Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077213-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí thực hiện pháp lệnh lưu đãi người có công năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-27 16:38:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,918,707,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.378061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.756E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/11/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.043.095.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà tưởng niệm bác hồ và đón tiếp thân nhân liệt sỹ tại nghĩa trang liệt sỹ huyện Nga Sơn 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí thực hiện pháp lệnh lưu đãi người có công năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đâyNhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu một trong các tài liệu sau (hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm hoặc giấy tờ hợp pháp khác). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế hạ tầng – UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: | |||
| 1 | Đào xúc đất, vận chuyển ra bãi thải | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 240 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 480 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 235,546 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh nước, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30,579 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 60,982 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 466,64 | m2 |
| 7 | Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 162,6 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20,268 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.500,59 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 445 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 78,515 | m3 |
| 12 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 38,405 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,401 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23,47 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 213,36 | m2 |
| 16 | Ni lông tái sinh cách nước | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 175 | m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 26,25 | m3 |
| 18 | Lát gạch Tezarro KT 40x40x3cm PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 175 | m2 |
| 19 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 173,359 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4.642,5 | m |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,498 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 22,618 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 277,93 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.912,91 | kg |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 17,09 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,709 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 54,13 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 171,46 | kg |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 51,367 | m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 28,693 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,198 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,989 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10,989 | m2 |
| 34 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,831 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 97,07 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 294 | kg |
| 37 | Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,065 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 249,93 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.198,7 | kg |
| 40 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,248 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.947,76 | kg |
| 42 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,105 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 37,78 | kg |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 71,16 | kg |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,721 | tấn |
| 46 | Râu thép D12 hàn liên kết với xà gồ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 17,405 | kg |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 149,387 | m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,721 | tấn |
| 49 | Lợp mái ngói vẩy cá 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 154,27 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 31,475 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,133 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 263,672 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 217,918 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 51,48 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 137,25 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 115,17 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 212 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 263,672 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 521,818 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 83,882 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung nhôm lõi thép 2 cánh, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12,96 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhôm lõi thép, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,64 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm lõi thép 1 cánh, kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,43 | m2 |
| 64 | Hoa sắt hộp cửa sổ 13x26x1.2 ( cả sơn+ lắp dựng). | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8,64 | m2 |
| 65 | Bàn thờ đá nguyên khối + Lư hương bằng đá | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Kệ đặt tượng Bác Hồ bằng đồng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Chi tiết đầu mái bằng đá | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,424 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,83 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,816 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23,028 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 23,028 | m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tôn 250x150x200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp automat, KT 150x100 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 80 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 280 | m |
| 88 | Đào móng băng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 43,228 | m3 |
| 89 | Đóng cọc tre | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1.694 | m |
| 90 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,574 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 14,907 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6,339 | m3 |
| 93 | Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,899 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 48,8 | kg |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 210,7 | kg |
| 96 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,326 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 21,064 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,834 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,834 | m2 |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,754 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 110,76 | kg |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 535,36 | kg |
| 103 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,793 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 511,9 | kg |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,235 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 36,8 | kg |
| 107 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19,997 | m3 |
| 109 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5,696 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,265 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,488 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 30x30cm, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 34,63 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột KT 30x60cm XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 114,174 | m2 |
| 114 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 28,948 | m2 |
| 115 | Gạch hoa gió KT 350x350 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 34 | viên |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,82 | m2 |
| 117 | Đào móng | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,713 | m3 |
| 118 | Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,085 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,155 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9,1 | m2 |
| 121 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,933 | m3 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 22,573 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,31 | m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7,648 | m2 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ cánh mở hất, kính dày 6,38ly | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,08 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn chịu axit dày 12.7mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,03 | m2 |
| 127 | Tay nắp INOX 304D60 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,6 | m |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 16,2 | kg |
| 129 | Giá đỡ bàn lavabô bằng INOX 20x20x1,4 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 130 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,069 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2,22 | kg |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 133 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 629,492 | kg |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 53,46 | m2 |
| 135 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 82,17 | m2 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 160,716 | m2 |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 127,312 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 36,63 | m2 |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,968 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 131,768 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 146,57 | m2 |
| 142 | Đắp vừa đầu cột, chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30 | công |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 144 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 300 | m |
| 145 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | hộp |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 63 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 22 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 63 | m |
| 154 | Lắp đặt tủ điện tôn 250x150x200 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | tủ |
| 155 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 22 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 30 | m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 15 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D40x25 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van xả cặn ĐK40mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 22 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 24 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 58 | m |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 19 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 11 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110x34 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 9 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 187 | Lắp đặt xí bệt cao cấp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cao cấp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 192 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=18m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,838 | m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 4,613 | m3 |
| 195 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,607 | m3 |
| 196 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,012 | m3 |
| 197 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,193 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 93,3 | kg |
| 199 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 17,1 | kg |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 71,6 | kg |
| 201 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1,994 | m3 |
| 202 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 20,306 | m2 |
| 203 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 3,079 | m2 |
| 204 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn) | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 0,545 | m3 |
| 205 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 13,8 | kg |
| 206 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 39,2 | kg |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 208 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | giếng khoan |
| 210 | Ống và phụ tùng đi kèm hoàn chỉnh | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | bộ |
| 211 | Vận chuyển đổ thải và dọn dẹp công nghiệp công trình | Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.378061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.756E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/11/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.043.095.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS: | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa | ≥ 7T | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa dung tích | ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Còn sữ dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | Còn sữ dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sữ dung tốt | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh bánh thép | >= 8 tấn | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Còn sữ dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi