Gói thầu: Mua sắm Trang thiết bị- Vật tư y tế- Hóa chất- Phụ kiện và hàng hóa năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền Đăk Lăk |
| Tên gói thầu | Mua sắm Trang thiết bị- Vật tư y tế- Hóa chất- Phụ kiện và hàng hóa năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069799 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh:766.055.500đ và Quỹ phát triển sự nghiệp: 286.580.000đ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 09:59:00 đến ngày 2021-11-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,052,635,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,526,355 VNĐ ((Mười triệu năm trăm hai mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57895325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.105271E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý; giấy báo có của ngân hàng hoặc hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 736.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.473.700.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y học cổ truyền Đăk Lăk |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Trang thiết bị- Vật tư y tế- Hóa chất- Phụ kiện và hàng hóa năm 2021 Mua sắm Trang thiết bị- vật tư y tế- Hóa chất- Phụ kiện và hàng hóa năm 2021 của Bệnh viện Y học cổ truyền 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh:766.055.500đ và Quỹ phát triển sự nghiệp: 286.580.000đ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Bản sao Chứng nhận đủ điều kiện sản xuất hoặc kinh doanh thiết bị y tế theo yêu cầu của Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2019 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa sản xuất từ năm 2020 trở về sau, hàng mới 100%( đối với những mặt hàng có STT 1, 2,3,4,5,6,7,8,23 mục số 2, chương V phần 2 yêu cầu về kỹ thuật) - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. Các tài liệu đính kèm trong HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt (nếu có). - Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog a. Đối với hàng hóa được phân nhóm theo TT14/2020/TT-BYT: Hàng hóa dự thầu phải được phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế và nộp kèm các tài liệu chứng minh: Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, HSMT. 2 - Hàng nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT đầy đủ các tài liệu: + Tờ khai hải quan(thông quan) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O), chất lượng (CQ) hợp lệ. + Nhà thầu phải cung cấp: Giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành do Bộ y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu chứng minh vật tư y tế nhập khẩu không cần giấy phép. + Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhà thầu phải cung cấp: + Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế của nhà sản xuất và Bảng phân loại trang thiết bị y tế +Quyết định cấp số đăng ký hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ y tế Việt Nam cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với trang thiết bị y tế loại A) + Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá đã được đăng ký (ít nhất phải có giấy chứng nhận tiêu chuẩn cơ sở). b. Đối với những hàng hóa không phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: Hàng hóa là phụ kiện đi kèm theo máy nên có thể sử dụng hồ sơ của máy chính và kèm theo tài liệu kỹ thuật hoặc Catalog. - Hàng nhập khẩu nhà thầu phải cung cấp trong E-HSDT đầy đủ các tài liệu: + Tờ khai hải quan (thông quan) hoặc giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O), chất lượng (CQ) hợp lệ + Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước nhà thầu phải cung cấp: + Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá đã được đăng ký (ít nhất phải có giấy chứng nhận tiêu chuẩn cơ sở) của tất cả các mặt hàng trong gói thầu. + Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn ≥ 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng tính từ thời điểm nhập hàng. Hạn dùng có thể thay đổi tùy vào nhu cầu sử dụng của Bệnh viện tại thời điểm thực tế. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.526.355 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền Đăk Lăk
07 Nguyễn Chí Thanh, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
ĐT: 0262 3950419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trịnh Đăng Anh, 07 Nguyễn Chí Thanh, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk ĐT: 0262 3950419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học cổ truyền, 07 Nguyễn Chí Thanh, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk; ĐT: 0262 3950419 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều trị laser nội mạch | , | 6 | Bộ | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 6 |
| 2 | Xe đẩy bệnh nhân (Xe nằm) | , | 2 | Cái | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 5 |
| 3 | Xe phát thuốc ba tầng | , | 1 | Bộ | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 5 |
| 4 | Máy đo huyết áp điện tử | , | 2 | Cái | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 5 |
| 5 | Đèn hồng ngoại chân cao | , | 10 | Cái | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 5 |
| 6 | Xe Inox ba tầng | , | 4 | Bộ | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 5 |
| 7 | Xe đẩy bệnh nhân (Xe ngồi) | , | 4 | Bộ | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 5 |
| 8 | Máy bó thuốc | , | 50 | Cái | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 5 |
| 9 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | , | 2.000 | Đôi | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 5 |
| 10 | ISE fluid pack (Na, K, Cl, Ca, pH) | , | 3 | Hộp | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 3 |
| 11 | Probe cleaning solution | , | 3 | Hộp | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 3 |
| 12 | Electrolytes Quality Control (Level 1) | , | 3 | Hộp | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 3 |
| 13 | Electrolytes Quality Control (Level 2) | , | 3 | Hộp | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 3 |
| 14 | Electrolytes Quality Control (Level 3) | , | 3 | Hộp | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 3 |
| 15 | Ống nghiệm Heparin lithium | , | 1.000 | Ống | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 5 |
| 16 | Sample cup (cốc đựng mẫu) | , | 1.000 | Cái | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 6 |
| 17 | Ref fill solution | , | 3 | Hộp | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 3 |
| 18 | Conditioning Solution | , | 3 | Hộp | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 3 |
| 19 | Gel bôi trơn Ky | , | 20 | Tuýp | , | Phân nhóm theo TT14/2020: 6 |
| 20 | Miếng dán điện xung | , | 40 | Cái | , | Không phân nhóm |
| 21 | Dây máy điện xung | , | 25 | Dây | , | Không phân nhóm |
| 22 | Đầu phát sóng xung kích điều trị | , | 4 | Cái | , | Không phân nhóm |
| 23 | Bồn ngâm thuốc YHCT | , | 10 | Cái | , | Không phân nhóm |
| 24 | Dây đầu ra máy Laser nội mạch | , | 5 | Dây | , | Không phân nhóm |
| 25 | Dây đầu ra máy điện xung, điện phân 2 kênh (Bao gồm dây điện cực cao su) | , | 4 | Dây | , | Không phân nhóm |
| 26 | Dây đầu ra máy điện xung ES 521 (Bao gồm dây điện cực cao su) | , | 2 | Dây | , | Không phân nhóm |
| 27 | Dây đầu ra máy điện xung ES 5400 | , | 1 | Dây | , | Không phân nhóm |
| 28 | Tấm điện cực cao su máy điện xung ES 521 | , | 10 | Cái | , | Không phân nhóm |
| 29 | Tấm điện cực cao su máy điện xung ES 5400 | , | 20 | Cái | , | Không phân nhóm |
| 30 | Túi vải bọc đầu ra máy điện xung | , | 400 | Cái | , | Không phân nhóm |
| 31 | Đai buộc kéo cột sống lưng | , | 6 | Cái | , | Không phân nhóm |
| 32 | Ròng rọc tập tay liệt | , | 10 | Bộ | , | Không phân nhóm |
| 33 | Đai kéo cột sống cổ | , | 6 | Cái | , | Không phân nhóm |
| 34 | Dải bó thuốc | , | 20 | Cái | , | Không phân nhóm |
| 35 | Bộ dây điện tim 6 cần | , | 1 | Bộ | , | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57895325E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.105271E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp kèm theo các bản chụp chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, thanh lý; giấy báo có của ngân hàng hoặc hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 736.850.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.473.700.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi