Gói thầu: Gói thầu số 11: Thí nghiệm hiệu chỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211101628-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thí nghiệm hiệu chỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907290 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 08:20:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,331,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.331.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh cho trạm biến áp 500kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp hợp đồng tối thiểu là 2.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành hệ thống điện phù hợp với gói thầu. Đã từng chỉ huy tối thiếu 01 TBA 500kV hoặc 02 TBA 220kV đóng điện thành công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư ngành hệ thống điện hoặc tự động hóa. Đã từng tham giám sát kỹ thuật B tại hiện trường tối thiếu 01 TBA 500kV hoặc 02 TBA 220kV đóng điện thành công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư, công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có đủ kỹ sư, công nhân kỹ thuật phù hợp theo tiến độ và biện pháp TNHC.- Phải có kiểm định viên (Có chứng nhận cấp thẻ kiểm định viên đo lường của cơ quan quản lý nhà nước về đo lường có thẩm quyền cấp).- Phải có kỹ sư chuyên ngành hóa dầu.- Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận có bậc thợ 4/7 trở lên ≥ 60% tổng số công nhân- Công nhân/kỹ sư trực tiếp thí nghiệm phải có kinh nghiệm đã từng thí nghiệm 01 dự án TBA 500kV hoặc 02 dự án TBA 220kV đóng điện thành công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe ô tô tải, xe con |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chụp sóng máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hợp bộ thử cao thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hợp bộ thí nghiệm rơle | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo tỷ số biến dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo hàm lượng ẩm, chất gây cháy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm dòng điện thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm điện áp thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Laptop cho cấu hình và TNHC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện > 100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phân tích quét phản hổi tần số FRA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hợp bộ Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) hệ thống GIS 220kV theo tiêu chuẩn IEC 62271-203:2011 Tiêu chuẩn về GIS trên 52kV, Kỹ thuật thí nghiệm điện cao áp theo tiêu chuẩn IEC 60060-1, IEC 60060-2. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hợp bộ Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ (PD) hệ thống GIS 220kV theo tiêu chuẩn IEC 60270 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Hợp bộ đo thông số đường dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp từng loại thiết bị và biện pháp thi công của nhà thầu cho gói thầu phù hợp với hạng mục thí nghiệm yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thí nghiệm (01 lô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thí nghiệm hiệu chỉnh Nâng công suất Trạm biến áp 500 kV Pleiku 2 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Như yêu cầu tại Chương Tiêu chuẩn đánh giá |
| E-CDNT 15.2 | Như yêu cầu tại Chương Tiêu chuẩn đánh giá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 22204444. Fax: 024 22204455
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ : 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 22204444. Fax: 024 22204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 22204444. Fax: 024 22204455 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia, địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024 22204444. Fax: 024 22204455 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp 500/220/35kV | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhất thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 2 | Thiết bị nhất thứ 220kV | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhất thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 3 | Thiết bị nhất thứ 35kV | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhất thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 4 | Thí nghiệm khác | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhất thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 5 | Hệ thống điều khiển máy tính | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhị thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 6 | 02 Ngăn MBA 500/220/35kV-AT1, AT2 | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhị thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 7 | 06 Ngăn đường dây 220kV | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhị thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 8 | 01 Ngăn máy cắt liên lạc 220kV | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhị thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 9 | 02 Ngăn lộ tổng 220kV MBA AT1, AT2 | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhị thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 10 | 01 Ngăn đường vòng 220kV | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhị thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 11 | Hệ thống thanh cái 220kV hiện hữu | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhị thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
| 12 | Hệ thống tổng mạch toàn trạm | Dẫn chiếu đến Chương V-HSMT | Hệ thống | 1 | Phần nhị thứ/TBA 500kV Pleiku 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.331E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.331.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng thí nghiệm hiệu chỉnh cho trạm biến áp 500kV trở lên.- Tương tự về quy mô: Giá trị hợp hợp đồng tối thiểu là 2.200.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư ngành hệ thống điện phù hợp với gói thầu. Đã từng chỉ huy tối thiếu 01 TBA 500kV hoặc 02 TBA 220kV đóng điện thành công. | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 2 | Là kỹ sư ngành hệ thống điện hoặc tự động hóa. Đã từng tham giám sát kỹ thuật B tại hiện trường tối thiếu 01 TBA 500kV hoặc 02 TBA 220kV đóng điện thành công. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư, công nhân kỹ thuật | 7 | Nhà thầu phải có đủ kỹ sư, công nhân kỹ thuật phù hợp theo tiến độ và biện pháp TNHC.- Phải có kiểm định viên (Có chứng nhận cấp thẻ kiểm định viên đo lường của cơ quan quản lý nhà nước về đo lường có thẩm quyền cấp).- Phải có kỹ sư chuyên ngành hóa dầu.- Công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận có bậc thợ 4/7 trở lên ≥ 60% tổng số công nhân- Công nhân/kỹ sư trực tiếp thí nghiệm phải có kinh nghiệm đã từng thí nghiệm 01 dự án TBA 500kV hoặc 02 dự án TBA 220kV đóng điện thành công. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận chuyển | xe ô tô tải, xe con | 1 |
| 2 | Máy chụp sóng máy cắt | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 3 | Hợp bộ thử cao thế | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 4 | Hợp bộ thí nghiệm rơle | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 5 | Máy đo tỷ số biến dòng | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 6 | Máy đo hàm lượng ẩm, chất gây cháy | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 7 | Máy bơm dòng điện thí nghiệm | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 8 | Máy bơm điện áp thí nghiệm | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 9 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị thí nghiệm | 2 |
| 10 | Laptop cho cấu hình và TNHC | Thiết bị thí nghiệm | 2 |
| 11 | Máy phát điện > 100kVA | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 13 | Máy phân tích quét phản hổi tần số FRA | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 14 | Hợp bộ Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao tần số công nghiệp (AC) hệ thống GIS 220kV theo tiêu chuẩn IEC 62271-203:2011 Tiêu chuẩn về GIS trên 52kV, Kỹ thuật thí nghiệm điện cao áp theo tiêu chuẩn IEC 60060-1, IEC 60060-2. | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 15 | Hợp bộ Thử nghiệm đo phóng điện cục bộ (PD) hệ thống GIS 220kV theo tiêu chuẩn IEC 60270 | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 16 | Hợp bộ đo thông số đường dây | Thiết bị thí nghiệm | 1 |
| 17 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp từng loại thiết bị và biện pháp thi công của nhà thầu cho gói thầu phù hợp với hạng mục thí nghiệm yêu cầu | Thiết bị thí nghiệm (01 lô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi