Gói thầu: Mua sắm test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211102199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI |
| Tên gói thầu | Mua sắm test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102132 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 09:24:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm hoặc sinh phẩm/ trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro xét nghiệm SARS-CoV-2 cho cơ sở y tế, phòng thí nghiệm, cơ quan Nhà nước.Các hợp đồng tương tự phải kèm theo hóa đơn tài chính (bản chụp có đóng dấu, ký tên của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết theo các nội dung quy định tại Phụ lục C E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chuyên viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học (đính kèm bản chụp bằng cấp chuyên môn được chứng thực của cơ quan có chức năng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 Mua sắm test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có chức năng). + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (ký tên và đóng dấu của nhà thầu). + Phiếu tiếp nhận hồ sơ đủ điều kiện mua bán TTBYT thuộc loại B, C, D theo mẫu quy định tại Nghị định 36/CP, Nghị định 169/CP và Nghị định 03/CP kèm theo số công bố, cam kết có trong cơ sở dữ liệu của Bộ Y tế và không bị thu hồi tại website http://dmec.moh.gov.vn (trường hợp dự thầu TTBYT thuộc loại B, C, D; không yêu cầu đối với TTBYT được mua bán như hàng hóa thông thường do Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 46/2017/TT-BYT ngày 15/12/2017). - Bản cam kết theo mẫu Phụ lục C. |
| E-CDNT 10.2(c) | A. Phân nhóm và việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu TTBYT: Cung cấp tài liệu chứng minh (CM) phân nhóm HH dự thầu đáp ứng yêu cầu (YC) của E-HSMT (xem YC về phạm vi cung cấp) và quy định về phân nhóm tại Điều 4 Thông tư (TT) 14/2020/TT-BYT B. Giấy ủy quyền (UQ): Cung cấp tài liệu CM TTBYT dự thầu phải được cung cấp bởi 1 trong các tổ chức, cá nhân theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 TT 14/2020/TT-BYT * Lưu ý: - Còn hiệu lực (HL) tối thiểu đến thời điểm đóng thầu (TĐĐT) - Nếu sử dụng ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch tiếng Việt - Trường hợp UQ lại: cung cấp tài liệu chứng minh UQ này hợp lệ - Trường hợp tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu (GPNK) TTBYT UQ cho nhà thầu (NT): nộp giấy UQ và GPNK TTBYT - Cam kết (CK) cung cấp cho Bên mời thầu (BMT) giấy UQ của TTBYT còn HL khi có YC C. Bản phân loại TTBYT (áp dụng đối với TTBYT thuộc loại B, C, D): Theo mẫu quy định tại Nghị định (NĐ) 36/CP và NĐ 169/CP kèm theo CK mã hiệu cơ sở đủ điều kiện phân loại trong mẫu này phải có trong cơ sở dữ liệu của Bộ Y tế và không bị thu hồi tại website http://dmec.moh.gov.vn D. Tài liệu CM đủ điều kiện lưu hành (LH) TTBYT: Có tên trong danh sách sinh phẩm/ TTBYT chẩn đoán in vitro xét nghiệm SARS-CoV-2 được Bộ Y tế cấp số đăng ký LH; cấp GPNK tính đến TĐĐT 1/ Trường hợp đã có số LH hoặc được cấp phép nhập khẩu (NK) theo quy định tại NĐ 36/CP, NĐ 169/CP và NĐ 03/CP: Nộp Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TTBYT thuộc loại A hoặc Giấy chứng nhận đăng ký LH đối với TTBYT thuộc loại B, C, D 2/ Trường hợp chưa có số LH: 2.1. TTBYT thuộc loại B, C, D được NK và thuộc Danh mục TTBYT phải cấp GPNK (theo quy định tại TT 30/BYT hoặc TT 14/BYT) mà chưa có số LH: - Nộp GPNK do Bộ Y tế cấp còn HL tối thiểu đến ngày 31/12/2018 - Đồng thời, phải CK cung cấp GPNK còn HL khi có YC của BMT 2.2. TTBYT thuộc loại B, C, D được NK và không thuộc Danh mục TTBYT phải cấp GPNK mà chưa có số LH: - Cung cấp Tờ khai hải quan (TKHQ) HH NK. Trường hợp trong TKHQ có kê khai số GPNK của các HH khác, NT nộp đầy đủ các GPNK trên - CK TTBYT dự thầu thuộc loại B, C, D được NK không thuộc Danh mục TTBYT phải xin phép NK (theo quy định tại TT 30/BYT hoặc TT 14/BYT) đáp ứng đầy đủ điều kiện LH theo NĐ 36/CP, NĐ 169/CP và NĐ 03/CP E. Giấy chứng nhận chất lượng: - ISO 13485 - CE-IVD hoặc FDA-Mỹ - Chứng nhận LH tự do F. Bản mô tả sản phẩm (Catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật của HH có ký tên đóng dấu của NT CM đáp ứng thông số kỹ thuật của HH theo E-HSMT (kèm theo bản dịch tiếng Việt) (Tất cả tài liệu hợp lệ và còn thời hạn HL tối thiểu đến TĐĐT. Nộp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có chức năng hoặc bản sao có ký tên đóng dấu của NT, kèm theo bản dịch tiếng Việt) G. Hàng mẫu (HM): Nộp ≥ 20 bộ (có ≥ 01 chứng âm và 01 chứng dương trong mỗi hộp XN tùy theo quy cách đóng gói). NT không nộp HM xem như không hợp lệ và không được đánh giá. HM được nộp trước TĐĐT và không được trả lại. Sau TĐĐT, BMT không nhận HM mà NT nộp muộn; trừ trường hợp BMT YC NT nộp bổ sung HM. HM được đóng gói, và dán nhãn ghi rõ Tên NT, Tên HH mời thầu và Tên HH dự thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: BỆNH VIỆN BỆNH NHIỆT ĐỚI
764 Võ Văn Kiệt, Phường 01, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 3923.8704, Fax: (028) 3923.6943 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc phụ trách Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới: BSCKII.Nguyễn Thanh Trường, địa chỉ 764 Võ Văn Kiệt Phường 01, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh, (028) 3923.5804 – (028) 3923.8704; Fax: (028) 3923.6943 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phó Giám đốc phụ trách Bệnh viện Bệnh Nhiệt đới: BSCKII.Nguyễn Thanh Trường, địa chỉ 764 Võ Văn Kiệt Phường 01, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh, (028) 3923.5804 – (028) 3923.8704; Fax: (028) 3923.6943 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 | 50.000 | Bộ | - Cấu hình cung cấp cho 01 bộ xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 gồm:+ 01 que tăm bông phết tỵ hầu có khấc đánh dấu vị trí phết.+ 01 ống dung dịch đệm bất hoạt virus riêng cho mỗi bộ xét nghiệm.+ 01 thẻ (card) xét nghiệm.+ Có tối thiểu 01 chứng âm và 01 chứng dương trong mỗi hộp xét nghiệm (tùy theo quy cách đóng gói). | Phân nhóm TTBYT: Nhóm 4 (theo Thông tư số 14/2020/TT-BYT). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm hoặc sinh phẩm/ trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro xét nghiệm SARS-CoV-2 cho cơ sở y tế, phòng thí nghiệm, cơ quan Nhà nước.Các hợp đồng tương tự phải kèm theo hóa đơn tài chính (bản chụp có đóng dấu, ký tên của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có bản cam kết theo các nội dung quy định tại Phụ lục C E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuyên viên | 1 | Trình độ đại học (đính kèm bản chụp bằng cấp chuyên môn được chứng thực của cơ quan có chức năng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi