Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nâng cấp đường từ thị trấn Đinh Văn đi xã Nam Hà (Đoạn từ giáp QL.27 đến Km 3+500 và đoạn từ Km5+653 đến giáp đường liên xã Đạ Đờn - Phi Tô - Nam Ban), huyện Lâm Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211079843-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nâng cấp đường từ thị trấn Đinh Văn đi xã Nam Hà (Đoạn từ giáp QL.27 đến Km 3+500 và đoạn từ Km5+653 đến giáp đường liên xã Đạ Đờn - Phi Tô - Nam Ban), huyện Lâm Hà
Số hiệu KHLCNT 20210970276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 09:35:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,878,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16587745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.214.856.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.429.712.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý khối lượng + giá
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động đ
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 28
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng nâng cấp đường từ thị trấn Đinh Văn đi xã Nam Hà (Đoạn từ giáp QL.27 đến Km 3+500 và đoạn từ Km5+653 đến giáp đường liên xã Đạ Đờn - Phi Tô - Nam Ban), huyện Lâm Hà
Nâng cấp đường từ thị trấn Đinh Văn đi xã Nam Hà (Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 đến Km 3+500 và đoạn từ Km5+653 đến giáp đường liên xã Đạ Đờn - Phi Tô - Nam Ban), huyện Lâm Hà
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở giao thông vận tải tỉnh Lâm Đồng. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Lâm Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà. Khu trung tâm hành chính, thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633 686 016.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lâm Hà, số điện thoại liên hệ: 02633 850 329.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1 (KM0-KM3+500); Nền đường:
1Đào đất KTH bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.000,9381 m3
2Đào nền đơờng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.708,3731 m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6.292,9991 m3
4Vận chuyền đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0.25Km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6.292,9991 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T (Độ chặt yêu cầu K=0.95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.811,5691 m3
6Đào xúc đất cấp 2 để đắp (mỏ đất huyện Lâm Hà Km2+600)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5.765,6891 m3
7Vận chuyển đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đỉ 10T, cự ly 1Km đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5.765,6891 m3
8Vận chuyển đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đỉ 10T, cự ly 0.25Km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5.765,6891 m3
B Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 2. Mặt đường; 2.1 Nền mặt đường gia cố lề và mở rộng:
1Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T (K=0.98, dày trung bình 30cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)90,4311 m3
2Đắp nền đơờng bằng máy lu bánh thép 25T (Độ chặt yêu cầu K=0.98)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.060,6411 m3
3Đào xúc đất cấp 2 để đắp (mỏ đất huyện Lâm Hà Km2+600)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.230,3441 m3
4Vận chuyển đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.230,3441 m3
5Vận chuyển đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0.25Km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.230,3441 m3
6Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 18cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)804,9871 m3
7Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm (lớp dưới, dày 18cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)804,9871 m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường=nhựa pha dầu (Lượng nhựa 1.0kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.472,1521 m2
9Mặt đường bê tông nhựa (BTNC19mm, dày 7cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.472,1521 m2
10Sản xuất bê tông nhựa C19 (Trạm trộn 80T/h)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)743,2721 Tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 4Km đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)743,2721 Tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 6.65Km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)743,2721 Tấn
C Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 2. Mặt đường; 2.2 Nền mặt đường làm mới:
1Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 18cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)526,6471 m3
2Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm (lớp dưới, dày 18cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)526,6471 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu (lượng nhựa 1.0kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.925,8181 m2
4Mặt đơờng bê tông nhựa (BTNC19mm, dày 7cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.925,8181 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19 (Trạm trộn 80T/h)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)486,2711 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 4Km đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)486,2711 Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 6.65Km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)486,2711 Tấn
D Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 2. Mặt đường; 2.3- Nền mặt đường tăng cường:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu (Lượng nhựa 1.0kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14.552,3861 m2
2Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 18cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.619,431 m3
3Bù vênh CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 3cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.219,4631 m3
4Mặt đường bê tông nhựa (BTNC19mm, dày 7cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14.552,3861 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19 (Trạm trộn 80T/h)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.418,6071 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 4Km đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.418,6071 Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 6.65Km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.418,6071 Tấn
E Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 2. Mặt đường; 2.4 Sửa chữa nền đường hư hỏng nhẹ:
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt (chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)481 m
2Đào BTN dày 7cm (máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,171 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi (đ/cấp 3) (ô tô 10T, cự ly 1km đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,171 m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi (đ/cấp 3) (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 0.25Km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,171 m3
5Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 18cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)34,341 m3
6Cày sọc mặt đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14.552,3861 m2
F Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 2. Mặt đường; 2.5 Đường nhánh
1Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm (lớp trên, dày 18cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)183,2271 m3
2Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm (lớp dưới, dày 18cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)183,2271 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu (Lượng nhựa 1.0kg/m2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.131,291 m2
4Mặt đường bê tông nhựa (BTNC19mm, dày 7cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.131,291 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19 (Trạm trộn 80T/h)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)188,021 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 4Km đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)188,021 Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa (cự ly vận chuyển 6.65Km tiếp theo)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)188,021 Tấn
G Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 3. Mương dọc; Mương dọc hình thang lắp ghép không đan:
1Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ (Vữa bê tông đá 1x2 M150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)132,2081 m3
2Vữa xi măng (Vữa M100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.836,9381 m2
3Bê tông tấm đan đúc sẵn kích thước(50x67x7)cm (vữa bê tông M.200 đá 1x2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)374,6821 m3
4Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại (tấm đan đúc sẵn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.747,6681 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc (sẵn bằng thủ công, PckTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17.842Cái
H Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 4. Cống hộp chịu lực BxH=(80x40)CM:
1Gia công cốt thép ống cống (thép fTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,3951 Tấn
2Bê tông đúc sẵn ống cống (vữa BT đá 1x2 M250)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)43,61 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván (khuôn kim loại ống cống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)623,481 m2
4Làm mối nối bằng bao tải (tẩm nhựa đường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,321 m2
5Vữa xi măng mối nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)43,61 m2
6Đá dăm dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,5161 m3
7Bê tông móng cống (Vữa bê tông đá 1x2 M200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,2741 m3
8Lắp đặt cống hộp đơn (0.8x0.4)m, L=1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1091 md
9Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)184,7991 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg (Độ chặt yêu cầu K=0.95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)52,3421 m3
I Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 5. Gia cố lề:
1Bê tông gia cố lề (vữa bê tông M150 đá 1x2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)342,8131 m3
2Đệm móng bằng cấp phối đá dăm (Dmax=37.5mm đầm chặt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)134,0641 m3
J Đoạn 1 (KM0-KM3+500); Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái taluy (vữa bê tông M150 đá 1x2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)345,6971 m3
2Vữa xi măng chèn khe (Vữa M100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.456,9741 m2
K Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 7. Tổ chức giao thông; 7.1 Cọc tiêu:
1Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép (Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m))Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1871 Cái
L Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 7. Tổ chức giao thông; 7.2 Di dời biển báo (tận dụng):
1Di dời biển báo phản quang (Biển tam giác cạnh 70cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)151 Cái
M Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 7. Tổ chức giao thông; 7.3- Vạch sơn:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)209,83m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)962,834m2
N Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 7. Tổ chức giao thông; 7.4 Biển báo:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Biển tam giác cạnh 70cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)371 Cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Biển tam giác cạnh 70cm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21 Cái
3Cung cấp biển báo phản quang (Biển chữ nhật S.501)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21 Cái
O Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 8. Cống tròn thoát nước; Đào đất cống.
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)196,761 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (Độ chặt yêu cầu K=0.95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)129,191 m3
P Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 8. Cống tròn thoát nước; Thân cống.
1Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,8011 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván (khuôn kim loại ống cống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)76,0271 m2
3Gia công cốt thép ống cống thép f6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0931 tấn
4Gia công cốt thép ống cống thép f10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,3131 tấn
5Lắp đặt ống cống D100 cm, L=1m (chịu lực)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)111 md
Q Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 8. Cống tròn thoát nước; Mối nối
1Vữa xi măng mối nối (Vữa M100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)91 m2
2Bê tông mối nối cứng (Vữa bê tông đá 2x4M150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,1841 m3
R Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 8. Cống tròn thoát nước; Móng cống.
1Bê tông móng cống (Vữa bê tông đá 2x4M150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,251 m3
2Ván khuôn thép móng cống (bê tông đổ tại chỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,1821 m2
3Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,3681 m3
4Quét nhựa đường nóng 2 lớp (Thượng, hạ lưu cống)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)41,4691 m2
S Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 8. Cống tròn thoát nước; Thượng, hạ lưu cống
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh (vữa BT đá 2x4 M200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,4021 m3
2Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh (bê tông đổ tại chỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39,181 m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh (Vữa bê tông đá 2x4M200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,411 m3
4Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố (Vữa bê tông đá 2x4M150)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,0151 m3
5Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh (bê tông đỉ tại chỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)58,961 m2
6Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,11 m3
7Bê tông hố thu (Vữa bê tông đá 2x4 M200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,771 m3
8Ván khuôn thép thân hố thu (bê tông đổ tại chỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)33,251 m2
9Bê tông móng hố thu (Vữa bê tông đá 2x4 M200)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,521 m3
10Ván khuôn thép móng hố thu (bê tông đổ tại chỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,81 m2
11Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,581 m3
T Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; Đào đất cống
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)144,131 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg (Độ chặt yêu cầu K=0.95)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)95,31 m3
U Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; Thân cống
1Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,4151 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)61,481 m2
3Gia công cốt thép ống cống thép f6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0161 tấn
4Gia công cốt thép ống cống thép f8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,1741 tấn
5Gia công cốt thép ống cống thép f10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,2311 tấn
6Lắp đặt cống hộp đơn 1x(1.05x0.9)m, L=1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11 md
7Lắp đặt cống hộp đơn 1x(0.8x0.4)m, L=1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)91 md
V Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; Móng cống
1Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,0771 m3
2Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,0391 m3
3Quét nhựa đơờng nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)35,981 m2
W Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; Mối nối cống
1Gia công cốt thép mối nối cốt thép f6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0031 tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 mối nối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0281 m3
3Vữa xi măng mối nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,941 m2
4Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,981 m2
X Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; Thượng lưu, hạ lưu cống
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,1891 m3
2Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)24,271 m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,7711 m3
4Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6,2711 m3
5Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)40,981 m2
6Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,531 m3
7Bê tông hố thu vữa bê tông đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,921 m3
8Ván khuôn thép thân hố thu bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,871 m2
9Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 2x4M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,581 m3
10Ván khuôn thép móng hố thu bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,41 m2
11Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,291 m3
Y Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; 9.2 Mương dẫn dòng D60CM; Đào đất cống
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)581 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,9791 m3
Z Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; 9.2 Mương dẫn dòng D60CM; Thân cống
1Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)8,5451 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)213,6291 m2
3Gia công cốt thép ống cống thép f6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,6761 Tấn
4Lắp đặtt ống cống D60 cm, L=1m chịu lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)501 md
AA Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; 9.2 Mương dẫn dòng D60CM; Mối nối:
1Vữa xi măng mối nối (Vữa M100)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)28,7091 m2
AB Đoạn 1 (KM0-KM3+500); 9. Cống hộp; 9.2 Mương dẫn dòng D60CM; Móng cống
1Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,51 m3
2Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,61 m3
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)119,3811 m2
AC Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 1. Nền đường
1Đào đất KTH bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.137,0881 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.132,4461 m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6.740,5561 m3
4Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.7 tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)6.740,5561 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3.367,0391 m3
6Đào xúc đất cấp 2 để đắp (mỏ đất huyện Lâm Hà Km2+600)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.025,2881 m3
7Vận chuyển đất cấp 2 về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.025,2881 m3
8Vận chuyển đất cấp 2 về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.7 tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.025,2881 m3
AD Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 2 Mặt đường: 2.1 Nền mặt đường gia cố lề và mở rộng
1Xáo xới, lu lèn nền đường bằng máy đầm 25T K=0.98, dày trung bình 30cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)151,4571 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T Độ chặt yêu cầu K=0.98Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.118,5551 m3
3Đào xúc đất cấp 2 để đắp (mỏ đất huyện Lâm Hà Km2+600)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.297,5231 m3
4Vận chuyển đất cấp 2 về đắp (bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.297,5231 m3
5Vận chuyển đất cấp 2 về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.7 tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.297,5231 m3
6Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)840,8111 m3
7Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm lớp dưới, dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)840,8111 m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.671,1721 m2
9Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4.671,1721 m2
10Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)776,3491 tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)776,3491 tấn
12Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 12km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)776,3491 tấn
AE Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 2 Mặt đường; 2.2 Nền mặt đường tăng cường:
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13.684,2011 m2
2Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.463,1561 m3
3Bù vênh CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 3cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.528,2651 m3
4Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13.684,2011 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.274,3141 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.274,3141 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 12km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.274,3141 tấn
AF Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 2 Mặt đường; 2.3 Sửa chữa nền đường hư hỏng nhẹ:
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp cắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)71 m
2Đào BTN dày 7cm máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,271 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi (đ/cấp 3) ô tô 10T, cự ly 1km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,271 m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi (đ/cấp 3) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.4 tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,271 m3
5Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,541 m3
6Cày sọc mặt đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13.684,2011 m2
AG Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 2 Mặt đường; 2.4 Đường nhánh:
1Móng CPĐD loại 1 có Dmax=25mm lớp trên, dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,631 m3
2Móng CPĐD loại 1 có Dmax=37.5mm lớp dứới, dày 18cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,631 m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)239,7651 m2
4Mặt đường bê tông nhựa BTNC19mm, dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)239,7651 m2
5Sản xuất bê tông nhựa C19 Trạm trộn 80T/hTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39,8491 tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39,8491 tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 12km tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)39,8491 tấn
AH Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 3 Mương dọc; 3.1 Mương dọc hình thang lắp ghép không đan:
1Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)117,5851 m3
2Vữa xi măng Vữa M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.523,1691 m2
3Bê tông tấm đan đúc sẵn KT(50x67x7)cm vữa bê tông M.200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)333,2281 m3
4Sản xuất lắp đặt ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2.443,6721 m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15.8681 Cái
AI Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 3 Mương dọc. 3.2 Mương dọc hình chữ nhật KT: (BxH)CM=(50x50)CM
1Bê tông mương cáp, rãnh nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)27,0221 m3
2Ván khuôn mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)324,2661 m2
3Đá dăm đệm dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)11,1821 m3
4Bê tông tấm đan đúc sẵn vữa bê tông M.200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,0851 m3
5Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)46,9631 m2
6Cốt thép tấm đan thép f8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0961 Tấn
7Cốt thép tấm đan thép f10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,9461 Tấn
8Cốt thép tấm đan thép f14Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,8331 Tấn
9LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)931 c/kiện
AJ Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 4 Cống hộp chịu lực BxH=(80x40)CM :
1Gia công cốt thép ống cống thép fTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,6371 tấn
2Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)461 m3
3Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)657,81 m2
4Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)55,21 m2
5Vữa xi măng mối nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)461 m2
6Đá dăm đệm dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)14,261 m3
7Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,391 m3
8Lắp đặt cống hộp đơn (0.8x0.4)m, L=1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1151 md
9Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)194,9711 m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)55,2231 m3
AK Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 5 Gia cố lề:
1Bê tông gia cố lề vữa bê tông M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)304,8971 m3
2Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)119,2361 m3
AL Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 6 Gia cố mái taluy
1Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)172,3381 m3
2Vữa xi măng chèn khe Vữa M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1.723,3751 m2
AM Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 7. Tổ chức giao thông; 7.1- Cọc tiêu:
1Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1971 Cái
AN Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 7. Tổ chức giao thông; 7.2 Tôn lượn sóng:
1Lắp đặt hộ lan mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)181 m
2Tôn sóng (2330x310x3)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9Tấm
3Tấm đầu (700x310x3)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2Tấm
4Cột thép ống (141x4.5x2000)Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10cột
5Bản đệm 300x70x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)101 Cái
6Mắt phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)101 Cái
7Bu lông M16x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)801 Cái
8Bu lông M19x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)101 Cái
AO Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 7. Tổ chức giao thông; 7.3- Di dời biển báo (tận dụng):
1Di dời biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)121 Cái
AP Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 7. Tổ chức giao thông; 7.4- Vạch sơn:
1Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)195,089m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn phản quang màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)787,01m2
AQ Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 7. Tổ chức giao thông; 7.5 Biển báo:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)271 Cái
AR Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 8 Cống tròn thoát nước; Đào đất cống:
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)190,881 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)97,11 m3
AS Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 8 Cống tròn thoát nước; Thân cống:
1Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,3811 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)33,1751 m2
3Gia công cốt thép ống cống thép f6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0151 tấn
4Gia công cốt thép ống cống thép f8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0661 tấn
5Lắp đặt ống cống D80 cm, L=1m chịu lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)61 md
AT Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 8 Cống tròn thoát nước; Mối nối:
1Vữa xi măng mối nối Vữa M100Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,7611 m2
2Bê tông mối nối cứng Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,611 m3
AU Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 8 Cống tròn thoát nước; Móng cống:
1Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,5951 m3
2Ván khuôn thép móng cống bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,4421 m2
3Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,5681 m3
4Quét nhựa đường nóng 2 lớp,Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)18,0961 m2
AV Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 8 Cống tròn thoát nước; Thượng lưu, hạ lưu cống:
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)9,271 m3
2Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)46,91 m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)21,181 m3
4Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)10,511 m3
5Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)82,931 m2
6Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)7,431 m3
7Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,941 m3
8Ván khuôn thép thân hố thu bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)54,181 m2
9Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 2x4M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,321 m3
10Ván khuôn thép móng hố thu bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)13,61 m2
11Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,161 m3
AW Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 9 Cống hộp; Đào đất cống
1Đào móng bằng máy đào Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)85,171 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)71,861 m3
AX Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 9 Cống hộp; Thân cống:
1Bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)4,8381 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)80,641 m2
3Gia công cốt thép ống cống thép f6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0271 tấn
4Gia công cốt thép ống cống thép f8Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,191 tấn
5Gia công cốt thép ống cống thép f10Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,3141 tấn
6Lắp đặt cống hộp đơn 1x(1.0x1.0)m, L=1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)91 md
AY Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 9 Cống hộp; Móng cống:
1Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,2481 m3
2Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,1241 m3
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)44,641 m2
AZ Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 9 Cống hộp; Mối nối cống:
1Gia công cốt thép mối nối cốt thép f6Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,0081 tấn
2Bê tông M250 đá 1x2 mối nối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,1361 m3
3Vữa xi măng mối nốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)41 m2
4Làm mối nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)20,641 m2
BA Đoạn 3 (KM5+653-KM8+353.88); 9 Cống hộp; Thượng lưu, hạ lưu cống:
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,3621 m3
2Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)15,371 m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)5,481 m3
4Bê tông sân gia cố, chân khay sân gia cố Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)2,0481 m3
5Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,121 m2
6Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,531 m3
7Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)1,6961 m3
8Ván khuôn thép thân hố thu bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)17,811 m2
9Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 2x4M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,5761 m3
10Ván khuôn thép móng hố thu bê tông đổ tại chỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)3,41 m2
11Làm lớp đệm bằng đá 0x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V)0,2881 m3
BB Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên
1Phí bảo vệ môi trường và thuế tài nguyên (đất khai thác)Khối lượng đất khai thác x 5.430đồng/m39.7911 m3
2Phí bảo vệ môi trường (đất đào tại công trình)Khối lượng đào đất tại công trình x 2.000đồng/m313.0341 m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16587745E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.214.856.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.429.712.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV trở lên cùng loại. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình.)105
2 Giám sát thi công 1 Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, đường bộ hạng III trở lên).55
3 Phụ trách quản lý chất lượng 1 Kỹ sư đường bộ hoặc cầu đường bộ55
4 Phụ trách quản lý khối lượng + giá 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng55
5 01 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành môi trường55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị.28
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->