Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM THÁI NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 09:35:00 đến ngày 2021-11-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,110,991,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 700.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (bao gồm phần xây dựng, phần kỹ thuật điện, phần kỹ thuật cấp thoát nước, phần điện...) cấp III trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:: Chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:: Chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách thanh/quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 10 công nhân lành nghề gồm các ngành nghề: xây, trát, ván khuôn…Tài liệu cần nộp: Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23kW, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng 0.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM CHI NHÁNH NAM THÁI NGUYÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở Agribank Chi nhánh Nam Thái Nguyên - Phòng Giao dịch Mỏ Bạch 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Nam Thái Nguyên, Số nhà 10, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Nam Thái Nguyên, Số nhà 10, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Agribank chi nhánh Nam Thái Nguyên, Số nhà 10, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định của Pháp luật. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,614 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ , chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0941 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,7414 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 6,1784 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2824 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ tường ốp gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 77,304 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 53,016 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lại tường cũ tầng hầm sơn lại cho đồng bộ phần làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 152,268 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lại trần tầng hầm phần cũ để sơn lại | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 154,2 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,8022 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 112,7 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 26,4538 | m3 |
| 15 | Bốc xếp các vật liệu phá dỡ khác | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | Công |
| B | Cải tạo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,728 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,6545 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,7963 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0179 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0076 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0236 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,026 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8564 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0586 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0231 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1018 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6442 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,1265 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0425 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2033 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0352 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,02 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1278 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0764 | tấn |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,118 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ dầm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4247 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0719 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0933 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2364 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1309 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3026 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,9765 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,4511 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,005 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5106 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2004 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,3414 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,909 | m3 |
| 34 | Bơm hoá chất phần kết nối kết cấu | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | HM |
| 35 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0028 | 100m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3757 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,2703 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,5744 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,221 | m3 |
| 40 | Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8704 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35,6789 | m2 |
| 42 | Tay vịn lan can gỗ nghiến + kính cường lực, chân tăng cứng inox đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,75 | M |
| 43 | Lát nền gạch chống trơn 600x600mm XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 49,9801 | m2 |
| 44 | Lát nền gạch chống trơn WC 300x300mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,4022 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch granit 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,057 | m2 |
| 46 | Láng đường dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,827 | m2 |
| 47 | Lát gạch terrazo 400x400, PCB30 (lát lại vỉa hè do quá trình thi công đổ vật liệu hỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | m2 |
| 48 | Trần bằng tấm thạch cao ( PHẦN VẬT LIỆU ) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 172,5118 | |
| 49 | Thi công trần bằng tấm thạch cao (PHẦN NHÂN CÔNG) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 172,5118 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả trần | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 172,5118 | m2 |
| 51 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 172,5118 | m2 |
| 52 | SX vách kính VK1 kính phản quang Bì dày 8,38ly, hệ dấu đố (LĐ hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 43,548 | m2 |
| 53 | SX vách kính VK2 kính cường lực 12 ly màu trắng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,24 | M2 |
| 54 | Bản lề sàn cửa thuỷ lực | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 55 | Khoá sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Cái |
| 56 | Tay nắm cửa thuỷ lực | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 57 | Cửa cuốn nan khe thoáng nan cửa hợp kim nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,66 | M2 |
| 58 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Bộ |
| 59 | Nhân công lắp đặt cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | Bộ |
| 60 | SX hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 81,981 | Kg |
| 61 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 185,6413 | Kg |
| 62 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,8784 | M3 |
| 63 | Ốp đá sần mặt đứng, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,7 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 103,2247 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 96,7545 | m2 |
| 66 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14,175 | m2 |
| 67 | Trát dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28,7958 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,8956 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 103,2247 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 448,1 | m2 |
| 71 | ốp gỗ VENEER 2,5 mm (giá hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 121,991 | M2 |
| 72 | Lớp vữa chống thấm dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,7004 | m2 |
| 73 | Lưới thép 1mm trong lớp vữa chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,7004 | M2 |
| 74 | Máng chống thấm sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 16,4104 | m2 |
| 75 | Lát gạch lá nem 300x300mm, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,7004 | m2 |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 83 | Khung + mặt đá granit chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 84 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình sau cải tạo + lắp dựng lại biển tên cũ | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 10 | Công |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,912 | 100m2 |
| C | Thiết bị điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight âm trần đơn 1x12W | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần loại 50W KT 600x600x12 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt loại 2 cực 220v/5A | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 32 | m |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đèn tầng 2 để làm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | Công |
| 8 | Lắp đặt lại đèn sau làm trần tầng 2 (chỉ tính nhân công, vật liệu cũ lắp lại) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | bộ |
| D | Điều hoà không khí: | |||
| 1 | Tháo hạ điều hoà cũ, vệ sinh, bảo dưỡng điều hoà (cục nóng và lạnh) | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,68 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 x 2,5 mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 137 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm thoát nước ngưng | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,361 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D65mm | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,17 | 100m |
| 8 | Phụ kiện lắp đặt điều hoà | Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp >= 700.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (bao gồm phần xây dựng, phần kỹ thuật điện, phần kỹ thuật cấp thoát nước, phần điện...) cấp III trở lên.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.)(*) Đối với nhà thầu liên danh: kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 01- Chuyên ngành đào tạo: Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện/loại công trình dân dụng/Tối thiểu hạng III (còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.* Tài liệu/hồ sơ cần cung cấp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học;- Bản chụp được chứng thực bằng cấp và chứng chỉ liên quan;- Bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế của Nhà thầu; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:: Chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật:: Chuyên ngành điện | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành nước.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách an toàn lao động | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp địa học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Xây dựng công trình đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật: Phụ trách thanh/quyết toán | 1 | * Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã từng tham gia ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng (cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới) cấp III, ở vị trí cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.* Tài liệu/hồ sơ cần nộp:- Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu/hồ sơ chứng minh đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Hợp đồng kinh tế của nhà thầu; Tài liệu chứng minh: Phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/bên mời thầu; | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân lành nghề | 10 | Số lượng 10 công nhân lành nghề gồm các ngành nghề: xây, trát, ván khuôn…Tài liệu cần nộp: Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23kW, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định).. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, công suất tối thiểu 1.5 Kw, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 2 |
| 6 | Vận thăng 0.5T | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Động cơ điện, dung tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 9 | ô tô tải 5T | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Đặc điểm thiết bị: Còn hoạt động tốt.Tài liệu cần đệ trình:- Thuộc sở hữu của nhà thầu:+ Bản chụp được chứng thực hóa đơn mua bán;- Nhà thầu huy động (đi thuê):+ Bản chính Hợp đồng thuê thiết bị;+ Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (Bản chụp được chứng thực hồ sơ, tài liệu gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/cửa hàng kinh doanh…; hoặc Hóa đơn mua bán/Đăng ký sử dụng thiết bị theo quy định). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi