Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211104486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đại phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 14:40:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,674,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III có các phần việc thi công: thi công móng cọc BTCT, cột, sàn, dầm Bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy; cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.500.000.000 đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 04 năm.2. Đã từng làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênBản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi cCán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 04 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện, PCCC – Chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 04 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công công trình PCCC còn hiệu lực. Có thẻ an toàn điện Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 04 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toánít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (thuộc các nghề: Sắt/Hàn/Cốp pha/Bê tông/Nề/Điện/Cấp thoát nước/Sơn/Vận hành máy).Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu ≥ 75KVA(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu ≥ 0,5m3(kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh Vĩ hoặc máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150T (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tổi thiểu 250 L(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1000W(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trường THCS Châu Văn Liêm, phường IV, thành phố Vị Thanh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách đại phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu bắt buộc phải scan bản gốc tất cả các văn bản, giấy tờ có liên quan (giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; báo cáo tài chính; bảo đảm dự thầu; hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; giấy đăng ký, đăng kiểm của thiết bị thi công (đối với thiết bị theo quy định); hóa đơn mua bán của thiết bị thi công; hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thuê thiết bị...) để nộp cùng với E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban Quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường III, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3876315; Fax: 0293.3870609. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3876318 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 08 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,4461 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cọc, tường barrette trên cạn, thép Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,7008 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc, tường barrette trên cạn, thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,6789 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, tường barrette trên cạn, thép fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,4162 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, tường barrette trên cạn, thép fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0571 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 112,0478 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18,018 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 154 | 1 mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,925 | m3 |
| 10 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,9584 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0086 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,9457 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,544 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,6168 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3007 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7849 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,834 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1634 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4764 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,218 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3211 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 21,3168 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,2881 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4459 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,1664 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 35,1607 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, giằng bồn hoa, ram dốc chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8988 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiêng, giằng BH, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5382 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiêng, giằng BH, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,6671 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng bồn hoa, ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 28,2466 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7252 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ móng đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bổ trụ móng đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5012 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,388 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5148 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,748 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,2085 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,9573 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,9271 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,9128 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 51,3623 | m3 |
| 44 | Lót lớp cao su đen chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6,092 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,7194 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn trệt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 60,9204 | m3 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà lầu 1 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,365 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lầu 1, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6006 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lầu 1, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6049 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lầu 1, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8854 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,4079 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà lầu 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 33,7882 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn lầu 1, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,5311 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn lầu 1, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,5381 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn lầu 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 45,3112 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà lầu 2 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,349 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lầu 2, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,6177 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lầu 2, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5595 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lầu 2, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,8702 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà lầu 2, đường kính cốt thép = 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,479 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà lầu 2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 33,9836 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn lầu 2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,5849 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn lầu 2, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,5381 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn lầu 2, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 45,849 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà mái 1 chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,3291 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép đà mái 1, đk=6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2456 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép đà mái 1, đk=12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1621 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép đà mái 1, đk=16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép đà mái 1, đk=18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,9274 | tấn |
| 70 | Bê tông đà mái 1, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,9315 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái 1, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0842 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái 1 đường kính cốt thép =8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5548 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái 1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,842 | m3 |
| 74 | Bê tông đà mái 2, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 40,5632 | m3 |
| 75 | Ván khuôn đà mái 2 bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,0144 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép đà mái 2, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8147 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép đà mái 2, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,9977 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái 2 (sê nô) chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,9352 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái 2, ĐK =08mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2927 | tấn |
| 80 | Bê tông sàn sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,352 | m3 |
| 81 | Ván khuôn lanh tô, ô văng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,8806 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đà bệ rửa, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đà bệ rửa, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lan can, đà bệ rửa, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1394 | tấn |
| 85 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 28,704 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7552 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5163 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,6791 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2052 | tấn |
| 91 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,0944 | m3 |
| 92 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9766 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép đà kèo, ĐK =06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép đà kèo, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,0643 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,8248 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18,594 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 98 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 90,522 | m3 |
| 99 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 86,1139 | m3 |
| 100 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 101,8117 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,9288 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,2568 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18,1147 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 32,5639 | m3 |
| 105 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,1271 | m3 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 126,4 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.584,407 | m2 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.640,7961 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.232,4993 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 657,048 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 75,52 | m2 |
| 113 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 85,8 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch gốm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 80,1563 | m2 |
| 115 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,275 | m2 |
| 116 | Ốp tường WC gạch 30x60, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 373,14 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 440,3 | m |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 389,55 | m |
| 119 | Lát gạch bục giảng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 135,52 | m2 |
| 120 | Lát đá granite màu đen Campuchia mặt bồn hoa, bậc cấp vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 50,8325 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn - gạch 60x60, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 802,25 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn - gạch nhám 60x60, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 637,88 | m2 |
| 123 | Lát đá granite màu đen Campuchia mặt bồn hoa, bậc cấp vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 95,04 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 289,4875 | m2 |
| 125 | Cung cắp Lắp dựng lan can Inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 43,155 | m |
| 126 | Cung cắp Lắp dựng lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 84,59 | m |
| 127 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh hệ 100 kính trong Việt Nhật 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 101,92 | m2 |
| 128 | Cung cấp Lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh hệ 100 kính trong Việt Nhật 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 129 | Cung cấp Lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh hệ 100 kính trong Việt Nhật 5mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 130 | Cung cấp Lắp dựng Khung kính cố định hệ 100 kính trong Việt Nhật 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 72 | m2 |
| 131 | Cung cấp, lắp dựng cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 132 | SX, Lắp dựng Khung bảo vệ nhôm inox vuông 304 dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 133 | Cung cấp, lắp dựng cửa vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 134 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng Aluwin | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 64,3 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 136 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 422,96 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.050,8673 | m2 |
| 138 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.584,407 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.640,7962 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.050,8673 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2.670,207 | m2 |
| 144 | Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,5mm khoảng cách 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,3178 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.5 khoảng cách 800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,3178 | tấn |
| 146 | SX rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 khoảng cách 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,9258 | tấn |
| 147 | Lắp dựng rui thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5 khoảng cách 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,9258 | tấn |
| 148 | SX mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2 khoảng cách 340 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,2561 | tấn |
| 149 | Lắp dựng mè thép hộp mạ kẽm 25x25x1.2 khoảng cách 340 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,2561 | tấn |
| 150 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,2329 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 120 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led TUBE T8 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Bộ đèn led ốp trần tròn 220/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 4 | Bộ đèn led TUBE T8 0,6m 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ đèn chiếu sáng bảng chống lóa 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | SXLĐ quạt trần F-60MZ2 + Hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 29 | cái |
| 7 | SXLĐ quạt gắn tường NWF1604G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Công tắc đơn 1 chiều 16A-250W hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 85 | cái |
| 9 | Công tắc đôi 2 chiều 16A-250W hạt lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu loại hạt lớn có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 60 | cái |
| 11 | Hộp nối dây loại tứ thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 56 | hộp |
| 12 | Đế đơn âm tường loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 57 | hộp |
| 13 | Đế đôi âm tường loại chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38 | hộp |
| 14 | Mặt 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Mặt 4-6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 16 | Hạt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 116 | cái |
| 17 | Tủ điện (TPP-T1A, TPP-T2A, T1B...) băng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x210 dày 1,5mm + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện + Phụ kiện loại 12 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 19 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 20 | Cọc tiếp đất bằng đồng FI 16mm2 DÀI 2.4M + Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cọc |
| 21 | Dây đồng trần tiếp địa FI- 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Dây điện đơn CXV/DSTA 1x10 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 69 | m |
| 23 | Dây điện đơn CXV/DSTA_1x6.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.345 | m |
| 24 | Dây điện đơn CXV/DSTA_1x4.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 335 | m |
| 25 | Dây điện đơn CXV/DSTA_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3.110 | m |
| 26 | Cầu dao tự động MCCB 4P -50A - 30kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cầu dao tự động MCB 2P - 25A - 15.0kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Cầu dao tự động MCB 2P - 16A - 15.0kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Cầu dao tự động MCB 1P - 10A - 6.0kA " IEC 60947-2 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 57 | cái |
| 30 | Ống luồn dây PVC FI-25 loại chống cháy 2,9M/CÂY | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 443,7 | m |
| 31 | Hộp chia ngã 4 đường FI 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 36 | cái |
| 32 | Vật liệu phụ (tắc kê, ốc vít, keo dán, … v.v…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | lô |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1853 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0618 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8986 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,344 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0765 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0101 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1689 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,4768 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày 10cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,279 | m3 |
| 12 | Trát thành bể tự hoại chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 39,2978 | m2 |
| 13 | Láng đáy bể tự hoại, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc đá 4x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0017 | 100m3 |
| 17 | Đào hố ga, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3796 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất đã đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1265 | 100m3 |
| 19 | Cát đệm lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,264 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8529 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5205 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4842 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 không nung, dày 20cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,3165 | m3 |
| 28 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 65,6356 | m2 |
| 29 | Láng hố ga, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,2093 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen (nắp hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bồn nước inox 2000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt Bồn nước inox 4000 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 27 | cái |
| 40 | Lắp đặt Máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Ống uPVC Þ27 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0438 | 100m |
| 42 | Ống uPVC Þ34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 43 | Ống uPVC Þ42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van thau DN12 Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt van thau DN12 Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Tê Þ25-20 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Rắc co uPVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | CÔN Þ25 / 34 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | CÔN Þ42 / 34 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | CO ren trong Þ27 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 54 | cái |
| 51 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Ống uPVC Þ90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,7 | 100m |
| 54 | CO Þ90 góc 90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 108 | cái |
| 55 | CO Þ90 góc 45 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Ống uPVC Þ60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 57 | Tê Þ60 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 58 | CO Þ90 góc 45 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | CO Þ90 góc 90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Tê Þ90/60 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Tê Þ114/60 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 62 | Ống uPVC Þ168 dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 63 | Ống uPVC Þ114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 64 | Ống uPVC Þ90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 65 | Ống uPVC Þ42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 66 | CO Þ114 góc 90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | CO Þ168 góc 45 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | CO Þ114 góc 45 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 69 | CO Þ90 góc 45 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13 | cái |
| 70 | Y Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Y Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Y giảm Þ168/114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Y giảm Þ90/42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 74 | Tê cong Þ114 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Thông tắc Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Thông tắc Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Ống uPVC Þ114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 78 | Ống uPVC Þ90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 79 | Ống uPVC Þ42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 80 | CO Þ90 góc 90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | CO Þ42 góc 90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30 | cái |
| 82 | CO Þ90 góc 45 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | cái |
| 83 | Y Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Y giảm Þ114/90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Y giảm Þ90/42 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Tê cong Þ114/90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Thông tắc Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Đào đất mương thoát nước đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0463 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3488 | 100m3 |
| 90 | Ống uPVC Þ200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,25 | 100m |
| D | PHẦN ĐÔN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19,616 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5662 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5662 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12,699 | 100m3 |
| E | PHẦN LỐI VÀO PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào xúc đất thi công gờ chắn lối vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14,3104 | m3 |
| 2 | Bê tông lót gờ chắn, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,962 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,9424 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 78,494 | m2 |
| 5 | Lu lèn lại mặt lối vào đạt K=>0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,2554 | 100m2 |
| 6 | Lót lớp cao su đen chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,2554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 48,831 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép nền d8a200, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,3134 | tấn |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 30x30x5, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 325,54 | m2 |
| F | PHẦN HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 2 vòng (2 LOOP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Chuông báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Đèn chiếu sáng khẩn có pin sạc>2h (EMGENCY) + bóng HALOGEN (2x10w)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 6 | Đèn EXIT chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Bộ nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 8 | Đầu dò khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 9 | Dây tín hiệu báo cháy 2 ruột (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.200 | m |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 620 | m |
| 11 | Ống nẹp vuông (nẹp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1.820 | m |
| 12 | Ống luồn dây tròn cứng PVC Fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 500 | m |
| 13 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | bảng |
| 14 | Bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 28 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy bột ABC - MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 -MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Co sắt D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Co sắt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Gioăng cao su lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2 | M2 |
| 20 | Họng chờ tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Sơ mi hai đầu răng D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lăng phun chữa cháy A16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lăng phun chữa cháy B13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | LUPPE thau D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Máy bơm DIESEL Q=19,5-139M3/H, H=75-35 M.C.N | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 26 | Ống TTK D 114, dày 3.18ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | 100m |
