Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211077213-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211077044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí thực hiện pháp lệnh lưu đãi người có công năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-27 16:38:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,918,707,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.378061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.756E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/11/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.043.095.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Còn sữ dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nhà tưởng niệm bác hồ và đón tiếp thân nhân liệt sỹ tại nghĩa trang liệt sỹ huyện Nga Sơn
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí thực hiện pháp lệnh lưu đãi người có công năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Hưng Đạo Nga Thủy (Địa chỉ: Thôn Hưng Đạo, Xã Nga Thủy, Huyện Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đấu thầu Hà Nội (Địa chỉ: Số 31/39 Đường Nguyễn Trung Trực, Phường Tân Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá); + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Nga Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đâyNhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu một trong các tài liệu sau (hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm hoặc giấy tờ hợp pháp khác). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Nga Sơn (địa chỉ: Thị Trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế hạ tầng – UBND huyện Nga Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá); - Báo Đấu thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC:
1Đào xúc đất, vận chuyển ra bãi thảiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt240m3
2Đắp cát nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt480m3
3Đào rãnh thoát nướcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt235,546m3
4Bê tông đáy rãnh nước, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt30,579m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt60,982m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt466,64m2
7Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt162,6m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt20,268m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.500,59kg
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt445cấu kiện
11Đắp đất rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt78,515m3
12Đào móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt38,405m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,401m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt23,47m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt213,36m2
16Ni lông tái sinh cách nướcTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt175m2
17Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt26,25m3
18Lát gạch Tezarro KT 40x40x3cm PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt175m2
19Đào móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt173,359m3
20Đóng cọc treTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4.642,5m
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,498m3
22Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt22,618m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt277,93kg
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.912,91kg
25Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt17,09m3
26Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,709m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt54,13kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt171,46kg
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt51,367m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt28,693m3
31Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,198m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,989m2
33Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10,989m2
34Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,831m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt97,07kg
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt294kg
37Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7,065m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt249,93kg
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.198,7kg
40Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,248m3
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.947,76kg
42Bê tông lanh tô M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,105m3
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt37,78kg
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt71,16kg
45Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,721tấn
46Râu thép D12 hàn liên kết với xà gồTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt17,405kg
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt149,387m2
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,721tấn
49Lợp mái ngói vẩy cá 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt154,27m2
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt31,475m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,133m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt263,672m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt217,918m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt51,48m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt137,25m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt115,17m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt212m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt263,672m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt521,818m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt83,882m2
61Cửa đi khung nhôm lõi thép 2 cánh, kính dày 6.38mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12,96m2
62Cửa sổ khung nhôm lõi thép, kính dày 6.38mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,64m2
63Cửa đi khung nhôm lõi thép 1 cánh, kính dày 6.38mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,43m2
64Hoa sắt hộp cửa sổ 13x26x1.2 ( cả sơn+ lắp dựng).Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt8,64m2
65Bàn thờ đá nguyên khối + Lư hương bằng đáTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
66Kệ đặt tượng Bác Hồ bằng đồngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
67Chi tiết đầu mái bằng đáTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
68Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,424m2
69Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,83m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,816m3
71Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt23,028m2
72Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt23,028m2
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt8bộ
74Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
75Lắp đặt đèn sát trần có chụp D250Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2bộ
76Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
77Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt14cái
78Lắp đặt tủ điện tôn 250x150x200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1tủ
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4hộp
80Lắp đặt hộp automat, KT 150x100Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1hộp
81Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
83Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt50m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 4mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt50m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt80m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt100m
87Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt280m
88Đào móng băngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt43,228m3
89Đóng cọc treTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1.694m
90Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,574m3
91Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt14,907m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6,339m3
93Bê tông giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,899m3
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt48,8kg
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt210,7kg
96Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,326m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt21,064m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,834m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,834m2
100Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,754m3
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt110,76kg
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt535,36kg
103Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,793m3
104Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt511,9kg
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,235m3
106Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt36,8kg
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
108Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt19,997m3
109Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5,696m3
110Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,265m3
111Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,488m3
112Lát nền, sàn gạch chống trượt KT 30x30cm, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt34,63m2
113Ốp tường trụ, cột KT 30x60cm XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt114,174m2
114Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt28,948m2
115Gạch hoa gió KT 350x350Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt34viên
116Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,82m2
117Đào móngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,713m3
118Bê tông lót, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,085m3
119Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,155m3
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9,1m2
121Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,933m3
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt22,573m2
123Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,31m2
124Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt7,648m2
125Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ cánh mở hất, kính dày 6,38lyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,08m2
126Sản xuất, lắp dựng tấm ngăn chịu axit dày 12.7mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,03m2
127Tay nắp INOX 304D60Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,6m
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt16,2kg
129Giá đỡ bàn lavabô bằng INOX 20x20x1,4Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
130Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,069m3
131Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2,22kg
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cấu kiện
133Gia công, lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt629,492kg
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt53,46m2
135Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt82,17m2
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt160,716m2
137Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt127,312m2
138Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt36,63m2
139Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,968m2
140Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt131,768m2
141Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt146,57m2
142Đắp vừa đầu cột, chân cộtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt30công
143Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt300m
144Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt300m
145Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt9bộ
146Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
147Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
148Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4hộp
149Lắp đặt hộp âm tườngTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4hộp
150Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt30m
151Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt63m
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt22m
153Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt63m
154Lắp đặt tủ điện tôn 250x150x200Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1tủ
155Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
157Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
158Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt22m
159Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt30m
160Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt12cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
162Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt15cái
163Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D40x25Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7cái
164Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt2cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
166Lắp đặt van một chiều D25Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
167Lắp đặt van khoá D25Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
168Lắp đặt van ren, ĐK40mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
169Lắp đặt van xả cặn ĐK40mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
170Lắp đặt van phao cơ D25Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
171Lắp đặt van phao điệnTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
172Lắp nút bịt nhựa D20Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt14cái
173Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt22m
174Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt24m
175Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt58m
176Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt19cái
177Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
178Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt11cái
179Lắp đặt tê nhựa PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
180Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110x34Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3cái
181Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt7cái
182Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D34Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4cái
183Lắp nút bịt nhựa D34Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt9cái
184Lắp nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt10cái
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cao cấpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5bộ
186Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5bộ
187Lắp đặt xí bệt cao cấpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5bộ
188Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cao cấpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cái
189Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấpTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt4bộ
190Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt6cái
191Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bể
192Máy bơm nước Q=3m3/h, H=18mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
193Đào móng, vận chuyển đất thừa đổ điTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,838m3
194Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt4,613m3
195Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,607m3
196Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,012m3
197Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,193m3
198Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt93,3kg
199Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt17,1kg
200Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt71,6kg
201Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt1,994m3
202Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt20,306m2
203Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt3,079m2
204Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm chi phí ván khuôn)Theo hồ sơ BCKTKT được duyệt0,545m3
205Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt13,8kg
206Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt39,2kg
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt5cấu kiện
208Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1cái
209Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50mTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1giếng khoan
210Ống và phụ tùng đi kèm hoàn chỉnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1bộ
211Vận chuyển đổ thải và dọn dẹp công nghiệp công trìnhTheo hồ sơ BCKTKT được duyệt1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.378061E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.756E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây được hiểu là hợp đồng hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn sau ngày 01/11/2018.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.043.095.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; đáp ứng một trong hai điều kiện sau:(1) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;(2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình31
3 Cán bộ phụ trách KCS: 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 7T1
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Còn sữ dung tốt1
5 Máy đào Còn sữ dung tốt1
6 Máy đầm cóc Còn sữ dung tốt1
7 Máy lu tĩnh bánh thép >= 8 tấn1
8 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Còn sữ dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->