Gói thầu: 05_2021_MTD-Mua sắm thiết bị mở rộng mạng Metro Ethernet Cisco
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211085512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 05_2021_MTD-Mua sắm thiết bị mở rộng mạng Metro Ethernet Cisco |
| Số hiệu KHLCNT | 20211081115 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 345 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 09:22:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 133,012,171,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.995E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32530429E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị truyền tải cho mạng viễn thông (như IP, DWDM) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 93.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
05_2021_MTD-Mua sắm thiết bị mở rộng mạng Metro Ethernet Cisco Dự án đầu tư mở rộng mạng truyền dẫn IP năm 2021 345 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật; - Bảng tuyên bố đáp ứng các điều khoản của hợp đồng mẫu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa theo quy định tại E-ĐKC 10 Chương VII |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho Chủ Đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu/ |
| E-CDNT 14.3 | 06 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu không phải là nhà sản xuất phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thể hiện rằng nhà thầu có khả năng, được nhà sản xuất cho phép cung cấp hàng hóa, các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế ... cho Chủ Đầu tư theo gói thầu này. Trường hợp nhà thầu cung cấp giấy phép bán hàng do đại lý của nhà sản xuất cung cấp thì phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu thể hiện rằng đại lý của nhà sản xuất được phép thay mặt nhà sản xuất cung cấp giấy phép bán hàng cho công ty khác. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn Thông Quân đội; Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy - Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy TP Hà Nội; Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Lê Đăng Dũng – Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Việt Nam. Điện thoại: (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư - Xây dựng - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giám sát Quyết toán - Ban Đầu tư - Xây dựng - Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Đầu mối liên hệ ông Nguyễn Hải Chung, điện thoại: (098) 3100801 - (024) 62556789, Fax: (024) 62996789 |
| E-CDNT 36 |
50 50 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị SRT cho mạng Metro Cisco | 827 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.1, Chương V của E-HSMT | Thiết bị site router 10G bao gồm:- Chassis gồm đầy đủ phần cứng dự phòng- Software, license bao gồm kích hoạt toàn bộ giao diện, đồng bộ thời gian và NMS- Dây nguồn, dây đất 10m- 4 Dây luồng E1 10m- CB, đầu cosse, ốc rack- Các vật tư phụ kiện phát sinh trong quá trình lắp đặt (nếu có)Phân bổ số lượng: Hà Nội (273 bộ), Đồng Nai (554 bộ) | |
| 2 | Module 10GE 10km tương thích SRT Cisco | 1.985 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.2, Chương V của E-HSMT | Module 10GE 10km bao gồm dây nhảy quang 5m cho ODF SCPhân bổ số lượng: Hà Nội (656 cái), Đồng Nai (1329 cái) | |
| 3 | Module 10GE 40km tương thích SRT Cisco | 993 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.3, Chương V của E-HSMT | Module 10GE 40km bao gồm dây nhảy quang 5m cho ODF SCPhân bổ số lượng: Hà Nội (328 cái), Đồng Nai (665 cái) | |
| 4 | Module 10GE 80km tương thích SRT Cisco | 331 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.4, Chương V của E-HSMT | Module 10GE 80km bao gồm dây nhảy quang 5m cho ODF SCPhân bổ số lượng: Hà Nội (110 cái), Đồng Nai (221 cái) | |
| 5 | License đồng bộ thời gian cho SRT Cisco | 6.496 | License | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.5, Chương V của E-HSMT | Phân bổ số lượng: Hà Nội (2144 license), Đồng Nai (4352 license) | |
| 6 | License mở rộng port cho SRT 10G Cisco | 967 | License | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.6, Chương V của E-HSMT | Phân bổ số lượng: Hà Nội (319 license), Đồng Nai (648 license) | |
| 7 | Giải pháp nâng cấp chassis AGG cho mạng Metro Cisco | 6 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.7, Chương V của E-HSMT | Phân bổ số lượng: Hà Nội (6 gói) | |
| 8 | Card 4x100GE cho AGG Cisco | 22 | Card | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.8, Chương V của E-HSMT | Card 4x100GE bao gồm license L3VPN tối thiểu 8 VRFPhân bổ số lượng: Hà Nội (10 card), Đồng Nai (12 card) | |
| 9 | Module 100GE 10km tương thích AGG Cisco | 162 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.9, Chương V của E-HSMT | Module 100GE 10km bao gồm dây nhảy quang 15m cho ODF SCPhân bổ số lượng: Hà Nội (74 cái), Đồng Nai (88 cái) | |
| 10 | License đồng bộ thời gian cho AGG Cisco | 171 | License | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.10, Chương V của E-HSMT | Phân bổ số lượng: Hà Nội (71 license), Đồng Nai (100 license) | |
| 11 | Giải pháp nâng cấp chassis Core tỉnh cho mạng Metro Cisco | 4 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.11, Chương V của E-HSMT | Phân bổ số lượng: Hà Nội (2 gói), Đồng Nai (2 gói) | |
| 12 | Card 4x100GE cho Core tỉnh Cisco | 36 | Card | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.8, Chương V của E-HSMT | Card 4x100GE bao gồm license L3VPN tối thiểu 8 VRFPhân bổ số lượng: Hà Nội (12 card), Đồng Nai (24 card) | |
| 13 | Module 100GE 10km tương thích Core tỉnh Cisco | 144 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại mục 3.1.9, Chương V của E-HSMT | Module 100GE 10km bao gồm dây nhảy quang 15m cho ODF SCPhân bổ số lượng: Hà Nội (48 cái), Đồng Nai (96 cái) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.995E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.32530429E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cung cấp thiết bị truyền tải cho mạng viễn thông (như IP, DWDM) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 93.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi