Gói thầu: Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung đoàn 196 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075047 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 09:32:00 đến ngày 2021-11-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 965,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự (nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh về nội dung này) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.026.521.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấpNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa, đáp ứng yêu cầu dưới đây:Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung đoàn 196 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật Mua vật tư bảo đảm kỹ thuật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết khi bàn giao hàng hóa phải cung cấp các giấy tờ chứng minh, xác nhận hợp pháp về xuất xứ của hàng hóa (CO) theo đúng hồ sơ dự thầu, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu ghi rõ nhãn hiệu, xuất xứ hàng hóa - Yêu cầu giá trong bảng chào giá là giá đã bao gồm phí vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | : a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa; fax 742855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa, fax 742855 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung đoàn 196, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh Hòa, fax 742855 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amiang 1,5mm | 8 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Amiang 1mm | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Amiang 2mm | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Amiăng 3mm | 8 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bản lề inox | 9 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Băng keo điện | 100 | cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bao tay | 120 | đôi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bình ắc quy 12V200Ah | 10 | bình | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bình ngưng nhựa | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ Cờ lê 08-24 | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ đầu nối ống inox Ф16 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ khởi động máy 4LHA | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bo mạch kết nối chuyển mạch điều khiển các chế độ hoạt động. | 1 | Khối | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bơm điện chìm di động 12-24V 130W | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bơm điện chìm di động 220V-1pha | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bơm nước biển máy K2-150 | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bơm quay tay | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bơm thấp áp nhiên liệu máy M419 | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bơm thủy lực áp lực | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bóng đèn 24VDC | 50 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bugi máy Mercuruser M496 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cánh bơm cao su 3C7-6521 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cánh bơm cao su Ф 40 L20 | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cánh bơm cao su Ф 80L60 | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cánh bơm cao su Ф 90 L80 | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cao su chịu dầu 3mm | 16 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cao su chịu dầu 5mm | 12 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cao su dày chống va 30mm | 12 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cao su kín nước đầu dây | 60 | cục | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Cao su non chịu nhiệt | 50 | cuộn | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Cát rà | 2 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cầu cao áp vòi phun máy M500 | 50 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cầu chì 80A + vỏ sứ | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Chổi chà sắt | 9 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Chổi sơn 3cm | 30 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Chổi sơn 5cm | 50 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Chổi tẩy mối hàn | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Chốt khóa nắp khoang | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Cổ dê Inox F50-65 | 30 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Côn đồng F30/25L13 | 22 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Côn inox M14/24 | 35 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Côn Inox Ф10L14 | 40 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Côn Inox Ф8L8 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Công tắc chuyển nguồn 10008 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Công tắc gạt 3 chế độ | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Contartor 3 pha 50A | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Đá cắt Ф 100 | 100 | viên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Đá cắt Ф 120 | 50 | viên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đá mài ráp xếp 100x6x16mm | 100 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Đá mài Ф 100 | 40 | viên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Đá mài Ф 120 | 40 | viên | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Đầu bed phun máy 4LH-STP | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Đầu cốt đồng các loại | 200 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dầu RP7 loại 350g | 50 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Dây cu-doa A58 | 1 | sợi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Dây đai Yanmar | 1 | sợi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Dây điện 1x70mm | 8 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Dây điện 2x2,5mm2 | 20 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Dây điều khiển | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đế cầu chì ống RT18- 32 | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Đệm dập 500x70x30 | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Đệm nắp máy 4LH-STP | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Đệm dập bố 180x180x3 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Đệm dập bố 500x200x3 | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Đệm đồng vòi phun | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Đệm đồng Ф 150/170d2 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Đèn gắn trần tàu thủy CCD3-2: 24V/25W, B15, IP55 | 25 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Dung dịch axít tỷ trọng 1,25 | 1.000 | lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Giấy nhám A400Nhật | 100 | tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Giấy nhám Nhật P240 | 54 | tờ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Giẻ lau | 200 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Gioăng lưỡi gà Ф 170 | 15 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Gioăng lưỡi gà Ф 680 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Gioăng lưỡi gà Ф 720 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Gioăng lưỡi gà Ф645 | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Gioăng mặt máy máy 4LH-STP | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Goăng siêu bơm dầu nhờn máy 4LH-STP | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Gối đỡ vòng bi | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Gối đỡ vòng bi UCF Turbin tăng áp | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Hóa chất tẩy rửa | 50 | lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Inox ống Ф21 | 8 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Inox ống Ф42 | 15 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Ke đỡ chịu lực | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Kẽm chống ăn mòn sinh hàn | 8 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Keo 2 thành phần dạng nước | 30 | cặp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Keo 2 thành phần dạng tuýp | 50 | cặp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Keo cao su đỏ dán đệm | 60 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Keo dán đa năng hộp 100ml | 7 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Keo dán mica Acrylic | 1 | lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Keo Polyester | 8 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Keo dán gạch, vải, nỉ ,nhựa. | 1 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Keo Silicon | 50 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Khóa dây Velcro | 100 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Khối xử lý cân bằng và khuyết đại cân bằng dọc | 1 | khối | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Kim phun máy M503A | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Lăn sơn 10cm | 50 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Lăn sơn 20cm | 30 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Lò xo F41,5/32,5xd4,5xL70 | 13 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Lò xo inox Ø20x1,5xL30mm | 7 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Lò xo Inox Ф 42d5 -L20 | 16 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Lò xo Ф 26/38- d6L170 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Lò xo Ф 42d4 -L65 | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Lò xo Ф 50d6-L150 | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Lò xo Ф17,5d1.5L49 | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Lọc dầu nhờn Ф80/L121 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Lọc gió Ф117/L86 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Lọc thô dầu cháy Ф120 L160 | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Lọc thô nhiên liệu Ф 90 L120 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Lọc tinh dầu cháy Ф100 L150 | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Lọc tinh dầu nhờn Ф 120L220 | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Lọc tinh nhiên liệu Ф 86 L140 | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Mặt bích DN 100 | 18 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Mica 3mm | 3 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Mỡ chịu mặn | 50 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Muống phun dầu | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Xốp tấm PE Foam | 16 | tấm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Nhiệt kế Sika 0-120ºC | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Nước cất | 1.000 | lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Ổ bi 5205 SKF | 4 | ổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Ô bi 6304 SKF | 4 | ổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Ổ bi SKF 6206 | 4 | ổ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Ống cao su áp lực Φ 42 | 10 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Ống cao su áp lực Ф 12 | 30 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Ống cao su áp lực Ф 16 | 30 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Ống cao su áp lực Ф 32 | 10 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Ống cao su áp lực Ф 49 | 10 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Ống cao su áp lực Ф 90 | 5 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Ống cao su áp lực Ф120 | 5 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Ống cao su chịu xăng Ф12 | 6 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Ống cao su kín nhớt cổ góp khí xả tua bin f240 (có bố, loại mềm) | 1 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Ống dầu cao áp máy M50 | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Ống dầu thủy lực DN16 | 40 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Ống gen chịu nhiệt Ф 4 | 100 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Phin lọc nhớt Ф100L120 | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Phin lọc xăng Ф100L120 | 4 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Phớt 1 mí Ф 17/25d7 | 12 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Phớt 1 mí Ф 30/38 d7 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Phớt 1 mí Ф 32/40d6 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Phớt 1 mí Ф 32/40δ7 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Phớt 1 mí Ф 32/42 d7 | 18 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Phớt 1 mí Ф 48/62 d9 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Phớt 1 mí Ф 50/60 d7 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Phớt 1 mí Ф 53/63 d7 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Phớt 2 mí Ф 20/28 d7 | 24 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Phớt 2 mí Ф 24/32 d7 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Phớt 2 mí Ф 25/33 d6 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Phớt 2 mí Ф 32/40 d4 | 40 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Phớt 2 mí Ф 32/40 d7 | 50 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Phớt 2 mí Ф 32/42 d10 | 42 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Phớt 2 mí Ф 40/50 d9 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Phớt 2 mí Ф 45/55 d10 | 30 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Phớt 2mí Ф 17/25 d7 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Phớt bậc Ф 12/16/21 d7 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Phớt bậc Ф 16/23/26 d6 | 22 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Phớt bậc Ф 20/26/31d6 | 40 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Phớt bậc Ф 20/30/40 d7 | 30 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Phớt bậc Ф 25/31/36 d6 | 30 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Phớt bậc Ф 30/50/64d7 | 30 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Phớt ben 2 môi 20x32x6 xy lanh thủy lực điều khiển | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Phớt ben 2 môi 28x20x6 xy lanh thủy lực điều khiển | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Phớt ben 2 môi 34x40x6 xy lanh thủy lực điều khiển | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Phớt ben 60x80x10 xy lanh thủy lực điều khiển | 16 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Phớt ben F90xF60x14 máy lái | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Phớt bơm 32x27x9 | 4 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Phớt bơm có mặt chà Ф25/32 | 2 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Phớt bơm nước biển máy 419 | 10 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Phớt bơm nước ngọt máy BDI-4 | 5 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Phớt bơm nước ngọt máy M419 | 10 | bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Phớt bơm Ф 35x30x10 | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Phớt đầu ben 40x55x10 xy lanh thủy lực điều khiển | 40 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Phớt kín dầu Ф36/47d8 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Phớt mặt chà sứ Ф19 | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Phớt mặt chà Ф 20 | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Phớt mặt chà Ф21 | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Que hàn Inox | 50 | que | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Rơ le áp lực nhớt | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Rơ le áp lực nước | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Rơle 1 cực 12VDC/30A | 2 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Ruột lọc D120x200 | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Ruột lọc dầu (ruột vải D100 x 120) | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Ruột lọc dầu cháy máy BD1-4 | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Ruột lọc thuỷ lực Ф 50x100 | 5 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Ruột lọc tinh dầu cháy Máy M500 | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Sáp đánh bóng inox | 6 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Siêu tròn d2 | 30 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Siêu tròn d3 | 20 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Siêu tròn d4 | 20 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Siêu tròn d8 | 20 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Siêu vòi phun máy 4LH-STP | 8 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Sợi thủy tinh | 8 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Solenioid 4LH-STP | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Sơn lót chịu nhiệt | 3 | hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Sơn màu Cam chịu nhiệt | 5 | lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Tấm lọc dầu nhờn máy M500 | 100 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Tay vịn xuồng | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Trết sáp 10x10 nhật | 16 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Trết sáp 12x12 nhật | 20 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Trết sáp 14x14 nhật | 20 | m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Ty chống nắp cabo | 1 | đôi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Vải simili | 10 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Van bi tay gạt 25 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Van bi tay gạt 34 | 20 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Van giảm áp | 10 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Van khởi động một chiều | 18 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Van phân phối | 1 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Vải bạt phủ nhựa | 100 | m2 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Véc ni cách điện | 3 | lít | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Vòng kẹp Inox Φ 160/190 | 50 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Vòng kẹp Inox Φ 40-50 | 60 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Vòng kẹp Inox Φ20-40 | 50 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Vòng kẹp Inox Ф 110/150 | 40 | cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Xà bông tẩy rửa | 30 | kg | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có các hợp đồng cung cấp hàng hóa các mặt hàng tương tự (nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh về nội dung này) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 675.507.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.026.521.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết khi cung cấp vật tư thay thế phải cùng chủng loại vật tư mà nhà Nhà thầu đã cung cấpNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa, đáp ứng yêu cầu dưới đây:Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 12h khi bên mời thầu phát hiện sản phẩm có lỗi của nhà sản xuất hay lỗi trong quá trình sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi