Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nâng cấp đường từ thị trấn Đinh Văn đi xã Nam Hà (Đoạn từ giáp QL.27 đến Km 3+500 và đoạn từ Km5+653 đến giáp đường liên xã Đạ Đờn - Phi Tô - Nam Ban), huyện Lâm Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211079843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nâng cấp đường từ thị trấn Đinh Văn đi xã Nam Hà (Đoạn từ giáp QL.27 đến Km 3+500 và đoạn từ Km5+653 đến giáp đường liên xã Đạ Đờn - Phi Tô - Nam Ban), huyện Lâm Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 09:35:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,878,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16587745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.214.856.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.429.712.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 28 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nâng cấp đường từ thị trấn Đinh Văn đi xã Nam Hà (Đoạn từ giáp QL.27 đến Km 3+500 và đoạn từ Km5+653 đến giáp đường liên xã Đạ Đờn - Phi Tô - Nam Ban), huyện Lâm Hà Nâng cấp đường từ thị trấn Đinh Văn đi xã Nam Hà (Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 đến Km 3+500 và đoạn từ Km5+653 đến giáp đường liên xã Đạ Đờn - Phi Tô - Nam Ban), huyện Lâm Hà 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.000,938 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đơờng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.708,373 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6.292,999 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyền đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0.25Km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6.292,999 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T (Độ chặt yêu cầu K=0.95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.811,569 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp 2 để đắp (mỏ đất huyện Lâm Hà Km2+600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5.765,689 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đỉ 10T, cự ly 1Km đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5.765,689 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đỉ 10T, cự ly 0.25Km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5.765,689 | 1 m3 |
| B | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 2. Mặt đường; 2.1 Nền mặt đường gia cố lề và mở rộng: | |||
| 1 | Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T (K=0.98, dày trung bình 30cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 90,431 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đơờng bằng máy lu bánh thép 25T (Độ chặt yêu cầu K=0.98) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.060,641 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 2 để đắp (mỏ đất huyện Lâm Hà Km2+600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.230,344 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.230,344 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0.25Km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.230,344 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 18cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 804,987 | 1 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm (lớp dưới, dày 18cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 804,987 | 1 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường=nhựa pha dầu (Lượng nhựa 1.0kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.472,152 | 1 m2 |
| 9 | Mặt đường bê tông nhựa (BTNC19mm, dày 7cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.472,152 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 (Trạm trộn 80T/h) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 743,272 | 1 Tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 4Km đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 743,272 | 1 Tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 6.65Km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 743,272 | 1 Tấn |
| C | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 2. Mặt đường; 2.2 Nền mặt đường làm mới: | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 18cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 526,647 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm (lớp dưới, dày 18cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 526,647 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu (lượng nhựa 1.0kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.925,818 | 1 m2 |
| 4 | Mặt đơờng bê tông nhựa (BTNC19mm, dày 7cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.925,818 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 (Trạm trộn 80T/h) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 486,271 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 4Km đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 486,271 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 6.65Km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 486,271 | 1 Tấn |
| D | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 2. Mặt đường; 2.3- Nền mặt đường tăng cường: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu (Lượng nhựa 1.0kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14.552,386 | 1 m2 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 18cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.619,43 | 1 m3 |
| 3 | Bù vênh CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 3cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.219,463 | 1 m3 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa (BTNC19mm, dày 7cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14.552,386 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 (Trạm trộn 80T/h) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.418,607 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 4Km đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.418,607 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 6.65Km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.418,607 | 1 Tấn |
| E | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 2. Mặt đường; 2.4 Sửa chữa nền đường hư hỏng nhẹ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt (chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48 | 1 m |
| 2 | Đào BTN dày 7cm (máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,17 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi (đ/cấp 3) (ô tô 10T, cự ly 1km đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,17 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi (đ/cấp 3) (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0.25Km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,17 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 18cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 34,34 | 1 m3 |
| 6 | Cày sọc mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14.552,386 | 1 m2 |
| F | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 2. Mặt đường; 2.5 Đường nhánh | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 18cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 183,227 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm (lớp dưới, dày 18cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 183,227 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu (Lượng nhựa 1.0kg/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.131,29 | 1 m2 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa (BTNC19mm, dày 7cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.131,29 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 (Trạm trộn 80T/h) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 188,02 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 4Km đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 188,02 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 6.65Km tiếp theo) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 188,02 | 1 Tấn |
| G | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 3. Mương dọc; Mương dọc hình thang lắp ghép không đan: | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ (Vữa bê tông đá 1x2 M150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 132,208 | 1 m3 |
| 2 | Vữa xi măng (Vữa M100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.836,938 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn kích thước(50x67x7)cm (vữa bê tông M.200 đá 1x2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 374,682 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại (tấm đan đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.747,668 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc (sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17.842 | Cái |
| H | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 4. Cống hộp chịu lực BxH=(80x40)CM: | |||
| 1 | Gia công cốt thép ống cống (thép f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,395 | 1 Tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn ống cống (vữa BT đá 1x2 M250) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 43,6 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván (khuôn kim loại ống cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 623,48 | 1 m2 |
| 4 | Làm mối nối bằng bao tải (tẩm nhựa đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,32 | 1 m2 |
| 5 | Vữa xi măng mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 43,6 | 1 m2 |
| 6 | Đá dăm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,516 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống (Vữa bê tông đá 1x2 M200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,274 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn (0.8x0.4)m, L=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 109 | 1 md |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 184,799 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg (Độ chặt yêu cầu K=0.95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,342 | 1 m3 |
| I | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 5. Gia cố lề: | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề (vữa bê tông M150 đá 1x2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 342,813 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm (Dmax=37.5mm đầm chặt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 134,064 | 1 m3 |
| J | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy (vữa bê tông M150 đá 1x2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 345,697 | 1 m3 |
| 2 | Vữa xi măng chèn khe (Vữa M100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.456,974 | 1 m2 |
| K | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 7. Tổ chức giao thông; 7.1 Cọc tiêu: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép (Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 187 | 1 Cái |
| L | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 7. Tổ chức giao thông; 7.2 Di dời biển báo (tận dụng): | |||
| 1 | Di dời biển báo phản quang (Biển tam giác cạnh 70cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15 | 1 Cái |
| M | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 7. Tổ chức giao thông; 7.3- Vạch sơn: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 209,83 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 962,834 | m2 |
| N | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 7. Tổ chức giao thông; 7.4 Biển báo: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Biển tam giác cạnh 70cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 37 | 1 Cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Biển tam giác cạnh 70cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | 1 Cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang (Biển chữ nhật S.501) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | 1 Cái |
| O | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 8. Cống tròn thoát nước; Đào đất cống. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 196,76 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (Độ chặt yêu cầu K=0.95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 129,19 | 1 m3 |
| P | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 8. Cống tròn thoát nước; Thân cống. | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,801 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván (khuôn kim loại ống cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 76,027 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống thép f6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,093 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống thép f10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,313 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống D100 cm, L=1m (chịu lực) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11 | 1 md |
| Q | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 8. Cống tròn thoát nước; Mối nối | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối (Vữa M100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối cứng (Vữa bê tông đá 2x4M150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,184 | 1 m3 |
| R | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 8. Cống tròn thoát nước; Móng cống. | |||
| 1 | Bê tông móng cống (Vữa bê tông đá 2x4M150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,25 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cống (bê tông đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,182 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,368 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp (Thượng, hạ lưu cống) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 41,469 | 1 m2 |
| S | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 8. Cống tròn thoát nước; Thượng, hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh (vữa BT đá 2x4 M200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,402 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh (bê tông đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39,18 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh (Vữa bê tông đá 2x4M200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,41 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố (Vữa bê tông đá 2x4M150) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,015 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh (bê tông đỉ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 58,96 | 1 m2 |
| 6 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,1 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố thu (Vữa bê tông đá 2x4 M200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,77 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép thân hố thu (bê tông đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 33,25 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng hố thu (Vữa bê tông đá 2x4 M200) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,52 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng hố thu (bê tông đổ tại chỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,8 | 1 m2 |
| 11 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,58 | 1 m3 |
| T | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; Đào đất cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 144,13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (Độ chặt yêu cầu K=0.95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 95,3 | 1 m3 |
| U | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; Thân cống | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,415 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 61,48 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống thép f6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,016 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống thép f8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,174 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống thép f10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,231 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x(1.05x0.9)m, L=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1 | 1 md |
| 7 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x(0.8x0.4)m, L=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9 | 1 md |
| V | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,077 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,039 | 1 m3 |
| 3 | Quét nhựa đơờng nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 35,98 | 1 m2 |
| W | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; Mối nối cống | |||
| 1 | Gia công cốt thép mối nối cốt thép f6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,003 | 1 tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 mối nối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,028 | 1 m3 |
| 3 | Vữa xi măng mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,94 | 1 m2 |
| 4 | Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,98 | 1 m2 |
| X | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; Thượng lưu, hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,189 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 24,27 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,771 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,271 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 40,98 | 1 m2 |
| 6 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,53 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố thu vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,92 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép thân hố thu bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,87 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,58 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng hố thu bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,4 | 1 m2 |
| 11 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,29 | 1 m3 |
| Y | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; 9.2 Mương dẫn dòng D60CM; Đào đất cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 58 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,979 | 1 m3 |
| Z | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; 9.2 Mương dẫn dòng D60CM; Thân cống | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,545 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 213,629 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống thép f6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,676 | 1 Tấn |
| 4 | Lắp đặtt ống cống D60 cm, L=1m chịu lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 50 | 1 md |
| AA | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; 9.2 Mương dẫn dòng D60CM; Mối nối: | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối (Vữa M100) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 28,709 | 1 m2 |
| AB | Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; 9.2 Mương dẫn dòng D60CM; Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,5 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,6 | 1 m3 |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 119,381 | 1 m2 |
| AC | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 1. Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KTH bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.137,088 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.132,446 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6.740,556 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.7 tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6.740,556 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3.367,039 | 1 m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp 2 để đắp (mỏ đất huyện Lâm Hà Km2+600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.025,288 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 2 về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.025,288 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.7 tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.025,288 | 1 m3 |
| AD | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 2 Mặt đường: 2.1 Nền mặt đường gia cố lề và mở rộng | |||
| 1 | Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T K=0.98, dày trung bình 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 151,457 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.118,555 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất cấp 2 để đắp (mỏ đất huyện Lâm Hà Km2+600) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.297,523 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.297,523 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 2 về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.7 tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.297,523 | 1 m3 |
| 6 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 840,811 | 1 m3 |
| 7 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm lớp dưới, dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 840,811 | 1 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.671,172 | 1 m2 |
| 9 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4.671,172 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 776,349 | 1 tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 776,349 | 1 tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 12km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 776,349 | 1 tấn |
| AE | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 2 Mặt đường; 2.2 Nền mặt đường tăng cường: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13.684,201 | 1 m2 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.463,156 | 1 m3 |
| 3 | Bù vênh CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.528,265 | 1 m3 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13.684,201 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.274,314 | 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.274,314 | 1 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 12km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.274,314 | 1 tấn |
| AF | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 2 Mặt đường; 2.3 Sửa chữa nền đường hư hỏng nhẹ: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7 | 1 m |
| 2 | Đào BTN dày 7cm máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,27 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi (đ/cấp 3) ô tô 10T, cự ly 1km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,27 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi (đ/cấp 3) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.4 tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,27 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,54 | 1 m3 |
| 6 | Cày sọc mặt đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13.684,201 | 1 m2 |
| AG | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 2 Mặt đường; 2.4 Đường nhánh: | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,63 | 1 m3 |
| 2 | Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm lớp dứới, dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,63 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 239,765 | 1 m2 |
| 4 | Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 239,765 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39,849 | 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39,849 | 1 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 12km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 39,849 | 1 tấn |
| AH | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 3 Mương dọc; 3.1 Mương dọc hình thang lắp ghép không đan: | |||
| 1 | Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 117,585 | 1 m3 |
| 2 | Vữa xi măng Vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.523,169 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm vữa bê tông M.200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 333,228 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.443,672 | 1 m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15.868 | 1 Cái |
| AI | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 3 Mương dọc. 3.2 Mương dọc hình chữ nhật KT: (BxH)CM=(50x50)CM | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27,022 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 324,266 | 1 m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 11,182 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa bê tông M.200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,085 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46,963 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan thép f8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,096 | 1 Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan thép f10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,946 | 1 Tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan thép f14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,833 | 1 Tấn |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 93 | 1 c/kiện |
| AJ | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 4 Cống hộp chịu lực BxH=(80x40)CM : | |||
| 1 | Gia công cốt thép ống cống thép f | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,637 | 1 tấn |
| 2 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 657,8 | 1 m2 |
| 4 | Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 55,2 | 1 m2 |
| 5 | Vữa xi măng mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46 | 1 m2 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 14,26 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,39 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn (0.8x0.4)m, L=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 115 | 1 md |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 194,971 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 55,223 | 1 m3 |
| AK | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 5 Gia cố lề: | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề vữa bê tông M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 304,897 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 119,236 | 1 m3 |
| AL | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 6 Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 172,338 | 1 m3 |
| 2 | Vữa xi măng chèn khe Vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.723,375 | 1 m2 |
| AM | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 7. Tổ chức giao thông; 7.1- Cọc tiêu: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 197 | 1 Cái |
| AN | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 7. Tổ chức giao thông; 7.2 Tôn lượn sóng: | |||
| 1 | Lắp đặt hộ lan mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18 | 1 m |
| 2 | Tôn sóng (2330x310x3)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9 | Tấm |
| 3 | Tấm đầu (700x310x3)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2 | Tấm |
| 4 | Cột thép ống (141x4.5x2000) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | cột |
| 5 | Bản đệm 300x70x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | 1 Cái |
| 6 | Mắt phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | 1 Cái |
| 7 | Bu lông M16x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 80 | 1 Cái |
| 8 | Bu lông M19x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10 | 1 Cái |
| AO | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 7. Tổ chức giao thông; 7.3- Di dời biển báo (tận dụng): | |||
| 1 | Di dời biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 12 | 1 Cái |
| AP | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 7. Tổ chức giao thông; 7.4- Vạch sơn: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 195,089 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 787,01 | m2 |
| AQ | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 7. Tổ chức giao thông; 7.5 Biển báo: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 27 | 1 Cái |
| AR | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 8 Cống tròn thoát nước; Đào đất cống: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 190,88 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 97,1 | 1 m3 |
| AS | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 8 Cống tròn thoát nước; Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,381 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 33,175 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống thép f6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,015 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống thép f8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,066 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống D80 cm, L=1m chịu lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6 | 1 md |
| AT | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 8 Cống tròn thoát nước; Mối nối: | |||
| 1 | Vữa xi măng mối nối Vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,761 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông mối nối cứng Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,61 | 1 m3 |
| AU | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 8 Cống tròn thoát nước; Móng cống: | |||
| 1 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,595 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng cống bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,442 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,568 | 1 m3 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18,096 | 1 m2 |
| AV | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 8 Cống tròn thoát nước; Thượng lưu, hạ lưu cống: | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,27 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 46,9 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 21,18 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,51 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 82,93 | 1 m2 |
| 6 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,43 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,94 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép thân hố thu bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 54,18 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,32 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng hố thu bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 13,6 | 1 m2 |
| 11 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,16 | 1 m3 |
| AW | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 9 Cống hộp; Đào đất cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 85,17 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 71,86 | 1 m3 |
| AX | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 9 Cống hộp; Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,838 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 80,64 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép ống cống thép f6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,027 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống thép f8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,19 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống thép f10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,314 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn 1x(1.0x1.0)m, L=1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9 | 1 md |
| AY | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 9 Cống hộp; Móng cống: | |||
| 1 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,248 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,124 | 1 m3 |
| 3 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 44,64 | 1 m2 |
| AZ | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 9 Cống hộp; Mối nối cống: | |||
| 1 | Gia công cốt thép mối nối cốt thép f6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,008 | 1 tấn |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 mối nối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,136 | 1 m3 |
| 3 | Vữa xi măng mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4 | 1 m2 |
| 4 | Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,64 | 1 m2 |
| BA | Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 9 Cống hộp; Thượng lưu, hạ lưu cống: | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,362 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 15,37 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,48 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,048 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,12 | 1 m2 |
| 6 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,53 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,696 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép thân hố thu bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 17,81 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,576 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng hố thu bê tông đổ tại chỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,4 | 1 m2 |
| 11 | Làm lớp đệm bằng đá 0x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,288 | 1 m3 |
| BB | Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên (đất khai thác) | Khối lượng đất khai thác x 5.430đồng/m3 | 9.791 | 1 m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình) | Khối lượng đào đất tại công trình x 2.000đồng/m3 | 13.034 | 1 m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16587745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.214.856.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.429.712.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.) | 10 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ | 5 | 5 |
| 4 | Phụ trách quản lý khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 5 | 5 |
| 5 | 01 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành môi trường | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. | 28 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi