Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107423-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211075363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên trong dự toán năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 08:53:00 đến ngày 2021-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 465,188,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,900,000 VNĐ ((Sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (có thi công đường dây và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách AT, VSLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị, ... . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ*
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Kiềm ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị Puly đỡ dây
- Số lượng tối thiểu 2
6-Tời, kích để kéo dây (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời, kích để kéo dây (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và thiết bị
Đường dây 22kV và trạm biến áp 250kVA Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương (cơ sở 2)
45 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên trong dự toán năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Đường 30/4, phường Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0908180917.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng TESLA. Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD TM Nam Hưng. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Hà Gia Phát. Địa chỉ: Số BN2-LK17, đường N1, KDC D2D, khu phố 7, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Đường 30/4, phường Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0908180917.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Đường 30/4, phường Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0908180917.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương - Địa chỉ: Tầng 16 (tháp A, B), Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823.381 Fax: (0274) 3.822.174.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Tầng 4 (tháp A), Tòa nhà Trung tâm hành chính tập trung tỉnh. Điện thoại: (0274) 3822.926 Fax : (0274) 3825.194.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Giáo dục thường xuyên và Bồi dưỡng nghiệp vụ tỉnh Bình Dương – Địa chỉ: Đường 30/4, phường Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0908180917
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1Trụ BTLT-14m ghép đôi không ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
2Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
3Móng M14BT2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Móng M12BT2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA...
1Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Xà T-2000 (DT-2000) - trụ đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Bộ chằng lệch - neo xòeMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
F a) Vật Liệu
1- Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,08kg
2- Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V327m
3- Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
4- Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaníMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
5- Sứ đứng 24kV CDĐR 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6- Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
7- Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
8- Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulonMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9- Giáp níu căng dây ACX 50-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
10- Nối ép WR-289 (50-70)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
11- Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12- Kẹp dây nóng 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13- Bọc kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14- Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulonMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15- Băng quấn SiliconMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
16- Bảng nguy hiểm, số trụMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
17- Nắp chụp FCOMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
G b) Nhân công
1- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101km
2- Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321km
3- Kéo dây CX 24kV 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015km
4- Lắp sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310sứ
5- Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
6- Lắp kẹp quai UMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7- Lắp kẹp dây nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
8- Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
H c) Máy thi công
1- Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101km
2- Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321km
I PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI
1Trụ BTLT 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
J HẠNG MỤC: TRẠM PHÂN PHỐI
1- Đà composit 75x75 dày 6mm, dài 2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2- Đà sắt 75x75 dày 6mm, dài 1200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
3- Đà sắt L8x75x75x2400 3 ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4- Đà U-100x46x4,5-500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
5- Đà U-160x68x50-700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
6- Đà MBT:U-160x68x50-2100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
7- Đà U-160x68x50-1457Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
8- Đà U-100x46x4,5-1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
9- Đà U-100x46x4,5-700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
10- Đà MBT:U-160x68x50-1700Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
11- Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12- Boulon 16x700 VRSMô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
13- Boulon 16x650 VRSMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
14- Boulon 16x400 VRSMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
15- Boulon 16x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
16- Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
17- Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
18- Boulon 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
19- Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
20- Boulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
21- Long đền vuông 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
22- Cáp đồng bọc 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
23- Cáp đồng bọc 600V-200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
24- Cáp CX 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
25- Cáp tín hiệu 4x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
26- Cáp tín hiệu 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
27- Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28- Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29- Đầu cosse Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210đầu
30- Đầu cosse Cu 200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610đầu
31- Thùng tole 2 ngăn khách hàng + 02 bộ code bắt tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32- Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33- Bảng tên trạm (mica)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34- Code trụ bắt ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
35- Hàng rào trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
36- đai thép + 02 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37- Ống PVC 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210m
38- Co PVC 49Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39- Ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
40- Co PVC 114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41- Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
42- Băng quấn SiliconMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
43- Nắp che đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44- Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
45- Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46- Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
47- Tiếp địa hệ thống đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
L I- PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ
1Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064km
2Kẹp dừng ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
M I- PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI
1Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064km
2Kẹp dừng ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
N THIẾT BỊ
O HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
P Thiết bị
1- FCO 24kV-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2- Chì trung thế 10KMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
3- Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCOMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
Q Lắp thiết bị
1- Lắp LBFCO, FCO 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
R HẠNG MỤC: TRẠM PHÂN PHỐI
1- MBT 3P-250kVA-(22)/0,44kV - AmorphousMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2- FCO 24kV-100A (kèm bát+boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3- Chì 24kV-8KMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
4- Chống sét van LA 18kV-10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5- MCCB 3 pha 600V-400AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6- TI 600V-300/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7- Tụ bù 100 kVAR 4 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8- ĐK hữu công 220/380V-5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9- Hộp composit gắn ĐK 3PMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 650.000.000 VND.(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (có thi công đường dây và trạm biến áp).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp).32
2 Phụ trách kỹ thuật điện 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng tham gia thi công ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp).21
3 Phụ trách AT, VSLĐ: 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động/điện - điện công nghiệp/ kỹ thuật điện – điện tử/điện – điện khí hóa.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp IV trở lên (hoặc 01 công trình công nghiệp, cấp III trở lên) (có thi công đường dây và trạm biến áp).21
4 công nhân 10 có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đào tạo nghề: điện, vận hành thiết bị, ... . Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ* Ô tô tự đổ*1
2 Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu* Xe cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu*1
3 Máy đo điện trở Máy đo điện trở2
4 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực2
5 Puly đỡ dây Puly đỡ dây2
6 Tời, kích để kéo dây (bộ) Tời, kích để kéo dây (bộ)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->