Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103305-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hữu Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211071064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 60%, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 08:49:00 đến ngày 2021-11-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,322,148,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình tu bổ di tích-Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Phục lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề thi công trình tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.(Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương (Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác của Chủ đầu tư)(Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bào cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cưa bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hữu Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Trắng (Bạnh Linh Tự), xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì. Hạng mục: Tu bổ, tôn tạo Tam bảo 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện 60%, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. * Nhà thầu phải có giấy chứng nhận có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành theo quy định lĩnh vực thi công tu bổ di tích và Giấy phép năng lực tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp phép theo quy định (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng) * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, Chứng nhận (còn hiệu lực), Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT) đồng thời luôn sẵn sàng trình bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu (Yêu cầu nhà thầu phải Scan các tài liệu và đính kèm E-HSDT) Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân nhân xã Hữu Hòa, địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội; Bên Mời thầu: Ủy ban nhân nhân xã Hữu Hòa, địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân nhân xã Hữu Hòa, địa chỉ: Xã Hữu Hòa, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; ( Số 16, Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành Phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TU BỔ, TÔN TẠO TAM BẢO (PHẦN XÂY DỰNG, ĐIỆN, BAO CHE) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,1492 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,943 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ nội thất hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4851 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1858 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1858 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1858 | 100m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6517 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,842 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2018 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0433 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3311 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2444 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6201 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4688 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4084 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1017 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2624 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4895 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,266 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0832 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5982 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1007 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1031 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4615 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 416,4538 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,1286 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8632 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,4424 | m |
| 35 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,246 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 378,1286 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 545,385 | m2 |
| 38 | Lợp mái Inox đón nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1083 | 100m2 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4066 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2379 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4084 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1126 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4873 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4207 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2009 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8319 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8987 | m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6607 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,648 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3087 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*1,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Loại 2*2,5) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 71 | Lắp đặt tủ điện phòng 2/4modun | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 74 | Lắp đặt bình chữa cháy C02MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 75 | Lắp đặt tiêu lệnh phòng cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,192 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m3 |
| 80 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0797 | tấn |
| 81 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4376 | tấn |
| 82 | Lắp cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4376 | tấn |
| 83 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0797 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0458 | 100m2 |
| 85 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5173 | tấn |
| 86 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 404,58 | m2 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2581 | tấn |
| 94 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2581 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4115 | 100m2 |
| 96 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2581 | tấn |
| 97 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,154 | m2 |
| B | TU BỔ, TÔN TẠO TAM BẢO (PHẦN CHUYÊN NGÀNH NỀ, MỘC, CHỐNG MỐI) | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 268,3765 | m2 |
| 2 | Hạ giải nền, Đá viên, đá tảng, Dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,005 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8054 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3093 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Móng, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5074 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện đá gia công sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,62 | cái |
| 8 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,19 | m |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4234 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Phần tính vật liệu phụ, nhân công lợp lại toàn bộ bề mặt mái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,236 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Vật liệu ngói thay mới 30% thay phần hỏng, và phần bổ sung diện tích) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,9708 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hiện vật |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8621 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại gắn sành sứ, thủy tinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,056 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mặt thú |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mặt thú |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | con |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2388 | m2 |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,068 | m2 |
| 21 | Trát, tu bổ, phục hồi tai tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7784 | m2 |
| 22 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,8898 | m2 |
| 23 | Lát, tu bổ, phục hồi đá xẻ tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4306 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0517 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1058 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0817 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7304 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0119 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3801 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2388 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6955 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3678 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9199 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa nhà cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4492 | m2 |
| 36 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,03 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,3302 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7133 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,272 | m3 |
| 40 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hệ khung |
| 41 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ vì |
| 42 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,823 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3744 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo thép ống, Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6523 | 100m2 |
| 45 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4192 | m3 |
| 46 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,6491 | 1m2 |
| 47 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.618,621 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.896E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình tu bổ di tích-Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Phục lục hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề thi công trình tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương)- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.(Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.Có tài liệu chứng minh là cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương (Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh thư nhân dân (hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương) còn thời hạn kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác của Chủ đầu tư)(Tất cả tài liệu trên phải được scan màu từ bản được công chứng hoặc được scan từ tài liệu gốc) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Bào cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 4 |
| 7 | Máy cưa bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi