Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 08:53:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,188,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (có thi công đường dây và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị, ... . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly đỡ dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời, kích để kéo dây (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, kích để kéo dây (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị Đường dây 22kV và trạm biến áp 250kVA Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương (cơ sở 2) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên trong dự toán năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Đường 30/4, phường Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0908180917. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Đường 30/4, phường Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0908180917 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m ghép đôi không ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Móng M14BT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Móng M12BT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA... | |||
| 1 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chằng lệch - neo xòe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| F | a) Vật Liệu | |||
| 1 | - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,08 | kg |
| 2 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327 | m |
| 3 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | - Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 7 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 8 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 10 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 11 | - Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | - Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | - Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | - Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | - Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 16 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | - Nắp chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| G | b) Nhân công | |||
| 1 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | km |
| 2 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | km |
| 3 | - Kéo dây CX 24kV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | km |
| 4 | - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10sứ |
| 5 | - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 6 | - Lắp kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | - Lắp kẹp dây nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| H | c) Máy thi công | |||
| 1 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | km |
| 2 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | km |
| I | PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | - Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | - Đà sắt 75x75 dày 6mm, dài 1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | - Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | - Đà U-100x46x4,5-500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 5 | - Đà U-160x68x50-700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 6 | - Đà MBT:U-160x68x50-2100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 7 | - Đà U-160x68x50-1457 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 8 | - Đà U-100x46x4,5-1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 9 | - Đà U-100x46x4,5-700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 10 | - Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 11 | - Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | - Boulon 16x700 VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 13 | - Boulon 16x650 VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 14 | - Boulon 16x400 VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 15 | - Boulon 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 16 | - Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 17 | - Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 18 | - Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 19 | - Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 20 | - Boulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 21 | - Long đền vuông 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 22 | - Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | - Cáp đồng bọc 600V-200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | - Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | - Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 26 | - Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 27 | - Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | - Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | - Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 30 | - Đầu cosse Cu 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 31 | - Thùng tole 2 ngăn khách hàng + 02 bộ code bắt tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | - Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | - Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | - Code trụ bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 35 | - Hàng rào trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | - đai thép + 02 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | - Ống PVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10m |
| 38 | - Co PVC 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | - Ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 40 | - Co PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | - Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 42 | - Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 43 | - Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | - Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 45 | - Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | - Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | - Tiếp địa hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| L | I- PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | km |
| 2 | Kẹp dừng ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| M | I- PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | km |
| 2 | Kẹp dừng ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| N | THIẾT BỊ | |||
| O | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| P | Thiết bị | |||
| 1 | - FCO 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | - Chì trung thế 10K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 3 | - Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| Q | Lắp thiết bị | |||
| 1 | - Lắp LBFCO, FCO 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| R | HẠNG MỤC: TRẠM PHÂN PHỐI | |||
| 1 | - MBT 3P-250kVA-(22)/0,44kV - Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | - FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | - Chì 24kV-8K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 4 | - Chống sét van LA 18kV-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | - MCCB 3 pha 600V-400A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | - TI 600V-300/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | - Tụ bù 100 kVAR 4 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | - ĐK hữu công 220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | - Hộp composit gắn ĐK 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (có thi công đường dây và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách AT, VSLĐ: | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp). | 2 | 1 |
| 4 | công nhân | 10 | có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị, ... . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ* | Ô tô tự đổ* | 1 |
| 2 | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu* | Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu* | 1 |
| 3 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 2 |
| 4 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 2 |
| 5 | Puly đỡ dây | Puly đỡ dây | 2 |
| 6 | Tời, kích để kéo dây (bộ) | Tời, kích để kéo dây (bộ) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi