Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ xã Tam Đa đi xã Quang Yên (Thuộc huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076029-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ xã Tam Đa đi xã Quang Yên (Thuộc huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20211075203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 08:47:00 đến ngày 2021-11-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,145,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5718215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.143643E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.287.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.574.572.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, lĩnh vực cầu đường, hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,25 m2
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Lu 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tải tự đổ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ xã Tam Đa đi xã Quang Yên (Thuộc huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng đường từ xã Tam Đa đi xã Quang Yên (Thuộc huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc) huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công của huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thái An Tuyên Quang Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Thái An Tuyên Quang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo biểu mẫu dự thầu của nhà thầu kê khai trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương. Địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3287100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,6846100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4871100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V262,8753100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2285100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,1332100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3287100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,5136100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,72m3
10Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972100m3
11Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1972100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V175,0106100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V175,0106100m2
3Bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) (Thông báo giá Quý I năm 2011 của tỉnh Vĩnh Phúc tại trạm trộn công ty Bảo Quân, thôn Đồng Găng xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc cự ly 5km đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.121,1285tấn
4Bê tông nhựa (Loại C19, R19) (Thông báo giá Quý I năm 2011 của tỉnh Vĩnh Phúc tại trạm trộn công ty Bảo Quân, thôn Đồng Găng xã Quang Yên, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc cự ly 5km đến công trình)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.908,6762tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,2981100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,2981100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,0106100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,0106100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V26,3286100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,6571100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0259100m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,52m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,35m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2264tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5393tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6013100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,04m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0998tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4945tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8276100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1121 cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chốt neo, mối nối đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chốt neo, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0588tấn
15Thi công lớp đá đệm móng bằng CPDD loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,73m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2674100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7237100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2778100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0794100m3
21Thi công lớp đá đệm móng bằng CPDD loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa xả đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3576100m2
24Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1881100m3
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9705100m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7288100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,04m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,46m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.2081 cấu kiện
31Vữa XM M100 gắn mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9705100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,38m3
34Thi công lớp đá đệm móng, bằng CPDD loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,39m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0494tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61 cấu kiện
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,93m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5059tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9262tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V48,2296100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V166,54m3
45Vữa xi măng m100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,38m3
46Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cấu kiện
47Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo Chương V1.514cái
48Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3917100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3557100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2098100m3
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,94m3
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9859tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1985tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V17,328100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.5141 cấu kiện
56Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,717510 tấn/1km
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.444cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.864,8cấu kiện
59Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V246,732tấn
60Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,86tấn
D TÔ TOA, VỈA HÈ NÚT GIAO ĐT186
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V285,71m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V109cấu kiện
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (tận dụng 80% gạch cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V356,09m2
4Gạch block lát hè phần bổ sung sau tháo rỡ (tính mua sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,52m2
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V10,68m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,61m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,61m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,82m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,882m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1211 cấu kiện
12Vữa xi măng m100# dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,63m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m2
5Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Vữa xi măng m100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
7Lắp đặt cột KMMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,79m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3061tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6786100m2
13Lắp đặt cọc tiêu, cọc lý trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V122cái
14Chụp tôn dày 2mm dán màng, chữ phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
15Gắn mắt phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V104bộ
16Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V41,39m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0879100m3
18Cột đỡ biển báo D90mm dài 3,3m dán phản quang 3MMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,82m3
21Biển tam giác D70 dán phản quang 3MMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
22Biển chữ nhật KT 100x160cm dán phản quang 3MMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
23Vận chuyển biển báo xuống công trình bằng ô tô thùng 10TMô tả kỹ thuật theo Chương V1trọn gói
24Lắp đặt biển báo, cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m3
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.443,29m2
27Thanh đầu (SS540)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấm
28Thanh giữa (SS540)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68tấm
29Cột thép D113,5x4x1540Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cột
30Bu long D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V710cái
31Bu long D19Mô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
32Mũ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
33Bản đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
34Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
35Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V136m
36Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5964100m
37Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,497100m
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN HẠ THẾ
1Di chuyển cột điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V19cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5718215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.143643E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.287.286.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.574.572.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, lĩnh vực cầu đường, hạng III. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có đầy đủ tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự theo kế khai tại biểu mẫu dự thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25 m2 Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt6
2 Máy ủi 110CV Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt2
3 Máy Lu 12 tấn Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt4
4 Máy trộn bê tông 250L Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa 80L Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt2
10 Ô tô tải tự đổ 7 Tấn Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt6
11 Máy phun nhựa đường 190CV Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt2
12 Máy rải bê tông nhựa 60m3/h Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu. hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->