Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ xã Tam Đa đi xã Quang Yên (Thuộc huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211076029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ xã Tam Đa đi xã Quang Yên (Thuộc huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 08:47:00 đến ngày 2021-11-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,145,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5718215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.143643E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.287.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.574.572.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, lĩnh vực cầu đường, hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1,25 m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy Lu 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tải tự đổ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ xã Tam Đa đi xã Quang Yên (Thuộc huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng đường từ xã Tam Đa đi xã Quang Yên (Thuộc huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo biểu mẫu dự thầu của nhà thầu kê khai trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3287 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,6846 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4871 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8753 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2285 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,1332 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3287 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,5136 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,72 | m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,0106 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,0106 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) (Thông báo giá Quý I năm 2011 của tỉnh Vĩnh Phúc tại trạm trộn công ty Bảo Quân, thôn Đồng Găng xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc cự ly 5km đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.121,1285 | tấn |
| 4 | Bê tông nhựa (Loại C19, R19) (Thông báo giá Quý I năm 2011 của tỉnh Vĩnh Phúc tại trạm trộn công ty Bảo Quân, thôn Đồng Găng xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc cự ly 5km đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.908,6762 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2981 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2981 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,0106 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,0106 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3286 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6571 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0259 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,52 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,35 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2264 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5393 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,04 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0998 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4945 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chốt neo, mối nối đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chốt neo, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | tấn |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng bằng CPDD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,73 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2674 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7237 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2778 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0794 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng bằng CPDD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1881 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9705 | 100m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7288 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,04 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,46 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.208 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vữa XM M100 gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9705 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,38 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, bằng CPDD loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,39 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0494 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,93 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5059 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9262 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2296 | 100m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,54 | m3 |
| 45 | Vữa xi măng m100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,38 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.514 | cái |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3917 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3557 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2098 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,94 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9859 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1985 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,328 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.514 | 1 cấu kiện |
| 56 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,7175 | 10 tấn/1km |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.444 | cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.864,8 | cấu kiện |
| 59 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,732 | tấn |
| 60 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,86 | tấn |
| D | TÔ TOA, VỈA HÈ NÚT GIAO ĐT186 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,71 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cấu kiện |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (tận dụng 80% gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,09 | m2 |
| 4 | Gạch block lát hè phần bổ sung sau tháo rỡ (tính mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,52 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,61 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,61 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,82 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vữa xi măng m100# dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,63 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 5 | Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Vữa xi măng m100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3061 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6786 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc lý trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cái |
| 14 | Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 15 | Gắn mắt phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | bộ |
| 16 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,39 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0879 | 100m3 |
| 18 | Cột đỡ biển báo D90mm dài 3,3m dán phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,82 | m3 |
| 21 | Biển tam giác D70 dán phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | Biển chữ nhật KT 100x160cm dán phản quang 3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 23 | Vận chuyển biển báo xuống công trình bằng ô tô thùng 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 24 | Lắp đặt biển báo, cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.443,29 | m2 |
| 27 | Thanh đầu (SS540) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 28 | Thanh giữa (SS540) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | tấm |
| 29 | Cột thép D113,5x4x1540 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cột |
| 30 | Bu long D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710 | cái |
| 31 | Bu long D19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 32 | Mũ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 33 | Bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 34 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 35 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 36 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5964 | 100m |
| 37 | Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | 100m |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5718215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.143643E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.287.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.574.572.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, lĩnh vực cầu đường, hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1,25 m2 | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 6 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy Lu 12 tấn | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ 7 Tấn | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 6 |
| 11 | Máy phun nhựa đường 190CV | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa 60m3/h | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi