường xuyên | 28 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 25 | Mũ bơi thi đấu | 100 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 26 | Kính bơi tập luyện | 60 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 27 | Kính bơi thi đấu | 40 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 28 | Dây kéo dưới nước kháng lực | 20 | Sợi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 29 | Dây kéo cạn (đỏ) | 50 | Cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 30 | Dây kéo căng cơ | 40 | Sợi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 31 | Chân vịt tập luyện | 10 | Cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 32 | Chân vịt đôi thi đấu | 4 | Cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 33 | Chân vịt đôi tập luyện | 30 | Cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 34 | Mũ lặn thi đấu - tập luyện | 30 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 35 | Kính bơi tập luyện | 30 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 36 | Kính lặn thi đấu | 10 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 37 | Áo bơi tập luyện thường xuyên | 30 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 38 | Quần bơi tập luyện thường xuyên | 30 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 39 | Vòi hơi tập luyện | 30 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 40 | Đích cầm tay | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 41 | Tất điện tử | 12 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 42 | Bảo hộ tay thi đấu | 30 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 43 | Võ phục | 30 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 44 | Dây đai tập gym (nịt bụng) | 9 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 45 | Bục dậm nhảy Erobic(40cm x 110cm) | 8 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 46 | Mũ tập luyện môn Taekwondo | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 47 | Thun móc chân | 100 | m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 48 | Đích gối lớn | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 49 | Găng tập luyện | 20 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 50 | Giày thi đấu | 20 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 51 | Bọc răng | 30 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 52 | Bóng su thể lực | 2 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 53 | Áo quần ép cân môn Boxing | 10 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 54 | Bao đấm | 2 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 55 | Dây rinh đài | 2 | sợi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 56 | Lampơ tròn | 4 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 57 | Mũ tập luyện môn Boxing | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 58 | Võ phục thi đấu | 40 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 59 | Võ phục tập luyện | 40 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 60 | Dây leo | 6 | sợi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 61 | Nộm | 2 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 62 | Dây nhảy | 20 | dây | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 63 | Gương tập luyện | 12 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 64 | Cây tạ - quả tạ | 10 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 65 | Võ phục | 40 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 66 | Găng Karate | 40 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 67 | Bảo vệ quyển chân | 40 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 68 | Giáp ngực | 15 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 69 | Bảo vệ răng | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 70 | Kuki | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 71 | Dây su tập bổ trợ | 60 | m | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 72 | Đai thi đấu | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 73 | Giày Cử tạ | 20 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 74 | Phấn xoa tay | 40 | kg | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 75 | Dây kéo lưng | 100 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 76 | Quần áo thi đấu | 40 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 77 | Bánh tạ su | 40 | bánh | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 78 | Bục phát lực | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 79 | Ghế gánh đùi | 10 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 80 | Bóng 3 sao | 450 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 81 | Bóng 1 sao | 1.000 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 82 | Mặt vợt | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 83 | Cốt vợt (chuẩn loại 1) | 2 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 84 | Cốt vợt (chuẩn loại 2) | 2 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 85 | Áo thi đấu | 30 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 86 | Cầu | 290 | hộp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 87 | Vợt thi đấu | 15 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 88 | Dây vợt | 64 | sợi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 89 | Giày thi đấu | 20 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 90 | Tất thi đấu | 64 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 91 | Áo quần thi đấu | 32 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 92 | Dây nhảy | 32 | dây | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 93 | Dây su kéo | 16 | dây | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 94 | Xe đẩy cầu inox | 2 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 95 | Cầu | 1.250 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 96 | Giày chuyên dụng | 15 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 97 | Áo quần thi đấu | 15 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 98 | Cầu bãi biển | 105 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 99 | Áo giữ nhiệt | 9 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 100 | Bó gối | 9 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 101 | Bó cổ chân | 9 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 102 | Cầu | 50 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 103 | Giày chuyên dụng | 10 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 104 | Áo quần thi đấu | 10 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 105 | Áo giữ nhiệt | 8 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 106 | Bó gối | 8 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 107 | Bó cổ chân | 8 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 108 | Bóng tập luyện và thi đấu | 20 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 109 | Áo quần thi đấu | 12 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 110 | Kem chống nắng | 16 | hộp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 111 | Áo quần tập luyện | 20 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 112 | Xe đạp | 8 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 113 | Giày thi đấu | 32 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 114 | Bóng thi đấu | 80 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 115 | Áo quần thi đấu | 30 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 116 | Băng gối | 21 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 117 | Băng sơ mi | 21 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 118 | Bàn và quân cờ treo | 2 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 119 | Đồng hồ điện tử môn Cờ vua | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 120 | Quân, bàn cờ vây thi đấu | 3 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 121 | Ghế tập tiêu chuẩn | 10 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 122 | Bàn và quân cờ vua | 30 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 123 | Cờ và bàn thi đấu | 20 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 124 | Đồng hồ điện tử môn Cờ tướng | 10 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 125 | Bàn cờ treo | 1 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 126 | Bàn tập luyện (bàn dài) | 5 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 127 | Ghế tập luyện | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 128 | Tủ đựng dụng cụ tập luyện | 1 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 129 | Lampơ tường | 3 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 130 | Mũ tập luyện | 10 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 131 | Lampơ chân | 20 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 132 | Lampơ tay | 10 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 133 | Găng đấm bao | 20 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 134 | Bao da | 6 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 135 | Áo giáp | 10 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 136 | Găng lớn | 20 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 137 | Bảo vệ ống bàn chân, tay | 20 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 138 | Áo quần tập luyện | 30 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 139 | Áo quần thi đấu | 20 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 140 | Găng tay | 18 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 141 | Áo quần thi đấu | 18 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 142 | Bao cát | 2 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 143 | Bảo hộ chân | 10 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 144 | Bi English | 5 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 145 | Bi Carom | 5 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 146 | Bi Pool | 1 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 147 | Lơ Mater | 5 | hộp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 148 | Găng tay | 200 | cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 149 | Đầu cơ (kiếng) | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 150 | Bóng tập trong nhà | 10 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 151 | Bóng tập bãi biển | 10 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 152 | Keo thi đấu | 1 | hộp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 153 | Áo quần thi đấu bãi biển | 30 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 154 | Áo quần thi đấu trong nhà | 30 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 155 | Lưới khung thành trong nhà | 1 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 156 | Lưới khung thành bãi biển | 1 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 157 | Bóng | 40 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 158 | Áo quần thi đấu | 80 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 159 | Áo bíp | 20 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 160 | Maker thấp 32cm | 1 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 161 | Maker cao có lỗ 38cm | 1 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 162 | Sào 50cm | 10 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 163 | Còi huấn luyện | 2 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 164 | Đồng hồ huấn luyện | 2 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 165 | Đồng phục thi đấu | 20 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 166 | Giày thi đấu | 20 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 167 | Bóng tập | 50 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 168 | Tất thi đấu | 24 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 169 | Sa bàn chiến thuật | 1 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 170 | Bơm bóng chuyên dụng | 1 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 171 | Nấm chiến thuật | 50 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 172 | Dây kháng lực | 12 | sợi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 173 | Rào vượt | 15 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 174 | Đồng hồ bấm giờ | 1 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 175 | Còi huấn luyện | 1 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 176 | Bóng tạ 5kg | 5 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 177 | Giày thi đấu | 10 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 178 | Áo thi đấu | 10 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 179 | Quần | 10 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 180 | Bóng | 5 | quả | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 181 | Túi đựng bóng | 5 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 182 | Bi | 5 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 183 | Túi đựng bi | 5 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 184 | Giày thi đấu | 6 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 185 | Áo quần thi đấu | 6 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 186 | Giáp thi đấu | 10 | Cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 187 | Lampơ (40x20x10) | 23 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 188 | Kuki | 10 | Cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 189 | Quần áo thi đấu | 20 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 190 | Quần áo ép cân môn Pencak Silat | 3 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 191 | Bảo vệ ống đồng | 15 | Cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 192 | Dây thun tập thể lực | 50 | mét | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 193 | Bóng | 22 | Thùng | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 194 | Vợt | 8 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 195 | Giày | 8 | đôi | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 196 | Dây vợt | 8 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 197 | Sào nhảy nữ | 1 | Cây | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 198 | Thuyền bốn Kayak | 1 | Chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 199 | Chèo Kayak | 2 | Cây | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 200 | Chèo Canoe | 5 | Cây | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 201 | Thuyền đôi | 1 | Chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 202 | Máy tập chuyên môn | 2 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 203 | Đồng hồ đo tần số | 4 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 204 | Chèo Rowing 1x (chèo 2 mái) | 2 | Cặp | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 205 | Thuyền | 1 | Chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 206 | Buồm | 1 | Lá | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 207 | Áo bơi thi đấu | 8 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 208 | Chân vịt thi đấu | 6 | Chiếc | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 209 | Áo quần thi đấu | 8 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 210 | Bình hơi | 3 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 211 | Vòi bình hơi | 3 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 212 | Giáp điện tử | 5 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 213 | Mũ điện tử | 5 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 214 | Thảm tập (12m x 12m x 2cm) | 1 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 215 | Giàn treo bao | 1 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 216 | Hình nhân | 3 | cái | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 217 | Bộ tạ thi đấu | 1 | Bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 218 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 219 | Máy tính để bàn | 2 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 220 | Vải bàn Snooker | 2 | tấm | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 221 | Bi Snooker | 1 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 | ||
| 222 | Khung thành trong nhà | 1 | bộ | Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.035E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu để chứng minh (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn GTGT bản sao y hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung nhà thầu kê khai…) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và sửa chữa; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thể dục thể thao.- Có Giấy chứng nhận đào tạo của Hãng sản xuất trang thiết bị Bộ môn Đua thuyền Canoeing (Thuyền bốn Kayak, Mái chèo Canoe, Mái chèo Kayak); Bộ môn Đua thuyền Rowing (Thuyền rowing đôi, Máy tập chuyên môn, Chèo rowing); Bộ môn Taekwondo (Tất điện tử, Giáp điện tử, Mũ điện tử).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi