Gói thầu: Gói thầu số 72: Cung cấp các loại vật tư cơ khí tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105349-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 72: Cung cấp các loại vật tư cơ khí tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20211100325
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 09:54:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,790,172,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5064E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.197E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 23.393.000.000 đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 23.393.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.392.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: Mục hàng STT 14, 158, 250 đến 252, 255 đến 260 và 263 đến 272.- Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan công chứng có thẩm quyền.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 72: Cung cấp các loại vật tư cơ khí tổng hợp
Dự toán các gói thầu đợt 6 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.


E-CDNT 10.1(a)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:_______ . 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 03 Chương IV: Biểu mẫu dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận khai báo thuế của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nêu cụ thể nước sản xuất). Xuất xứ được hiểu là Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau thì bên mời thầu sẽ loại mà không cần làm rõ. Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau, bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào. (Riêng đối với một số mục hàng nhỏ lẻ và thông dụng trên thị trường nếu không có mác mã của sản phẩm thì chỉ xét tiêu chí hãng sản xuất)
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 14, 158, 250 đến 252, 255 đến 260 và 263 đến 272. - Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan công chứng có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải – Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tải cao su bố vải EP 600W-5p x3.5/1.522MétChiều rộng: 600mm; Lớp bố vải: 5 lớp; Bề dày cao su lớp trên 3.5mm, cao su lớp dưới dày 1.5mm; Tổng chiều dày: 10mm
2Con lăn thép21BộCon lăn thép Ø114,3mm x 240Lmm (con lăn + bộ phớt chặn bụi + phe cài trục + bạc đạn 6204Z); Vật liệu A53.GrB S45C
3Con lăn cao su5BộCon lăn cao su Ø126,3mm x 704Lmm (con lăn + bộ phớt chặn bụi + phe cài trục + bạc đạn 6204Z); Cao su PUR; Vật liệu con lăn: A53.GrB S45C
4Con lăn cao su chống va đập2BộCon lăn cao su chống va đập Ø116mm x 240Lmm (con lăn + bộ phớt chặn bụi + phe cài trục + bạc đạn 6204Z); Cao su PUR; Vật liệu con lăn: A53.GrB S45C
5Keo dán băng tải3,5KgCement rema Tip Top SC 2000, hãng Rema Tiptop - Gemany (kèm dung môi kết đông Hardener UT-R20)
6Cao su non lưu hóa8TấmCao su non lưu hóa 1000x2000x1.5mm; Hãng: Bến Thành
7Cao su non lưu hóa8TấmCao su non lưu hóa 500x2000x3mm; Hãng: Bến Thành
8Nước rữa vệ sinh băng tải BRC32LítNước rửa BRC vệ sinh băng tải; Hãng: Bến Thành
9Keo nước 2612LítKeo nước 26 nối băng tải; Hãng: Bến Thành
10Cao su non lưu hóa16TấmCao su non lưu hóa 600x1900x03mm; Hãng: Bến thành
11Cao su non lưu hóa16TấmCao su non lưu hóa 600x1900x05mm; Hãng: Bến thành
12Keo nước nối băng JM20LítKeo nước nối băng JM; Hãng: Bến thành
13Ống dẫn3CáiHydratube mã hàng W096317-VTN dùng cho Pum model: 7660H-S-E S/N
14Màng bơm3CáiMàng bơm mã hàng W096323-NTR ( DIAPHRAGM,FLAT 8.50 DISH P ) dùng cho Pum model: 7660H-S-E S/N
15Đế gắn module truyền thông CP8001CáiĐế gắn module truyền thông CP800 ABB- MÃ MB 810- Hãng ABB/ EU
16Van an toàn1CáiModel: BV-S 1/2" A-F; Hãng: Cheonsel
17Bộ chuyển đổi nguồn AC-DC: 25W 12V 2.15BộInput: AC 100-240V-0.6A-50/60Hz;Output: DC 12V-2.1A
18Bộ chuyển đổi quang điện5BộBộ chuyển đổi quang điện Converter: Small Form-Factor Pluggable (SFP) Copper and Optical Fiber Transceivers 100FX, 1310nm, 20km, LC, 2 Fiber, MSA Compliant
19Bộ Network Encoder SPE-1105BộReal-time 30(25)fps at high resolution (4CIF)-Max.resolution: 704 x 480, 704 x 576 (4CIF)-H.264/MPEG-4/MJPEG multiple codec-Multiple streaming simultaneously-ONVIF support. Number of Channels 1;-Video Compression H.264, MJPEG, MPEG-4-Audio G.711-Resolution 320 x 240 pixels, 352 x 288 pixels, 640 x 480 pixels, 704 x 576 pixels
20Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ(Temperature Transmitter)5BộModel: TTR200-Y0-H-BSM5- Input: Pt100 (0 – 150 oC)- Output: 4 – 20 mA; NSX: ABB
21Van an toàn1CáiHYDAC SAFETY ANDSHUT-OFF BLOCK+ TYP: SAF20M12T 250AS13+ Art.Nr :2120452; PN: Max 400 bar; DN: 20
22Cảm biến tiệm cận2BộModel: PR18-8AOĐiện áp: 100-240 VAC; Đường kính ren: M18Khoảng cách phát hiện: 8mm; Tín hiệu ngõ ra: NONhà sản xuất: Autonics
23Biến tần1CáiModel: SV0220IS7-4NOFD (E)Input: 41,6A; Output: 45 A / 34,3KVA
24Rơ le nhiệt1CáiElectronic Motor Protection Relay:Model: LT4706M7A; Supply Voltage: 200-240VAC; Tripping Threshold: 0.5-5A; 1NO + 1NC; Maker: Schneider
25Pa lăng - Chain Block1BộTải trọng nâng SWL: 1 tấnChiều cao nâng: 03 mét.
26Rùa di chuyển- Gear Trolley2BộTải trọng: 1 tấnChiều cao xích kéo: 03 métBề rộng cánh dầm đường ray: 100mm
27Pa lăng - Chain Block2BộTải trọng nâng SWL: 1 tấnChiều cao nâng: 10 mét.
28Pa lăng - Chain Block1BộTải trọng nâng SWL: 0.5 tấnChiều cao nâng: 10 mét.
29Rùa di chuyển- Gear Trolley1BộTải trọng: 0.5 tấnChiều cao xích kéo: 10 métBề rộng cánh dầm đường ray: 100mm
30Pa lăng - Chain Block2BộTải trọng nâng SWL: 1 tấnChiều cao nâng: 2.5 mét.
31Rùa di chuyển- Gear Trolley5BộTải trọng: 1 tấnChiều cao xích kéo: 2.5 métBề rộng cánh dầm đường ray: 75mm
32Pa lăng - Chain Block1BộTải trọng nâng SWL: 1 tấnChiều cao nâng: 18 mét.
33Rùa di chuyển- Gear Trolley1BộTải trọng: 01 tấnChiều cao xích kéo: 12 métBề rộng cánh dầm đường ray: 125mm
34Actuator1CáiBộ dẫn dộng sử dụng cho van Model: 400 series; Size: 250A; Pressure: 10 bar; End connection: ANSI B16.5 150#; Maker: SUNGDO
35Còi, đèn báo hiệu1BộModel: BC-110L- Điện áp: 220 VAC, 50 Hz- Âm lượng: 110 Db- Màu sắc: đỏ- Nhiệt độ hoạt động: -30 – 700C- Kích thước: 200 x 325 x 245 (ngang x cao x dày)- Xuất xứ: Trung Quốc
36Switch báo rách băng tải2CáiSwitch báo rách băng tải:- Conveyor belt tear detector- Model: SAFE-T-RIP- Ordering Number: STR-P-1-RH- Voltage: 220VAC/ 60VDC- Maker: Electric Control Products
37Cầu đấu dây ba pha1CáiLoại: Y80-90Kích thước: 54x33x7 mmKhoảng cách giữa 2 lỗ vít: 20 mmChất liệu: Ceramic
38Phanh đuôi động cơ1BộDual circuit spring-applied brake of motor 3 phaseSiemens (model MN160MB4E)- Model: BFK454- Dimension: b = 222mm, h6 = 124mmd1 = 6 x M8, d2 = 196mm, d6 = 217mmh3 = 11mm, h6 = 124mm, l = 35- Maker: INTORQ
39Phớt chắn dầu SKF16cáiKích thước: 40 x 62 x 10
40Vòi phun nước biển10CáiVòi phun nước biển /Sea water Spray Nozzle - Double. Kiểu phun: Hollow Cone; Hướng phun: 2 hướng (Two Directions);Nhà sản xuất: BETE;Nhiệt độ làm việc: 34.6 độ C; Áp suất làm việc: 0.8 bar Lưu lượng:61 m /giờ; Vật liệu: SiC;Khối lượng: 10 kg/vòi phun. Kết nối mặt bích: Đường kính ngoài: 9 in (229mm); đường kính tâm lỗ lắp bulong 191mm (ϕ7, 1/2 in); Lỗ bulong 4 lỗ x Ø19mm (3/4 in)
41Vòi phun nước biển10CáiVòi phun nước biển /Sea water Spray Nozzle - Double; Kiểu phun: Hollow Cone; Hướng phun: 1 hưởng (One Directions); Nhà sản xuất: BETE; Nhiệt độ làm việc: 34.6 độ C; Áp suất làm việc: 0.8 bar, Lưu lượng: 61 m/giờ;Vật liệu. Sic:Khối lượng 12kg/vòi phun: Kết nối mặt bích: Đường kính ngoài: 9 in (229mm); đường kính tâm lỗ lắp bulong 191mm (ϕ7, 1/2 in); Lỗ bulong 4 lỗ x Ø19mm (3/4 in)
42Vòi phun nước biển10CáiVài phun nước biển /sea water Spray Nozzle - Double; Kiểu phur Full CoreHướng phản: 2 hưởng (Two Directions) Nhà sản xuất: BETER Nhiệt độ làm việc: 34.6 độ C. Áp suất làm việc 0,8 bar Lưu lượng 61m3/hVật liệu. Sic:Khối lượng 14kg/vòi phun:Mặt bích kết nối: DN100 mm; đường kính tâm lỗ lắp bulong 190.5mm; Lỗ bulong 4 lỗ x Ø20mm;
43Vòi phun nước biển10CáiVòi phun nước biển /Sea water Spray Nozzle - Double;Kiểu phun: Full Cone; Hướng phun. 1 hướng (One Directions);Nhà sản xuất: BETE;Nhiệt độ làm việc: 34.6 độ C Áp suất làm việc: 0.8 bar Lưu lượng: 61 m/giờ;Vật liệu: SiC Khối lượng: 12kg/vòi phun; Kết nối mặt bích: Đường kính ngoài: 9 in (229mm); đường kính tâm lỗ lắp bulong 191mm (ϕ7, 1/2 in); Lỗ bulong 4 lỗ x Ø19mm (3/4 in)
44ELCB 4P 75A 18kA1CáiELCB 4P 75A 18kA - Loại: ELCB- Dòng sản phẩm: EBN104c- Số cực: 4P- Dòng rò: 30mA- Dòng định mức: 75A- Dòng cắt: 35kA (220/250V AC), 18kA (415/460V AC)
45Lò xo xoắn1CáiLò xo xoắn:- Đường kính dây (d): 2.3 mm- Đường kính ngoài (D): 17 mm- Độ dài lò xo (L): 75 mm- Khoảng cách giữa 02 vòng xoắn liên tiếp (P): 0 mm- Chất liệu: Thép( Lò xo xoắn loại máy cắt VCB 11kV: VH-12H50B13; 1250A, 50kA, 12kV Susol LS)
46Van bướm vận hành bằng khí nén ( Chỉ van )2CáiSize: DN300- A1: 324 - A2: 531- ØB: 350- ØC: 432- ØD: 483- L: 132- n-Øh: 12-15- H1: 239- H2: 289- H3: 40- H4: 879·Vậtliệu: UPVC·Kếtnối: Wafer·Model Actuator: GSV480, Hãng Actuatech.
47Túi vải lọc bụi polyester chống tĩnh điện D150x3000mm864CáiTúi vải lọc bụi polyester chống tĩnh điện D150x3000mm- Vải polyester 100% carbon 550g/m2 ± 5%- Vải dày 1.8 – 2.2mm- Chịu nhiệt- Miệng vòng thép đàn hồi, đáy tròn- Lỗ mặt sàn D150mm
48Van bướm vận hànhbằng khí nén (phần van)2cái• Size: 8”(A1=260; A2=425; ØB=300; ØC=297; ØD=344; L=64; n-Øh=8-22; H1=172; H2=212; H3=663)• Class: ANSI 150#• Vật liệu: UPVC• Kết nối: Wafer
49Van bướm vận hànhbằng khí nén (phần van)3cái• Size: 3”(A1=197; A2=348; ØB=220; ØC=152; ØD=196; L=45; n-Øh=4-19; H1=98; H2=123; H3=473)• Class: ANSI 150#• Vật liệu: UPVC• Kết nối: Wafer
50Van một chiều ( Phần van )1CáiType: Duo Check Valve 150LB Wafer• Size: 10"-250A; * Kích thước (mm): OD: 339; LI: 146; L2: 152; Ød: 250• Häng: CEPHAS PIPELINES/ Hàn Quốc
51Tee nhựa Ø2001CáiVật liệu HPDE, PN16
52Tee nhựa Ø1601CáiVật liệu HPDE, PN16
53Mặt bích nhựa Ø200 lồng thép4BộVật liệu HPDE, lỗ lắp bulong (8 lỗ Ø22)
54Co nhựa 900 Ø2004CáiVật liệu HPDE, PN16
55Đường ống nhựa Ø20042MétVật liệu HPDE
56Mặt bích nhựa Ø160 lồng thép4BộVật liệu HPDE, lỗ lắp bulong (8 lỗ Ø22)
57Thép SCM4400,5mét Thép SCM phi 250x150
58Thép SCM4400,6mét Thép SCM phi 190x150
59Oring 1Cái Oring ID 158.4x2.6 Viton 
60Oring 1Cái Oring ID 149.2x5.7, Viton 
61Bạc lót 2Cái Bạc lót trục SKF SPEEDI-SLEEVE 99189Đường kính trục: 47.93mm - 48.08mm
62Ron chèn 2Cái Oring ID 110x5.5, viton 
63Ron chèn 2Cái Oring ID 126x5mm, viton 
64Bộ Bu long đai ốc M24x163 Bước ren 3p Cổ vuông, ren lửng dài 55mm50BộBộ Bu long đai ốc M24x163 Bước ren 3p Cổ vuông, ren lửng dài 55mm, độ cứng 10.9, vật liệu thép
65Bộ seal chèn bơm nhớt bộ sấy khí1BộThông số kỹ thuật oring ID62x4, vật liệu Viton, Oring 52x3.5, Vật liệu Viton, Oil seal 20x30x7 . Tất cả số 1
66Lọc dầu hút quạt gió chèn quạt khói8Cái"Khung lọc khí thô: - Vật liệu khung: khung nhôm và lưới thép - Kích thước ô lưới: 20 x 20 mm x 2 mm - Vật liệu lọc: sợi tổng hợp polyester chất lượng cao (bông lọc thô). - Kích thước: 38,7 x 38,7 x 2cm (dài x rộng x dày)"
67Khới nối1CáiKhớp nối mềm DN20 (3/4” inch) Loại kết nối:- 1 đầu rắc co DN20 (3/4” inch) loại O-ring làm kín: (Female VCO O-Ring, rắc co ren trong M45x1.5mm, Face Seal Fittings)- 1 đầu hàn kết nối với mặt bích DN25(1” inch, 300LB, B16.5 F304):(O = 124mm, X = 54mm, B= 34,54mm, R = 50,8mm, L= 26,92mm, T = 17,5mm, D = 12,7mm, đường kính tâm 4 lỗ bulong M16: 88,9mm)+ Kích thước: DN20 x 1500L+ Áp suất: 4,5 - 7bar+ Vật liệu: SUS 304
68Spiral would gatket2CáiSpiral would Gasket Ansi 300/600# B16.20 25A SUS 304 304/FG CS+ Kích thước (mm): d1= 26,9, d2 = 31,8, d3 = 47,8, d4 = 73,2
69Ống khớp nối mềm4CáiỐng khớp nối mềm Ø105 x 300L mmVật liệu: Vải silicon cốt sợi thủy tinh
70Multiturn absolute encoder1CáiMultiturn absolute encoder: Modelnumber: FVM58N-011K2R3GN-1213,- Part no.: 515044, - Sof version: 2.1,Operating voltage Ub: 10-30 VDC,Interf: Rarallel Power consumptionPo: ≤ 2.5 W Linearity: ± 0.5 LSB,Output code: Gray, code, binary code,Code preparation time: 0.3 ms,Manufacture: Pepperl+Fuchs
71Ống cao su Gaster1ỐngỐng cao su Gaster 24G1H 725pis-1- 1/2" ( 38mm), 2 đầu kết nối ren trong JIC37 Flare ( Female thread ID 1-54/64",pitch 12 TPIChiều dài L: 900mm
72Chi tiết mặt bích kết nối 011CáiVật liệu: inox 316Ren đực JIC 37 Flare 1.5inch, thông số đường kính ngoài OD: 1-7/8inch, Pitch 12TPI
73Chi tiết mặt bích kết nối 021CáiVật liệu: inox 316+ Ren đực JIC 37 Flare 1.5inch, thông số đường kính ngoài OD: 1-7/8inch, Pitch 12TPI
74Sprial wound gasket 2inch Class 1501Cái Sprial wound gasket 2inch Class 150
75Chèn cơ khí (Mechanical seal for dukji pump)2BộChèn cơ khí Model: Flowserve mã mới K43 RMO45X33- 3, XEDNM045NM3, XK PD210502181 7/21 ( X43 RMO45X33- 2; XK MB4A01061 11/14 ), Partcode K27147
76Vỏ bơm (Casing for Dukji pump)2CáiMaterial: F R P ( + Model pump: MSHF 5431; + Maker :Dukji industrial co,.Ltd), Ký hiệu GC200 (A48-CL30 )
77Đoạn ống2ỐngĐoạn ống 1: DN40 Sch40 (size: L265mmx49x98.55x130x18mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bản vẽ đính kèm
78Đoạn ống1ỐngĐoạn ống 2: DN40 Sch40 (size: L537 mmx49x98.55x130x18mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bảnvẽ đính kèm
79Đoạn ống1ỐngĐoạn ống 3: DN40 Sch40 (size: L 672mmx49x98.55x130x18mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật
80Đoạn ống1Ốngđoạn ống 4: DN40 Sch40 (size: L 187mmx49x98.55x130x18mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bản vẽ đính kèm
81Đoạn ống1ỐngĐoạn ống 5: DN40 Sch40 (size: L 386mmx49x98.55x130x18mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bản vẽ đính kèm
82Co chữ T1ỐngChữ T DN40 Sch40 ( L 187 x 160x94 mm )03 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bản vẽ đính kèm
83Co 901ỐngCo 90 độ DN40 Sch40 ( L 160x160x130mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bản vẽ đính kèm
84Lọc chữ Y đầu hút2CáiDN65 Inox 316
85Diaphragm2CáiMã hàng W096323-NTR dùng Model: 7660H-S-E S/N: AC 986338-11
86Van bi đầu vào2BộVan bao gồm 3 chi tiết:- Valve. Disc 2.00 DIA. 0.45 LB EA. EAR99;Part No. W207782-PVC- Seat. Valve 2.00 D O 0.1 LB EA. EAR99; Part No. W207783-PVC- 3 Gasket. O-ring 2.62 2.50 .0.62. 0.05LB EA. EAR99; Part No. W204856-TFE
87Van bi đầu ra2Bộvan bao gồm 3 chi tiết:- Valve. Disc 2.00 DIA. 0.45 LB EA. EAR99;Part No. W207782-PVC- Seat. Valve 2.00 D O 0.1 LB EA. EAR99; Part No. W207783-PVC- 3 Gasket. O-ring 2.62 2.50 .0.62. 0.05LB EA. EAR99; Part No. W204856-TFE
88Hydratube2CáiMã hàng W096317-VTN dùng Model: 7660H-S-E S/N: AC 986338-11
89Standard regent head assembly2CáiStandard regent head assembly ( Housing ) ký hiệu W096319 sử dụng pums Model: 7660H-S-E S/N: AC 986338-11
90Van tay2CáiVan tay kích thước DN65 Type 987 ký hiệu DGMV-C1T7L5XXF5HN2, Body ASTM A 216, WCB và PPH lined dày 3.2mm, chiều dài van 290mm, kết nối mặt bích tiêu ANSI 150#
91Van tay4CáiVan tay kích thước DN50 Type 987 ký hiệu DGMV-C1T7L5XXF5HN02, Body ASTM A 216, WCB và PPH lined dày 3.2mm, chiều dài van 230mm kết nối mặt bích tiêu ANSI 150#
92Van tay2CáiVan ty kích thước DN40 type 987 ký hiệu DGMV-C1T7L5XXF5HN1H, Body ASTM A 216, WCB và PPH lined dày 3.2mm, chiều dài van 200mm kết nối mặt bích tiêu ANSI 150#
93Van tay8CáiVan tay size DN25 Type: 987 ký hiệu DGMV-C1T7L5XXF5HN01, Body ASTM A 216, WCB và PPH lined dày 3.2mm, chiều dài van 160mm kết nối mặt bích tiêu ANSI 150#
94Đầu khớp nối nhanh (Camlock stainless steel)3CáiLoại: F-2 inch (đầu nối: Type F-2” BSP 11TPI, ren ngoài)Vật liệu: inox 316
95Kép nối (ren trong)1CáiBSP 2”-11TPI Vật liệu: inox 316
96Đường ống1MétVật liệu: Inox 316, DN50 sch80
97Đầu nối hàn lồng1CáiSocket welding DN50 sch80, vật liệu: inox 316
98Mặt bích kép (vanstone flange)1CáiSize: 2”, 150#, sch80, Vật liệu: CPVC
99Đầu khớp nối nhanh (Camlock Polyprop)5CáiLoại: F-2” (đầu nối: Type F-2” BSP -11TPI, ren ngoài) Vật liệu: Polypropylene
100Đầu nối5CáiSize: 2” sch 80 (BSP 2”-11TPI, ren trong) Vật liệu: CPVC
101Van 1 chiều2CáiCheck valve rubber DN40, Model BCKV-C1T7L1XXF5SX1H ( Model: H44J-150LB cũ ), Body ASTM A 216 GR. WCB Epoxy painted + Min. 3.2 MM THK. PFA LINING, chiều dài van 200mm kết nối mặt bích tiêu chuẩn ANSI
102Van tay14CáiVan tay kích thước 1" class 2500 vật liệu Body A105, kết nối hàn. Ký hiệu PJ61Y-2500-PS-001
103Đồng hồ 1CáiPressure gauge - Model: 232.50- Range: 0 – 16 bar (Psi) - Dial size: 100mm- Accuracy: ± 1.0%- Liquid fill fluid: Filled- Connection type: Lower mount- Protection: IP65 per EN60529/IEC60529- Process connection: 1/2" NPT
104Shim1CuộnShim sus 304 (200mmx1270mmx0.05mm)
105Shim1CuộnShim sus 304 (200mmx1270mmx0.1mm)
106Shim1CuộnShim sus 304 (200mmx1270mmx0.2mm)
107Shim1CuộnShim sus 304 (200mmx1270mmx0.5mm)
108Shim1CuộnShim sus 304 (200mmx1270mmx1mm)
109Shim1CuộnShim sus 304 (200mmx1270mmx0.15mm)
110Que hàn20KgQue hàn điện LB52, 3.2mm(E7016)
111Đá cắt 50ViênĐá cắt inox 125mm
112Loctite 392021TuýpLoctite 39202
113Cát rà1Cái Cát rà van diamond 800#
114Cát rà1CáiCát rà van diamond 2000#
115Đá nhám20ViênĐá nhám xếp 100mm
116Đá nhám20ViênĐá nhám xếp 125mm
117Que hàn5KgQue hàn  Kiswel T-80SB2 - 2.4
118Keo Three3TuýpKeo Three bond 1211
119Sprial wound1CáiSprial wound gasket 8" class 150
120Sprial wound1CáiSprial wound gasket 10" class 150
121Silicon 50Chai Silicon A500
122Khởi đồng từ 1CáiKhởi động từ model LC1D95M7, số cực 3P, Ue
123Coupling 2BộSNS Flan tyoe Flexxibe Sahft coouling vật Liệu Gray cast iron FC46 . Kích thước ID28x71x140x50 đướng kính bu long 14mm và 32x63x140x50 đường kính bulong 30mm
124Keo dán PR2001HộpKeo dán PR200 ( hộp 750g/810ml), mã 525406
125keo SC 40004HộpKeo SC4000 ( hộp 700g/780ml) mã 5252602
126Slotted flat head M16/ Bu lông đầu dẹt rãnh thẳng M16600BộSlotted flat head M16/ Bu lông đầu dẹt rãnh thẳng M16 + 02 Đai ốc + Vòng đệm có răng chống nới lỏng bu lôngDk: 25mm; L: 50 mm
127Que hàn stellite grade 610KgQue hàn stellite grade 6
128Đồ bảo hộ bảo ôn Tyvek175BộĐồ bảo hộ bảo ôn Dupont Tyvek 400Size : L
129Bộ bảo vệ chống sét OVR SL 302BộSurge Protective Device:- Model: Mã mới OVR SL30 - Voltage protec: 35VDC- Voltage rating: 27VDC- Circuit breaker: 5kA- Maker: ABB
130Mỡ molykote chịu nhiệt7HộpP1000
131Ốp bảo vệ mòn và chắn bụi gối dưới (cắt 02 nữa)28CáiỐp bảo vệ mòn và chắn bụi gối dưới (cắt 02 nữa) vật liệu Hardox 500
132Que hàn LB52,10KgQue hàn LB52, 3.2mm
133Đá mài inox20ViênĐá mài inox sunflex 125mm
134Bộ bảo vệ quá áp OVP2BộPCB-OVP CARD 2502A-305.Part catalog No: 2502-305.Maker: Kraftpowercon
135Que hàn tig4kgER70S 2.4mm
136Ống thép2m2" vật liệu : A105
137Cao su tấm không bố2tấm1000x1000x5mm
138Que hàn2kgLB52, 3.2mm
139Ống nước teflon2cáibọc lưới inox 2 đầu ren cái 1/2"-20UNF, dài 220mm
140Keo dán gasket ThreeBond4TuýpKeo dán gasket ThreeBond 1211 (100gr/tuýp)
141Đá mài dầu thô, mịn Kinik10ViênĐá mài dầu thô, mịn Kinik Kích thước 13x25x100
142Đá mài dầu thô, mịn Kinik4ViênĐá mài dầu thô, mịn Kinik Kích thước 25x50x200
143Phớt chắn bụi VS-4010CáiPhớt chắn bụi VS-40
144Giấy nhám 60050TờGiấy nhám 600
145Ống khớp nối mềm Ø105 x 300L mm Vật liệu: Vải silicon cốt sợi thủy tinh20CáiỐng khớp nối mềm Ø105 x 300L mmVật liệu: Vải silicon cốt sợi thủy tinh
146Bạt chống cháy khổ 1m-25m2CuộnBạt chống cháy khổ 1m chiều dài 25m/cuộn
147keo dán Cao Su10BộKeo dán cao su SC4000 ( 700g/780ml/hộp) và chất đông cứng E40 ( 30g )
148Chất rửa3HộpChất rửa CF-R4 ( Cleaning Solvent CF-R4 800 ML )
149Phủ bề mặt3HộpPhủ bề mặt PR200 ( Primer PR200 750 g Grey )
150Đá nhám xếp trụ80CáiĐá nhám sếp trụ cán 6mm kích thước 40x25
151Đá nhám sếp50ViênĐá nhám A80 phi 100mm
152Thuốc rửa20ChaiMega check rửa 450ml/Chai
153Thuốc thẩm20ChaiMega check thuốc thẩm 450ml/chai
154Thuốc hiện20ChaiMega check thuốc hiện 450ml/chai
155Ống thủy lực4ỐngKích thước: 1-1/2" bấm hai đầu nối mặt bích Code 62 Flange Ø63.5.2 x 12.6mm (1 đầu thẳng Code 62 Flange, 1 đầu cong Code 62 Flange 90˚ elbow), Kèm 2 Oring làm kín, Chiều dài: L = 620 mm,Áp suất: PW = 420 Bar
156Bulong500BộKích thước: M24x100mm (+ đai ốc + lông đền), Cấp bền : 8.8
157Ống nhựa200métVật liệu: Nhựa PE, đường kính: DN200, chiều dài: 50 mét/cuộn
158Nắp bồn trung hòa clo2CáiManhole cover PVC transparent DN500 mã đặt hàng 99581317
159Oil seal TC : 85x110x131CáiOil seal TC : 85x110x13
160Ống lót trục1CáiSKF SPEEDI-SLEEVE 9934 Đường kính trục : 84.79mm - 85.01mm
161Phôi Inox SUS 4201MétPhôi Inox SUS 420 kích thước phi 50mm dài 1 mét
162Chèn cơ khí2BộMechanical Cartex single seal ATL Seal ký hiệu 018750.ATSN.S.S.E • Drg. No: C-TEX-1.875-ASS ( 09-Cartex AB/1.875- E6 R3, MOC: Q1 Q1 E M G1 ) Type: Machined cover version, Vật liệu: SiC vs SiC/EPDM Kích thước: Theo bản vẽ đính kèm
163Van bi vận hành bằng tay (Manual CPVC Ball Valve), ANSI 150#, FF2CáiVan bi kiểu CK300 kích thước 2-1/2" ( DN 65) vật liệu C-PVC/EPDM, đầu nối bích tiêu chuẩn chuẩn ANSI ( Kích thước ( mm); + A: 190; + ØC: 140; + ØD: 178; L: 280; + n-Øh: 4-19; + H: 140 )
164Van bi vận hành bằng tay (Manual CPVC Ball Valve), ANSI 150#, FF2CáiVan bi kiểu CK300 kích thước 2" ( DN50) vật liệu C-PVC/EPDM, đầu nối bích tiêu chuẩn chuẩn ANSI ( Kích thước (mm): Size: 2"; + A: 153; + ØC: 121; + ØD: 152; + L: 250; n-Øh: 4-19; + H: 108.5 )
165Ống đúc210métỐng đúc A106 Gr.BSCH160 (6m/cây), Dn25 , Ống thép thường 1" A106 grade c
166Co 9040CáiCo 90 độ (LR) BW A234WPB SCH160 , Co 90 độ 1" A106 grade c
167Co 9040CáiCo 90 độ hàn lồng SWCL3000 , Co 90 độ 1" A105 class 2500
168Cùm28CáiCùm ống 1", Inox 304
169Thép V30métV40x40x3mm, chiều dài6mét/cây
170Bảo ôn140CuộnBảo ôn dạng ống 1"(kèm theo tôn theo biêndạng ống)Độ dày 50mmChiều dài 1200Nhiệt độ 250- 850Rocklap H&V
171Cánh bơm2CáiVật liệu: A240 Gr.316L; Đường kính ngoài: Ø194mm; Đường kính lắp trục: Ø31mm; Loại cánh bơm: Cánh bơn bán hở (Model bơm: 80KWFB50-32 , hãng KQ Pump
172Fusible plug20CáiVật liệu: C35
173Phôi đồng thau2MPhôi hình bát giác Ø60
174Tay vặn van6Cái+ Ø140 – ID Ø98+ Lỗ lắp tay vặn van: hình vuông(10x10mm) + Vật liệu: Inox 304
175Tay vặn van chovan cổng chữacháy8Cái+ Loại: FN DN150 PN16+ OD Ø300-ID Ø100+ Lỗ lắp tay vặn van: bát giác (60mm)+ Vật liệu: Inox 304
176Bạc đạn SKF 6006/p620CáiBạc đạn SKF 6006/p6
177PhớtTC OKTY- 100580, kích thước: 30x40x 7 mm19CáiPhớt TCOKTY-100580, kích thước: 30x40x 7 mm
178Phớt-chắn mỡ: SC c- 533320CáiPhớt-chắn mỡ: SC c- 5333Kích thước: 15x35x7 mm; Type SK 9032.1AZBH IEC100
179Phớt chặn mỡ CFW-BAU D2 (25 X 40 X 7mm)20CáiPhớt chặn mỡ CFW-BAU D2 (25 X 40 X 7mm)
180Tấm chắn gió làm sạch con lăn (03) - Armoir -Piece Iterm 4-618CáiKích thước: 90x70x760Lx20t; vật liệu: Ni-Hard 2
181Tấm chắn gió làm sạch con lăn (01) - Armoir -Piece Iterm 1-2218CáiKích thước: 140x117x690Lx20t; vật liệu: Ni-Hard 2
182Cột trao đổi Cation10BộDài 602mm, đường kính ngoài 60mm, đường kínhtrong 50mm, Nắp vặn hai đầu ren M16-12 ( bêntrong có lưới lọc Inox 316 và phe gài trục tiêu chuẩn DIN247)
183Cột len lọc10BộDài 125mm, đường kính goài 60mm, có nắp vặn,1 đầu nối ren đực M14-14, 1 đầu nối ren đực - Cái M14
184Ống thủy lực1SợiỐng thủy lực 4XH16 DN25 25.4mm (1"). Áp suất 380bar (5600psi). Nhiệt độ: -40°C to +100°C. Bấm 2 đầu nối ren trong côn lồi. 16GS-16FBSPORX. Chiều dài 50 mét /ống
185Ống thủy lực1SợiỐng thủy lực 4XP16 DN25 25.4mm (1") Áp suất 320bar (4650psi). Nhiệt độ: -40°C to +100°C Bấm 2 đầu nối 16GS-16FBSPORX. Chiều dài: 1 mét
186Van tay12CáiVan tay ký hiệu SUNV2-S-6T-GF-S6
187Van tay2CáiVan tay ký hiệu SNV3-S-6T-S6
188Seal pos 464cáiMaterial: NBRModel pump: 1-3/4SCB EO R/L 3VOR (90D) VPart no: 175090NSX: Warma pump
189Shaft sleeve pos 471cáiMaterial: TiModel pump: 1-3/4SCB EO R/L 3VOR (90D) VPart no: 175090NSX: Warma pump
190Seat for High preformance butterfly valve wafer type4cáiMaterial: RPTFENo: 5 (Model valve: B200BD44RRDA22, Hãng ASBG)
191Van bi vận hành khí nén(3-Piece Pneumatic Ball Valve)2Cái• Size: 2’’, A182-F304, SW, #600.• Hãng: DK
192Bộ điều áp1BộRegulator:-Model: LFR-3/4-D-MAXI-A - Order code: 159636 -Type: Filter regulator with pressure gauge -Operating pressure: 2 ~ 12 bar-Grade of filtration: 40 um-Connection: G 3/4"Maker: Festo
193Discovery Manual call point (red)4CáiPart No: SA5900-908 APO-EXP- Supply: 17 – 35VDC; IP44; - Marker: APOLLO
194Smoke detector15CáiModel: OMX 95- Supply: 17 – 28 VDC; Alarm current: 3.4 mA; Maker: MINIMAX
195Discovery Manual call point (red)3CáiPart No: 58200-951 APO- Supply: 17 – 28VDC; IP67; Marker: APOLO
196Cảm biến tiệm cận1CáiModel: IGA2005- ABOA (IG0011)- Sensing range: 5mm; Connection: cable, 2m- Diameter: M18 x 1; Length: 80mm- Power: 20 – 250V AC/DC- Protection: IP67; Maker: IFM
197Điện trở sấy1CáiModel: JRM-100W; Điện áp: 220V; Công suất: 100WVật liệu: Hợp kim nhôm
198Float switch4CáiModel: UQK – 02- Setting method: Step adjustable- Action limit: 25-550mm; Output DC: 24-240V/2.5 -0.5A- Maker: JIANGSU YUANWANG
199Sensor with jack connect1BộModel: 8.IS40. 22121 05.00.6081.2211.005M- Power: 10 – 30 VDC; Connection: M12- Jack: 5m, 5 pin; Maker: Kubler
200Switch báo lệch băng tải2CáiModel: ELAP20- Inclination angle of touch pulley: max 75 oC- Enclosure: IP67; Capacity of contact: 15A - 125/250VAC; 0,5A - 125 VDC- Contacts: 2C; Maker: Matsushima
201Type: Accu VRLA32CáiModel: FUHUA 6FM24AH- Điện áp: 12V; Dung lượng: 24AH (10HR)NSX: Fujian Xinneng Power Industries
202Đường ống HDPE6MĐường ống HDPE DN315 SDR11PN16, đường kính ngoài 315mm, dày 28.6mm
203Đường ống HDPE6MĐường ống HDPE DN160 SDR11PN16, đường kínhngoài 160mm, dày 14.6mm
204Bộ mặt bích nối HDPE2BộBộ mặt bích nối HDPE DN315 PN16Kích thước: (mm)Đầu bích HDPE: D=315, Do=256, D2=275, L=172, T1= 34mmVòng thép inox 304: do=330, d1=410, d2: 445, h=22x12; H=23.5
205Bộ mặt bích nối HDPE2BộBộ mặt bích nối HDPE DN160 PN16:Kích thước: (mm)Đầu bích HDPE: D=163; Do=133; D2=201; L=105; T1= 18Vòng thép inox 304: do=173; d1=240; d2=275; h=23x08 lỗ; H=22
206Khớp nối mềm cao su1BộKhớp nối mềm cao su DN300:Kích thước: DN300 PN16 Vật liệu lớp cao su bên ngoài/bên trong: EPDM/NBRVật liệu khung:nylon cord fabric, gia cố vòng sợi thép.Mặt bích: inox304Kích thước: (mm) ØD=445; ØK=410; DN300; n x Ød = 12xØ26; T=26; L=247
207Khớp nối mềm cao su1BộKhớp nối mềm cao su DN150:Kích thước: DN150 PN16 Vật liệu lớp cao su bên ngoài/bên trong: EPDM/NBRVật liệu khung:nylon cord fabric, gia cố vòng sợi thép. Mặt bích: inox304Kích thước: (mm) ØD=285; ØK=240; DN150; n x Ød = 8xØ23 T=19; L=178
208Tê nối ống1CáiTê nối ống DN315–DN160–DN315 SDR11PN16Nhánh DN315 đường kính ngoài 315mm, dày 28.6mm Nhánh DN160 đường kính ngoài 160mm, dày 14,6mm
209Ty ren suốt inox31650BộTy ren suốt inox316, kích thước M20xL220mm + 02 đệm + 04 đai ốc
210Cao su tấm1TấmCao su tấm EPDM dày 3mm, khổ 2x1m
211Bộ chuyển đổi nguồn AC- DC8BộBộ chuyển đổi nguồn AC- DC: PRO PM 35W 12V 3A- Order No: 2660200278- Input: AC 100-240V-0.5A- 50/60HZ- Output: DC 12V-3A- Hãng sản xuất: Weidmuller
212Camera giám sát ngoài trời PTZ1CáiCamera IP Outdoor PTZHãng sản xuất: VideoTec ucModel: UCHD11ZAZ00BDay/Night Full HD 30x DELUXVideo compression H.264/AVC, MJPEG, JPEG and MPEG4Day/Night (Auto ICR: automatic removal of IR filter)Dynamic video masking of different areasUp to 3 simultaneous video streams in FULL HDVariable speed: from 0.1°/s up to 200°/s horizontal and vertical movementHorizontal continuous rotation, vertical from 90° up to +90°Position accuracy: 0.05°Up to 250 PresetsTotal control of the auxiliary functionshrough the Videotec PTZ ASSISTANT (IP ased version)Operating temperature: from -40°C (-40°F) to +60°C (140 F)Power supply: 230Vac, 24Vac or 120Vac
213Bộ Network Encoder1BộBỘ Network Encoder- Model: WJ-GXE100E- Real-time 30(25)fps at high resolution- Max.resolution : 720 X 576- Hãng Sản xuất: Panasonic
214Solenoidvalve1CáiSolenoid valve:-Model: HPW154S-Voltage: 220VAC-Pressure: 0.4 kgf/cm2-Diaphragm: EPDM-Connection: PT 1/2inch-Maker: Hyoshin electric
215Lock up valve:1CáiModel: WVC-400 DN1- Set pressure: 0.14 – 0.7 MPa- Maker: Weir
216Van điện từ cấp nước1CáiNhã /mác: VXD272QZ2G Môi trường làm việc : nước Loại tiếp điểm : NC Chất liệu : CAC408 Kích thước mặt bích : 32A Kích thước ống ( O.D) : 35mm Nguồn cấp : 220VAC
217Bộ biến dòng (current tranducer)1BộCurrent tranducer:- Model: BD-AI- Input: 0 - 5A- Output: 0 - 5VDC/0-10VDC, 4-20mA- Voltage: 85 - 270VDC/AC
218Sillicon coated fiberglass (both size)5CáiKhổ: 1000-17000mm Bề dày: 2mm; Red
219Bộ báo tắc than (Level switch)2BộModel: SR7-10FAA-100- Voltage: 220VAC- Temp operator: -10 - 800oC- IP65
220Óng thủy lực2CáiỐng thủy lực 1"BSPT, bấm sẵn 2 đầu nối:- Thông số kĩ thuật:+ Size: 1"+ Chiều dài: L = 04 mét + Áp suất nổ: 11.2Mpa/1624Psi- Đầu nối: + Loại: GB METRIC FEMALE FLAT SEAT+ Mã: P20211-39-16T (M39x2.0)
221Cảm biến tiệm cận (kèm cáp kết nối)1BộCảm biến tiệm cận (kèm cáp kết nối):- Model: Bi15U-M30- RP6X-H1141- Voltage: 10-30VDC- Male connector: M12 X 1- Contruction: M30 x 1.5- Rate switching distance: 15mm- Type: PNP, NC, 3 dây Connection Cable: 2 m
222Cảm biến tiệm cận4Cái- Model: SKT10-12GM-P1- Điện áp: 6-36VDC- Dòng max: 200mA- Kích thước ren: M12x1- Khoảng cách phát hiện: 1 Omm- Loại: NPN, NO, dây Cáp dài 2 mét
223Thép hình chữ U1404Cây+ Qui cách: U140x58x5x6,5x6m+ Vật liệu: A36 (ATSM A36)
224Ống nhựa6MỐng HDPE PE100 DN63 PN20- Đường kính ngoài: OD = 63 mm- Bề dày: T = 7.1mm
225Đầu nối bàng bích3BộĐầu nối bàng bích HDPEDN63 PN16 (+ gioăng làm kín)
226Đầu kết nối khí30CáiElbow Push to Connect Fitting:- Type: 90°- Tube and Thread Size : 8mm ODxGl/8" Male
227Cùm U3CáiUbolt Inox 304 M10 ống 2"
228Tấm cao su chịu nước4Mét+ Bề dày: T = 3mm+ Khổ rộng: 1200mm+ Vật liệu: NBR
229Lò xò xoắn thép không gỉ20CáiOD = Ø40; + Bề dày: Ø2; Chiều dày: L = 50mm
230Súng phun nước3CáiSpray gun:- Model: PYC50-44; - Type: DN50- Nozzle: 018 mm- Pressure: 8 bar- Flow: 35.8 m3/h- Shot high: 19.6 m
231Van điện từ4CáiDiaphragm valve (gồm solenoid vale):- Model: RAF31; - Connection: Flange DN 50- Type: Normally closed; Pressure: 16 bar- Diaphragm: Viton; Voltage: 24VAC
232Tấm phíp cách điện4TấmTấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy; kích thước dài X rộng X dày: 1020 X 1220 X 5 mm ;
233Tấm phíp cách điện2TấmTấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy; kích thước dài X rộng X dày: 550 X 550 X 10 mm ;
234Óng gen co nhiệt2MétÓng gen co nhiệt Soft tube 125°c, DRS (phi 35/17.5), mã sản phẩm: DRS-35, màu xanh da trời
235Công tắc xoay1CáiLoại:LW38A164B0339/2Ui: 690V; Ith: 16A; AC-15: 380V-2.6ADC-13: 220V-0.27A
236Mosfet5CáiMosfet: FR1N60A
237Điện trở5CáiĐiện trở: 5.6 kΩ
238Ống thiếc hàn1TuýpỐng thiếc hàn dạng kem XG-Z40 Dung tích: 10 cc/ống
239Accu kiềm10BìnhAccu kiềm:Type: Accu kiềm Ni-CdModel: VTL300Dung lượng (C5): 300Ah Điện áp danh định: 1.2 Vdc Điện áp sạc ở Float (ở 20°C ± 5°C): 1.42 - 1.47VDCĐiện áp sạc ở Boost (ở 20°C ± 5°C): 1.47 - 1.7VDCĐiện áp sau khi xả hết (ở 20°C ± 5°C): 1VDCNSX: Unikor Battery
240Card nguồn xung PB345 sử dụng cho tủ chỉnh lưu1CáiCard nguồn xung PB345 sử dụng cho tủ chỉnh lưu:Job: JCB160929Part No: LPAS14332Model: AS887Input Data:+ Nominal Voltage 3Ph (điện áp 3 pha): 400 Vac+ Frequency (tần so): 50 Hz+Nominal Current (dòng điện định mức): 53.27 AOutput Data:+ Nominal Voltage (điện áp định mức): 220 Vdc+ Floating Charge (điện áp sạc ở chế độ Floating): 241.1 Vdc+Boost Charge (điện áp sạc ở chế độ Boost): 245 Vdc+ Nominal Current (dòng điện): 100 ABattery Data:+ Number of Cells ( số lượng bình): 174'+Nominal Capacity (dung lượng): 300 Ah+ Recharge Current (dòng nạp bổ sung): 60 ANXS: Borri + Astrid Energy Enterprises
241Pin CMOS2CáiPin CMOSType: Pin LithiumModel: VL2330Nominal Voltage (điện áp định mức): +3VNSX: Panasonic
242Bộ chuyển đổi tín hiệu áp suất + màng đo1BộDP Transmitter + Diaphragm Seal:- DP Transmitter+ Model:2051CD4A22A1AS2B4M5D4T1Q4+ Max W.P: 275 psi/ 19 bar+ Calibration: 0 to 10 bar; Supply: 10.5 – 42.4 VDC+ Output Hart: 4-20 mA; Manufacturer: Rosemount- Diaphragm Seal; Model: 1199DDC52ARFW21DAA1G+ Seal fill fluid: Silicone 200; Material: 316SS+ Manufacturer: Rosemount
243Thiết bị đo lưu lượng3CáiModel: HP-S-01-L-3A-V-N-0; Max pressure: 10kg/cm3; Max temperature: 1200 C; Hãng Senstec
244Cáp140MétLõi bố 6x37FCCáp Dườmg kinh danh nghĩa: Ø 21,5mm
245Cuộn coil solenoid2CáiModel: 250 404-601Voltage: 100 – 240 VAC
246Đồng hồ đo áp suất4CáiPressure gauge:Model: 232.50.100Range: 0-16 barThread: M20x1.5Connection: Lower mountDial metter: 100 mmAccuracy: ±1.0 F.SMaterial: 316SSMaker: Wika
247Đồng hồ đo ápsuất màng14Cái"Pressure gauge:- Model: 233.50.100 +990.10- Type: Diaphram- Sealing: PTFE- Pressure range: 0 – 10 bar- Thread: ½ NPT- Accuracy: ± 1.0 F.S- Flange connection: ASME B16.5- Number of bore: 4- Diaphragm seal: Applicable- Material: 316SS- Maker: Wika
248Block-and-bleed valve 2-valve manifold14Cái"Block-and-bleed valve 2-valve manifold:- Model: IV20- Connection: ½ NPT male + ½ NPT female- Sealing packing: PTFE- Body vale: SS316Maker: Wika"
249Cuộn dây van điện từ15CáiSolenoid Coil - Power: AC220V 50Hz 5.0VA, AC220V 60Hz 4.2VA - Model: PEC5-220V-D - Maker: Parker
250Spiral Wound Gasket2CáiPos 22, Body Size 28”, Class 150#, Serial no: 19012
251Packing Mold Graphite12Cáipos 41, body size 28”, class 150#, Serial no: 19012
252Packing Fiber Graphite8Cáipos 42, body size 28”, class 150#, Serial no: 19012
253Chèn khớp nối ống than (gasket Vitauic Coupling 27inch)35CáiKích thước: GVC-27, ID 714.4 x OD 750.2 x 45,3 mm+ Vật liệu: silicon
254Chèn khớp nối ống than (Expacdable Coupling special 27 inch)15CáiKích thước: Đường kính ống 27” inch (OD: 685.8mm)+ Vật liệu: Silicon
255Seal graphite pos 121cáiSeal graphite pos 12 (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR, serial no: 19132)
256Bonet gasket pos 141cáiBonet gasket pos 14 (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR, serial no: 19132)
257Cage gasket pos151cáiCage gasket pos15 (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19132)
258Seat gasket pos 161cáiSeat gasket pos 16 (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR, serial no: 19132)
259Packing grafoil pos 171cáiPacking grafoil pos 17 (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR, serial no: 19132)
260Chèn packing graphite 16001BộChèn packing graphite 1600; 10mm 5lbs; Áp suất: 580 barNhiệt độ giới hạn: 650 độ F
261Chất phủ chống ăn mòn ARC 8581hộpChất phủ chống ăn mòn ARC 858
262Chất phủ chống ăn mòn ARC 8551hộpChất phủ chống ăn mòn ARC 855
263Tang góc ôm BC01 Model: 180B204 (Ø400 x 2000)1BộTang góc ôm BC01 Model: 180B204 (Ø400 x 2000) Bao gồm:- 10 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 10 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC; (Gồm trọn gói chi phí phục hồi)
264Tang cân băng BC07; Model: PZG1810 – 240 (Ø1000 x 2000)1BộTang cân băng BC07; Model: PZG1810 – 240 (Ø1000 x 2000) thay Bạc đạn 23240 CC/W33(Gồm trọn gói chi phí thay thế phục hồi)
265Tang chuyển hướng BC08 Model: YJ08B5142(Ø630 x 2000)1BộTang chuyển hướng BC08 Model: YJ08B5142 (Ø630 x 2000) Bao gồm:- 16 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 16 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 5 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC (Gồm trọn gói chi phí phục hồi)
266Tang chuyển hướng BC07 (Ø650 x 2000)2BộTang chuyển hướng BC07, vật tư bọc con tang bằng cao su Bao gồm:- 32 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 32 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 10 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC(Gồm trọn gói chi phí phục hồi)
267Tang tăng góc ôm BC11B Model: YJ07B5142 (TFN) (Ø630 x 1800)1BộBao gồm:- 14 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 14 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC(Gồm trọn gói chi phí phục hồi)
268Tang tăng góc ôm BC11A Model: YJ07B5142 (TFN) (Ø630 x 1800)1BộTang tăng góc ôm BC11A Model: YJ07B5142 (TFN) (Ø630 x 1800)Bao gồm:- 14 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 14 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC(Gồm trọn gói chi phí phục hồi)
269Tang chuyển hướng MĐPĐ B(630x2000)1BộTang chuyển hướng MĐPĐ BBao gồm:- 12 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 12 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC(Gồm trọn gói chi phí phục hồi)
270Tang bị động CSU01630x1600x151BộTang bị động CSU01 (630x1600x15) Bao gồm:- 13 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1687mm/thanh.- 13 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95%- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 60 +/- 5;- Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC(Gồm trọn gói chi phí phục hồi)
271Tang bị động CSU02630x1600x151BộTang bị động CSU02 (630x1600x15)Bao gồm:- 13 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1687mm/thanh.- 13 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95%- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 60 +/- 5;- Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC (Gồm trọn gói chi phí phục hồi)
272Tang chủ động băng BC 04 (Ø1250 x 2000)1BộTang chủ động băng BC 04 (Ø1250 x 2000)Bao gồm: - 30 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1000mm/thanh.- 60 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 700mm/thanh.- 30 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 600mm/thanh.- 30 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 8 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95% - Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0; - % Độ giãn nhỏ nhất = 400%; - Độ cứng (shore A) 60 +/- 5; - Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3; - Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC; (Gồm trọn gói chi phí phục hồi)
273Ống đúc Inox 304, DN328ỐngỐng đúc Inox 304, DN32, SCH10, OD = 42.2mm, bề dày T = 2.77mm, cây dài 6 mét
274Ống đúc Inox 304, DN658ỐngỐng đúc Inox 304, DN65, SCH10, OD = 73mm, bề dày T = 3.05mm cây dài 6 mét
275Ống đúc Inox 304, DN808ỐngỐng đúc Inox 304, DN80, SCH10, OD = 88.9mm, bề dày T = 3.05mmcây dài 6 mét
276Ống đúc Inox 3042ỐngỐng đúc Inox 304, DN65, SCH10, cây dài 3 mét, tiện sẵn 1 đầu ren 2x1/2" (BSPT)
277Măng xông inox 3042CáiMăng xông Inox 304 DN65, Áp suất Class150+ Ren nối: 2x1/2" Female (BSPT)
278Ống nhựa trong suốt8ỐngỐng nhựa Acrylic trong suốt, OD20mmx2mm, bề dày T = 2mm, dài 1.150mm
279Ống tubing6MétMã: TSSM-04-T035-L06-SS-EPKích thước: 1/4'', ØD=6.35mmVật liệu: inox 316
280Union (Đầu nối fitting tube swagelok)6CáiKích thước: 1/4''Vật liệu: inox316
281Union Tee (swagelok tube fitting )2CáiKích thước: 1/4''Vật liệu: inox316Connect 1: 1/4'' swagelok tube fittingConnect 2: 1/4'' swagelok tube fittingConnect 3: 1/4'' swagelok tube fitting
282Bánh nhông xích3CáiBánh nhông xích RS80 loại có mayer 1 bên, thông số: Số răng: 15 răng; P( bước xích, pitch): 25.4 mm; đường kính con lăn 15.88 mm; Kích thước (mm): d=20; DH=93; L=51; Dp=122.17; Do=135; Vật liệu thép hợp kim 40X; Độ cứng: HRC 55÷60 ( Nhiệt luyện phần răng)
283Bánh nhông xích3CáiBánh nhông xích RS80 loại có mayer 1 bên, thông số: Số răng: 40 răng; P( bước xích, pitch): 25.4 mm; đường kính con lăn 15.88 mm; Kích thước (mm): d=70; DH=195; L=51; Dp=323.74; Do=338; Vật liệu thép hợp kim 40X; Độ cứng: HRC 55÷60 ( Nhiệt luyện phần răng)
284Bộ gối đỡ, bạc đan12BộBộ gối đỡ + bạc đạn gồm: -01 gối CBK P218 ( có nắp ổ) + vú mỡ - 01 bạn đạn UK 218 TYB ( vòng trong lắp với măng sông H2318) - 01 bộ Adapter sleeve ( măng sông) h2318 và khóa lock nut ( đường kính trong lắp trục 80 mm)
285Phe gài trục12CáiPhe gài trục , thép 65 Mn. Kích thước : ( mm) đường kính trục 80; s = 2.5; d3=74.96; d2 = 76.5
286Then bằng3CáiThen bằng ( 1 đầu bo tròn) kích thước (mm) 18x11x90 L. Vật liệu SUS316
287Then bằng12CáiThen bằng ( 2 đầu bo tròn) kích thước (mm) 25x14x70 L. Vật liệu SUS316
288Then bằng3CáiThen bằng ( 2 đầu bo tròn) kích thước (mm) 28x16x40 L. Vật liệu SUS316
289Vít trí lục giác6CáiVít trí lục giác (set screw) M10xL38, vật liệu SUS316
290Vít trí lục giác6CáiVít trí lục giác (set screw) M10xL12, vật liệu SUS316
291Vít trí lục giác24CáiVít trí lục giác (set screw) M6xL16, vật liệu SUS316
292Thanh thép gió vuông2CáiThanh thép gió vuông vuông HSS TNK-M2 12x12xL200mm
293Công tắc hành trình2CáiCông tắc hành trình- Pendant control station:- Type: XAC-A671- Push bottom: 06- Control buttom type: 05 XACA 9411- 01ZA2BS834- Contact block: NOZB2BE101- NSX: SchneiderChống thấm nước: IP65
294Thanh chống Unistrut không dập lỗ1CâyThanh chống Unistrut không dập lỗ kích thước 41x21x2000mm, dày 2.5mmVật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng
295Hộp bảo vệ remote điều khiển tời điện4CáiHộp bảo vệ remote điều khiển tời điện- Vật liệu: inox 316 ASTM, có chống thấm nước, khóa gạt bằng tay- Kích thước: WxLxH: 190x180x370mm
296Thép V định hình8CâyThép V định hìnhKích thước: 30x30x200mm
297Cảm biến tiệm cận1CáiCảm biến tiệm cận:-Model: PR18-8AO- Điện áp: 100-240 VAC- Đường kính ren: M18- Khoảng cách phát hiện: 8mm- Tín hiệu ngõ ra: NO- Nhà sản xuất: Autonics
298Power cover (năp chengàm cáp điện cho các thanh ray)4CáiPower cover (năp che ngàm cáp điện cho các thanh ray)- Material: PVC- MaKer: eunchang T&c
299Joint keeper (khớp nốicác thanh ray)100CáiJoint keeper (khớp nối các thanh ray);-Iđm: 60A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&c
300Electric brush (chổi tiếp điện từ thanh ray)4BộElectric brush (chổi tiếp điện từ thanh ray):- Iđm: 300A;-Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&c
301Trolley-bar (thanh ray cấp nguồn)35CâyTrolley-bar (thanh ray cấp nguồn):-Idm: 300A;- Uđm: 400VAC;- Length: 3m / cây- Material: Copper- Maker: EunchangT&C
302Joint keeper (khớp nối cácthanh ray)40CáiJoint keeper (khớp nối các thanh ray):-Iđm: 300A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&c
303Relay F792CáiRelay F79type : SDDR-CM7time setting :SDDT : 0.5 - 5secDOMT : off , 1 - 30 secControl Power : 180 - 220 VACFrequency : 50/60 HLed indication : Green and RedIntenal Relay : 3A250 VACMounting : 8 pin socket plug -in
304Đồng hồ Multimeter1CáiĐồng hồ MultimeterModel : GIMAC iNO, control power : AC/DC 88~264 V ,Điện áp input : AC 10 ~ 452 V , dòng điện input : AC 0.01 ~ 1.2 A ,
305Co nhựa CPVC 90 độ SCH806CáiCo nhựa kích thước 2 inch, tiêu chuẩn SCH80. Vật liệu CPVC
306Ống nhựa CPVC SCH8034,8MétỐng nhựa kích thước 2 inch, tiêu chuẩn SCH80. Vật liệu CPVC
307Solenoid valve4cái- Model: 221S15F-S2TBQ3- Type: Normally close- Pressure: 10 bar- Volttage: 240VAC, 60Hz 220VAC, 50Hz- Thread: G ½ “- Marker: Parker
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5064E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.197E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 23.393.000.000 đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 23.393.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.392.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: Mục hàng STT 14, 158, 250 đến 252, 255 đến 260 và 263 đến 272.- Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan công chứng có thẩm quyền.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->