| 27 | Ống TTK D 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 28 | Tê sắt D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Tê sắt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Tê giảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tủ chữa cháy trong nhà kích thước 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 32 | Tủ chữa cháy ngoài trời kích thước 700x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 33 | Trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | VAN THAU 1 CHIỀU D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | VAN THAU 2 CHIỀU D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | VÒI CHỮA CHÁY DN65, 13BAR (20M/CUỘN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | BỘ |
| 37 | VÒI CHỮA CHÁY DN50, 13BAR (20M/CUỘN | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | BỘ |
| 38 | CHỐNG RUNG D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | CO LƠI D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 78,3744 | 1m2 |
| 41 | KIM THU SÉT HIỆN ĐẠI, BÁN KÍN BẢO VỆ Rbv=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | TRỤ KIM THU SÉT D42 DÀI 5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ ĐẤT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | CỌC TIẾP ĐỊA FI 16, DÀI 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5 | cọc |
| 45 | ỐC SIÉT CÁP (KẸP CỐ ĐỊNH CÁP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | ỐNG NHỰA LUỒN CÁP THOÁT SÉT FI 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 55 | m |
| 47 | DÂY CÁP ĐỒNG TRẦN D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 65 | m |
| 48 | TĂNG ĐƠ M6 DÀI 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | CÁP MẠ KẼM GIẰNG ĐỠ TRỤ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 30 | m |
| 50 | KHỚP NỐI KIM THU SÉT (CÁCH ĐIỆN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | BỘ ĐẾM SÉT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| G | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác (Cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,868 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,17 | 100m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm (Cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2253 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm (Cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1519 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm (Cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 20x20, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,966 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0995 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4743 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,4315 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,6691 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3578 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,3629 | tấn |
| 16 | Xây tường 10 bằng gạch ống 8x8x18 không nung, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18,165 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 323,01 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 31,2684 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 90,0684 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 181,65 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 271,7184 | m2 |
| 23 | Sản xuất thép búp hoa nhọn fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 24 | Đắp chỉ nổi KT 30 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 95,2 | m |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 61,71 | m2 |
| 26 | SXLD Cửa cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 155,1 | m2 |
| H | PHẦN NHÀ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,584 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,2186 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cọc, tường barrette trên cạn, thép Tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3919 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, tường barrette trên cạn, thép fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5365 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc, tường barrette trên cạn, thép fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,3232 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc, tường barrette trên cạn, thép fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1452 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc, tường barrette trên cạn, thép fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc, tường Barrette, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I (ép lói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7797 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2395 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3194 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3792 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng móng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép = 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5576 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đáy hồ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,064 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hồ đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,3879 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hồ chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,128 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2592 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn thành hồ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,3392 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành hồ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,2445 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hồ chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,212 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp hồ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7634 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp hồ đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,6552 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp hồ chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,1984 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 238,8 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 316,8 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây ram dốc, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 158,4 | m2 |
| 44 | Kẻ ron 10x20 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 32,76 | 10m |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8792 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5821 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,8792 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,5821 | tấn |
| 49 | Bu long móng ĐK 18 L=350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 48 | bộ |
| 50 | Tăng đơ FI 12 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 51 | Lợp mái che tường bằng Tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 52 | Máng thu nước Tol | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18,2 | m |
| 53 | Ông uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0723 | 100m |
| 54 | Co 90 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Phụ kiện lắp đặt máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III có các phần việc thi công: thi công móng cọc BTCT, cột, sàn, dầm Bê tông cốt thép; hệ thống phòng cháy chữa cháy; cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.500.000.000 đồng.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 04 năm.2. Đã từng làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênBản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi cCán bộ kỹ thuật phụ trách thi côngông | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 04 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống điện, PCCC – Chống sét | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 04 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Phòng cháy chữa cháy; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công công trình PCCC còn hiệu lực. Có thẻ an toàn điện Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 04 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật quản lý cao độ, tọa độ, định vị | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Trắc đạc hoặc Trắc địa và Bản đồ; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toánít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân | 15 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (thuộc các nghề: Sắt/Hàn/Cốp pha/Bê tông/Nề/Điện/Cấp thoát nước/Sơn/Vận hành máy).Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động còn hiệu lực.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu.Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu ≥ 75KVA(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu ≥ 0,5m3(kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy kinh Vĩ hoặc máy Thủy bình | Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Cần cẩu bánh xích | Tải trọng ≥ 10T (kèm theo giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước | Lực ép ≥ 150T (kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích tổi thiểu 250 L(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 kW(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất tối thiểu 1000W(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW(kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi