Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107384-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211084823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 08:40:00 đến ngày 2021-11-13 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,224,576,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8336864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.667372E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.557.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.557.203.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.557.203.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường huyện ĐH52. Đoạn từ đê tả Sông Lô (xã Cao Phong) đi xã Đồng Thịnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô , địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu Liên danh). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sông Lô – Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sông Lô.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt695,6m3
2Đào nền đường - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8551100m3
3Đào đất KTH - Cấp đất I + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0265100m3
4Đất đắp K95, đất cấp 3 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt483,8191m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5385100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5059100m3
2Lớp bạt chống thấmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,5744100m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4282100m2
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.231,49m3
5Lớp lưới sợi thuỷ tinh chống nứtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,6222100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,6417100m2
7Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,5001100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,5001100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,6417100m2
10Bê tông nhựa BTNC C19, hàm lượng nhựa 4,8% (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt409,95tấn
11Bê tông nhựa BTNC C12.5, hàm lượng nhựa 5,0% (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.619,7374tấn
C KÈ, ỐP MÁI TA LUY
1Đào móng kè - Cấp đất I + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4992100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,23m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,55m3
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,22m3
5Đất đắp K95, đất cấp 3 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,9606m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3142100m3
D LAN CAN BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,151m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m3
4Gia công lan can - Thép ống D100, dày 4mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1391tấn
5Gia công lan can - Thép ống D40, dày 1.0mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0324tấn
6Gia công lan can - Thép hộp 40x40x1mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0819tấn
7Gia công lan can - Thép hộp 20x40x1mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0456tấn
8Gia công lan can - Thép hình đặc 10x10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1632tấn
9Gia công lan can - Thép D20Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0069tấn
10Lắp dựng lan canTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,5m2
11Sơn tĩnh điện toàn bộ lan canTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt469,112kg
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0455100m3
E RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC R-B400 XÂY MỚI
1Đào móng rãnh - Cấp đất II + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4303100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9378100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,0131100m2
4Bạt lót đáy rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.875,5895m2
5Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt281,3384m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt474,287m3
7Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt166,0005m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.587,02m2
9Cốt thép tấm đan D6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6366tấn
10Cốt thép tấm đan D10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9563tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5421100m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,3513m3
13Ống PVC D50 thoát nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.293,6m
14Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.1561cấu kiện
15Đất đắp K95, đất cấp 3 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.466,2788m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7239100m3
F RÃNH CHỊU LỰC R-B600
1Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,2841m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4855tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0134tấn
5Ván khuônTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196100m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,16m3
7Cốt thép tấm đan D6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0869tấn
8Cốt thép tấm đan D10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1281tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1m3
11Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt141cấu kiện
12Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189100m3
G CẢI TẠO RÃNH R-B300
1Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt92cấu kiện
2Đào bùn + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,5194m3
3Vận chuyển tấm đan hỏngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0135100m3
4Cốt thép tăng cường mũ rãnh, chiều cao Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0122tấn
5Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,552100m2
6Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0713m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0655tấn
8Cốt thép tấm đan D10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0865tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0826100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3841m3
11Ống PVC D50 thoát nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt921cấu kiện
H CẢI TẠO RÃNH R-B400
1Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt855cấu kiện
2Đào bùn + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,3904m3
3Vận chuyển tấm đan hỏngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1539100m3
4Cốt thép tăng cường mũ rãnh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1137tấn
5Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1292100m2
6Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,4221m3
7Cốt thép tấm đan D6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6224tấn
8Cốt thép tấm đan D10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9357tấn
9Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8362100m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,5733m3
11Ống PVC D50 thoát nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,6m
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8551cấu kiện
I CẢI TẠO RÃNH R-B500
1Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt49cấu kiện
2Đào bùn + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,887m3
3Vận chuyển tấm đan hỏng, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0713100m3
4Cốt thép tấm đan D6-8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3014tấn
5Cốt thép tấm đan D10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3949tấn
6Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2896100m2
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8164m3
8Ống PVC D50 thoát nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,4m
9Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt491cấu kiện
J CỐNG BxH=1x1
1Đào móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2144100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3642100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,16m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,488m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,162100m3
6Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,232m3
7Cống BxH (1.0x1.0)mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
8Lắp dựng cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Nối cống hộp đơn, quy cách 1000x1000mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối nối
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,84m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7524100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,696m3
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1636100m2
14Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,62m3
15Gia công lưới chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0054tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1m2
K AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng biển báo, đất cấp III + Vận chuyểnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m3
2Biển tam giác phản quang cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt51biển
3Biển vuông, biển chữ nhật phản quangTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,96m2
4Cột đỡ biển báo D88,3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt315m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt51cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
8Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,55m3
9Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt412,8m2
10Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt978,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8336864E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.667372E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.557.203.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.557.203.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.557.203.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->