Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị Hội trường trung tâm văn hóa và các trang thiết bị phục vụ UBND huyện Bạch Long Vĩ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524495-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần ATCO Quản lý dự án và đầu tư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị Hội trường trung tâm văn hóa và các trang thiết bị phục vụ UBND huyện Bạch Long Vĩ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn ngân sách thành phố phân bổ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-12 16:22:00 đến ngày 2020-05-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,380,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn chủ tọa | 2 | cái | Kích thước: D1800 x R600 x C760 mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì, sơn phủ PU 5 lớp màu cánh gián, mặt bàn dày 20mm. Quy cách: Bàn có ngăn đợt để tài liệu, yếm bàn sát đất,huỳnh vuông ghép nổi. | ||
| 2 | Bàn thư ký | 1 | cái | Kích thước: D1200 x R600 x C760 mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì, sơn phủ PU 5 lớp màu cánh gián, mặt bàn dày 20mm. Quy cách: Bàn có ngăn đợt để tài liệu, yếm bàn sát đất,huỳnh vuông ghép nổi. | ||
| 3 | Bàn đại biểu dãy đầu 1,7m | 2 | cái | Kích thước: D1700 x R600 x C760 mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì, sơn phủ PU 5 lớp màu cánh gián, mặt bàn dày 20mm. Quy cách: Bàn có ngăn đợt để tài liệu, yếm bàn sát đất,huỳnh vuông ghép nổi. | ||
| 4 | Bàn đại biểu dãy đầu 1,15m | 4 | cái | Kích thước: D1150 x R600 x C760 mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì, sơn phủ PU 5 lớp màu cánh gián, mặt bàn dày 20mm. Quy cách: Bàn có ngăn đợt để tài liệu, yếm bàn sát đất, huỳnh vuông ghép nổi. | ||
| 5 | Ghế chủ tọa | 8 | cái | Kích thước: 620x680x1030mm. Chất liệu: Ghế khung gỗ,đệm tựa bọc da công nghiệp. | ||
| 6 | Bục để tượng Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước: D800xR600xC1200mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì sơn phủ PU, mặt bục dày 20mm | ||
| 7 | Bục phát biểu | 1 | cái | Kích thước: D800xR600xC1000mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì sơn phủ PU, mặt bục dày 18mm | ||
| 8 | Ghế đại biểu | 196 | cái | Kích thước: D500xR550xC1100mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì, sơn phủ PU màu cánh gián, đệm và tựa ghế bằng gỗ, ghế có bàn viết gấp gọn. | ||
| 9 | Bàn tiếp khách loại đại | 1 | cái | Kích thước: D1200xR1200 x C420 mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì, sơn phủ PU màu cánh gián | ||
| 10 | Bàn tiếp khách loại bàn nhỏ | 1 | cái | Kích thước: D700xR700 x C420 mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì, sơn phủ PU màu cánh gián | ||
| 11 | Bàn tiếp khách loại bàn kẹp | 6 | cái | Kích thước: R450xS550 x C420 mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì, sơn phủ PU màu cánh gián | ||
| 12 | Ghế tiếp khách loại đại | 2 | cái | Kích thước: R700xS700xC(450-900) mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì, sơn phủ PU màu cánh gián | ||
