Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211073379-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775842 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-26 16:43:00 đến ngày 2021-11-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,490,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07465E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3249E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà có kết cấu móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 92.744.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 92.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥185.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện – cơ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.-Có thẻ an toàn điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 18-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Trụ sở Huyện ủy – HĐND – UBND huyện Thủ Thừa 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Thủ Thừa; địa chỉ: Thị trấn Thủ Thừa, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HĐND - UBND | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 496,1085 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5446 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,1437 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,142 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1196 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,1238 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,1238 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80,358 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,362 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 454 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,35 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,004 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 71,2225 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8192 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 206,7339 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,417 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5381 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8528 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9135 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1732 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1947 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5401 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5496 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6964 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9165 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,4531 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 194,0401 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2975 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,6684 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,19 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,9576 | tấn |
| 37 | Bê tông lót dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,4564 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót đà kiềng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1393 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,4939 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 277,0043 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4054 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5921 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,6441 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3461 | tấn |
| 45 | Rải tấm PVC cách nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,2659 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,104 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 221,9102 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 650,4384 | m3 |
| 49 | Ván khuôn sàn, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,5322 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,4812 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1126 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,3229 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1686 | tấn |
| 54 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2894 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp xà gồ thép 25x25x1.2 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7805 | tấn |
| 56 | Cung cấp xà gồ thép Z 180x50x56x1.5mm mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6471 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4276 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5454 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5454 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129,36 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn PU cách nhiệt dày 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,908 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất và lắp dựng diềm mái tôn PU cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 63 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,942 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5788 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2931 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0304 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5036 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0913 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6804 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1954 | tấn |
| 71 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8845 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,128 | m3 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8656 | m3 |
| 75 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1212 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1035 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1cấu kiện |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,7112 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 194,48 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch CT11A chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 221,08 | m2 |
| 84 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,3739 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,4034 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 594,1098 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,2543 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 168,3783 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,9971 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 271,6701 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 426,9464 | m2 |
| 92 | Lát đá ngạch cửa, mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 122,21 | m2 |
| 93 | Căng lưới thép gia cố tường gạch XMCL | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 449,415 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 788,7812 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.337,816 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6.817,2827 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 481,6734 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.649,4166 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.153,2772 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 424,8 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 782,2906 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.230,678 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite 30x60cm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224,02 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn - Gạch lát Ceramic nhám 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,4625 | m2 |
| 105 | Lát Đá Bazan màu xám nhám lát ram dốc, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81,988 | m2 |
| 106 | Bê tông bó vỉa ram dốc, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0497 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m2 |
| 108 | Lát Gạch tàu chống nóng 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 113,735 | m2 |
| 109 | Lát Gạch chống nóng chữ U 200x200x80, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 801,227 | m2 |
| 110 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 748,34 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 10x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 202,85 | m2 |
| 112 | Ốp đá Granite đỏ nâu, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,1105 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.126,5972 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.835,4182 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.059,7506 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.220,7172 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10.056,1354 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.198,4278 | m2 |
| 119 | Thi công sơn đá vào mặt đứng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 987,92 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.231,495 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.367,725 | m2 |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao dày 9mm khung nhôm nổi 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.293,885 | m2 |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm chống ẩm khung nhôm chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 384,6 | m2 |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt trần dày 12.5mm tiêu âm khung chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 156,3 | m2 |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.404,41 | m2 |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224,6 | m2 |
| 127 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1955 | tấn |
| 128 | Cung cấp vách khung cánh gỗ tự nhiên sơn PU, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,104 | m2 |
| 129 | Cung cấp Cửa đi khung cánh gỗ tự nhiên sơn PU, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,68 | m2 |
| 130 | Cung cấp Cửa sổ khung cánh gỗ tự nhiên sơn PU, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 590,73 | m2 |
| 131 | Cung cấp khung gỗ bảo vệ D20 gỗ tự nhiên sơn PU | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | m2 |
| 132 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.654,66 | 1m |
| 133 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 684,514 | 1m2 |
| 134 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 264,26 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 264,26 | m2 |
| 136 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa loại tốt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 141 | bộ |
| 137 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145,6 | m2 |
| 138 | Cung cấp khung bao nhôm sơn tĩnh điện, lá sách cố định, có lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146,8 | m2 |
| 140 | CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm mài cạnh lá hẹ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,13 | m2 |
| 141 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn inox fi 34 dày 1.4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m |
| 142 | Cung cấp và lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang bằng gỗ Căm xe cao 1.0m, chân trụ 260x260mm , thân trụ 200x200mm sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | trụ |
| 143 | Cung cấp và lắp dựng trụ gỗ lan can cầu thang bằng gỗ Căm xe cao 1.25m, trụ 150x150mm sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | trụ |
| 144 | Cung cấp và lắp dựng Tay vịn cầu thang bằng gỗ Căm xe 60x60 sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 266,85 | m |
| 145 | Cung cấp Lan can cầu thang thép D14 dày 1.4 hoa văn theo mẫu thị trường (không bao gồm tay vịn cầu thang gỗ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224,154 | m2 |
| 146 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224,154 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 448,308 | 1m2 |
| 148 | Cung cấp và lắp dựng bảng chữ inox mạ màu đồng cao 350 dày 50 "HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN THỦ THỪA" | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | Đắp chỉ ngăn nước sê nô rộng 30, dày 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.097,4 | m |
| 150 | Đắp chỉ trang trí viền cửa sổ mái, rộng 170mm, dày 150mm, vát tròn R=85mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105,4 | m |
| 151 | Đắp chỉ trang trí viền ô cửa (01 chỉ rộng 150mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết P4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.354,9 | m |
| 152 | Đắp chỉ trang trí viền cửa chính (01 chỉ rộng 100mm, dày 20mm, vát tròn + 01 chỉ rộng 48mm, 01 chỉ rộng 28mm, cao 40mm), chi tiết P1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6 | m |
| 153 | Đắp vữa tay vịn lan can rộng 100mm, dày 25mm: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 382,82 | m |
| 154 | Đắp vữa tay vịn lan can rộng 210mm, dày 50mm: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 191,41 | m |
| 155 | Đắp chỉ trang trí đỉnh mái ngói (01 chỉ rộng 200mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 50mm), chi tiết P9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 309,1 | m |
| 156 | Đắp chỉ tường hành lang nối (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 40 dày 20mm), chi tiết P13 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,04 | m |
| 157 | Đắp chỉ tường hành lang nối (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết P12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,08 | m |
| 158 | Đắp chỉ trang trí mặt đứng (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 20mm), chi tiết P8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 159 | Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mm, chi tiết P7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | cái |
| 160 | Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 161 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m |
| 162 | Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9616 | m2 |
| 163 | Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 164 | Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 165 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m |
| 166 | Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1088 | m2 |
| 167 | Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2 | m |
| 168 | Đắp vữa XM M75 đầu cột, kt 260x260mm, dày 50mm, chi tiết cột 11 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4056 | m2 |
| 169 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm), chi tiết cột 11 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m |
| 170 | Đắp chỉ trang trí chân cột cao 360mm (01 chỉ rộng 120mm, dày 150mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 90mm + 01 chỉ vát tròn rộng 65mm + 01 chỉ rộng 25 + 01 chỉ rộng 80mm), chi tiết cột 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105,4 | m |
| 171 | Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, cao 470mm, chi tiết cột 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105,4 | m |
| 172 | Đắp chỉ trang trí chân cột cao (01 chỉ rộng 120mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 30mm), chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,2 | m |
| 173 | Đắp chỉ trang trí đầu cột cao (02 chỉ rộng 50mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 45mm), chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,16 | m |
| 174 | Cung cấp lắp đặt đầu cột GRC hoa văn theo mẫu thị trường, cao 370mm, chi tiết cột 7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 270mm), chi tiết cột 7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m |
| 176 | Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, kt 540x540mm cao 260mm, chi tiết cột 4, cột 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 177 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 245mm), chi tiết cột 4, cột 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,16 | m |
| 178 | Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết cột 4, cột 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,7 | m |
| 179 | Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm), chi tiết cột 4, cột 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,4 | m |
| 180 | Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, kt 540x540mm cao 260mm, chi tiết cột 9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 181 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 310mm), chi tiết cột 9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,12 | m |
| 182 | Đắp chỉ trang trí viền ban công tầng 4 (P11): | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 183 | Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô, chi tiết P6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 548,7 | md |
| 184 | Cung cấp lắp đặt lục bình kt 160x160x550mm, ck 250mm (theo mẫu thị trường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 422 | cái |
| 185 | Cung cấp lắp dựng bộ quốc huy Việt Nam bằng đồng cao 75cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 186 | Kẻ joint 80 sâu 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400,32 | 10m |
| 187 | Kẻ joint 20 sâu 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,8 | 10m |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (dùng cho 12 tháng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,5988 | 100m2 |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,3979 | 100m2 |
| B | KHỐI UBND - HDND- HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-UBND | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-300A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-UB-T1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-UB-T2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-UB-T3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ điện thang máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện VRV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng loại 6 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 43 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 44 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐND | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3P-300A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 3P-40A-15kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐ-T1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 61 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐ-T2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 62 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐ-T3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 68 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐ-T4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 74 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-HĐ-H1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 80 | Lắp đặt MCB 3P-40A-15kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng loại 6 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | 1 tủ |
| 85 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 87 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 88 | Lắp đặt vỏ tủ điện thang máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 89 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ điện VRV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 93 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCCB 3P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Vật tư phụ đấu tủ điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 100 | Lắp đặt đèn led 600x600 âm trần 40W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 306 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn led áp trần 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led âm trần 9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 396 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn gắn tường chiếu sáng cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led âm trần 18w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m gắn nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m gắn nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn chùm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 339 | cái |
| 116 | Lắp đặt dimer quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.220 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | hộp |
| 119 | Lắp đặt box chờ nguồn cảm biến lavabo+bồn tiểu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 120 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6.578 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.139 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12.348 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6.174 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx6.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.794 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.837 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 428 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx10mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 616 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 154 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.360 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.164 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa mềm lắp nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.180 | m |
| 139 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.200 | cái |
| 140 | Lắp đặt kẹp bắn ống nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.100 | cái |
| 141 | Lắp đặt máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 242 | m |
| 142 | Lắp đặt máng cáp 200x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 143 | Lắp đặt nối giảm máng cáp 200x150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê máng cáp 200x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt co máng cáp 200x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt co máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt cùm treo máng cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | bộ |
| 149 | Lắp đặt tủ rack | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 tủ |
| 150 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 151 | Lắp đặt swith Poe 24 Port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt swith Poe 32 Port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Patch panel 24 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 154 | Patch panel 32 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 157 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 158 | Lắp đặt loa còi 15W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt loa âm trần 6W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 160 | Lắp đặt camera IP Dome hồng ngoại loại cố định, 2560 × 1440 HD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1 thiết bị |
| 161 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | 1 thiết bị |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | hộp |
| 163 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62 | hộp |
| 165 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 6e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.164 | m |
| 166 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 3e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.820 | m |
| 167 | Lắp đặt cáp quang multi mode 4FO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 168 | Lắp đăt cáp điện thoại UTP Cat3 10x2x0.5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 169 | Lắp đặt dây tín hiệu CV/FR 2Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 576 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 752 | m |
| 172 | Lắp đặt máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 173 | Lắp đặt tê máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt co máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 175 | Lắp đặt cùm treo máng cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 176 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 177 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 257 | hộp |
| 178 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 179 | Lắp đặt kẹp bắn ống nổi D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 640 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 987 | cái |
| 181 | Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 56.4KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 182 | Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 48.0KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 183 | Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 66.4KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 184 | Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 32.4KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 185 | Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 38.8KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 186 | Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 38.0KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 187 | Lắp đặt cụm dàn nóng máy lạnh VRV, 42.0KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 188 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 2,8KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | máy |
| 189 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 3,6KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | máy |
| 190 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 5,6KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | máy |
| 191 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 8KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 192 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy cassette âm trần 5,6kw | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 193 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 194 | Lắp đặt remote có dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 195 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 196 | Lắp đặt bộ kết nối dàn nóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống đồng 6.4x12.7 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống đồng 9.5x15.9 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống đồng 9.5x19.1 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống đồng 9.5x22.2 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống đồng 12.7x28.6 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống đồng 15.9x28.6 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống đồng 19.1x34.9 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 204 | Lắp đặt dây tín hiệu CVV 2Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.346 | m |
| 205 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.300 | m |
| 206 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146 | m |
| 207 | Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73 | m |
| 208 | Lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.150 | m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 212 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 152 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 kèm cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,09 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34 kèm cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | 100m |
| 215 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 294 | cái |
| 216 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 217 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | cái |
| 218 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D34/27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D34/27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D42/27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | hộp |
| 225 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 226 | Lắp đặt kẹp bắn ống nổi D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | cái |
| 228 | Lắp đặt ty treo M6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 229 | Lắp đặt cùm ống đứng đường kính ≤ D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 230 | Lắp đặt cùm treo ống đường kính ≤ D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | bộ |
| 231 | Vật tư phụ hệ thống điện + điện nhẹ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | KHỐI UBND - HDND - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa chữ T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi (vòi cảm biến) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo +bộ xả gắn tường loại có chân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam loại cảm biến | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa + sen tắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 14 | Cảm biến mực nước 3 que | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi Lavabo + kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50x32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN50x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Nối răng trong DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 39 | Lắp đặt ty treo M8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 41 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | 100m |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,94 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,16 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | cái |
| 55 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 365 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T giảm D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T giảm D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Giảm D90/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Giảm D60/49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Giảm D60/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 70 | Lắp đặt thông tắt D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 71 | Lắp đặt thông tắt D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 72 | Lắp đặt thông tắt D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 73 | Lắp đặt si phông D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 74 | Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 75 | Lắp đặt cùm treo ống > D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 76 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 77 | Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 78 | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | KHỐI UBND - HDND - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.485 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.370 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt đế âm PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 209 | hộp |
| 11 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 770 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp ống bắn nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 915 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bình |
| 16 | Lắp đặt kệ đựng bình đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x800x250x1.2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 19 | Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 20 | Cuộn vòi DN50x20m kèm khớp nối nhanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt lăng phun DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa DN80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co giảm DN80x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co giảm DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN80x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 36 | Mặt bích DN80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 37 | Mặt bích DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 38 | Phụ kiện treo ống >DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 39 | Phụ kiện treo ống ≤ DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 40 | Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,706 | 1m2 |
| 41 | Thử áp lực đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.720 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện mềm PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 50 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 51 | Lắp đặt đế âm PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | hộp |
| 52 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 54 | Lắp đặt kẹp bắn ổng nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 435 | cái |
| 55 | Vật tư phụ hệ thống PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| E | KHỐI HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 361,799 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,658 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,462 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,323 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,048 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,048 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,764 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,664 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 332 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,051 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,257 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,957 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,533 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,012 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,158 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,953 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,958 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,677 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,303 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,616 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | tấn |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,448 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,13 | 100m3 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118,567 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,997 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,089 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,093 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,955 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 267,628 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,402 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,583 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,376 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,57 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,402 | tấn |
| 45 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158,417 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 463,569 | m3 |
| 47 | Rải tấm PVC cách nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,984 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,214 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,013 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,689 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,613 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,863 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,494 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,38 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,573 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,891 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,053 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,193 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,802 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,832 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,978 | tấn |
| 64 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,663 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,43 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,096 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,149 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | 1cấu kiện |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,533 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145,86 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165,81 | m2 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,486 | tấn |
| 78 | Cung cấp xà gồ Z180x50x56x1.5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,609 | tấn |
| 79 | Cung cấp li tô thép 25x25x1.2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,068 | tấn |
| 80 | GCLD cáp giằng kèo fi 16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,7 | md |
| 81 | GCLĐ tăng đơ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 82 | GCLD ty giằng xà gồ mái fi 12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,4 | md |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 369,226 | 1m2 |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,486 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,677 | tấn |
| 86 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt dày 20mm (tôn dày 0.45mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,397 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0.45mm, rộng 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1 | md |
| 88 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,019 | 100m2 |
| 89 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,876 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 98,176 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,918 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 387,039 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175,457 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,018 | m3 |
| 95 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 328,605 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.991,034 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6.032,898 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 372,046 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 873,596 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 742,932 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 263,838 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.148,59 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 232,631 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.558,625 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.820,77 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn ban công, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,04 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn hành lang, gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.186,149 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn phòng gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.499,859 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 169,91 | m2 |
| 110 | Lát sàn mái, gạch tàu kt 300x300x20, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 279,875 | m2 |
| 111 | Lát sàn mái, gạch chống nóng chữ U, kt 200x200x80, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 223,195 | m2 |
| 112 | Lát đá Granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,74 | m2 |
| 113 | Lát đá Granite bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 392,029 | m2 |
| 114 | Lát đá Granite sảnh, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 107,232 | m2 |
| 115 | Lát nền ram dốc đá Bazan xám nhám | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105,6 | m2 |
| 116 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 264,742 | m2 |
| 117 | Ốp len tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 10x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 118 | Ốp len tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 10x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 179,028 | m2 |
| 119 | Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,94 | m2 |
| 120 | Ốp đá Granite tường, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,844 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.191,898 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.657,499 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.263,568 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.871,791 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7.529,29 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.445,911 | m2 |
| 127 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 696,112 | m2 |
| 128 | Sơn gấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,555 | m2 |
| 129 | Đắp chỉ trang trí chân cột cao 360mm (01 chỉ rộng 120mm, dày 150mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 90mm + 01 chỉ vát tròn rộng 65mm + 01 chỉ rộng 25 + 01 chỉ rộng 80mm), chi tiết cột 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,4 | m |
| 130 | Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, cao 470mm, chi tiết cột 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,4 | m |
| 131 | Kẻ ron rộng 80 sâu 10, phần thân chi tiết cột 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 217,896 | 10m |
| 132 | Đắp chỉ trang trí chân cột cao (01 chỉ rộng 120mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 30mm), chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,4 | m |
| 133 | Đắp chỉ trang trí đầu cột cao (02 chỉ rộng 50mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 45mm), chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,88 | m |
| 134 | Kẻ ron rộng 80 sâu 10, phần thân chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145,6 | 10m |
| 135 | Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 136 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 137 | Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,739 | m2 |
| 138 | Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 139 | Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m2 |
| 140 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 141 | Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,962 | m2 |
| 142 | Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 143 | Cung cấp lắp đặt đầu cột GRC hoa văn theo mẫu thị trường, cao 370mm, chi tiết cột 7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 144 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 270mm), chi tiết cột 7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m |
| 145 | Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, kt 540x540mm cao 260mm, chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 146 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 245mm), chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,16 | m |
| 147 | Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,7 | m |
| 148 | Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm), chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,4 | m |
| 149 | Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, kt 540x270mm cao 260mm, chi tiết cột 9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 150 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 245mm), chi tiết cột 9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m |
| 151 | Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết cột 9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,4 | m |
| 152 | Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm), chi tiết cột 9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,4 | m |
| 153 | Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa chính, kt 180mmx450mm, cao 450mm, chi tiết P2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mm, chi tiết P7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | cái |
| 155 | Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô, chi tiết P6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 369,3 | md |
| 156 | Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sảnh đón, chi tiết P6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | md |
| 157 | Đắp chỉ trang trí viền cửa sổ mái, rộng 170mm, dày 150mm, vát tròn R=85mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,4 | m |
| 158 | Đắp chỉ trang trí tường hai bên mái đón, rộng 20mm, dày 15mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 159 | Đắp chỉ nước viền sê nô, rộng 50mm, dày 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 387,3 | m |
| 160 | Đắp chỉ trang trí viền cửa chính (01 chỉ rộng 100mm, dày 20mm, vát tròn + 01 chỉ rộng 48mm, 01 chỉ rộng 28mm, cao 40mm), chi tiết P1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3 | m |
| 161 | Đắp chỉ trang trí viền ô cửa (01 chỉ rộng 150mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết P4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.165,2 | m |
| 162 | Đắp chỉ trang trí mặt đứng (01 chỉ rộng 140mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 110mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 30 dày 10mm), chi tiết P14 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138,76 | m |
| 163 | Đắp chỉ tường hành lang nối (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 40 dày 20mm), chi tiết P13 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 164 | Đắp chỉ trang trí viền tầng, chỉ GRC viền tầng 3, chi tiết P3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 134,1 | m |
| 165 | Đắp chỉ trang trí đỉnh mái ngói (01 chỉ rộng 200mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 50mm), chi tiết P9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 222,3 | m |
| 166 | Đắp chỉ rộng 50mm, dày 50mm, trang trí chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 188,45 | m |
| 167 | Kẻ ron rộng 30 sâu 10, chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,38 | 10m |
| 168 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10, ck 800mm, trang trí tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,045 | 10m |
| 169 | Kẻ rãnh chống trượt rộng 3mm bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 134,64 | 10m |
| 170 | Đắp vữa tay vịn lan can rộng 210mm, dày 50mm: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175,04 | m |
| 171 | Đắp vữa tay vịn lan can rộng 100mm, dày 25mm: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 245,36 | m |
| 172 | Cung cấp lắp đặt lục bình kt 160x160x550mm, ck 250mm (theo mẫu thị trường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 699 | cái |
| 173 | CCLĐ Trụ cầu thang gỗ căm se, kt 260x260x1090mm, sơn PU | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 174 | GCLD Lan can cầu thang thép D14 dày 1.4 hoa văn theo mẫu, cao 900mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 157,936 | md |
| 175 | GCLD Tay vịn gỗ căm se, kt 60x60mm, sơn PU | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 157,936 | md |
| 176 | Đóng trần thạch cao dày 9mm khung nhôm nổi 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.232,183 | m2 |
| 177 | Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm khung nhôm chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 303,97 | m2 |
| 178 | Đóng trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.197,756 | m2 |
| 179 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần, kt 800x800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm + phụ kiện (Chân inox 304, Tay nắm cửa bằng inox 304, Thanh nhôm gia cố nóc,…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,68 | m2 |
| 181 | GCLD khung dàn đỡ lavabo, thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng 7.47kg/6m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,601 | 1m2 |
| 183 | CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,1 | m2 |
| 184 | Cung cấp Cửa đi gỗ tự nhiên, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,54 | m2 |
| 185 | Lắp dựng Cửa đi gỗ tự nhiên, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,54 | m2 |
| 186 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224,62 | m2 |
| 187 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224,62 | m2 |
| 188 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | bộ |
| 189 | Cung cấp Cửa sổ lật, khung cánh gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,32 | m2 |
| 190 | Lắp đặt Cửa sổ lật, khung cánh gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,32 | m2 |
| 191 | Cung cấp Cửa sổ mở, khung cánh gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 313,357 | m2 |
| 192 | Lắp đặt Cửa sổ mở, khung cánh gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 313,357 | m2 |
| 193 | Cung cấp Cửa sổ mở, khung nhôm vân gỗ, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 194 | Lắp đặt Cửa sổ mở, khung nhôm vân gỗ, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1 | m2 |
| 195 | Cung cấp Khung cố định, gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,82 | m2 |
| 196 | Lắp đặt Khung cố định, gỗ tự nhiên, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,82 | m2 |
| 197 | Cung cấp lắp đặt khung bảo vệ cửa sổ, gỗ tự nhiên, sơn PU | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 266 | m2 |
| 198 | Cung cấp lắp đặt cửa thông gió phòng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 199 | Lắp đặt Cửa thông gió phòng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 200 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm che khe co dãn dày 3 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m |
| 201 | Cung cấp lắp đặt diềm tôn che khe co dãn dày 1 ly, rộng 220 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m |
| 202 | Cung cấp lắp đặt Quốc huy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.gói |
| 203 | CCLĐ Bảng tên chữ inox, font Arial, màu vàng đồng, cao 350m dày 50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.gói |
| 204 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,455 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,042 | 100m2 |
| F | KHỐI HUYỆN ỦY - HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HU | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-300A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-T1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 18 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HU-T2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HU-T3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HU-T4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HU-T2-VP8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ điện phòng 8 đường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt vỏ tủ điện thang máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3P-30A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt vỏ tủ điện VRV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 52 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCCB 3P-60A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt vật tủ điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 59 | Lắp đặt đèn led 40W panel 600x600 âm trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led downlight áp trần 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 286 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang bộ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn tuýp led 2x1,2m gắn nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn tuýp led 1x1,2m gắn nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn led pha chiếu sáng ngoài nhà 50W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt hút âm trần 250l/s @ 100Pa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 267 | cái |
| 76 | Lắp đặt dimer quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 740 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 79 | Lắp đặt box chờ nguồn cảm biến TBVS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | hộp |
| 80 | Lắp hộp chờ nguồn máy sấy tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 81 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.024 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.012 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8.140 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.070 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx6,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.680 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6,0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.340 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx10mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.080 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.355 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.608 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa mềm lắp nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 690 | m |
| 100 | Lắp đặt nối ống D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.800 | cái |
| 101 | Lắp đặt kẹp ống bắn nổi D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.700 | bộ |
| 102 | Lắp đặt máng cáp 200x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 104 | Lắp đặt máng cáp 100x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 105 | Lắp đặt tê giảm máng cáp 200x150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt co máng cáp 200x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt co máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt co máng cáp 100x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt cùm treo máng cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | bộ |
| 111 | Lắp đặt tủ rack | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 112 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt Swith tầng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt swith Poe 24 Port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt swith Poe 32 Port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Patch panel 24 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Patch panel 32 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt loa còi 15W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt loa gắn tường 6W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt camera IP Dome hồng ngoại loại cố định, 2560 × 1440 HD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 thiết bị |
| 124 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 thiết bị |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 289 | hộp |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | hộp |
| 128 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 3e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.297 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp UTP CAT 3e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.557 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp quang multi mode 4FO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 132 | Lắp đặt dây tín hiệu CV/FR 2Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 133 | Lắp đăt cáp điện thoại UTP Cat3 10x2x0.5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 134 | Lắp đặt máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 135 | Lắp đặt máng cáp 100x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 136 | Lắp đặt tê máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt co máng cáp 150x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt co máng cáp 100x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt cùm treo máng cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 422 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.075 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.534 | m |
| 143 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | cái |
| 144 | Kẹp bắn ống nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | cái |
