Gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị dụng cụ phục vụ Đại hội thể dục thể thao của Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thể dục thể thao Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106192-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm tài sản, trang thiết bị dụng cụ phục vụ Đại hội thể dục thể thao của Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thể dục thể thao Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20211106131
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 08:26:00 đến ngày 2021-11-13 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,910,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.035E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu để chứng minh (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn GTGT bản sao y hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung nhà thầu kê khai…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và sửa chữa; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thể dục thể thao.- Có Giấy chứng nhận đào tạo của Hãng sản xuất trang thiết bị Bộ môn Đua thuyền Canoeing (Thuyền bốn Kayak, Mái chèo Canoe, Mái chèo Kayak); Bộ môn Đua thuyền Rowing (Thuyền rowing đôi, Máy tập chuyên môn, Chèo rowing); Bộ môn Taekwondo (Tất điện tử, Giáp điện tử, Mũ điện tử).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Mua sắm tài sản, trang thiết bị dụng cụ phục vụ Đại hội thể dục thể thao của Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên thể dục thể thao Đà Nẵng
Mua sắm tài sản, trang thiết bị dụng cụ phục vụ Đại hội thể dục thể thao
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty CP thẩm định giá và dịch vụ tài chính Đà Nẵng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Miền Trung và Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT TP Đà Nẵng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Miền Trung và Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT TP Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT Đà Nẵng , địa chỉ: Chung cư E, khu C, nam cầu Cẩm Lệ, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT TP Đà Nẵng


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng so sánh tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu chưng minh năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai tại Webform gồm: Hợp đồng tương tự kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn hợp lệ cho các hợp đồng đó; Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự. - Nhà thầu phải cung cấp giấy Chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 trong lĩnh vực cung cấp trang thiết bị dụng cụ TDTT.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước) đối với các hàng hóa có tính chất đặc thù theo quy định tại Tiêu chí đánh giá 2.2 Biện pháp đảm bảo chất lượng hàng hóa - Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh, đảm bảo điều kiện nghiệm thu, vận hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
1.Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT; 2.Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo VĐV TDTT TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm huấn luyện & Đào tạo vận động viên thể thao Đà Nẵng và Bên mời thầu: Trung tâm huấn luyện & Đào tạo vận động viên thể thao Đà Nẵng, Khu nhà C, Chung cư E2, Nam cầu Cẩm Lệ, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.624452
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm huấn luyện & Đào tạo vận động viên thể thao Đà Nẵng và Bên mời thầu: Trung tâm huấn luyện & Đào tạo vận động viên thể thao Đà Nẵng, Khu nhà C, Chung cư E2, Nam cầu Cẩm Lệ, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng Đà Nẵng, Điện thoại: 02363.624452
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giày đi bộ thi đấu (dành cho vận động viên thi đấu giải trẻ)2ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
2Giày đinh (chạy TB) tập luyện10ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
3Giày đinh (chạy ngắn) tập luyện4ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
4Giày đinh (chạy rào) tập luyện6ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
5Giày đinh (nhảy xa, sào) tập luyện10ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
6Giày ném tập luyện20ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
7Giày đi bộ tập luyện12ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
8Giày đinh thi đấu (chạy ngắn) (dành cho vận động viên thi đấu giải trẻ)4ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
9Giày đinh thi đấu (chạy TB)4ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
10Giày ném thi đấu (dành cho vận động viên thi đấu giải trẻ)4ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
11Giày đinh thi đấu (nhảy xa, sào)4ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
12Giày đinh thi đấu (chạy ngắn) (dành cho vận động viên thi đấu giải vô địch)2ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
13Giày ném thi đấu (dành cho vận động viên thi đấu giải vô địch)10ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
14Giày đinh thi đấu (nhảy sào)4ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
15Giày đi bộ thi đấu (giành cho vận động viên thi đấu giải vô địch)6ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
16Giày đinh thi đấu (chạy rào)6ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
17Giày đinh thi đấu (nhảy xa)2ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
18Giày thi đấu Rowing8ĐôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
19Áo quần thi đấu100BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
20Thảm tập Yoga100tấmXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
21Tay lái thuyền Laser Carbon1câyXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
22Quần bơi tập luyện thường xuyên70cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
23Quần bơi thi đấu14CáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
24Áo bơi tập luyện thường xuyên28BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
25Mũ bơi thi đấu100cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
26Kính bơi tập luyện60cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
27Kính bơi thi đấu40cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
28Dây kéo dưới nước kháng lực20SợiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
29Dây kéo cạn (đỏ)50CáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
30Dây kéo căng cơ40SợiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
31Chân vịt tập luyện10CáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
32Chân vịt đôi thi đấu4CáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
33Chân vịt đôi tập luyện30CáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
34Mũ lặn thi đấu - tập luyện30cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
35Kính bơi tập luyện30cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
36Kính lặn thi đấu10cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
37Áo bơi tập luyện thường xuyên30BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
38Quần bơi tập luyện thường xuyên30cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
39Vòi hơi tập luyện30cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
40Đích cầm tay20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
41Tất điện tử12đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
42Bảo hộ tay thi đấu30đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
43Võ phục30bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
44Dây đai tập gym (nịt bụng)9cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
45Bục dậm nhảy Erobic(40cm x 110cm)8cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
46Mũ tập luyện môn Taekwondo20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
47Thun móc chân100mXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
48Đích gối lớn20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
49Găng tập luyện20đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
50Giày thi đấu20đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
51Bọc răng30cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
52Bóng su thể lực2bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
53Áo quần ép cân môn Boxing10bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
54Bao đấm2cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
55Dây rinh đài2sợiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
56Lampơ tròn4cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
57Mũ tập luyện môn Boxing20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
58Võ phục thi đấu40BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
59Võ phục tập luyện40BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
60Dây leo6sợiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
61Nộm2cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
62Dây nhảy20dâyXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
63Gương tập luyện12bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
64Cây tạ - quả tạ10BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
65Võ phục40BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
66Găng Karate40cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
67Bảo vệ quyển chân40cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
68Giáp ngực15cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
69Bảo vệ răng20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
70Kuki20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
71Dây su tập bổ trợ60mXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
72Đai thi đấu20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
73Giày Cử tạ20đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
74Phấn xoa tay40kgXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
75Dây kéo lưng100đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
76Quần áo thi đấu40bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
77Bánh tạ su40bánhXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
78Bục phát lực20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
79Ghế gánh đùi10cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
80Bóng 3 sao450quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
81Bóng 1 sao1.000quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
82Mặt vợt20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
83Cốt vợt (chuẩn loại 1)2cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
84Cốt vợt (chuẩn loại 2)2cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
85Áo thi đấu30cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
86Cầu290hộpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
87Vợt thi đấu15cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
88Dây vợt64sợiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
89Giày thi đấu20đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
90Tất thi đấu64đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
91Áo quần thi đấu32bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
92Dây nhảy32dâyXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
93Dây su kéo16dâyXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
94Xe đẩy cầu inox2cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
95Cầu1.250quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
96Giày chuyên dụng15đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
97Áo quần thi đấu15bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
98Cầu bãi biển105quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
99Áo giữ nhiệt9cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
100Bó gối9cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
101Bó cổ chân9cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
102Cầu50quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
103Giày chuyên dụng10đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
104Áo quần thi đấu10bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
105Áo giữ nhiệt8cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
106Bó gối8cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
107Bó cổ chân8cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
108Bóng tập luyện và thi đấu20quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
109Áo quần thi đấu12bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
110Kem chống nắng16hộpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
111Áo quần tập luyện20bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
112Xe đạp8cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
113Giày thi đấu32đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
114Bóng thi đấu80quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
115Áo quần thi đấu30bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
116Băng gối21bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
117Băng sơ mi21bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
118Bàn và quân cờ treo2bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
119Đồng hồ điện tử môn Cờ vua20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
120Quân, bàn cờ vây thi đấu3bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
121Ghế tập tiêu chuẩn10cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
122Bàn và quân cờ vua30bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
123Cờ và bàn thi đấu20bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
124Đồng hồ điện tử môn Cờ tướng10cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
125Bàn cờ treo1bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
126Bàn tập luyện (bàn dài)5cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
127Ghế tập luyện20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
128Tủ đựng dụng cụ tập luyện1cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
129Lampơ tường3cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
130Mũ tập luyện10cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
131Lampơ chân20cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
132Lampơ tay10cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
133Găng đấm bao20cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
134Bao da6cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
135Áo giáp10cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
136Găng lớn20cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
137Bảo vệ ống bàn chân, tay20cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
138Áo quần tập luyện30bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
139Áo quần thi đấu20bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
140Găng tay18cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
141Áo quần thi đấu18bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
142Bao cát2cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
143Bảo hộ chân10cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
144Bi English5bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
145Bi Carom5bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
146Bi Pool1bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
147Lơ Mater5hộpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
148Găng tay200cặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
149Đầu cơ (kiếng)20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
150Bóng tập trong nhà10quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
151Bóng tập bãi biển10quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
152Keo thi đấu1hộpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
153Áo quần thi đấu bãi biển30bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
154Áo quần thi đấu trong nhà30bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
155Lưới khung thành trong nhà1bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
156Lưới khung thành bãi biển1bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
157Bóng40quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
158Áo quần thi đấu80bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
159Áo bíp20cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
160Maker thấp 32cm1bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
161Maker cao có lỗ 38cm1bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
162Sào 50cm10cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
163Còi huấn luyện2cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
164Đồng hồ huấn luyện2cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
165Đồng phục thi đấu20bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
166Giày thi đấu20đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
167Bóng tập50quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
168Tất thi đấu24đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
169Sa bàn chiến thuật1cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
170Bơm bóng chuyên dụng1cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
171Nấm chiến thuật50cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
172Dây kháng lực12sợiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
173Rào vượt15cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
174Đồng hồ bấm giờ1cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
175Còi huấn luyện1cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
176Bóng tạ 5kg5quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
177Giày thi đấu10đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
178Áo thi đấu10cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
179Quần10cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
180Bóng5quảXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
181Túi đựng bóng5cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
182Bi5bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
183Túi đựng bi5cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
184Giày thi đấu6đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
185Áo quần thi đấu6bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
186Giáp thi đấu10CáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
187Lampơ (40x20x10)23cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
188Kuki10CáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
189Quần áo thi đấu20BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
190Quần áo ép cân môn Pencak Silat3BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
191Bảo vệ ống đồng15CặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
192Dây thun tập thể lực50métXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
193Bóng22ThùngXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
194Vợt8cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
195Giày8đôiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
196Dây vợt8BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
197Sào nhảy nữ1CâyXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
198Thuyền bốn Kayak1ChiếcXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
199Chèo Kayak2CâyXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
200Chèo Canoe5CâyXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
201Thuyền đôi1ChiếcXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
202Máy tập chuyên môn2cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
203Đồng hồ đo tần số4cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
204Chèo Rowing 1x (chèo 2 mái)2CặpXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
205Thuyền1ChiếcXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
206Buồm1Xem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
207Áo bơi thi đấu8bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
208Chân vịt thi đấu6ChiếcXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
209Áo quần thi đấu8bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
210Bình hơi3cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
211Vòi bình hơi3cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
212Giáp điện tử5cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
213Mũ điện tử5cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
214Thảm tập (12m x 12m x 2cm)1bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
215Giàn treo bao1bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
216Hình nhân3cáiXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
217Bộ tạ thi đấu1BộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
218Máy tính để bàn2bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
219Máy tính để bàn2bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
220Vải bàn Snooker2tấmXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
221Bi Snooker1bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
222Khung thành trong nhà1bộXem chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.035E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu để chứng minh (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, Hóa đơn GTGT bản sao y hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung nhà thầu kê khai…)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và sửa chữa; Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 - Đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu: Chuyên ngành thể dục thể thao.- Có Giấy chứng nhận đào tạo của Hãng sản xuất trang thiết bị Bộ môn Đua thuyền Canoeing (Thuyền bốn Kayak, Mái chèo Canoe, Mái chèo Kayak); Bộ môn Đua thuyền Rowing (Thuyền rowing đôi, Máy tập chuyên môn, Chèo rowing); Bộ môn Taekwondo (Tất điện tử, Giáp điện tử, Mũ điện tử).- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->