| 13 | Ghế tiếp khách loại nhỏ | 12 | cái | Kích thước: R550xS550xC(420-800) mm. Chất liệu: Bằng gỗ tự nhiên, gỗ tần bì, sơn phủ PU màu cánh gián | ||
| 14 | Dải phông cờ đỏ sân khấu | 17,76 | m2 | KT: 2400x7400. Chất liệu bằng vải băng lông nỉ may có độ chun 1:2,5 | ||
| 15 | Phông sân khấu màu xanh. | 88,21 | m2 | KT: R11930 x C7400 mm. Chất liệu bằng vải băng lông nỉ may có độ chun 1:2,5 | ||
| 16 | Phông cánh gà sân khấu màu xanh. | 26,64 | m2 | KT: R1800 x C7400 mm. Chất liệu bằng vải băng lông nỉ may có độ chun 1:2,5 (2 chiếc) | ||
| 17 | Phông diềm sân khấu màu xanh. | 42,948 | m2 | KT: R11930 x C1200 mm.Chất liệu bằng vải băng lông nỉ may có độ chun 1:2,5 (3 chiếc) | ||
| 18 | Rèm cuốn cửa sổ hội trường. | 152,66 | m2 | Hộp rèm, máng rèm, thanh dưới: nhôm định hình phủ lớp sơn trắng tĩnh điện; Vải rèm: sản phẩm dạng vải cản nắng 100% mang đặc tính của nhựa cấu tạo từ vải dệt thoi thành phần 100% xơ staple polyester đã tráng phủ hai mặt bằng polyacrylic; Dây kéo rèm: dây dù kết hợp với hạt nhựa; Ke đỡ: sắt mạ; Trục nối và ống dây: nhôm định hình; Sản xuất tại Việt Nam | ||
| 19 | Khăn phủ bàn | 14 | md | Chất liệu: Vải voan may diềm trang trí độ chun 1:2 | ||
| 20 | Khăn phủ ghế hội trường | 8 | Chiếc | Chất liệu: Vải voan may căng phủ chùm hết chân ghế | ||
| 21 | Tượng Bác Hồ | 1 | Chiếc | Tượng bán thân bằng thạch cao nhũ đồng | ||
| 22 | Ngôi sao búa liềm | 1 | Bộ | Chất liệu Mica cứng làm nổi. Kích thước D500 mm | ||
| 23 | Khẩu hiệu ngang (1 chiếc) | 9,5 | m2 | Kích thước: D11900 x C800 mm | ||
| 24 | Bộ hoa để bàn trang trí | 5 | Bộ | Chất liệu: Bằng nhựa và vải các loại. Dùng cho : Bục phát biểu, bục tượng Bác, bàn chủ tọa, bàn đại biểu (5 bộ) | ||
| 25 | Khẩu hiệu đứng (2 chiếc): | 4,8 | m2 | Kích thước: R800 x C3000 mm | ||
| 26 | Sản xuất và lắp thảm trải sàn sân khấu | 108,11 | m2 | Sản xuất và lắp thảm trải sàn sân khấu. Quy cách: Thảm trơn một màu. Chất liệu: Sợi tổng hợp Olefin BCF. Chiều dày: 5mm. | ||
| 27 | Đẩy công suất cho loa tòan dải và loa Bass | 1 | Chiếc | Công suất đầu ra: 20Hz-20kHz. Công suất : 800WX4. Độ méo : Dưới 0,1%. Dải tần đáp ứng (Hz) : 10Hz-40kHz. Độ nhiễu âm thanh : 104dB. Trở kháng đầu ra (ohm) : 8Ω. Dải trở kháng (ohm) : 4Ω – 8Ω. Kích thước: 482(W) x 88(H) x 345(D) mm | ||
| 28 | Bàn trộn âm AUDIO MIXER 12 Chanel | 1 | Chiếc | Điện áp vào: 100-240V 50Hz/60Hz. Đáp ứng tần số: + 0.5/-1.0dB 20Hz - 20kHz. 12 kênh âm thanh riêng biệt | ||
| 29 | Trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Tích hợp chỉnh wifi, phát nhạc Bluetooth. Mức đầu vào tối đa: 4V (RMS) Mức đầu ra tối đa: 4V (RMS). Độ tăng kênh âm nhạc: MAX: 12db. Độ nhạy của micrô: 64mV (ngoài: 4V). Tỷ lệ tín hiệu / nhiễu:> 80db. Điện áp đầu vào: -220V 50Hz. Kích thước (dài × rộng × cao): 483mm × 182mm × 44,5mm. Trọng lượng tịnh: 2.9Kg | ||
| 30 | Thiết bị chia tín hiệu âm thanh | 1 | Chiếc | Bộ chia bao gồm 2 cổng tín hiệu vào + 10 Cổng tín hiệu ra. | ||
| 31 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Hệ thống loại: Loa tần số đầy đủ 15 inch. Tần số: 38Hz-18kHz. Đáp ứng tần số: 50Hz-16kHz (± 3dB). Sensitivity: 103dB SPL 1w / 1m. Trở kháng: 4 ohms. Tỉ lệ điện : 1000 W. Công suất: 2500 W. Spin tối đa: 136 dB. Góc: 70 ° x70 °. Kích thước (HxWxD): 1215mm x500mm x470mm | ||
| 32 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Trọng lượng : 45Kg. Kích thước: 520mm x 650mm x 680mm. Giắc kết nối : Neutrik NL4MP. Công suất trung bình : 600w. Trở kháng loa : 8 Ohm. Độ nhạy loa : 100 Db (SPL 1w/m). Tần số đáp ứng : 45 Hz - 400 Hz. Pham vi tần số : 50 Hz - 180 Hz. Loại loa : Loa siêu trầm đường kính bass 50cm. | ||
| 33 | Bộ Micro không dây | 2 | Bộ | Loại Micro: cầm tay không dây | ||
| 34 | Bộ Micro để bục | 2 | Bộ | Cần micro dài 50cm. Khoảng cách thu âm 20-50 cm. Đèn led báo khi hoạt động. Sử dụng công nghệ Condenser. Trở kháng750 Ω, cân bằng. Độ nhạy Micro-41 dB ±3dB (1 kHz 0 dB=1 V/Pa). Nguồn điện3V DC (2x PIN "AA") hoặc nguồn Phantom (9-52V). Đáp tuyến tần số50 Hz - 16,000 Hz. Ngõ ra kết nốiTương đương cổng XLR-3-32. Nhiệt độ hoạt động0 °C tới +40 °C. Thành phầnChân để Micro: Nhựa ABS, sơn màu đen. Thân Micro: Họp kim đồng, sơn màu đen | ||
| 35 | Tủ đặt thiết bị chuyên dụng | 1 | Bộ | Tủ loại DC-RACK SYSTEM CABINET 15U-D600. Kích thước H.820 x W.600 x D.600; Toàn bộ tủ được làm bằng thép tấm CT3 và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100%; Kết cấu hàn liền đảm bảo tính thẩm mỹ, 01 quạt gió; Cửa trước cánh lưới, có khoá an toàn dễ dàng quan sát được các thiết bị bên trong; 01 ổ cắm nguồn 06 chấu; Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ | ||
| 36 | Máy chiếu chuyên dụng cho hội trường | 1 | Chiếc | Cường độ sáng :5.000 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.76". Độ phân giải: WUXGA (1920x1200 Pixels), Tương phản 500.000:1 | ||
| 37 | Màn chiếu điện tử 200 Inchs phòng hội trường (màn chiếu khung di động 200 inch) | 1 | Chiếc | Kích thước: (4m60x3m50). Tính năng: Có điều khiển từ xa, Vải màn chất lượng cao Matte white, Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, Khả năng chống mốc | ||
| 38 | Bộ khung chân giá di động máy chiếu | 1 | Chiếc | Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen | ||
| 39 | Đèn trang trí sân khấu Loại đèn chiếu sáng pha LED | 4 | Chiếc | Điện áp: 220V, 50Hz. Công suất: 100W. Tuổi thọ: 50000 giờ | ||
| 40 | Đèn trang trí sân khấu Loại đèn chiếu laser 60 họa tiết | 2 | Chiếc | Điện áp vào: 220V.Công suất: 6w | ||
| 41 | Hệ thống dây dẫn các loại | 1 | Bộ | Dây dẫn điện và dây tín hiệu âm thanh. Dây dẫn điện tới các thiết bị. Dây tín hiệu kết nối các thiết bị. Thiết bị đóng ngắt an toàn và tủ điện. Jack kết nối các loại. Gen hộp nhựa đi nỗi các cỡ. Vật tư phụ khác | ||
| 42 | Đồng hồ điện tử treo tường hiển thị số | 3 | Chiếc | Kích thước: R300xC150xS50 mm. Quy cách: Đồng hồ điện tử hiển thị số | ||
| 43 | Cây nước uống nóng –lạnh | 1 | Chiếc | Vật liệu thân tủ bằng Inox. Kích thước: 310x360x1040. Trọng lượng: 16.9 kg. Dòng điện: 220v/50Hz. Công suất làm nóng: 420W. Công suất làm lạnh: 100W |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi