Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107806-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 196
Tên gói thầu Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20211075047
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 09:32:00 đến ngày 2021-11-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 965,010,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự (nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh về nội dung này)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.026.521.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấpNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa, đáp ứng yêu cầu dưới đây:Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung đoàn 196
E-CDNT 1.2 Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật
Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa; fax 742855
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung đoàn 196 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – phường Cam Nghĩa, TP Cam Ranh
- Chủ đầu tư: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa; fax 742855


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2
- Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 03 năm
E-CDNT 15.2
: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa; fax 742855
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa, fax 742855
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa, fax 742855
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Amiang 1,5mm8m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Amiang 1mm10m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Amiang 2mm10m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Amiăng 3mm8m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Bản lề inox9cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Băng keo điện100cuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Bao tay120đôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Bình ắc quy 12V200Ah10bìnhChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Bình ngưng nhựa1cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Bộ Cờ lê 08-241bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Bộ đầu nối ống inox Ф1620cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Bộ khởi động máy 4LHA1bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Bo mạch kết nối chuyển mạch điều khiển các chế độ hoạt động.1KhốiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Bơm điện chìm di động 12-24V 130W2cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Bơm điện chìm di động 220V-1pha2cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Bơm nước biển máy K2-1502cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Bơm quay tay1cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Bơm thấp áp nhiên liệu máy M4192cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Bơm thủy lực áp lực1cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Bóng đèn 24VDC50cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Bugi máy Mercuruser M4968cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Cánh bơm cao su 3C7-65211cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Cánh bơm cao su Ф 40 L204cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Cánh bơm cao su Ф 80L605cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Cánh bơm cao su Ф 90 L802cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Cao su chịu dầu 3mm16m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Cao su chịu dầu 5mm12m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Cao su dày chống va 30mm12mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Cao su kín nước đầu dây60cụcChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Cao su non chịu nhiệt50cuộnChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Cát rà2hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Cầu cao áp vòi phun máy M50050cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Cầu chì 80A + vỏ sứ12cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Chổi chà sắt9cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Chổi sơn 3cm30cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Chổi sơn 5cm50cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Chổi tẩy mối hàn2cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Chốt khóa nắp khoang3cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Cổ dê Inox F50-6530cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Côn đồng F30/25L1322cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Côn inox M14/2435cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Côn Inox Ф10L1440cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Côn Inox Ф8L88cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Công tắc chuyển nguồn 100081cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Công tắc gạt 3 chế độ12cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Contartor 3 pha 50A12cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Đá cắt Ф 100100viênChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Đá cắt Ф 12050viênChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Đá mài ráp xếp 100x6x16mm 100cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50Đá mài Ф 10040viênChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Đá mài Ф 12040viênChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Đầu bed phun máy 4LH-STP4bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Đầu cốt đồng các loại200cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Dầu RP7 loại 350g50hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Dây cu-doa A581sợiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Dây đai Yanmar1sợiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Dây điện 1x70mm8mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Dây điện 2x2,5mm220mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Dây điều khiển1bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Đế cầu chì ống RT18- 3212cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Đệm dập 500x70x306cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Đệm nắp máy 4LH-STP4bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Đệm dập bố 180x180x38cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Đệm dập bố 500x200x32cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Đệm đồng vòi phun4cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Đệm đồng Ф 150/170d28cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Đèn gắn trần tàu thủy CCD3-2: 24V/25W, B15, IP5525cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Dung dịch axít tỷ trọng 1,251.000lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Giấy nhám A400Nhật100tờChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Giấy nhám Nhật P24054tờChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Giẻ lau200kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Gioăng lưỡi gà Ф 17015cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Gioăng lưỡi gà Ф 6808cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Gioăng lưỡi gà Ф 7208cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Gioăng lưỡi gà Ф64510cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Gioăng mặt máy máy 4LH-STP1bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Goăng siêu bơm dầu nhờn máy 4LH-STP2bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78Gối đỡ vòng bi2bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Gối đỡ vòng bi UCF Turbin tăng áp1cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Hóa chất tẩy rửa50lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Inox ống Ф218mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Inox ống Ф4215mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Ke đỡ chịu lực12cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Kẽm chống ăn mòn sinh hàn8kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Keo 2 thành phần dạng nước30cặpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Keo 2 thành phần dạng tuýp50cặpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Keo cao su đỏ dán đệm60hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Keo dán đa năng hộp 100ml7hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Keo dán mica Acrylic1lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Keo Polyester8kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
91Keo dán gạch, vải, nỉ ,nhựa.1hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Keo Silicon50hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Khóa dây Velcro100cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Khối xử lý cân bằng và khuyết đại cân bằng dọc1khốiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
95Kim phun máy M503A20cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
96Lăn sơn 10cm50cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
97Lăn sơn 20cm30cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
98Lò xo F41,5/32,5xd4,5xL7013cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
99Lò xo inox Ø20x1,5xL30mm7cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
100Lò xo Inox Ф 42d5 -L2016cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
101Lò xo Ф 26/38- d6L1701cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
102Lò xo Ф 42d4 -L655cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
103Lò xo Ф 50d6-L1505cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
104Lò xo Ф17,5d1.5L496cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
105Lọc dầu nhờn Ф80/L1211cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
106Lọc gió Ф117/L861cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
107Lọc thô dầu cháy Ф120 L1606cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
108Lọc thô nhiên liệu Ф 90 L1201cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
109Lọc tinh dầu cháy Ф100 L1506cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
110Lọc tinh dầu nhờn Ф 120L2206cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
111Lọc tinh nhiên liệu Ф 86 L1401cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
112Mặt bích DN 10018cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
113Mica 3mm3m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
114Mỡ chịu mặn50kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
115Muống phun dầu12cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
116Xốp tấm PE Foam16tấmChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
117Nhiệt kế Sika 0-120ºC2cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
118Nước cất1.000lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
119Ổ bi 5205 SKF4Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
120Ô bi 6304 SKF4Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
121Ổ bi SKF 62064Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
122Ống cao su áp lực Φ 4210mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
123Ống cao su áp lực Ф 1230mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
124Ống cao su áp lực Ф 1630mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
125Ống cao su áp lực Ф 3210mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
126Ống cao su áp lực Ф 4910mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
127Ống cao su áp lực Ф 905mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
128Ống cao su áp lực Ф1205mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
129Ống cao su chịu xăng Ф126mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
130Ống cao su kín nhớt cổ góp khí xả tua bin f240 (có bố, loại mềm)1mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
131Ống dầu cao áp máy M502bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
132Ống dầu thủy lực DN1640mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
133Ống gen chịu nhiệt Ф 4100mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
134Phin lọc nhớt Ф100L1204cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
135Phin lọc xăng Ф100L1204cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
136Phớt 1 mí Ф 17/25d712cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
137Phớt 1 mí Ф 30/38 d720cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
138Phớt 1 mí Ф 32/40d620cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
139Phớt 1 mí Ф 32/40δ720cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
140Phớt 1 mí Ф 32/42 d718cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
141Phớt 1 mí Ф 48/62 d920cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
142Phớt 1 mí Ф 50/60 d720cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
143Phớt 1 mí Ф 53/63 d720cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
144Phớt 2 mí Ф 20/28 d724cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
145Phớt 2 mí Ф 24/32 d720cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
146Phớt 2 mí Ф 25/33 d620cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
147Phớt 2 mí Ф 32/40 d440cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
148Phớt 2 mí Ф 32/40 d750cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
149Phớt 2 mí Ф 32/42 d1042cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
150Phớt 2 mí Ф 40/50 d920cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
151Phớt 2 mí Ф 45/55 d1030cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
152Phớt 2mí Ф 17/25 d720cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
153Phớt bậc Ф 12/16/21 d720cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
154Phớt bậc Ф 16/23/26 d622cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
155Phớt bậc Ф 20/26/31d640cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
156Phớt bậc Ф 20/30/40 d730cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
157Phớt bậc Ф 25/31/36 d630cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
158Phớt bậc Ф 30/50/64d730cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
159Phớt ben 2 môi 20x32x6 xy lanh thủy lực điều khiển20cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
160Phớt ben 2 môi 28x20x6 xy lanh thủy lực điều khiển20cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
161Phớt ben 2 môi 34x40x6 xy lanh thủy lực điều khiển10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
162Phớt ben 60x80x10 xy lanh thủy lực điều khiển16cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
163Phớt ben F90xF60x14 máy lái10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
164Phớt bơm 32x27x94bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
165Phớt bơm có mặt chà Ф25/322bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
166Phớt bơm nước biển máy 41910bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
167Phớt bơm nước ngọt máy BDI-45bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
168Phớt bơm nước ngọt máy M41910bộChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
169Phớt bơm Ф 35x30x105cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
170Phớt đầu ben 40x55x10 xy lanh thủy lực điều khiển40cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
171Phớt kín dầu Ф36/47d88cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
172Phớt mặt chà sứ Ф1910cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
173Phớt mặt chà Ф 2010cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
174Phớt mặt chà Ф2110cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
175Que hàn Inox50queChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
176Rơ le áp lực nhớt2cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
177Rơ le áp lực nước2cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
178Rơle 1 cực 12VDC/30A2cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
179Ruột lọc D120x2006cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
180Ruột lọc dầu (ruột vải D100 x 120)6cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
181Ruột lọc dầu cháy máy BD1-45cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
182Ruột lọc thuỷ lực Ф 50x1005cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
183Ruột lọc tinh dầu cháy Máy M5008cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
184Sáp đánh bóng inox6kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
185Siêu tròn d230mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
186Siêu tròn d320mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
187Siêu tròn d420mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
188Siêu tròn d820mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
189Siêu vòi phun máy 4LH-STP8cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
190Sợi thủy tinh8kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
191Solenioid 4LH-STP1cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
192Sơn lót chịu nhiệt3hộpChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
193Sơn màu Cam chịu nhiệt5lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
194Tấm lọc dầu nhờn máy M500100cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
195Tay vịn xuồng6cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
196Trết sáp 10x10 nhật16mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
197Trết sáp 12x12 nhật20mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
198Trết sáp 14x14 nhật20mChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
199Ty chống nắp cabo1đôiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
200Vải simili10m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
201Van bi tay gạt 2520cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
202Van bi tay gạt 3420cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
203Van giảm áp10cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
204Van khởi động một chiều18cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
205Van phân phối1cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
206Vải bạt phủ nhựa100m2Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
207Véc ni cách điện3lítChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
208Vòng kẹp Inox Φ 160/19050cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
209Vòng kẹp Inox Φ 40-5060cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
210Vòng kẹp Inox Φ20-4050cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
211Vòng kẹp Inox Ф 110/15040cáiChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
212Xà bông tẩy rửa30kgChi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự (nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh về nội dung này)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.026.521.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấpNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa, đáp ứng yêu cầu dưới đây:Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->