| 145 | Lắp đặt cụm dàn nóng VRV 122.4 kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 146 | Lắp đặt cụm dàn nóng VRV 132 kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 147 | Lắp đặt dàn nóng VRV 94,6 kW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 148 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 2,8KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 149 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 3,6KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 150 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 5,6KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 151 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 7.1KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dàn lạnh cassette âm trần + mặt nạ 11KW | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 154 | Lắp đặt remote có dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 156 | Lắp đặt bộ kết nối dàn nóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống đồng 6.4x12.7 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,45 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống đồng 9.5x15.9 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống đồng 9.5x19.1 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống đồng 9.5x22.2 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống đồng 12.7x28.6 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống đồng 15.9x28.6 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống đồng 15.9x34.9 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống đồng 19.1x34.9 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống đồng 19.1x41.3 + cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 166 | Lắp đặt miệng gió 300x600 kèm OBD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm DN125 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 168 | Lắp đặt dây tín hiệu CVV 2Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.012 | m |
| 169 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.380 | m |
| 170 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.690 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa âm tường D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 173 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D27 kèm cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nước ngưng uPVC D34 kèm cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,75 | 100m |
| 176 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 177 | Lắp đặt co uPVC D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt lơi uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 179 | Lắp đặt Lơi uPVC D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y uPVC D32/27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 182 | Lắp đặt giảm uPVC D32/27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt giảm uPVC D42/32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt giảm uPVC D42/27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | hộp |
| 186 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 187 | Lắp đặt bọ bắn ống nổi D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | cái |
| 188 | Lắp đặt ty treo M8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 189 | Lắp đặt cùm ống đứng đường kính ≤ D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 190 | Lắp đặt cùm treo ống đường kính ≤ D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | bộ |
| 191 | Vật tư phụ hệ thống điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| G | KHỐI HUYỆN ỦY - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa chữ T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi cảm biến) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam (cảm biến) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa + vòi hoa sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - DN60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 14 | Cảm biến mực nước 3 que | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van khóa DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi Lavabo + kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN50x32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN50x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN50x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Nối răng trong DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 38 | Lắp đặt ty ren treo M6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 40 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,63 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 49 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 54 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 55 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 69 | Lắp đặt thông tắt D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt thông tắt D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt thông tắt D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt si phông D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 73 | Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 74 | Lắp đặt cùm treo ống > D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | cái |
| 75 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 76 | Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 77 | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| H | KHỐI HUYỆN ỦY - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt quang điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | 5 nút |
| 5 | Điện trở đầu cuối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.015 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.145 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 171 | hộp |
| 12 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 630 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp ống bắn nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 765 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bình |
| 17 | Kệ đựng bình đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 18 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT: 1200x800x250x1.2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 21 | Cuộn vòi DN50x20 m kèm khớp nối nhanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lăng phun DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa DN80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co giảm DN80x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt co giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co giảm DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê Giảm DN80x65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê Giảm DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 38 | Mặt bích DN80 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 39 | Mặt bích DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 40 | Phụ kiện treo ống >DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 41 | Phụ kiện treo ống ≤ DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 42 | Sơn ống STK bằng sơn chống rỉ 2 thành phần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,786 | 1m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 44 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.610 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 805 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | hộp |
| 54 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 56 | Lắp đặt kẹp càng cua giữ ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 435 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét ESE, cấp III, Rbv = 120m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét h=3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng mã trụ đỡ kim thu sét KT400x400x12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 200x200x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 61 | Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 62 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 63 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 65 | Lắp đặt bộ dây neo D8 + tăng đơ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 66 | Vật tư phụ hệ thống PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| I | KHỐI NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 122,054 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,313 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,216 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,55 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,514 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,514 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,824 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,526 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,799 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,13 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,504 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,812 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,787 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,351 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,022 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,849 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,485 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | tấn |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,942 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,432 | m3 |
| 32 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,734 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,639 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,746 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,62 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,099 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,915 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,42 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,305 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,399 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,93 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,548 | tấn |
| 44 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,505 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 188,363 | m3 |
| 46 | Rải tấm PVC cách nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,929 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,203 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,126 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,175 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,49 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,902 | tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,872 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,927 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,141 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,623 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,995 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,176 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,23 | tấn |
| 64 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,885 | 100m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,128 | m3 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,866 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,472 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1cấu kiện |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,712 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 194,48 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 221,08 | m2 |
| 77 | Cung cấp li tô thép 25x25x1.2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,217 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135,66 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,217 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,512 | 100m2 |
| 81 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,315 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,093 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,582 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 202,1 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,255 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,024 | m3 |
| 87 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 95,412 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.380,418 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.547,199 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,95 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 304,53 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 345,762 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,445 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 349,004 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 902,896 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.019,506 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn ban công, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,7 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn hành lang, gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 305,58 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn phòng gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 545,03 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 119,81 | m2 |
| 102 | Lát sàn mái, gạch tàu kt 300x300x20, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,65 | m2 |
| 103 | Lát đá Granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,67 | m2 |
| 104 | Lát đá Granite bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150,259 | m2 |
| 105 | Lát đá Granite sảnh, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,579 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 476,486 | m2 |
| 107 | Ốp len tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 10x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 108 | Ốp len tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 10x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,26 | m2 |
| 109 | Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | m2 |
| 110 | Ốp đá Granite tường, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,06 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.052,992 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.350,444 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 785,716 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.371,295 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.721,739 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.838,708 | m2 |
| 117 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 326,392 | m2 |
| 118 | Đắp chỉ trang trí chân cột cao 270mm (01 chỉ rộng 112mm, dày 110mm, bo tròn R=45mm + 01 chỉ vát tròn rộng 50mm + 01 chỉ rộng 66mm, dày 108mm, bo tròn R=33mm), chi tiết cột 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,88 | m |
| 119 | Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, cao 470mm, chi tiết cột 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,88 | m |
| 120 | Kẻ ron rộng 80 sâu 10, phần thân chi tiết cột 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 205,2 | 10m |
| 121 | Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 122 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 123 | Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,493 | m2 |
| 124 | Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m |
| 125 | Cung cấp lắp đặt đầu cột GRC hoa văn theo mẫu thị trường, kt 540x540mm, cao 260mm, chi tiết cột 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 190mm), chi tiết cột 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m |
| 127 | Cung cấp lắp đặt chi tiết đầu cột GRC, kt 540x540mm cao 260mm, chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 245mm), chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m |
| 129 | Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m |
| 130 | Đắp chỉ trang trí phần đế chân cột (01 chỉ rộng 50mm, dày 50mm), chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,4 | m |
| 131 | Đắp vữa XM M75 đầu cột, kt 260x260mm, dày 50mm, chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | m2 |
| 132 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm), chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m |
| 133 | Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa chính, kt 180mmx450mm, cao 450mm, chi tiết P2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 134 | Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mm, chi tiết P7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 135 | Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô, chi tiết P5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121,8 | md |
| 136 | Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sảnh đón, chi tiết P6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | md |
| 137 | Đắp chỉ trang trí viền cửa sổ mái, rộng 170mm, dày 150mm, vát tròn R=85mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,57 | m |
| 138 | Đắp chỉ trang trí tường hai bên mái đón, rộng 20mm, dày 15mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,74 | m |
| 139 | Đắp chỉ nước viền sê nô, rộng 50mm, dày 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 129,4 | m |
| 140 | Đắp chỉ trang trí viền cửa chính (01 chỉ rộng 100mm, dày 20mm, vát tròn + 01 chỉ rộng 48mm, 01 chỉ rộng 28mm, cao 40mm), chi tiết P1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,7 | m |
| 141 | Đắp chỉ trang trí viền ô cửa (01 chỉ rộng 150mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm), chi tiết P4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 551,52 | m |
| 142 | Đắp chỉ trang trí mặt đứng (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 20mm), chi tiết P8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80,64 | m |
| 143 | Đắp chỉ trang trí viền tầng, chỉ GRC viền tầng 3, chi tiết P3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,3 | m |
| 144 | Đắp chỉ trang trí đỉnh mái ngói (01 chỉ rộng 200mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 50mm), chi tiết P9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,2 | m |
| 145 | Đắp chỉ rộng 50mm, dày 50mm, trang trí chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 107,6 | m |
| 146 | Kẻ ron rộng 30 sâu 10, chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,52 | 10m |
| 147 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10, ck 800mm, trang trí tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,265 | 10m |
| 148 | Kẻ rãnh chống trượt rộng 3mm bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,88 | 10m |
| 149 | Đắp vữa tay vịn lan can rộng 210mm, dày 50mm: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,506 | m |
| 150 | Đắp vữa tay vịn lan can rộng 100mm, dày 25mm: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,012 | m |
| 151 | Cung cấp lắp đặt lục bình kt 160x160x550mm, ck 250mm (theo mẫu thị trường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 152 | CCLĐ Trụ cầu thang gỗ căm se, kt 260x260x1090mm, sơn PU | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | GCLD Lan can cầu thang thép D14 dày 1.4 hoa văn theo mẫu, cao 900mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | md |
| 154 | GCLD Tay vịn gỗ căm se, kt 60x60mm, sơn PU | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | md |
| 155 | Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm khung nhôm chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 119,81 | m2 |
| 156 | Đóng trần thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 893,42 | m2 |
| 157 | Cung cấp lắp đặt nắp thăm trần, kt 800x800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm + phụ kiện (Chân inox 304, Tay nắm cửa bằng inox 304, Thanh nhôm gia cố nóc,…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 159 | Thi công Vách ngăn kính cường lực 10mm + phụ kiện (Thanh gia cố nóc, ron cao su, tay vịn inox,…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,4 | m2 |
| 160 | GCLD khung dàn đỡ lavabo, thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng 7.47kg/6m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,672 | 1m2 |
| 162 | CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,57 | m2 |
| 163 | Cung cấp khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 164 | Lắp dựng khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 165 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,66 | m2 |
| 166 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,66 | m2 |
| 167 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 168 | Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 169 | Lắp đặt Cửa sổ lật, khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 170 | Cung cấp Cửa sổ mở, khung nhôm Xingfa vân gỗ, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 169,6 | m2 |
| 171 | Lắp đặt Cửa sổ mở, khung nhôm Xingfa vân gỗ, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 169,6 | m2 |
| 172 | Cung cấp lắp đặt khung thép 10x20x1.2 sơn dầu bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 152,88 | m2 |
| 173 | Cung cấp lắp đặt bảng tên "NHÀ KHÁCH", chữ inox font Arial, màu vàng đồng cao 350mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.gói |
| 174 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,437 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,547 | 100m2 |
| J | KHỐI NHÀ KHÁCH- HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-40A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1-LT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1-TV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1-HYCQT | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1,T3-P1,P8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt MCB 2P-32A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T2-P1,P8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-4.5kA-30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt vỏ tủ điện DB-NK-T1-P2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 tủ |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4.5kA-30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 52 | Vật tư phụ tủ điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt đèn led downlight áp trần 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 312 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn trang trí gắn tường 3W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn treo tường cầu thang bộ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ba 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dimer quạt trên mặt đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dimer quạt trên mặt đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp chờ nguồn cho cảm biến TBVS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 68 | Lắp hộp chờ nguồn máy sấy tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt hộp chờ nguồn ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | hộp |
| 72 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.238 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.119 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.466 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 733 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 575 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx10.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx10.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn CXV 1Cx16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 232 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx16mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | m |
| 85 | Lắp đặt máng cáp 100x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 86 | Lắp đặt tê máng cáp 100x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt co ngang máng cáp 100x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt co xuống máng cáp 100x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cùm treo máng cáp 100x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 507 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.135 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện mềm PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | cái |
| 95 | Lắp đặt kẹp bắn ống nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 770 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 97 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt swith Poe 24 Port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 99 | Patch panel 24 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Patch panel 32 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 106 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 thiết bị |
| 108 | Lắp đăt cáp điện thoại UTP Cat3 10x2x0.5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 6e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 825 | m |
| 110 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 3e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 580 | m |
| 111 | Lắp đặt cáp quang multi mode 4FO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây loa chống cháy CV/FR 2Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 324 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158 | m |
| 115 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | hộp |
| 116 | Lắp đặt mạng cáp điện nhẹ 100x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 117 | Lắp đặt tê máng cáp 100x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt cùm treo máng cáp 100x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 119 | Kẹp bắn ống nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 121 | Lắp đặt máy lạnh âm tường + dàn nóng 2HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 122 | Lắp đặt máy lạnh âm tường + dàn nóng 1.5HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | máy |
| 123 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt miệng gió 300x600 kèm OBD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm DN125 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 126 | Lắp đặt ống gas D6,4/9,5 kèm cách nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,87 | 100m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 682 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 218 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.703 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 548 | m |
| 131 | Lắp đặt ống điện nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 132 | Lắp đặt ống điện âm PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 133 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC kèm cách nhiệt D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co PVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y giảm PVC D60/27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 139 | Lắp đặt kẹp bắn ống nổi D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 140 | Vật tư phụ hệ thống điện + điện nhẹ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| K | KHỐI NHÀ KHÁCH - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa chữ T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh (vòi không cảm biến) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa (vòi cảm biến) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam (cảm biến) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa + sen tắm nóng lạnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bồn tắm nằm + vòi nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy nước nóng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - DN60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 16 | Cảm biến mực nước 3 que | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,57 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50x32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối răng trong PPR nối bằng p/p hàn DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109 | cái |
| 42 | Thử áp lực đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,57 | 100m |
| 43 | Khử trùng ống nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,57 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ty ren treo M6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 46 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 49 | Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,38 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,87 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | cái |
| 61 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| 62 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 172 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối giảm uPVC D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 75 | Lắp đặt thông tắt D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt thông tắt D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 77 | Lắp đặt thông tắt D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 78 | Lắp đặt si phông D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 79 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 80 | Lắp đặt cùm treo ống ngang các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 81 | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| L | KHỐI NHÀ KHÁCH - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.180 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | hộp |
| 11 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp ống bắn nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột khô ABC cầm tay 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bình |
| 16 | Kệ đựng bình đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 19 | Cuộn vòi DN50x30 m kèm khớp nối nhanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 20 | Lăng phun DN13 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 30 | Mặt bích DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cặp bích |
| 31 | Sơn ống STK bằng sơn dầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,724 | 1m2 |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 440 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | hộp |
| 43 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 45 | Lắp đặt kẹp càng cua giữ ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 46 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, .): | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| M | KHỐI NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,9158 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4746 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,647 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3051 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1307 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5175 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5175 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,54 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4906 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4986 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3173 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7253 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,015 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0421 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3364 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1688 | tấn |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2211 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7164 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0303 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0259 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0378 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2992 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2147 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3055 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,8274 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2784 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6686 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4468 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0236 | tấn |
| 40 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7623 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4854 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7629 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,695 | tấn |
| 44 | Rải tấm PVC cách nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3956 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,7472 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,9112 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤200m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9016 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7394 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6754 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5723 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,268 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3374 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7143 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4039 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2021 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2413 | tấn |
| 57 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1778 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1628 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,3594 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6168 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,025 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6059 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,604 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7392 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,62 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 396,5901 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 888,22 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,74 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 179,954 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 186,335 | m2 |
| 71 | Đóng lưới thép gia cố tiếp giáp giữa dầm BT, cột BT và tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,08 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 193,42 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm chống trượt, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120,96 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 75 | Lát đá granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,758 | m2 |
| 76 | Lát đá Granite bậc tam cấp, PCB40 (đá granite đỏ nâu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,3397 | m2 |
| 77 | Ốp đá granite vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 (đá granite đen) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9256 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,72 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 10x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,63 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Granite 10x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 396,5901 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 694,86 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 386,869 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 188,5 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 883,36 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 671,4591 | m2 |
| 87 | Thi công sơn giả đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 430,3 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 586,27 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6761 | 100m2 |
| 91 | Cung cấp li tô thép 25x25x1.2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 648,82 | kg |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6488 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72,35 | 1m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm nổi 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 193,42 | m2 |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm chống ẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 154,34 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,48 | m2 |
| 97 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0121 | tấn |
| 98 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh trượt tự động, khung nhôm Xingfa hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 99 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 55, vân gỗ , kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3 | m2 |
| 100 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 55 vân gỗ, kính cường lực mờ 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 101 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,72 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,9 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 104 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,32 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,32 | m2 |
| 106 | Đắp chỉ ngăn nước sê nô rộng 30, dày 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192,15 | m |
| 107 | Đắp chỉ trang trí đỉnh mái ngói (01 chỉ rộng 200mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 50mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,8 | m |
| 108 | Đắp chỉ trang trí viền ô cửa (01 chỉ rộng 150mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50mm, dày 20mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400,4 | m |
| 109 | Đắp vữa tay vịn lan can rộng 100mm, dày 25mm: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m |
| 110 | Đắp vữa tay vịn lan can rộng 210mm, dày 50mm: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m |
| 111 | Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 112 | Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 113 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 114 | Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2464 | m2 |
| 115 | Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 116 | Đắp chỉ trang trí chân cột cao (01 chỉ rộng 120mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 30mm), chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m |
| 117 | Đắp chỉ trang trí đầu cột cao (02 chỉ rộng 50mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 45mm), chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m |
| 118 | Kẻ ron rộng 80 sâu 10, phần thân chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,416 | 10m |
| 119 | Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 98,15 | m |
| 120 | Cung cấp đầu cột chỉ GRC kt 540x540mm, cao 260mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 121 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 190mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m |
| 122 | Cung cấp lục bình BT160x160x550 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| 123 | Kẻ joint sâu 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,8 | 10m |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dùng cho 2 tháng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1476 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8966 | 100m2 |
| N | KHỐI NHÀ MỘT CỬA - HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-NA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-50A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-N1C-TNHS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-N1C-GĐ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 16 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần 40W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt 3 dimer quạt trên mặt đơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt box nối dây gắn nổi và âm sàn 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 24 | Lắp đặt box chờ nguồn cảm biến lavabo+bồn tiểu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx6.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 912 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 456 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 264 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 355 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa mềm lắp nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 40 | Lắp đặt kẹp ống bắn nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 42 | Phiến đấu dây điện thoại 20 đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt swith Poe 24 Port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Patch panel 24 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 49 | Lắp đặt Ổ cắm mạng âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 50 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 6e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 3e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 56 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | hộp |
| 57 | Lắp đặt nối ống D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường +dàn nóng công suất 1HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 59 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường +dàn nóng công suất 2HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 60 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 292 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC kèm cách nhiệt D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 69 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) hệ thống điện + điện nhẹ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| O | KHỐI NHÀ MỘT CỬA - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa chữ T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa lavabo loại cảm ứng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 11 | Cảm biến mực nước 3 que | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi + kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Nối răng trong DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt ty treo M8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T giảm D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê vuông đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Thông tắt D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Thông tắt D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Thông tắt D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Si phông D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| P | KHỐI NHÀ MỘT CỬA - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 325 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp ống bắn nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 165 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 16 | Kệ đựng bình đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 19 | Cuộn vòi DN50x20m kèm khớp nối nhanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt lăng phun D13 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 29 | Mặt bích DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 30 | Sơn ống STK bằng sơn dầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,038 | 1m2 |
| 31 | Thử áp lực đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 41 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp bắn ổng nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 44 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| Q | KHỐI TRUNG TÂM HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 131,861 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,734 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,827 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,961 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,298 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,504 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,504 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,417 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 121 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,529 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56,522 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,698 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,107 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,661 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,023 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,19 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,371 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,015 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,456 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,737 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,634 | tấn |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,574 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,19 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,904 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,284 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,638 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,874 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,726 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,652 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125,459 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,275 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,258 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,574 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | tấn |
| 42 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,574 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132,581 | m3 |
| 44 | Rải tấm PVC cách nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,432 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,827 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,874 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,387 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,279 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,348 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,915 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | tấn |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,442 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,433 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,356 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,24 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110,54 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,347 | tấn |
| 70 | Cung cấp xà gồ Z180x50x56x1.5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,609 | tấn |
| 71 | Cung cấp li tô thép 25x25x1.2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,495 | tấn |
| 72 | GCLD bản mã thép tấm kt 350x120x8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | kg |
| 73 | GCLD cáp giằng kèo fi 16 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160,1 | md |
| 74 | GCLĐ tăng đơ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 75 | GCLD ty giằng xà gồ mái fi 12 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 131,2 | md |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 353,513 | 1m2 |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,347 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,104 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn PU cách nhiệt dày 20mm (tôn dày 0.45mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,546 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt tôn úp nóc dày 0.45mm, rộng 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,48 | md |
| 81 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,54 | 100m2 |
| 82 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,037 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,391 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,842 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 174,43 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,389 | m3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,876 | m3 |
| 88 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng cốt liệu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,597 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 954,744 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.910,384 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148,528 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 151,984 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 351,503 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 297,179 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,902 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 407,673 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.139,59 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150,39 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn hành lang, gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 292,62 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn phòng gạch Granite - Tiết diện gạch 60x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 488,519 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn vệ sinh, gạch Ceramic - Tiết diện gạch 30x60cm chống trượt, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,2 | m2 |
| 102 | Lát sàn mái, gạch tàu kt 300x300x20, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 103 | Lát đá Granite ngạch cửa, mặt bệ các loại, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,93 | m2 |
| 104 | Lát đá Granite bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 90,957 | m2 |
| 105 | Lát đá Granite sảnh, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,107 | m2 |
| 106 | Lát nền ram dốc đá Bazan xám nhám | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,05 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 194,14 | m2 |
| 108 | Ốp len tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 10x60cm, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,84 | m2 |
| 109 | Ốp đá Granite len chân tường, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,685 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 656,241 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.460,367 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500,031 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 785,245 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.245,612 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.156,272 | m2 |
| 116 | Sơn giả đá | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 252,634 | m2 |
| 117 | Sơn gấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,27 | m2 |
| 118 | Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ rộng 120mm, dày 30mm + 01 chỉ rộng 30mm, dày 25mm), chi tiết cột 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,17 | m |
| 119 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (02 chỉ rộng 50mm, dày 40mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 60mm), chi tiết cột 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,21 | m |
| 120 | Kẻ ron rộng 80 sâu 10, phần thân chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 135,16 | 10m |
| 121 | Đắp vữa XM M75 đầu cột, dày 50mm, chi tiết cột 2, chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 122 | Đắp vữa XM M75 thân cột, dày 50mm, chi tiết cột 2, chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,357 | m2 |
| 123 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 80mm, dày 20mm + 01 chỉ vát tròn bán kính 71mm, dày 30mm), chi tiết cột 2, chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 124 | Đắp chỉ trang trí chân cột (01 chỉ bo tròn bán kính 80mm), chi tiết cột 2, chi tiết cột 5 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8 | m |
| 125 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 270mm), chi tiết cột 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m |
| 126 | Cung cấp lắp đặt đầu cột GRC hoa văn theo mẫu thị trường, kt 780x780mm, cao 370mm, chi tiết cột 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Đắp vữa XM M75 đầu cột, kt 260x260mm, dày 50mm, chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,406 | m2 |
| 128 | Đắp chỉ trang trí đầu cột (01 chỉ rộng 100mm, dày 30mm), chi tiết cột 4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m |
| 129 | Đắp chỉ trang trí chân cột (04 chỉ cao 190mm), chi tiết cột 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m |
| 130 | Cung cấp lắp đặt đầu cột GRC hoa văn theo mẫu thị trường, kt 540x540mm, cao 260mm, chi tiết cột 6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mm, chi tiết P7 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 132 | Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 152,3 | md |
| 133 | Cung cấp lắp đặt chỉ GRC viền sê nô, chi tiết CT1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,68 | md |
| 134 | Cung cấp lắp đặt chỉ GRC, chi tiết chỉ P4 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6 | md |
| 135 | Đắp chỉ trang trí viền cửa sổ mái, rộng 170mm, dày 150mm, vát tròn R=85mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 136 | Đắp chỉ trang trí tường hai bên mái đón, rộng 20mm, dày 15mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 137 | Đắp chỉ trang trí viền sê nô, rộng 50mm, dày 30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 152,3 | m |
| 138 | Đắp chỉ trang trí viền mái đón, rộng 15mm, dày 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,68 | m |
| 139 | Đắp chỉ trang trí đỉnh mái ngói (01 chỉ rộng 200mm, dày 50mm + 01 chỉ rộng 80mm, dày 50mm), chi tiết P9 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118,3 | m |
| 140 | Đắp chỉ trang trí viền ô tường hành lang (01 chỉ rộng 180mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50, dày 30mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,988 | m |
| 141 | Đắp chỉ trang trí viền ô cửa (01 chỉ rộng 150mm, dày 20mm + 01 chỉ rộng 50, dày 30mm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 243,66 | m |
| 142 | Đắp chỉ rộng 50mm, dày 50mm, trang trí chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106,2 | m |
| 143 | Kẻ ron rộng 30 sâu 10, chân tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,134 | 10m |
| 144 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10, ck 800mm, trang trí tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,24 | 10m |
| 145 | Đắp vữa tay vịn lan can rộng 210mm, dày 50mm: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,68 | m |
| 146 | Đắp vữa tay vịn lan can rộng 100mm, dày 25mm: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 152,96 | m |
| 147 | Cung cấp lắp đặt lục bình kt 160x160x550mm, ck 250mm (theo mẫu thị trường) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 272 | cái |
| 148 | Kẻ rãnh chống trượt rộng 3mm bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | 10m |
| 149 | Đóng trần Gyptone dày 12.5mm tiêu âm khung chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 416,557 | m2 |
| 150 | Đóng trần thạch cao dày 9mm khung nhôm nổi 600x600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160,42 | m2 |
| 151 | Đóng trần thạch cao chống ẩm dày 9mm khung nhôm chìm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 278,18 | m2 |
| 152 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 18mm + phụ kiện (Chân inox 304, Tay nắm cửa bằng inox 304, Thanh nhôm gia cố nóc,…) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,48 | m2 |
| 153 | GCLD khung dàn đỡ lavabo, thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng 7.47kg/6m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,683 | 1m2 |
| 155 | CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm viền inox rộng 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 156 | Cung cấp khung nhôm Xingfa hệ 55 vân gỗ, lá chớp nhôm chữ Z | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,168 | m2 |
| 157 | Lắp dựng khung nhôm Xingfa hệ 55 vân gỗ, lá chớp nhôm chữ Z | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,168 | m2 |
| 158 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,34 | m2 |
| 159 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,34 | m2 |
| 160 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 161 | Cung cấp Cửa sổ lật, khung nhôm Xingfa hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 162 | Lắp đặt Cửa sổ lật, khung nhôm Xingfa hệ 55 vân gỗ, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 163 | Cung cấp Cửa sổ mở, khung nhôm Xingfa vân gỗ, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,71 | m2 |
| 164 | Lắp đặt Cửa sổ mở, khung nhôm Xingfa vân gỗ, kính cường lực dày 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,71 | m2 |
| 165 | Cung cấp lắp đặt khung thép 10x20x1.2 sơn dầu bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 166 | CCLĐ Tay vịn Lan can P.Vệ sinh Khuyết tật, Inox 304 D30 dày 1.4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,36 | m |
| 167 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,719 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,514 | 100m2 |
| R | KHỐI HỘI NGHỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-HN | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-63A-22kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Vật tư phụ đấu tủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 8 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần 40W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led downlight áp trần 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led pha 50W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp chờ nguồn cho cảm biến TBVS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | hộp |
| 20 | Lắp hộp chờ nguồn máy sấy tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp chờ nguồn ổ cắm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp đấu nối dây 150x150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 24 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 276 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.460 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 730 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.080 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 540 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 32 | Lắp đặt nối trơn D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối răng D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện mềm PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt swith Poe 12 Port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Patch panel 12 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt camera IP Dome hồng ngoại loại cố định, 2560 × 1440 HD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 43 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 44 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 6e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 353 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 49 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 50 | Lắp đặt kẹp bắn ống nổi D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | cái |
| 51 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần 14,5kw | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 52 | Lắp đặt bộ điều khiển nhiệt độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt hút âm trần lưu lượng 250l/s | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cửa gió 300x500 kèm lưới chắn côn trùng: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống gas D9.5/15.8 kèm cách nhiệt: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 56 | Lắp đặt box chờ cấp nguồn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 684 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | m |
| 61 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 62 | Lắp đặt ống gió bằng tôn tráng kẽm DN125 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 63 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC kèm cách nhiệt D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC kèm cách nhiệt D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt bẫy nước ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt lơi nhựt uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt lơi nhựt uPVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D42/27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối ống D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 71 | Vật tư phụ hệ thống điện + điện nhẹ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| S | KHỐI HỘI NGHỊ - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa chữ T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa lavabo loại cảm ứng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van xả chậu tiểu nam loại cảm ứng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Vòi rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - DN60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 0.5m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 13 | Cảm biến mực nước 3 que | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van khóa DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T nhựa DN32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T nhựa DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối răng trong PPR nối bằng p/p hàn DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 34 | Lắp đặt ty ren M6 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt cùm treo ống ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D60/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC D90/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Thông tắt D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Thông tắt D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Thông tắt D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt Si phông D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| T | KHỐI HỘI NGHỊ - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 675 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CVV/Fr Cu 2C 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 215 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp bắn ống nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy bột khô ABC cầm tay 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bình |
| 16 | Kệ đựng bình đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 19 | Cuộn vòi DN50x20m kèm khớp nối nhanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt lăng phun D13 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 29 | Mặt bích DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 30 | Sơn ống STK bằng sơn dầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,081 | 1m2 |
| 31 | Thử áp lực đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện): | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện): | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế âm PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | hộp |
| 41 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | hộp |
| 42 | Lắp đặt nối ống D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp càng cua giữ ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét ESE, cấp III, Rbv = 120m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét h=3m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bảng mã trụ đỡ kim thu sét KT400x400x12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 300x200x50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 48 | Đóng Cọc tiếp địa dài 2,4m đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 49 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 50 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây uPVC D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt bộ dây neo D8 + tăng đơ: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 53 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….): hệ thống chống sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hệ thống |
| U | KHỐI NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,9158 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5302 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,647 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3051 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1895 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5197 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5197 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,381 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,153 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4906 | m3 |
| 12 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5867 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,566 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,8881 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2188 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,099 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8537 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6059 | tấn |
| 23 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1428 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0243 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0493 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0821 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0263 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 32 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0132 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,48 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch CT11A chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,29 | m2 |
| 35 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4423 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4328 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0606 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0518 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,236 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0755 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt cửa thăm bể tự hoại bằng gang KT: 500x500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,3556 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,24 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch CT11A chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110,54 | m2 |
| 48 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2544 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4571 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2555 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm tầng trệt bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,6814 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,9848 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7729 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4222 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,659 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7446 | tấn |
| 57 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,7126 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1099 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6456 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,266 | tấn |
| 61 | Rải tấm PVC cách nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8973 | 100m2 |
| 62 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,8872 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,1914 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8444 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9821 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3105 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,0615 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8891 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3712 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3487 | tấn |
| 71 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2257 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,6492 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1214 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8358 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1568 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3792 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 357,037 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 511,965 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,946 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 124,16 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 242,216 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,6 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 239,938 | m2 |
| 84 | Đóng lưới thép gia cố tiếp giáp giữa dầm BT, cột BT và tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 307,74 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn - Gạch lát Granite 30x60cm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,52 | m2 |
| 87 | Lát đá Đá granít tự nhiên lát ngạch cửa, bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,594 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,79 | m2 |
| 89 | Ốp đá granite vào tường, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,93 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ốp tường Granite 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 147,91 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Granite ốp tường 10x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,3 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 357,037 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 511,965 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 558,7 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 136,08 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 648,045 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 915,737 | m2 |
| 98 | Thi công sơn đá vào cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 101,6 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 485,76 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 485,76 | m2 |
| 101 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6881 | 100m2 |
| 102 | Cung cấp li tô thép 25x25x1.2 mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7423 | tấn |
| 103 | Lắp dựng li tô thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7423 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,77 | 1m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm nổi 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 330,12 | m2 |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm khung nhôm chìm chống ẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,92 | m2 |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,56 | m2 |
| 108 | Gia công hệ khung dàn thép mạ kẽm 30x30x1.4 (trọng lượng 7.47kg/6m) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0633 | tấn |
| 109 | Cung cấp Cửa đi nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,04 | m2 |
| 110 | Cung cấp Cửa sổ nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh lùa + vách cố định, khung nhôm hệ 700, kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,92 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,42 | m2 |
| 113 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 114 | Đắp chỉ ngăn nước cửa sổ rộng 30, dày 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 198,4 | m |
| 115 | Đắp chỉ trang trí rộng 150, dày 30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,75 | m2 |
| 116 | Đắp chỉ trang trí rộng 50, dày 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,85 | m2 |
| 117 | Đắp chỉ trang trí rộng 200, dày 20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,428 | m2 |
| 118 | Đắp chỉ trang trí rộng 50, dày 30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,48 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 120 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,6 | m |
| 121 | Cung cấp đầu cột chỉ GRC D350mm-500mm, cao 260mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 122 | Trát gờ chỉ chân cột tròn , vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,12 | m |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt chỉ GRC viền sảnh đón | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,2 | m |
| 124 | Cung cấp lục bình BT160x160x550 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | 1 cấu kiện |
| 126 | Cung cấp lắp đặt chi tiết trang trí con bọ cửa đi, cửa sổ, kt 120mmx300mm, cao 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 127 | Kẻ joint D20 sâu 10 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 97,92 | 10m |
| 128 | CCLĐ Gương tráng thủy dày 5mm mài cạnh lá hẹ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,448 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (dùng cho 5 tháng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,008 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6656 | 100m2 |
| V | KHỐI NHÀ ĂN - HỆ THỐNG ĐIỆN+ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ điện DB-NA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30mA-4,5kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 âm trần 40W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led downlight áp trần 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm tường 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt 3 dimer quạt trên mặt 3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt box nối dây gắn nổi 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt box chờ nguồn cảm biến TBVS | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 17 | Lắp hộp chờ nguồn máy sấy tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 512 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 256 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 328 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx4.0mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 428 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 214 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa mềm lắp nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt nối ống D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp bắn ổng nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 225 | cái |
| 30 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 32 | Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt swith Poe 12 Port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Patch panel 12 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp phối quang CCTV Fiber ODF - 4FO (camera) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp phối quang Data Fiber ODF - 4FO (điện thoại) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại chuyển động gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 40 | Lắp đặt bộ phát wifi gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 6e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp mạng UTP 4P Cat 3e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt đế âm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 45 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt kẹp bắn ống nổi D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 47 | Lắp đặt máy lạnh gắn tường +dàn nóng công suất 1,5HP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 48 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt miệng gió 300x600 kèm OBD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt cửa gió 300x500 kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; Ống đồng Ø6.4/Ø9.5 (kèm cách nhiệt) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20: | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn cứng PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 56 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC kèm cách nhiệt D21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm DN125 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 58 | Vật tư phụ (băng keo, ty, ốc vít, ….) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| W | KHỐI NHÀ ĂN - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van khóa chữ T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa bếp 2 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa lavabo loại cảm ứng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Van xả chậu tiểu nam loại cảm ứng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 15 | Cảm biến mực nước 3 que | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy gắn tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính DN20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50/32 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN50x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt T giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - T giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN50x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN32x25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Nối răng trong DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 39 | Test áp đường ống nước cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 40 | Khử trùng đường ống nước cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ty treo M8 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt cùm treo ống ngang ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt cùm ống trục đứng > D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - T giảm D114x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê giảm D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê vuông đều nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Tê D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối giảm D60/49 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối giảm D60/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Thông tắt D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Thông tắt D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Thông tắt D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt Si phông D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cùm ống trục đứng ≤ D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 75 | Vật tư phụ (ty, ốc vít, ….) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| X | KHỐI NHÀ ĂN - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Ống ruột gà D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp ống bắn nổi PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy bột khô cầm tay 8kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy khí CO2 cầm tay 5kg | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 17 | Kệ đựng bình đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Vỏ tủ chữa cháy KT 500x1100x220x1.2mm (kèm kính và khóa bấm tay) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 20 | Cuộn vòi DN50x20m kèm khớp nối nhanh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt lăng phun D13mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van góc DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Co DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Tê DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Giảm DN65x50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Ống STK DN50 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 30 | Mặt bích DN65 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 31 | Sơn ống STK bằng sơn dầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,661 | 1m2 |
| 32 | Thử áp lực đường ống chữa cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 33 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khẩn (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng chỉ dẫn lối thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm (kèm bộ lưu điện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CV/FR 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm điện đơn 3 chấu âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 42 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt kẹp càng cua giữ ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 45 | Vật tư phụ hệ thống pccc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| Y | NHÀ BẢO VỆ 1 (SL: 01) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,76 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,214 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7833 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1744 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0194 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0547 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1856 | tấn |
| 15 | Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4378 | m3 |
| 17 | Bê tông lót xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0295 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5109 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1385 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3545 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7673 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3837 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0573 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0364 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0508 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,7653 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2824 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,754 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,456 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,88 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Granit ốp tường 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,02 | m2 |
| 37 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung - Gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,23 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,408 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,52 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,09 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,23 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,818 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,16 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,39 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,818 | m2 |
| 50 | Cung cấp Cửa đi nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 51 | Cung cấp Cửa sổ nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,99 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,43 | 1m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,8 | m |
| 55 | Kẻ ron rộng 20mm, sâu 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 10m |
| Z | NHÀ BẢO VỆ 2 (SL: 01) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc = 4m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1427 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8555 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0927 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1163 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1168 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1237 | tấn |
| 15 | Gia cố nền đất rải tấm PVC cách nước nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6378 | m3 |
| 17 | Bê tông lót xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,136 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1106 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3817 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0852 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2487 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2236 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0353 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0267 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,661 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5208 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,474 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,93 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 34 | Lát đá ngạnh cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | m2 |
| 35 | Lát gạch đất nung - Kích thước gạch 300x300 mm, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,45 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,2 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,29 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,45 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,81 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,56 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,01 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,81 | m2 |
| 47 | Cung cấp Cửa đi nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 48 | Cung cấp Cửa sổ nhôm Xingfa vân gỗ, giả gỗ kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,21 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,55 | 1m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp dựng ổ khóa tay gạt loại tốt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,2 | m |
| 52 | Kẻ ron rộng 20mm, sâu 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 10m |
| AA | KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện NBV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 32A 10kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-4,5kA 30mmA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn type led 2x1,2m gắn nổi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt downlight áp trần 18W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 16A/220V | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài, loại cố định gắn tường, IP65, 2560 × 1440 HD | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.224 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx2.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.112 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CV 1Cx1.5mm2 ( E ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 5 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt swith Poe 6 Port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Path Panel 6 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt CCTV Fiber ODF - 4FO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Data Fiber ODF - 4FO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ nguồn power supply | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây UTP Cat 6e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 29 | Lắp đặt dây UTP Cat 3e | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây âm sàn PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 32 | Lắp đặt box nối dây PVC 2, 3 ngã | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối ống điện D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | cái |
| 34 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 35 | Lắp đặt bồn cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi cấp chậu rửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa + vòi hoa sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu - DN60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống PPR DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PPR DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van PPR DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN25 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Co DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Tê giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Giảm DN25x20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối răng trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Nối răng trong DN20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Ống uPVC D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Lơi D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Co D42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo- Giảm D60/42 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Y giảm D90x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt si phông D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Vật tư phụ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 59 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 32 zone | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 60 | Bộ nguồn dự phòng 24VDC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 61 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 62 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 63 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 64 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 66 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy CXV/Fr Cu 2C 2.5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống điện PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt đế âm PVC | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 69 | Lắp đặt nối ống PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| AB | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc = 3 m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,46 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,098 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1993 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,3948 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,098 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,7365 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5598 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4576 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6659 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3349 | 100m3 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,8843 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1968 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7946 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9802 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,3354 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,5549 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2829 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,349 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,303 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,5355 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,4982 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2061 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 924,8064 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 582,6464 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 156,608 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 219,1164 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 801,7628 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 900,6564 | m2 |
| 29 | Sơn giả đá vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,49 | m2 |
| 30 | Sơn giả đá vào cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130,536 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.546,3932 | m2 |
| 32 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 658,26 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 658,26 | m2 |
| 34 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1061 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1061 | tấn |
| 36 | Cung cấp lắp đặt cổng trượt inox cao 1,5m, rộng 0,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 37 | Cung cấp lắp đặt motor cổng trượt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2891 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt bánh xe cổng phụ D100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp đặt motor cổng mở tự động âm sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 380,8537 | 1m2 |
| 43 | Chữ bảng tên gắn vào bảng tên inox 304 màu vàng dày 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,15 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 408,24 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 312,64 | m |
| 47 | Láng trụ cột không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,88 | m2 |
| 48 | Kẻ ron rộng 50 sâu 10mm trang trí tường hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110,448 | 10m |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm vào tường bồn hoa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,04 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07465E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3249E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Khối nhà có kết cấu móng cọc BTCT; khung sàn BTCT; hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC (phải bao gồm hệ thống báo cháy và chữa cháy), chống sét.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 92.744.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT.6)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Đối với các dự án của đơn vị tư nhân không sử dụng vốn ngân sách, trong trường hợp Bên mời thầu nhận thấy có các dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo đúng yêu cầu của Bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 92.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥185.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục điện – cơ điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng II trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách các hạng mục kết cấu | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện – cơ điện | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.-Có thẻ an toàn điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống điện nhẹ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện – điện tử hoặc điện tử viễn thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng II trở lên.- Có thẻ an toàn điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện hoặc phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 13 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 14 | Cán bộ quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 15 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 16 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 17 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 5 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 5 | Vận thăng | Sức nâng ≥ 3 tấn | 2 |
| 6 | Vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 7 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 50 m3/h | 3 |
| 8 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 150 tấn | 1 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 3 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 7 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 7 |
| 12 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Không yêu cầu | 7 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Không yêu cầu | 7 |
| 14 | Máy hàn | Không yêu cầu | 7 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 7 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 7 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 7 |
| 18 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi