Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học môn Lý-Hóa-Sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107689-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học môn Lý-Hóa-Sinh
Số hiệu KHLCNT 20211078371
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 09:29:00 đến ngày 2021-11-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 985,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bản cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì 07 ngày/tuần và chậm nhất trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học Sư phạm chuyên ngành Vật lý, Hóa học, Sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học Sư phạm chuyên ngành Vật lý, Hóa học, Sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị dạy học môn Lý-Hóa-Sinh
Mua sắm trang thiết bị dạy học năm học 2020-2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253.842.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Gia Minh. (Địa chỉ: Số 341 Tôn Đức Thắng, xã An Đồng, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.) + Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Tư vấn và Thẩm định Việt Nam.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng , địa chỉ: Số 37 Minh Khai , Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253.842.445


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm hoặc Thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.
E-CDNT 10.2(c)
- Catalogue, tài liệu kỹ thuật có xác nhận của nhà sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng tiêu chuẩn theo quy định chi tiết tại Mục 2.2–Yêu cầu kỹ thuật cụ thể Chương V của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với các hàng hóa yêu cầu. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: - Cam kết hàng hóa, thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu. - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu mỗi mục hàng hóa một bộ (01 đơn vị tính trong bảng phạm vi cung cấp) trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không cung cấp đầy đủ hàng mẫu hoặc hàng mẫu có thông số kỹ thuật không thống nhất với kê khai trong E-HSDT đã nộp thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng; SĐT: 02253.842.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tài chính Sở Giáo dục và Đào tạo; Địa chỉ: Số 37 Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ống nghiệm Φ16310CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2Ống nghiệm Φ16 có nhánh92CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3Ống nghiệm Φ24 có nhánh101CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4Ống hút nhỏ giọt202CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5Ống đong hình trụ 100ml62CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6Ống thuỷ tinh hình trụ71CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu67CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8Ống dẫn thuỷ tinh các loại82CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9Ống dẫn bằng cao su109CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10Bình cầu không nhánh đáy tròn73CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11Bình cầu không nhánh đáy bằng58CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12Bình cầu có nhánh50CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13Bình Kíp tiêu chuẩn22CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14Lọ thủy tinh miệng rộng63CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15Lọ thủy tinh miệng hẹp59CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt77CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17Cốc thủy tinh 250ml53CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18Cốc thuỷ tinh 1000ml61CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19Phễu lọc thủy tinh cuống dài53CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn53CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21Phễu chiết hình quả lê32CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22Chậu thủy tinh36CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23Đũa thủy tinh79CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24Đèn cồn thí nghiệm68CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25Bát sứ nung47CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26Nhiệt kế rượu52CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27Kiềng 3 chân57CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28Nút cao su không có lỗ các loại117CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29Nút cao su có lỗ các loại117CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30Giá để ống nghiệm72CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31Lưới thép79CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32Miếng kính mỏng69CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33Cân hiện số24CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34Muỗng đốt hóa chất72CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ67CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36Kẹp ống nghiệm166CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37Áo choàng40CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38Kính bảo vệ mắt không màu78CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39Kính bảo vệ mắt có màu76CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40Bình xịt tia nước56CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41Chổi rửa ống nghiệm125CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42Thìa xúc hoá chất88CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43Panh gắp hóa chất104CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44Khay mang dụng cụ và hóa chất49CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ giá thí nghiệm31BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl15BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y63CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48Bình tam giác 250ml64CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49Bình tam giác 100ml70CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50Dụng cụ thử tính dẫn điện55CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
51Ống sinh hàn thẳng31CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
52Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích19BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
53Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO420BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
54Pin điện hoá21BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
55Cốc thuỷ tinh55CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
56Đèn cồn30CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
57Lưới thép không gỉ39CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
58Kiềng 3 chân23CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
59Cối, chày sứ30CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
60Phễu35CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
61Kính hiển vi quang học28CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
62Lam kính45CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
63Lamen45CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
64Lọ thuỷ tinh miệng hẹp46CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
65Lọ thuỷ tinh miệng rộng51CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
66Khay nhựa40CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
67Bô can19CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
68Bình tam giác42CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
69Đũa thủy tinh60CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
70Ống nghiệm120CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
71Giá để ống nghiệm55CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
72Bộ đồ mổ28BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
73Bộ đồ giâm, chiết, ghép29BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
74Nhiệt kế đo thân nhiệt người46ChiếcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
75Đế 3 chân23BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
76Trụ Ф1029BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
77Trụ Ф849BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
78Đồng hồ đo thời gian hiện số19BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
79Khớp đa năng45BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
80Nam châm Ф1641BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
81Bảng thép10BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
82Điện kế chứng minh15BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
83Dây nối75mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
84Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do12BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
85Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song12BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
86Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng23BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
87Khảo sát lực quán tính li tâm8BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
88Bộ đệm khí3BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
89Ống Niu - tơn12BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
90Bộ thí nghiệm về định luật Béc-nu-li5BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
91Kênh sóng nước3BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
92Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí4BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
93Khảo sát hiện tượng mao dẫn18BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
94Bộ phần mềm mô phỏng thí nghiệm tối tiểu lớp 10, 11, 1216BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
95Hộp quả nặng17HộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
96Biến thế nguồn14CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
97Đồng hồ đo điện đa năng21CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
98Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng9BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
99Khảo sát lực đàn hồi8BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
100Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi8BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
101Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất8BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
102Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường6BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
103Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường11BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
104Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ5BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
105Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm10BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
106Bộ thí nghiệm quang hình 16BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
107Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước9BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
108Bộ thí nghiệm quang hình 25BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
109Máy phát âm tần6CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
110Bộ thí nghiệm về dao động cơ học7BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
111Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí2BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
112Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn2BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
113Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn3BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
114Khớp nối23CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
115Bộ thí nghiệm về sóng nước6BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
116Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều5BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
117Máy Rumcoop4CáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
118Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa8BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
119Bộ thí nghiệm về máy phát điện xoay chiều ba pha9BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
120Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài9BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
121Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng13BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
122Bộ thí nghiệm về quang phổ9BộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.380.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bản cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì 07 ngày/tuần và chậm nhất trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách 1 Đại học Sư phạm chuyên ngành Vật lý, Hóa học, Sinh học32
2 Cán bộ kỹ thuật, tập huấn, hướng dẫn sử dụng hàng hóa 1 Đại học Sư phạm chuyên ngành Vật lý, Hóa học, Sinh học21
3 Công nhân kỹ thuật trực tiếp triển khai 2 Trung cấp trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->