Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị nhà bếp trường tiểu học Trừng Xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Tiểu học Trừng Xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị nhà bếp trường tiểu học Trừng Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn bổ sung có mục tiêu cho sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 08:54:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 761,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,700,000 VNĐ ((Bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142745E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52372E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản gốc, bản công chứng hoặc chứng thực) tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, hóa đơn VAT)- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 533.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.599.906.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian đáp ứng khắc phục bảo hành trong vòng 72 giờ kể từ thời gian nhận được thông báo của đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh kèm theo văn bằng phô tô công chứng, chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quá trình và thiết bị công nghệ hóa học, kèm theo văn bằng phô tô công chứng, chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Tiểu học Trừng Xá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị nhà bếp trường tiểu học Trừng Xá Mua sắm thiết bị nhà bếp trường tiểu học Trừng Xá 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn bổ sung có mục tiêu cho sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; cam kết tín dụng và các tài liệu (bản gốc, bản sao chứng thực hoặc công chứng) chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật, các hồ sơ chứng minh khác theo yêu cầu tại chương III, IV, V và yêu cầu tại E-BDL tại E-HSMT của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ hàng hóa (nếu là hàng nhập khẩu thì cần có CO, CQ được dịch thuật sang Tiếng Việt hợp lệ hoặc các giấy tờ, tài liệu liên quan đến hàng hóa được nhập khẩu về Việt Nam); + Sản xuất năm 2020, 2021; + Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) và tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa theo chương V E- HSMT. (Lưu ý: Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa phải bằng Tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu bao gồm toàn bộ chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu . Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá được vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt hoàn chỉnh, đảm bảo điều kiện nghiệm thu, vận hành và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 05 ngày |
| E-CDNT 15.2 | 1. Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; 2. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Trừng Xá ;
Địa chỉ: Xã Trừng Xá, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
Fax: - Tel: 0222.3659668 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lương Tài. Địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222386720, Fax: 02223867038 Email: luongtai@ ... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Tiểu học Trừng Xá ; Địa chỉ: Xã Trừng Xá, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh Fax: - Tel: 0222.3659668 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Thứa, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222.3867214 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ bảo quản rau củ quả | 1 | Cái | Tủ bảo quản đông có quạt gióDung tích 1100LTrọng lượng 125kgĐiện áp, công suất 220V 600WNhiệt độ -18oC ~ +0oCKích thước 1340 x 760 x 2050 (mm) | ||
| 2 | Tủ mát bảo quản mẫu | 1 | Cái | Dung tích 1000LTrọng lượng 115kgĐiện áp, công suất 220V 450WNhiệt độ -5oC ~ +5oCKích thước 1230 x 760 x 1930 (mm) | ||
| 3 | Bếp á 2 họng gang | 1 | Cái | Làm bằng inox 201 dày 0.8-1mmCông suất: 150.000BTU/hx2Bệ bếp được đúc bằng gang chịu nhiệtKích thước: 1500x800x800/1150mmCó van điều chỉnh gas và ngọn lửa mồiCó vòi cấp nước trực tiếp trên bếp | ||
| 4 | Tủ cơm 12 khay ga | 2 | Cái | Số khay 12 khayLượng gas tiêu thụ 1,2kg/h 1kg/MẻKích thước 700 x 650 x 1720(mm)Thời gian 45-60 phútCông suất nấu 36 kg đến 48 kg gạoInox: 201 | ||
| 5 | Bộ điều khiển ga | 2 | Cái | Chất liệu inoxChức năng: hẹn giờ cho tủ cơm, tự động ngắt gas | ||
| 6 | Bếp hầm đôi | 1 | Cái | Kích thước: 1200x700x450/1100(mm)Inox: 201Gồm 2 họng đốt công suất cao, kiềng bằng gang đúc chịu nhiệtChất liệu: toàn bộ thân bếp bằng inox. Các chi tiết được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóaTùy chọn lắp vòi cấp nước tích hợp trên mặt bếp. | ||
| 7 | Tủ sấy bát 1200L 2 lớp | 2 | Cái | Dung lượng: 1200LTần số: 50HzĐiện áp, công suất 220V - 1200WNhiệt độ | ||
| 8 | Tủ sấy khăn 1200L 2 lớp quạt gió | 2 | Cái | Dung lượng 1200LTần số 50HzĐiện áp, công suất 220V 2000 WNhiệt độ | ||
| 9 | Nồi nấu canh ninh xương (nước nóng) | 1 | Cái | Dung tích: 100 lítChất liệu: inox 304Đĩa nhiệt: inox cao cấpCông xuất: 9 kw/hChất liệu vỏ: 2 lớp Inox cao cấpVan xả đáy 1 inchÁp suất hơi :0,015 Mpa | ||
| 10 | Thùng gạo phi 600 | 1 | Cái | Kích thước: Phi 600Vật liệu inox 201 | ||
| 11 | Bàn sơ chế inox | 2 | Cái | Vật liệu bằng Inox 201, dày 0.8- 1.0mmChân vuông 40mm, có điều chỉnhKích thước: 1200x700x800mmKết cấu và kiểu dáng công nghiệp. | ||
| 12 | Bàn inox chia đồ | 6 | Cái | Bàn nhận thực phẩmKích thước: 1200x700x800 (mm)Vật liệu bằng Inox 201, dày 0.8-1.0mmChất liệu: toàn bộ thân bằng inox. Các chi tiết được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | ||
| 13 | Xe đẩy đồ thức ăn | 3 | Cái | Kích thước: 1000x700x800(mm)Vật liệu bằng Inox 201, dày 0.8-1.0mmChất liệu: toàn bộ thân bằng inox. Các chi tiết được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | ||
| 14 | Giá nan inox để đồ 4 tầng | 2 | Cái | Kích thước: 1500x500x1500(mm)Vật liệu bằng Inox 201, dày 0.8-1.0mmChất liệu: toàn bộ thân bếp bằng inox. Các chi tiết được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | ||
| 15 | Tum hút mùi | 6,2 | Mét | KT: 6200x900x500(mm)+ Vật liệu bằng inox 201+ Chất liệu: toàn bộ thân bếp bằng inox. Các chi tiết được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | ||
| 16 | Quạt hút mùi+ ống gió 3m- 6m bao gồm cút góc- ống gió | 1 | Cái | Quạt ly tâm cao áp,quạt con sên hút mùi,quạt hút bụi 3 kw đến 4 kw | ||
| 17 | Quạt trung gian đường ống và bọc hộp inox đầu thu ống | 3 | Cái | Quạt thông gióĐiện áp: 220V/380WTần suất: 50HZCông suất: 145w | ||
| 18 | Công lắp đặt tum hút mùi | 1 | Cái | Công lắp đặt hệ thống hút mùi | ||
| 19 | Chậu rửa 2 hố | 2 | Cái | Kích thước: 1200x700x800/900(mm)Vật liệu bằng Inox 201, dày 0.8-1.0mmChất liệu: toàn bộ thân bếp bằng inox. Các chi tiết được cắt gấp bằng máy thủy lực, các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa | ||
| 20 | Chậu rửa 2 hố có chỗ để đồ có ngăn kéo | 1 | Cái | Chất liệu: inox 304, mặt bàn + chậu dày 1.2mm, xung quanh+ cánh dày 0.8mmKích thước mặt bàn (mm): 1980x910x828/230, vách lưng 100mmKích thước ốp lưng (mm): 1980x910x828/230Kích thước hố chậu (mm): 500x500x300 | ||
| 21 | Nồi inox 1 đáy 60 lít | 2 | Cái | Nồi inox 60 LítChất liệu : Inox cao cấp 304Độ dày 1 đáyDung tích : 60 Lít | ||
| 22 | Nồi inox cao cấp 100 lít | 2 | Cái | Nồi inox cao cấp Chất liệu : Inox cao cấp 304Độ dày 1-2 lyDung tích : 100 Lít | ||
| 23 | Chảo xào nhôm | 2 | Cái | Chất liệu : NhômĐường kính : Phi 50 | ||
| 24 | chảo thép chiên | 2 | Cái | Chất liệu : ThépĐường kính: Phi 50 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.142745E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52372E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp bản gốc, bản công chứng hoặc chứng thực) tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao, nghiệm thu hàng hóa, hóa đơn VAT)- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 533.302.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.599.906.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian đáp ứng khắc phục bảo hành trong vòng 72 giờ kể từ thời gian nhận được thông báo của đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh kèm theo văn bằng phô tô công chứng, chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành quá trình và thiết bị công nghệ hóa học, kèm theo văn bằng phô tô công chứng, chứng thực, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi