Gói thầu: Gói thầu số 72: Cung cấp các loại vật tư cơ khí tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 72: Cung cấp các loại vật tư cơ khí tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100325 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 09:54:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,790,172,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5064E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.197E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 23.393.000.000 đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 23.393.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.392.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: Mục hàng STT 14, 158, 250 đến 252, 255 đến 260 và 263 đến 272.- Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan công chứng có thẩm quyền. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 72: Cung cấp các loại vật tư cơ khí tổng hợp Dự toán các gói thầu đợt 6 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:_______ . 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 03 Chương IV: Biểu mẫu dự thầu; 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật); 4. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận khai báo thuế của cơ quan thuế từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Các cam kết, giấy tờ theo yêu cầu tại Mục 3 – Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nêu cụ thể nước sản xuất). Xuất xứ được hiểu là Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau thì bên mời thầu sẽ loại mà không cần làm rõ. Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau, bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào. (Riêng đối với một số mục hàng nhỏ lẻ và thông dụng trên thị trường nếu không có mác mã của sản phẩm thì chỉ xét tiêu chí hãng sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: cụ thể mục hàng STT 14, 158, 250 đến 252, 255 đến 260 và 263 đến 272. - Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan công chứng có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải – Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200; Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng tải cao su bố vải EP 600W-5p x3.5/1.5 | 22 | Mét | Chiều rộng: 600mm; Lớp bố vải: 5 lớp; Bề dày cao su lớp trên 3.5mm, cao su lớp dưới dày 1.5mm; Tổng chiều dày: 10mm | ||
| 2 | Con lăn thép | 21 | Bộ | Con lăn thép Ø114,3mm x 240Lmm (con lăn + bộ phớt chặn bụi + phe cài trục + bạc đạn 6204Z); Vật liệu A53.GrB S45C | ||
| 3 | Con lăn cao su | 5 | Bộ | Con lăn cao su Ø126,3mm x 704Lmm (con lăn + bộ phớt chặn bụi + phe cài trục + bạc đạn 6204Z); Cao su PUR; Vật liệu con lăn: A53.GrB S45C | ||
| 4 | Con lăn cao su chống va đập | 2 | Bộ | Con lăn cao su chống va đập Ø116mm x 240Lmm (con lăn + bộ phớt chặn bụi + phe cài trục + bạc đạn 6204Z); Cao su PUR; Vật liệu con lăn: A53.GrB S45C | ||
| 5 | Keo dán băng tải | 3,5 | Kg | Cement rema Tip Top SC 2000, hãng Rema Tiptop - Gemany (kèm dung môi kết đông Hardener UT-R20) | ||
| 6 | Cao su non lưu hóa | 8 | Tấm | Cao su non lưu hóa 1000x2000x1.5mm; Hãng: Bến Thành | ||
| 7 | Cao su non lưu hóa | 8 | Tấm | Cao su non lưu hóa 500x2000x3mm; Hãng: Bến Thành | ||
| 8 | Nước rữa vệ sinh băng tải BRC | 32 | Lít | Nước rửa BRC vệ sinh băng tải; Hãng: Bến Thành | ||
| 9 | Keo nước 26 | 12 | Lít | Keo nước 26 nối băng tải; Hãng: Bến Thành | ||
| 10 | Cao su non lưu hóa | 16 | Tấm | Cao su non lưu hóa 600x1900x03mm; Hãng: Bến thành | ||
| 11 | Cao su non lưu hóa | 16 | Tấm | Cao su non lưu hóa 600x1900x05mm; Hãng: Bến thành | ||
| 12 | Keo nước nối băng JM | 20 | Lít | Keo nước nối băng JM; Hãng: Bến thành | ||
| 13 | Ống dẫn | 3 | Cái | Hydratube mã hàng W096317-VTN dùng cho Pum model: 7660H-S-E S/N | ||
| 14 | Màng bơm | 3 | Cái | Màng bơm mã hàng W096323-NTR ( DIAPHRAGM,FLAT 8.50 DISH P ) dùng cho Pum model: 7660H-S-E S/N | ||
| 15 | Đế gắn module truyền thông CP800 | 1 | Cái | Đế gắn module truyền thông CP800 ABB- MÃ MB 810- Hãng ABB/ EU | ||
| 16 | Van an toàn | 1 | Cái | Model: BV-S 1/2" A-F; Hãng: Cheonsel | ||
| 17 | Bộ chuyển đổi nguồn AC-DC: 25W 12V 2.1 | 5 | Bộ | Input: AC 100-240V-0.6A-50/60Hz;Output: DC 12V-2.1A | ||
| 18 | Bộ chuyển đổi quang điện | 5 | Bộ | Bộ chuyển đổi quang điện Converter: Small Form-Factor Pluggable (SFP) Copper and Optical Fiber Transceivers 100FX, 1310nm, 20km, LC, 2 Fiber, MSA Compliant | ||
| 19 | Bộ Network Encoder SPE-110 | 5 | Bộ | Real-time 30(25)fps at high resolution (4CIF)-Max.resolution: 704 x 480, 704 x 576 (4CIF)-H.264/MPEG-4/MJPEG multiple codec-Multiple streaming simultaneously-ONVIF support. Number of Channels 1;-Video Compression H.264, MJPEG, MPEG-4-Audio G.711-Resolution 320 x 240 pixels, 352 x 288 pixels, 640 x 480 pixels, 704 x 576 pixels | ||
| 20 | Bộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ(Temperature Transmitter) | 5 | Bộ | Model: TTR200-Y0-H-BSM5- Input: Pt100 (0 – 150 oC)- Output: 4 – 20 mA; NSX: ABB | ||
| 21 | Van an toàn | 1 | Cái | HYDAC SAFETY ANDSHUT-OFF BLOCK+ TYP: SAF20M12T 250AS13+ Art.Nr :2120452; PN: Max 400 bar; DN: 20 | ||
| 22 | Cảm biến tiệm cận | 2 | Bộ | Model: PR18-8AOĐiện áp: 100-240 VAC; Đường kính ren: M18Khoảng cách phát hiện: 8mm; Tín hiệu ngõ ra: NONhà sản xuất: Autonics | ||
| 23 | Biến tần | 1 | Cái | Model: SV0220IS7-4NOFD (E)Input: 41,6A; Output: 45 A / 34,3KVA | ||
| 24 | Rơ le nhiệt | 1 | Cái | Electronic Motor Protection Relay:Model: LT4706M7A; Supply Voltage: 200-240VAC; Tripping Threshold: 0.5-5A; 1NO + 1NC; Maker: Schneider | ||
| 25 | Pa lăng - Chain Block | 1 | Bộ | Tải trọng nâng SWL: 1 tấnChiều cao nâng: 03 mét. | ||
| 26 | Rùa di chuyển- Gear Trolley | 2 | Bộ | Tải trọng: 1 tấnChiều cao xích kéo: 03 métBề rộng cánh dầm đường ray: 100mm | ||
| 27 | Pa lăng - Chain Block | 2 | Bộ | Tải trọng nâng SWL: 1 tấnChiều cao nâng: 10 mét. | ||
| 28 | Pa lăng - Chain Block | 1 | Bộ | Tải trọng nâng SWL: 0.5 tấnChiều cao nâng: 10 mét. | ||
| 29 | Rùa di chuyển- Gear Trolley | 1 | Bộ | Tải trọng: 0.5 tấnChiều cao xích kéo: 10 métBề rộng cánh dầm đường ray: 100mm | ||
| 30 | Pa lăng - Chain Block | 2 | Bộ | Tải trọng nâng SWL: 1 tấnChiều cao nâng: 2.5 mét. | ||
| 31 | Rùa di chuyển- Gear Trolley | 5 | Bộ | Tải trọng: 1 tấnChiều cao xích kéo: 2.5 métBề rộng cánh dầm đường ray: 75mm | ||
| 32 | Pa lăng - Chain Block | 1 | Bộ | Tải trọng nâng SWL: 1 tấnChiều cao nâng: 18 mét. | ||
| 33 | Rùa di chuyển- Gear Trolley | 1 | Bộ | Tải trọng: 01 tấnChiều cao xích kéo: 12 métBề rộng cánh dầm đường ray: 125mm | ||
| 34 | Actuator | 1 | Cái | Bộ dẫn dộng sử dụng cho van Model: 400 series; Size: 250A; Pressure: 10 bar; End connection: ANSI B16.5 150#; Maker: SUNGDO | ||
| 35 | Còi, đèn báo hiệu | 1 | Bộ | Model: BC-110L- Điện áp: 220 VAC, 50 Hz- Âm lượng: 110 Db- Màu sắc: đỏ- Nhiệt độ hoạt động: -30 – 700C- Kích thước: 200 x 325 x 245 (ngang x cao x dày)- Xuất xứ: Trung Quốc | ||
| 36 | Switch báo rách băng tải | 2 | Cái | Switch báo rách băng tải:- Conveyor belt tear detector- Model: SAFE-T-RIP- Ordering Number: STR-P-1-RH- Voltage: 220VAC/ 60VDC- Maker: Electric Control Products | ||
| 37 | Cầu đấu dây ba pha | 1 | Cái | Loại: Y80-90Kích thước: 54x33x7 mmKhoảng cách giữa 2 lỗ vít: 20 mmChất liệu: Ceramic | ||
| 38 | Phanh đuôi động cơ | 1 | Bộ | Dual circuit spring-applied brake of motor 3 phaseSiemens (model MN160MB4E)- Model: BFK454- Dimension: b = 222mm, h6 = 124mmd1 = 6 x M8, d2 = 196mm, d6 = 217mmh3 = 11mm, h6 = 124mm, l = 35- Maker: INTORQ | ||
| 39 | Phớt chắn dầu SKF | 16 | cái | Kích thước: 40 x 62 x 10 | ||
| 40 | Vòi phun nước biển | 10 | Cái | Vòi phun nước biển /Sea water Spray Nozzle - Double. Kiểu phun: Hollow Cone; Hướng phun: 2 hướng (Two Directions);Nhà sản xuất: BETE;Nhiệt độ làm việc: 34.6 độ C; Áp suất làm việc: 0.8 bar Lưu lượng:61 m /giờ; Vật liệu: SiC;Khối lượng: 10 kg/vòi phun. Kết nối mặt bích: Đường kính ngoài: 9 in (229mm); đường kính tâm lỗ lắp bulong 191mm (ϕ7, 1/2 in); Lỗ bulong 4 lỗ x Ø19mm (3/4 in) | ||
| 41 | Vòi phun nước biển | 10 | Cái | Vòi phun nước biển /Sea water Spray Nozzle - Double; Kiểu phun: Hollow Cone; Hướng phun: 1 hưởng (One Directions); Nhà sản xuất: BETE; Nhiệt độ làm việc: 34.6 độ C; Áp suất làm việc: 0.8 bar, Lưu lượng: 61 m/giờ;Vật liệu. Sic:Khối lượng 12kg/vòi phun: Kết nối mặt bích: Đường kính ngoài: 9 in (229mm); đường kính tâm lỗ lắp bulong 191mm (ϕ7, 1/2 in); Lỗ bulong 4 lỗ x Ø19mm (3/4 in) | ||
| 42 | Vòi phun nước biển | 10 | Cái | Vài phun nước biển /sea water Spray Nozzle - Double; Kiểu phur Full CoreHướng phản: 2 hưởng (Two Directions) Nhà sản xuất: BETER Nhiệt độ làm việc: 34.6 độ C. Áp suất làm việc 0,8 bar Lưu lượng 61m3/hVật liệu. Sic:Khối lượng 14kg/vòi phun:Mặt bích kết nối: DN100 mm; đường kính tâm lỗ lắp bulong 190.5mm; Lỗ bulong 4 lỗ x Ø20mm; | ||
| 43 | Vòi phun nước biển | 10 | Cái | Vòi phun nước biển /Sea water Spray Nozzle - Double;Kiểu phun: Full Cone; Hướng phun. 1 hướng (One Directions);Nhà sản xuất: BETE;Nhiệt độ làm việc: 34.6 độ C Áp suất làm việc: 0.8 bar Lưu lượng: 61 m/giờ;Vật liệu: SiC Khối lượng: 12kg/vòi phun; Kết nối mặt bích: Đường kính ngoài: 9 in (229mm); đường kính tâm lỗ lắp bulong 191mm (ϕ7, 1/2 in); Lỗ bulong 4 lỗ x Ø19mm (3/4 in) | ||
| 44 | ELCB 4P 75A 18kA | 1 | Cái | ELCB 4P 75A 18kA - Loại: ELCB- Dòng sản phẩm: EBN104c- Số cực: 4P- Dòng rò: 30mA- Dòng định mức: 75A- Dòng cắt: 35kA (220/250V AC), 18kA (415/460V AC) | ||
| 45 | Lò xo xoắn | 1 | Cái | Lò xo xoắn:- Đường kính dây (d): 2.3 mm- Đường kính ngoài (D): 17 mm- Độ dài lò xo (L): 75 mm- Khoảng cách giữa 02 vòng xoắn liên tiếp (P): 0 mm- Chất liệu: Thép( Lò xo xoắn loại máy cắt VCB 11kV: VH-12H50B13; 1250A, 50kA, 12kV Susol LS) | ||
| 46 | Van bướm vận hành bằng khí nén ( Chỉ van ) | 2 | Cái | Size: DN300- A1: 324 - A2: 531- ØB: 350- ØC: 432- ØD: 483- L: 132- n-Øh: 12-15- H1: 239- H2: 289- H3: 40- H4: 879·Vậtliệu: UPVC·Kếtnối: Wafer·Model Actuator: GSV480, Hãng Actuatech. | ||
| 47 | Túi vải lọc bụi polyester chống tĩnh điện D150x3000mm | 864 | Cái | Túi vải lọc bụi polyester chống tĩnh điện D150x3000mm- Vải polyester 100% carbon 550g/m2 ± 5%- Vải dày 1.8 – 2.2mm- Chịu nhiệt- Miệng vòng thép đàn hồi, đáy tròn- Lỗ mặt sàn D150mm | ||
| 48 | Van bướm vận hànhbằng khí nén (phần van) | 2 | cái | • Size: 8”(A1=260; A2=425; ØB=300; ØC=297; ØD=344; L=64; n-Øh=8-22; H1=172; H2=212; H3=663)• Class: ANSI 150#• Vật liệu: UPVC• Kết nối: Wafer | ||
| 49 | Van bướm vận hànhbằng khí nén (phần van) | 3 | cái | • Size: 3”(A1=197; A2=348; ØB=220; ØC=152; ØD=196; L=45; n-Øh=4-19; H1=98; H2=123; H3=473)• Class: ANSI 150#• Vật liệu: UPVC• Kết nối: Wafer | ||
| 50 | Van một chiều ( Phần van ) | 1 | Cái | Type: Duo Check Valve 150LB Wafer• Size: 10"-250A; * Kích thước (mm): OD: 339; LI: 146; L2: 152; Ød: 250• Häng: CEPHAS PIPELINES/ Hàn Quốc | ||
| 51 | Tee nhựa Ø200 | 1 | Cái | Vật liệu HPDE, PN16 | ||
| 52 | Tee nhựa Ø160 | 1 | Cái | Vật liệu HPDE, PN16 | ||
| 53 | Mặt bích nhựa Ø200 lồng thép | 4 | Bộ | Vật liệu HPDE, lỗ lắp bulong (8 lỗ Ø22) | ||
| 54 | Co nhựa 900 Ø200 | 4 | Cái | Vật liệu HPDE, PN16 | ||
| 55 | Đường ống nhựa Ø200 | 42 | Mét | Vật liệu HPDE | ||
| 56 | Mặt bích nhựa Ø160 lồng thép | 4 | Bộ | Vật liệu HPDE, lỗ lắp bulong (8 lỗ Ø22) | ||
| 57 | Thép SCM440 | 0,5 | mét | Thép SCM phi 250x150 | ||
| 58 | Thép SCM440 | 0,6 | mét | Thép SCM phi 190x150 | ||
| 59 | Oring | 1 | Cái | Oring ID 158.4x2.6 Viton | ||
| 60 | Oring | 1 | Cái | Oring ID 149.2x5.7, Viton | ||
| 61 | Bạc lót | 2 | Cái | Bạc lót trục SKF SPEEDI-SLEEVE 99189Đường kính trục: 47.93mm - 48.08mm | ||
| 62 | Ron chèn | 2 | Cái | Oring ID 110x5.5, viton | ||
| 63 | Ron chèn | 2 | Cái | Oring ID 126x5mm, viton | ||
| 64 | Bộ Bu long đai ốc M24x163 Bước ren 3p Cổ vuông, ren lửng dài 55mm | 50 | Bộ | Bộ Bu long đai ốc M24x163 Bước ren 3p Cổ vuông, ren lửng dài 55mm, độ cứng 10.9, vật liệu thép | ||
| 65 | Bộ seal chèn bơm nhớt bộ sấy khí | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật oring ID62x4, vật liệu Viton, Oring 52x3.5, Vật liệu Viton, Oil seal 20x30x7 . Tất cả số 1 | ||
| 66 | Lọc dầu hút quạt gió chèn quạt khói | 8 | Cái | "Khung lọc khí thô: - Vật liệu khung: khung nhôm và lưới thép - Kích thước ô lưới: 20 x 20 mm x 2 mm - Vật liệu lọc: sợi tổng hợp polyester chất lượng cao (bông lọc thô). - Kích thước: 38,7 x 38,7 x 2cm (dài x rộng x dày)" | ||
| 67 | Khới nối | 1 | Cái | Khớp nối mềm DN20 (3/4” inch) Loại kết nối:- 1 đầu rắc co DN20 (3/4” inch) loại O-ring làm kín: (Female VCO O-Ring, rắc co ren trong M45x1.5mm, Face Seal Fittings)- 1 đầu hàn kết nối với mặt bích DN25(1” inch, 300LB, B16.5 F304):(O = 124mm, X = 54mm, B= 34,54mm, R = 50,8mm, L= 26,92mm, T = 17,5mm, D = 12,7mm, đường kính tâm 4 lỗ bulong M16: 88,9mm)+ Kích thước: DN20 x 1500L+ Áp suất: 4,5 - 7bar+ Vật liệu: SUS 304 | ||
| 68 | Spiral would gatket | 2 | Cái | Spiral would Gasket Ansi 300/600# B16.20 25A SUS 304 304/FG CS+ Kích thước (mm): d1= 26,9, d2 = 31,8, d3 = 47,8, d4 = 73,2 | ||
| 69 | Ống khớp nối mềm | 4 | Cái | Ống khớp nối mềm Ø105 x 300L mmVật liệu: Vải silicon cốt sợi thủy tinh | ||
| 70 | Multiturn absolute encoder | 1 | Cái | Multiturn absolute encoder: Modelnumber: FVM58N-011K2R3GN-1213,- Part no.: 515044, - Sof version: 2.1,Operating voltage Ub: 10-30 VDC,Interf: Rarallel Power consumptionPo: ≤ 2.5 W Linearity: ± 0.5 LSB,Output code: Gray, code, binary code,Code preparation time: 0.3 ms,Manufacture: Pepperl+Fuchs | ||
| 71 | Ống cao su Gaster | 1 | Ống | Ống cao su Gaster 24G1H 725pis-1- 1/2" ( 38mm), 2 đầu kết nối ren trong JIC37 Flare ( Female thread ID 1-54/64",pitch 12 TPIChiều dài L: 900mm | ||
| 72 | Chi tiết mặt bích kết nối 01 | 1 | Cái | Vật liệu: inox 316Ren đực JIC 37 Flare 1.5inch, thông số đường kính ngoài OD: 1-7/8inch, Pitch 12TPI | ||
| 73 | Chi tiết mặt bích kết nối 02 | 1 | Cái | Vật liệu: inox 316+ Ren đực JIC 37 Flare 1.5inch, thông số đường kính ngoài OD: 1-7/8inch, Pitch 12TPI | ||
| 74 | Sprial wound gasket 2inch Class 150 | 1 | Cái | Sprial wound gasket 2inch Class 150 | ||
| 75 | Chèn cơ khí (Mechanical seal for dukji pump) | 2 | Bộ | Chèn cơ khí Model: Flowserve mã mới K43 RMO45X33- 3, XEDNM045NM3, XK PD210502181 7/21 ( X43 RMO45X33- 2; XK MB4A01061 11/14 ), Partcode K27147 | ||
| 76 | Vỏ bơm (Casing for Dukji pump) | 2 | Cái | Material: F R P ( + Model pump: MSHF 5431; + Maker :Dukji industrial co,.Ltd), Ký hiệu GC200 (A48-CL30 ) | ||
| 77 | Đoạn ống | 2 | Ống | Đoạn ống 1: DN40 Sch40 (size: L265mmx49x98.55x130x18mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bản vẽ đính kèm | ||
| 78 | Đoạn ống | 1 | Ống | Đoạn ống 2: DN40 Sch40 (size: L537 mmx49x98.55x130x18mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bảnvẽ đính kèm | ||
| 79 | Đoạn ống | 1 | Ống | Đoạn ống 3: DN40 Sch40 (size: L 672mmx49x98.55x130x18mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Đoạn ống | 1 | Ống | đoạn ống 4: DN40 Sch40 (size: L 187mmx49x98.55x130x18mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bản vẽ đính kèm | ||
| 81 | Đoạn ống | 1 | Ống | Đoạn ống 5: DN40 Sch40 (size: L 386mmx49x98.55x130x18mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bản vẽ đính kèm | ||
| 82 | Co chữ T | 1 | Ống | Chữ T DN40 Sch40 ( L 187 x 160x94 mm )03 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bản vẽ đính kèm | ||
| 83 | Co 90 | 1 | Ống | Co 90 độ DN40 Sch40 ( L 160x160x130mm ) 02 đầu kết nối mặt bích, lót cao su chịu acid HCl 32%. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật: Bản vẽ đính kèm | ||
| 84 | Lọc chữ Y đầu hút | 2 | Cái | DN65 Inox 316 | ||
| 85 | Diaphragm | 2 | Cái | Mã hàng W096323-NTR dùng Model: 7660H-S-E S/N: AC 986338-11 | ||
| 86 | Van bi đầu vào | 2 | Bộ | Van bao gồm 3 chi tiết:- Valve. Disc 2.00 DIA. 0.45 LB EA. EAR99;Part No. W207782-PVC- Seat. Valve 2.00 D O 0.1 LB EA. EAR99; Part No. W207783-PVC- 3 Gasket. O-ring 2.62 2.50 .0.62. 0.05LB EA. EAR99; Part No. W204856-TFE | ||
| 87 | Van bi đầu ra | 2 | Bộ | van bao gồm 3 chi tiết:- Valve. Disc 2.00 DIA. 0.45 LB EA. EAR99;Part No. W207782-PVC- Seat. Valve 2.00 D O 0.1 LB EA. EAR99; Part No. W207783-PVC- 3 Gasket. O-ring 2.62 2.50 .0.62. 0.05LB EA. EAR99; Part No. W204856-TFE | ||
| 88 | Hydratube | 2 | Cái | Mã hàng W096317-VTN dùng Model: 7660H-S-E S/N: AC 986338-11 | ||
| 89 | Standard regent head assembly | 2 | Cái | Standard regent head assembly ( Housing ) ký hiệu W096319 sử dụng pums Model: 7660H-S-E S/N: AC 986338-11 | ||
| 90 | Van tay | 2 | Cái | Van tay kích thước DN65 Type 987 ký hiệu DGMV-C1T7L5XXF5HN2, Body ASTM A 216, WCB và PPH lined dày 3.2mm, chiều dài van 290mm, kết nối mặt bích tiêu ANSI 150# | ||
| 91 | Van tay | 4 | Cái | Van tay kích thước DN50 Type 987 ký hiệu DGMV-C1T7L5XXF5HN02, Body ASTM A 216, WCB và PPH lined dày 3.2mm, chiều dài van 230mm kết nối mặt bích tiêu ANSI 150# | ||
| 92 | Van tay | 2 | Cái | Van ty kích thước DN40 type 987 ký hiệu DGMV-C1T7L5XXF5HN1H, Body ASTM A 216, WCB và PPH lined dày 3.2mm, chiều dài van 200mm kết nối mặt bích tiêu ANSI 150# | ||
| 93 | Van tay | 8 | Cái | Van tay size DN25 Type: 987 ký hiệu DGMV-C1T7L5XXF5HN01, Body ASTM A 216, WCB và PPH lined dày 3.2mm, chiều dài van 160mm kết nối mặt bích tiêu ANSI 150# | ||
| 94 | Đầu khớp nối nhanh (Camlock stainless steel) | 3 | Cái | Loại: F-2 inch (đầu nối: Type F-2” BSP 11TPI, ren ngoài)Vật liệu: inox 316 | ||
| 95 | Kép nối (ren trong) | 1 | Cái | BSP 2”-11TPI Vật liệu: inox 316 | ||
| 96 | Đường ống | 1 | Mét | Vật liệu: Inox 316, DN50 sch80 | ||
| 97 | Đầu nối hàn lồng | 1 | Cái | Socket welding DN50 sch80, vật liệu: inox 316 | ||
| 98 | Mặt bích kép (vanstone flange) | 1 | Cái | Size: 2”, 150#, sch80, Vật liệu: CPVC | ||
| 99 | Đầu khớp nối nhanh (Camlock Polyprop) | 5 | Cái | Loại: F-2” (đầu nối: Type F-2” BSP -11TPI, ren ngoài) Vật liệu: Polypropylene | ||
| 100 | Đầu nối | 5 | Cái | Size: 2” sch 80 (BSP 2”-11TPI, ren trong) Vật liệu: CPVC | ||
| 101 | Van 1 chiều | 2 | Cái | Check valve rubber DN40, Model BCKV-C1T7L1XXF5SX1H ( Model: H44J-150LB cũ ), Body ASTM A 216 GR. WCB Epoxy painted + Min. 3.2 MM THK. PFA LINING, chiều dài van 200mm kết nối mặt bích tiêu chuẩn ANSI | ||
| 102 | Van tay | 14 | Cái | Van tay kích thước 1" class 2500 vật liệu Body A105, kết nối hàn. Ký hiệu PJ61Y-2500-PS-001 | ||
| 103 | Đồng hồ | 1 | Cái | Pressure gauge - Model: 232.50- Range: 0 – 16 bar (Psi) - Dial size: 100mm- Accuracy: ± 1.0%- Liquid fill fluid: Filled- Connection type: Lower mount- Protection: IP65 per EN60529/IEC60529- Process connection: 1/2" NPT | ||
| 104 | Shim | 1 | Cuộn | Shim sus 304 (200mmx1270mmx0.05mm) | ||
| 105 | Shim | 1 | Cuộn | Shim sus 304 (200mmx1270mmx0.1mm) | ||
| 106 | Shim | 1 | Cuộn | Shim sus 304 (200mmx1270mmx0.2mm) | ||
| 107 | Shim | 1 | Cuộn | Shim sus 304 (200mmx1270mmx0.5mm) | ||
| 108 | Shim | 1 | Cuộn | Shim sus 304 (200mmx1270mmx1mm) | ||
| 109 | Shim | 1 | Cuộn | Shim sus 304 (200mmx1270mmx0.15mm) | ||
| 110 | Que hàn | 20 | Kg | Que hàn điện LB52, 3.2mm(E7016) | ||
| 111 | Đá cắt | 50 | Viên | Đá cắt inox 125mm | ||
| 112 | Loctite 39202 | 1 | Tuýp | Loctite 39202 | ||
| 113 | Cát rà | 1 | Cái | Cát rà van diamond 800# | ||
| 114 | Cát rà | 1 | Cái | Cát rà van diamond 2000# | ||
| 115 | Đá nhám | 20 | Viên | Đá nhám xếp 100mm | ||
| 116 | Đá nhám | 20 | Viên | Đá nhám xếp 125mm | ||
| 117 | Que hàn | 5 | Kg | Que hàn Kiswel T-80SB2 - 2.4 | ||
| 118 | Keo Three | 3 | Tuýp | Keo Three bond 1211 | ||
| 119 | Sprial wound | 1 | Cái | Sprial wound gasket 8" class 150 | ||
| 120 | Sprial wound | 1 | Cái | Sprial wound gasket 10" class 150 | ||
| 121 | Silicon | 50 | Chai | Silicon A500 | ||
| 122 | Khởi đồng từ | 1 | Cái | Khởi động từ model LC1D95M7, số cực 3P, Ue | ||
| 123 | Coupling | 2 | Bộ | SNS Flan tyoe Flexxibe Sahft coouling vật Liệu Gray cast iron FC46 . Kích thước ID28x71x140x50 đướng kính bu long 14mm và 32x63x140x50 đường kính bulong 30mm | ||
| 124 | Keo dán PR200 | 1 | Hộp | Keo dán PR200 ( hộp 750g/810ml), mã 525406 | ||
| 125 | keo SC 4000 | 4 | Hộp | Keo SC4000 ( hộp 700g/780ml) mã 5252602 | ||
| 126 | Slotted flat head M16/ Bu lông đầu dẹt rãnh thẳng M16 | 600 | Bộ | Slotted flat head M16/ Bu lông đầu dẹt rãnh thẳng M16 + 02 Đai ốc + Vòng đệm có răng chống nới lỏng bu lôngDk: 25mm; L: 50 mm | ||
| 127 | Que hàn stellite grade 6 | 10 | Kg | Que hàn stellite grade 6 | ||
| 128 | Đồ bảo hộ bảo ôn Tyvek | 175 | Bộ | Đồ bảo hộ bảo ôn Dupont Tyvek 400Size : L | ||
| 129 | Bộ bảo vệ chống sét OVR SL 30 | 2 | Bộ | Surge Protective Device:- Model: Mã mới OVR SL30 - Voltage protec: 35VDC- Voltage rating: 27VDC- Circuit breaker: 5kA- Maker: ABB | ||
| 130 | Mỡ molykote chịu nhiệt | 7 | Hộp | P1000 | ||
| 131 | Ốp bảo vệ mòn và chắn bụi gối dưới (cắt 02 nữa) | 28 | Cái | Ốp bảo vệ mòn và chắn bụi gối dưới (cắt 02 nữa) vật liệu Hardox 500 | ||
| 132 | Que hàn LB52, | 10 | Kg | Que hàn LB52, 3.2mm | ||
| 133 | Đá mài inox | 20 | Viên | Đá mài inox sunflex 125mm | ||
| 134 | Bộ bảo vệ quá áp OVP | 2 | Bộ | PCB-OVP CARD 2502A-305.Part catalog No: 2502-305.Maker: Kraftpowercon | ||
| 135 | Que hàn tig | 4 | kg | ER70S 2.4mm | ||
| 136 | Ống thép | 2 | m | 2" vật liệu : A105 | ||
| 137 | Cao su tấm không bố | 2 | tấm | 1000x1000x5mm | ||
| 138 | Que hàn | 2 | kg | LB52, 3.2mm | ||
| 139 | Ống nước teflon | 2 | cái | bọc lưới inox 2 đầu ren cái 1/2"-20UNF, dài 220mm | ||
| 140 | Keo dán gasket ThreeBond | 4 | Tuýp | Keo dán gasket ThreeBond 1211 (100gr/tuýp) | ||
| 141 | Đá mài dầu thô, mịn Kinik | 10 | Viên | Đá mài dầu thô, mịn Kinik Kích thước 13x25x100 | ||
| 142 | Đá mài dầu thô, mịn Kinik | 4 | Viên | Đá mài dầu thô, mịn Kinik Kích thước 25x50x200 | ||
| 143 | Phớt chắn bụi VS-40 | 10 | Cái | Phớt chắn bụi VS-40 | ||
| 144 | Giấy nhám 600 | 50 | Tờ | Giấy nhám 600 | ||
| 145 | Ống khớp nối mềm Ø105 x 300L mm Vật liệu: Vải silicon cốt sợi thủy tinh | 20 | Cái | Ống khớp nối mềm Ø105 x 300L mmVật liệu: Vải silicon cốt sợi thủy tinh | ||
| 146 | Bạt chống cháy khổ 1m-25m | 2 | Cuộn | Bạt chống cháy khổ 1m chiều dài 25m/cuộn | ||
| 147 | keo dán Cao Su | 10 | Bộ | Keo dán cao su SC4000 ( 700g/780ml/hộp) và chất đông cứng E40 ( 30g ) | ||
| 148 | Chất rửa | 3 | Hộp | Chất rửa CF-R4 ( Cleaning Solvent CF-R4 800 ML ) | ||
| 149 | Phủ bề mặt | 3 | Hộp | Phủ bề mặt PR200 ( Primer PR200 750 g Grey ) | ||
| 150 | Đá nhám xếp trụ | 80 | Cái | Đá nhám sếp trụ cán 6mm kích thước 40x25 | ||
| 151 | Đá nhám sếp | 50 | Viên | Đá nhám A80 phi 100mm | ||
| 152 | Thuốc rửa | 20 | Chai | Mega check rửa 450ml/Chai | ||
| 153 | Thuốc thẩm | 20 | Chai | Mega check thuốc thẩm 450ml/chai | ||
| 154 | Thuốc hiện | 20 | Chai | Mega check thuốc hiện 450ml/chai | ||
| 155 | Ống thủy lực | 4 | Ống | Kích thước: 1-1/2" bấm hai đầu nối mặt bích Code 62 Flange Ø63.5.2 x 12.6mm (1 đầu thẳng Code 62 Flange, 1 đầu cong Code 62 Flange 90˚ elbow), Kèm 2 Oring làm kín, Chiều dài: L = 620 mm,Áp suất: PW = 420 Bar | ||
| 156 | Bulong | 500 | Bộ | Kích thước: M24x100mm (+ đai ốc + lông đền), Cấp bền : 8.8 | ||
| 157 | Ống nhựa | 200 | mét | Vật liệu: Nhựa PE, đường kính: DN200, chiều dài: 50 mét/cuộn | ||
| 158 | Nắp bồn trung hòa clo | 2 | Cái | Manhole cover PVC transparent DN500 mã đặt hàng 99581317 | ||
| 159 | Oil seal TC : 85x110x13 | 1 | Cái | Oil seal TC : 85x110x13 | ||
| 160 | Ống lót trục | 1 | Cái | SKF SPEEDI-SLEEVE 9934 Đường kính trục : 84.79mm - 85.01mm | ||
| 161 | Phôi Inox SUS 420 | 1 | Mét | Phôi Inox SUS 420 kích thước phi 50mm dài 1 mét | ||
| 162 | Chèn cơ khí | 2 | Bộ | Mechanical Cartex single seal ATL Seal ký hiệu 018750.ATSN.S.S.E • Drg. No: C-TEX-1.875-ASS ( 09-Cartex AB/1.875- E6 R3, MOC: Q1 Q1 E M G1 ) Type: Machined cover version, Vật liệu: SiC vs SiC/EPDM Kích thước: Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 163 | Van bi vận hành bằng tay (Manual CPVC Ball Valve), ANSI 150#, FF | 2 | Cái | Van bi kiểu CK300 kích thước 2-1/2" ( DN 65) vật liệu C-PVC/EPDM, đầu nối bích tiêu chuẩn chuẩn ANSI ( Kích thước ( mm); + A: 190; + ØC: 140; + ØD: 178; L: 280; + n-Øh: 4-19; + H: 140 ) | ||
| 164 | Van bi vận hành bằng tay (Manual CPVC Ball Valve), ANSI 150#, FF | 2 | Cái | Van bi kiểu CK300 kích thước 2" ( DN50) vật liệu C-PVC/EPDM, đầu nối bích tiêu chuẩn chuẩn ANSI ( Kích thước (mm): Size: 2"; + A: 153; + ØC: 121; + ØD: 152; + L: 250; n-Øh: 4-19; + H: 108.5 ) | ||
| 165 | Ống đúc | 210 | mét | Ống đúc A106 Gr.BSCH160 (6m/cây), Dn25 , Ống thép thường 1" A106 grade c | ||
| 166 | Co 90 | 40 | Cái | Co 90 độ (LR) BW A234WPB SCH160 , Co 90 độ 1" A106 grade c | ||
| 167 | Co 90 | 40 | Cái | Co 90 độ hàn lồng SWCL3000 , Co 90 độ 1" A105 class 2500 | ||
| 168 | Cùm | 28 | Cái | Cùm ống 1", Inox 304 | ||
| 169 | Thép V | 30 | mét | V40x40x3mm, chiều dài6mét/cây | ||
| 170 | Bảo ôn | 140 | Cuộn | Bảo ôn dạng ống 1"(kèm theo tôn theo biêndạng ống)Độ dày 50mmChiều dài 1200Nhiệt độ 250- 850Rocklap H&V | ||
| 171 | Cánh bơm | 2 | Cái | Vật liệu: A240 Gr.316L; Đường kính ngoài: Ø194mm; Đường kính lắp trục: Ø31mm; Loại cánh bơm: Cánh bơn bán hở (Model bơm: 80KWFB50-32 , hãng KQ Pump | ||
| 172 | Fusible plug | 20 | Cái | Vật liệu: C35 | ||
| 173 | Phôi đồng thau | 2 | M | Phôi hình bát giác Ø60 | ||
| 174 | Tay vặn van | 6 | Cái | + Ø140 – ID Ø98+ Lỗ lắp tay vặn van: hình vuông(10x10mm) + Vật liệu: Inox 304 | ||
| 175 | Tay vặn van chovan cổng chữacháy | 8 | Cái | + Loại: FN DN150 PN16+ OD Ø300-ID Ø100+ Lỗ lắp tay vặn van: bát giác (60mm)+ Vật liệu: Inox 304 | ||
| 176 | Bạc đạn SKF 6006/p6 | 20 | Cái | Bạc đạn SKF 6006/p6 | ||
| 177 | PhớtTC OKTY- 100580, kích thước: 30x40x 7 mm | 19 | Cái | Phớt TCOKTY-100580, kích thước: 30x40x 7 mm | ||
| 178 | Phớt-chắn mỡ: SC c- 5333 | 20 | Cái | Phớt-chắn mỡ: SC c- 5333Kích thước: 15x35x7 mm; Type SK 9032.1AZBH IEC100 | ||
| 179 | Phớt chặn mỡ CFW-BAU D2 (25 X 40 X 7mm) | 20 | Cái | Phớt chặn mỡ CFW-BAU D2 (25 X 40 X 7mm) | ||
| 180 | Tấm chắn gió làm sạch con lăn (03) - Armoir -Piece Iterm 4-6 | 18 | Cái | Kích thước: 90x70x760Lx20t; vật liệu: Ni-Hard 2 | ||
| 181 | Tấm chắn gió làm sạch con lăn (01) - Armoir -Piece Iterm 1-22 | 18 | Cái | Kích thước: 140x117x690Lx20t; vật liệu: Ni-Hard 2 | ||
| 182 | Cột trao đổi Cation | 10 | Bộ | Dài 602mm, đường kính ngoài 60mm, đường kínhtrong 50mm, Nắp vặn hai đầu ren M16-12 ( bêntrong có lưới lọc Inox 316 và phe gài trục tiêu chuẩn DIN247) | ||
| 183 | Cột len lọc | 10 | Bộ | Dài 125mm, đường kính goài 60mm, có nắp vặn,1 đầu nối ren đực M14-14, 1 đầu nối ren đực - Cái M14 | ||
| 184 | Ống thủy lực | 1 | Sợi | Ống thủy lực 4XH16 DN25 25.4mm (1"). Áp suất 380bar (5600psi). Nhiệt độ: -40°C to +100°C. Bấm 2 đầu nối ren trong côn lồi. 16GS-16FBSPORX. Chiều dài 50 mét /ống | ||
| 185 | Ống thủy lực | 1 | Sợi | Ống thủy lực 4XP16 DN25 25.4mm (1") Áp suất 320bar (4650psi). Nhiệt độ: -40°C to +100°C Bấm 2 đầu nối 16GS-16FBSPORX. Chiều dài: 1 mét | ||
| 186 | Van tay | 12 | Cái | Van tay ký hiệu SUNV2-S-6T-GF-S6 | ||
| 187 | Van tay | 2 | Cái | Van tay ký hiệu SNV3-S-6T-S6 | ||
| 188 | Seal pos 46 | 4 | cái | Material: NBRModel pump: 1-3/4SCB EO R/L 3VOR (90D) VPart no: 175090NSX: Warma pump | ||
| 189 | Shaft sleeve pos 47 | 1 | cái | Material: TiModel pump: 1-3/4SCB EO R/L 3VOR (90D) VPart no: 175090NSX: Warma pump | ||
| 190 | Seat for High preformance butterfly valve wafer type | 4 | cái | Material: RPTFENo: 5 (Model valve: B200BD44RRDA22, Hãng ASBG) | ||
| 191 | Van bi vận hành khí nén(3-Piece Pneumatic Ball Valve) | 2 | Cái | • Size: 2’’, A182-F304, SW, #600.• Hãng: DK | ||
| 192 | Bộ điều áp | 1 | Bộ | Regulator:-Model: LFR-3/4-D-MAXI-A - Order code: 159636 -Type: Filter regulator with pressure gauge -Operating pressure: 2 ~ 12 bar-Grade of filtration: 40 um-Connection: G 3/4"Maker: Festo | ||
| 193 | Discovery Manual call point (red) | 4 | Cái | Part No: SA5900-908 APO-EXP- Supply: 17 – 35VDC; IP44; - Marker: APOLLO | ||
| 194 | Smoke detector | 15 | Cái | Model: OMX 95- Supply: 17 – 28 VDC; Alarm current: 3.4 mA; Maker: MINIMAX | ||
| 195 | Discovery Manual call point (red) | 3 | Cái | Part No: 58200-951 APO- Supply: 17 – 28VDC; IP67; Marker: APOLO | ||
| 196 | Cảm biến tiệm cận | 1 | Cái | Model: IGA2005- ABOA (IG0011)- Sensing range: 5mm; Connection: cable, 2m- Diameter: M18 x 1; Length: 80mm- Power: 20 – 250V AC/DC- Protection: IP67; Maker: IFM | ||
| 197 | Điện trở sấy | 1 | Cái | Model: JRM-100W; Điện áp: 220V; Công suất: 100WVật liệu: Hợp kim nhôm | ||
| 198 | Float switch | 4 | Cái | Model: UQK – 02- Setting method: Step adjustable- Action limit: 25-550mm; Output DC: 24-240V/2.5 -0.5A- Maker: JIANGSU YUANWANG | ||
| 199 | Sensor with jack connect | 1 | Bộ | Model: 8.IS40. 22121 05.00.6081.2211.005M- Power: 10 – 30 VDC; Connection: M12- Jack: 5m, 5 pin; Maker: Kubler | ||
| 200 | Switch báo lệch băng tải | 2 | Cái | Model: ELAP20- Inclination angle of touch pulley: max 75 oC- Enclosure: IP67; Capacity of contact: 15A - 125/250VAC; 0,5A - 125 VDC- Contacts: 2C; Maker: Matsushima | ||
| 201 | Type: Accu VRLA | 32 | Cái | Model: FUHUA 6FM24AH- Điện áp: 12V; Dung lượng: 24AH (10HR)NSX: Fujian Xinneng Power Industries | ||
| 202 | Đường ống HDPE | 6 | M | Đường ống HDPE DN315 SDR11PN16, đường kính ngoài 315mm, dày 28.6mm | ||
| 203 | Đường ống HDPE | 6 | M | Đường ống HDPE DN160 SDR11PN16, đường kínhngoài 160mm, dày 14.6mm | ||
| 204 | Bộ mặt bích nối HDPE | 2 | Bộ | Bộ mặt bích nối HDPE DN315 PN16Kích thước: (mm)Đầu bích HDPE: D=315, Do=256, D2=275, L=172, T1= 34mmVòng thép inox 304: do=330, d1=410, d2: 445, h=22x12; H=23.5 | ||
| 205 | Bộ mặt bích nối HDPE | 2 | Bộ | Bộ mặt bích nối HDPE DN160 PN16:Kích thước: (mm)Đầu bích HDPE: D=163; Do=133; D2=201; L=105; T1= 18Vòng thép inox 304: do=173; d1=240; d2=275; h=23x08 lỗ; H=22 | ||
| 206 | Khớp nối mềm cao su | 1 | Bộ | Khớp nối mềm cao su DN300:Kích thước: DN300 PN16 Vật liệu lớp cao su bên ngoài/bên trong: EPDM/NBRVật liệu khung:nylon cord fabric, gia cố vòng sợi thép.Mặt bích: inox304Kích thước: (mm) ØD=445; ØK=410; DN300; n x Ød = 12xØ26; T=26; L=247 | ||
| 207 | Khớp nối mềm cao su | 1 | Bộ | Khớp nối mềm cao su DN150:Kích thước: DN150 PN16 Vật liệu lớp cao su bên ngoài/bên trong: EPDM/NBRVật liệu khung:nylon cord fabric, gia cố vòng sợi thép. Mặt bích: inox304Kích thước: (mm) ØD=285; ØK=240; DN150; n x Ød = 8xØ23 T=19; L=178 | ||
| 208 | Tê nối ống | 1 | Cái | Tê nối ống DN315–DN160–DN315 SDR11PN16Nhánh DN315 đường kính ngoài 315mm, dày 28.6mm Nhánh DN160 đường kính ngoài 160mm, dày 14,6mm | ||
| 209 | Ty ren suốt inox316 | 50 | Bộ | Ty ren suốt inox316, kích thước M20xL220mm + 02 đệm + 04 đai ốc | ||
| 210 | Cao su tấm | 1 | Tấm | Cao su tấm EPDM dày 3mm, khổ 2x1m | ||
| 211 | Bộ chuyển đổi nguồn AC- DC | 8 | Bộ | Bộ chuyển đổi nguồn AC- DC: PRO PM 35W 12V 3A- Order No: 2660200278- Input: AC 100-240V-0.5A- 50/60HZ- Output: DC 12V-3A- Hãng sản xuất: Weidmuller | ||
| 212 | Camera giám sát ngoài trời PTZ | 1 | Cái | Camera IP Outdoor PTZHãng sản xuất: VideoTec ucModel: UCHD11ZAZ00BDay/Night Full HD 30x DELUXVideo compression H.264/AVC, MJPEG, JPEG and MPEG4Day/Night (Auto ICR: automatic removal of IR filter)Dynamic video masking of different areasUp to 3 simultaneous video streams in FULL HDVariable speed: from 0.1°/s up to 200°/s horizontal and vertical movementHorizontal continuous rotation, vertical from 90° up to +90°Position accuracy: 0.05°Up to 250 PresetsTotal control of the auxiliary functionshrough the Videotec PTZ ASSISTANT (IP ased version)Operating temperature: from -40°C (-40°F) to +60°C (140 F)Power supply: 230Vac, 24Vac or 120Vac | ||
| 213 | Bộ Network Encoder | 1 | Bộ | BỘ Network Encoder- Model: WJ-GXE100E- Real-time 30(25)fps at high resolution- Max.resolution : 720 X 576- Hãng Sản xuất: Panasonic | ||
| 214 | Solenoidvalve | 1 | Cái | Solenoid valve:-Model: HPW154S-Voltage: 220VAC-Pressure: 0.4 kgf/cm2-Diaphragm: EPDM-Connection: PT 1/2inch-Maker: Hyoshin electric | ||
| 215 | Lock up valve: | 1 | Cái | Model: WVC-400 DN1- Set pressure: 0.14 – 0.7 MPa- Maker: Weir | ||
| 216 | Van điện từ cấp nước | 1 | Cái | Nhã /mác: VXD272QZ2G Môi trường làm việc : nước Loại tiếp điểm : NC Chất liệu : CAC408 Kích thước mặt bích : 32A Kích thước ống ( O.D) : 35mm Nguồn cấp : 220VAC | ||
| 217 | Bộ biến dòng (current tranducer) | 1 | Bộ | Current tranducer:- Model: BD-AI- Input: 0 - 5A- Output: 0 - 5VDC/0-10VDC, 4-20mA- Voltage: 85 - 270VDC/AC | ||
| 218 | Sillicon coated fiberglass (both size) | 5 | Cái | Khổ: 1000-17000mm Bề dày: 2mm; Red | ||
| 219 | Bộ báo tắc than (Level switch) | 2 | Bộ | Model: SR7-10FAA-100- Voltage: 220VAC- Temp operator: -10 - 800oC- IP65 | ||
| 220 | Óng thủy lực | 2 | Cái | Ống thủy lực 1"BSPT, bấm sẵn 2 đầu nối:- Thông số kĩ thuật:+ Size: 1"+ Chiều dài: L = 04 mét + Áp suất nổ: 11.2Mpa/1624Psi- Đầu nối: + Loại: GB METRIC FEMALE FLAT SEAT+ Mã: P20211-39-16T (M39x2.0) | ||
| 221 | Cảm biến tiệm cận (kèm cáp kết nối) | 1 | Bộ | Cảm biến tiệm cận (kèm cáp kết nối):- Model: Bi15U-M30- RP6X-H1141- Voltage: 10-30VDC- Male connector: M12 X 1- Contruction: M30 x 1.5- Rate switching distance: 15mm- Type: PNP, NC, 3 dây Connection Cable: 2 m | ||
| 222 | Cảm biến tiệm cận | 4 | Cái | - Model: SKT10-12GM-P1- Điện áp: 6-36VDC- Dòng max: 200mA- Kích thước ren: M12x1- Khoảng cách phát hiện: 1 Omm- Loại: NPN, NO, dây Cáp dài 2 mét | ||
| 223 | Thép hình chữ U140 | 4 | Cây | + Qui cách: U140x58x5x6,5x6m+ Vật liệu: A36 (ATSM A36) | ||
| 224 | Ống nhựa | 6 | M | Ống HDPE PE100 DN63 PN20- Đường kính ngoài: OD = 63 mm- Bề dày: T = 7.1mm | ||
| 225 | Đầu nối bàng bích | 3 | Bộ | Đầu nối bàng bích HDPEDN63 PN16 (+ gioăng làm kín) | ||
| 226 | Đầu kết nối khí | 30 | Cái | Elbow Push to Connect Fitting:- Type: 90°- Tube and Thread Size : 8mm ODxGl/8" Male | ||
| 227 | Cùm U | 3 | Cái | Ubolt Inox 304 M10 ống 2" | ||
| 228 | Tấm cao su chịu nước | 4 | Mét | + Bề dày: T = 3mm+ Khổ rộng: 1200mm+ Vật liệu: NBR | ||
| 229 | Lò xò xoắn thép không gỉ | 20 | Cái | OD = Ø40; + Bề dày: Ø2; Chiều dày: L = 50mm | ||
| 230 | Súng phun nước | 3 | Cái | Spray gun:- Model: PYC50-44; - Type: DN50- Nozzle: 018 mm- Pressure: 8 bar- Flow: 35.8 m3/h- Shot high: 19.6 m | ||
| 231 | Van điện từ | 4 | Cái | Diaphragm valve (gồm solenoid vale):- Model: RAF31; - Connection: Flange DN 50- Type: Normally closed; Pressure: 16 bar- Diaphragm: Viton; Voltage: 24VAC | ||
| 232 | Tấm phíp cách điện | 4 | Tấm | Tấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy; kích thước dài X rộng X dày: 1020 X 1220 X 5 mm ; | ||
| 233 | Tấm phíp cách điện | 2 | Tấm | Tấm nhựa phíp cách điện xanh ngọc sợi thủy tinh Epoxy; kích thước dài X rộng X dày: 550 X 550 X 10 mm ; | ||
| 234 | Óng gen co nhiệt | 2 | Mét | Óng gen co nhiệt Soft tube 125°c, DRS (phi 35/17.5), mã sản phẩm: DRS-35, màu xanh da trời | ||
| 235 | Công tắc xoay | 1 | Cái | Loại:LW38A164B0339/2Ui: 690V; Ith: 16A; AC-15: 380V-2.6ADC-13: 220V-0.27A | ||
| 236 | Mosfet | 5 | Cái | Mosfet: FR1N60A | ||
| 237 | Điện trở | 5 | Cái | Điện trở: 5.6 kΩ | ||
| 238 | Ống thiếc hàn | 1 | Tuýp | Ống thiếc hàn dạng kem XG-Z40 Dung tích: 10 cc/ống | ||
| 239 | Accu kiềm | 10 | Bình | Accu kiềm:Type: Accu kiềm Ni-CdModel: VTL300Dung lượng (C5): 300Ah Điện áp danh định: 1.2 Vdc Điện áp sạc ở Float (ở 20°C ± 5°C): 1.42 - 1.47VDCĐiện áp sạc ở Boost (ở 20°C ± 5°C): 1.47 - 1.7VDCĐiện áp sau khi xả hết (ở 20°C ± 5°C): 1VDCNSX: Unikor Battery | ||
| 240 | Card nguồn xung PB345 sử dụng cho tủ chỉnh lưu | 1 | Cái | Card nguồn xung PB345 sử dụng cho tủ chỉnh lưu:Job: JCB160929Part No: LPAS14332Model: AS887Input Data:+ Nominal Voltage 3Ph (điện áp 3 pha): 400 Vac+ Frequency (tần so): 50 Hz+Nominal Current (dòng điện định mức): 53.27 AOutput Data:+ Nominal Voltage (điện áp định mức): 220 Vdc+ Floating Charge (điện áp sạc ở chế độ Floating): 241.1 Vdc+Boost Charge (điện áp sạc ở chế độ Boost): 245 Vdc+ Nominal Current (dòng điện): 100 ABattery Data:+ Number of Cells ( số lượng bình): 174'+Nominal Capacity (dung lượng): 300 Ah+ Recharge Current (dòng nạp bổ sung): 60 ANXS: Borri + Astrid Energy Enterprises | ||
| 241 | Pin CMOS | 2 | Cái | Pin CMOSType: Pin LithiumModel: VL2330Nominal Voltage (điện áp định mức): +3VNSX: Panasonic | ||
| 242 | Bộ chuyển đổi tín hiệu áp suất + màng đo | 1 | Bộ | DP Transmitter + Diaphragm Seal:- DP Transmitter+ Model:2051CD4A22A1AS2B4M5D4T1Q4+ Max W.P: 275 psi/ 19 bar+ Calibration: 0 to 10 bar; Supply: 10.5 – 42.4 VDC+ Output Hart: 4-20 mA; Manufacturer: Rosemount- Diaphragm Seal; Model: 1199DDC52ARFW21DAA1G+ Seal fill fluid: Silicone 200; Material: 316SS+ Manufacturer: Rosemount | ||
| 243 | Thiết bị đo lưu lượng | 3 | Cái | Model: HP-S-01-L-3A-V-N-0; Max pressure: 10kg/cm3; Max temperature: 1200 C; Hãng Senstec | ||
| 244 | Cáp | 140 | Mét | Lõi bố 6x37FCCáp Dườmg kinh danh nghĩa: Ø 21,5mm | ||
| 245 | Cuộn coil solenoid | 2 | Cái | Model: 250 404-601Voltage: 100 – 240 VAC | ||
| 246 | Đồng hồ đo áp suất | 4 | Cái | Pressure gauge:Model: 232.50.100Range: 0-16 barThread: M20x1.5Connection: Lower mountDial metter: 100 mmAccuracy: ±1.0 F.SMaterial: 316SSMaker: Wika | ||
| 247 | Đồng hồ đo ápsuất màng | 14 | Cái | "Pressure gauge:- Model: 233.50.100 +990.10- Type: Diaphram- Sealing: PTFE- Pressure range: 0 – 10 bar- Thread: ½ NPT- Accuracy: ± 1.0 F.S- Flange connection: ASME B16.5- Number of bore: 4- Diaphragm seal: Applicable- Material: 316SS- Maker: Wika | ||
| 248 | Block-and-bleed valve 2-valve manifold | 14 | Cái | "Block-and-bleed valve 2-valve manifold:- Model: IV20- Connection: ½ NPT male + ½ NPT female- Sealing packing: PTFE- Body vale: SS316Maker: Wika" | ||
| 249 | Cuộn dây van điện từ | 15 | Cái | Solenoid Coil - Power: AC220V 50Hz 5.0VA, AC220V 60Hz 4.2VA - Model: PEC5-220V-D - Maker: Parker | ||
| 250 | Spiral Wound Gasket | 2 | Cái | Pos 22, Body Size 28”, Class 150#, Serial no: 19012 | ||
| 251 | Packing Mold Graphite | 12 | Cái | pos 41, body size 28”, class 150#, Serial no: 19012 | ||
| 252 | Packing Fiber Graphite | 8 | Cái | pos 42, body size 28”, class 150#, Serial no: 19012 | ||
| 253 | Chèn khớp nối ống than (gasket Vitauic Coupling 27inch) | 35 | Cái | Kích thước: GVC-27, ID 714.4 x OD 750.2 x 45,3 mm+ Vật liệu: silicon | ||
| 254 | Chèn khớp nối ống than (Expacdable Coupling special 27 inch) | 15 | Cái | Kích thước: Đường kính ống 27” inch (OD: 685.8mm)+ Vật liệu: Silicon | ||
| 255 | Seal graphite pos 12 | 1 | cái | Seal graphite pos 12 (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR, serial no: 19132) | ||
| 256 | Bonet gasket pos 14 | 1 | cái | Bonet gasket pos 14 (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR, serial no: 19132) | ||
| 257 | Cage gasket pos15 | 1 | cái | Cage gasket pos15 (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19132) | ||
| 258 | Seat gasket pos 16 | 1 | cái | Seat gasket pos 16 (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR, serial no: 19132) | ||
| 259 | Packing grafoil pos 17 | 1 | cái | Packing grafoil pos 17 (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR, serial no: 19132) | ||
| 260 | Chèn packing graphite 1600 | 1 | Bộ | Chèn packing graphite 1600; 10mm 5lbs; Áp suất: 580 barNhiệt độ giới hạn: 650 độ F | ||
| 261 | Chất phủ chống ăn mòn ARC 858 | 1 | hộp | Chất phủ chống ăn mòn ARC 858 | ||
| 262 | Chất phủ chống ăn mòn ARC 855 | 1 | hộp | Chất phủ chống ăn mòn ARC 855 | ||
| 263 | Tang góc ôm BC01 Model: 180B204 (Ø400 x 2000) | 1 | Bộ | Tang góc ôm BC01 Model: 180B204 (Ø400 x 2000) Bao gồm:- 10 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 10 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC; (Gồm trọn gói chi phí phục hồi) | ||
| 264 | Tang cân băng BC07; Model: PZG1810 – 240 (Ø1000 x 2000) | 1 | Bộ | Tang cân băng BC07; Model: PZG1810 – 240 (Ø1000 x 2000) thay Bạc đạn 23240 CC/W33(Gồm trọn gói chi phí thay thế phục hồi) | ||
| 265 | Tang chuyển hướng BC08 Model: YJ08B5142(Ø630 x 2000) | 1 | Bộ | Tang chuyển hướng BC08 Model: YJ08B5142 (Ø630 x 2000) Bao gồm:- 16 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 16 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 5 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC (Gồm trọn gói chi phí phục hồi) | ||
| 266 | Tang chuyển hướng BC07 (Ø650 x 2000) | 2 | Bộ | Tang chuyển hướng BC07, vật tư bọc con tang bằng cao su Bao gồm:- 32 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 32 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 10 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC(Gồm trọn gói chi phí phục hồi) | ||
| 267 | Tang tăng góc ôm BC11B Model: YJ07B5142 (TFN) (Ø630 x 1800) | 1 | Bộ | Bao gồm:- 14 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 14 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC(Gồm trọn gói chi phí phục hồi) | ||
| 268 | Tang tăng góc ôm BC11A Model: YJ07B5142 (TFN) (Ø630 x 1800) | 1 | Bộ | Tang tăng góc ôm BC11A Model: YJ07B5142 (TFN) (Ø630 x 1800)Bao gồm:- 14 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 14 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC(Gồm trọn gói chi phí phục hồi) | ||
| 269 | Tang chuyển hướng MĐPĐ B(630x2000) | 1 | Bộ | Tang chuyển hướng MĐPĐ BBao gồm:- 12 thanh Martin SAR QR Lagging 1687mm/thanh.- 12 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – dày 15mm, trong đó: bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm.- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn;- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 14.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 65 +/- 5;- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC(Gồm trọn gói chi phí phục hồi) | ||
| 270 | Tang bị động CSU01630x1600x15 | 1 | Bộ | Tang bị động CSU01 (630x1600x15) Bao gồm:- 13 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1687mm/thanh.- 13 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95%- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 60 +/- 5;- Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC(Gồm trọn gói chi phí phục hồi) | ||
| 271 | Tang bị động CSU02630x1600x15 | 1 | Bộ | Tang bị động CSU02 (630x1600x15)Bao gồm:- 13 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1687mm/thanh.- 13 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 4 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95%- Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0;- % Độ giãn nhỏ nhất = 400%;- Độ cứng (shore A) 60 +/- 5;- Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3;- Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC (Gồm trọn gói chi phí phục hồi) | ||
| 272 | Tang chủ động băng BC 04 (Ø1250 x 2000) | 1 | Bộ | Tang chủ động băng BC 04 (Ø1250 x 2000)Bao gồm: - 30 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 1000mm/thanh.- 60 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 700mm/thanh.- 30 thanh Martin SAR DRIVE CERAMIC QR Lagging 600mm/thanh.- 30 thanh nẹp Martin Double Retainer : 2000mm; W: 31mm.- 8 thanh nẹp Martin Single RetainerL: 2000mm; W: 22mmVới kích thước rộng 135mm – độ dày tổng 15mm, trong đó bề dày thép 2 mm, bề dày cao su 13 mm, bề dày gốm 8mm- Vật liệu: Hợp chất Polymer NR/SRB trộn lẫn; Gốm với thành phần Al203>95% - Độ bền lực kéo (Mpa) nhỏ nhất = 30.0; - % Độ giãn nhỏ nhất = 400%; - Độ cứng (shore A) 60 +/- 5; - Độ cứng gốm >1000 Vicker- Độ mài mòn tối đa VoLloss (Theo chuẩn DIN 53516 phương pháp B - không quay) = 80mm3; - Nhiệt độ hoạt động liên tục : -40oC - +70oC; (Gồm trọn gói chi phí phục hồi) | ||
| 273 | Ống đúc Inox 304, DN32 | 8 | Ống | Ống đúc Inox 304, DN32, SCH10, OD = 42.2mm, bề dày T = 2.77mm, cây dài 6 mét | ||
| 274 | Ống đúc Inox 304, DN65 | 8 | Ống | Ống đúc Inox 304, DN65, SCH10, OD = 73mm, bề dày T = 3.05mm cây dài 6 mét | ||
| 275 | Ống đúc Inox 304, DN80 | 8 | Ống | Ống đúc Inox 304, DN80, SCH10, OD = 88.9mm, bề dày T = 3.05mmcây dài 6 mét | ||
| 276 | Ống đúc Inox 304 | 2 | Ống | Ống đúc Inox 304, DN65, SCH10, cây dài 3 mét, tiện sẵn 1 đầu ren 2x1/2" (BSPT) | ||
| 277 | Măng xông inox 304 | 2 | Cái | Măng xông Inox 304 DN65, Áp suất Class150+ Ren nối: 2x1/2" Female (BSPT) | ||
| 278 | Ống nhựa trong suốt | 8 | Ống | Ống nhựa Acrylic trong suốt, OD20mmx2mm, bề dày T = 2mm, dài 1.150mm | ||
| 279 | Ống tubing | 6 | Mét | Mã: TSSM-04-T035-L06-SS-EPKích thước: 1/4'', ØD=6.35mmVật liệu: inox 316 | ||
| 280 | Union (Đầu nối fitting tube swagelok) | 6 | Cái | Kích thước: 1/4''Vật liệu: inox316 | ||
| 281 | Union Tee (swagelok tube fitting ) | 2 | Cái | Kích thước: 1/4''Vật liệu: inox316Connect 1: 1/4'' swagelok tube fittingConnect 2: 1/4'' swagelok tube fittingConnect 3: 1/4'' swagelok tube fitting | ||
| 282 | Bánh nhông xích | 3 | Cái | Bánh nhông xích RS80 loại có mayer 1 bên, thông số: Số răng: 15 răng; P( bước xích, pitch): 25.4 mm; đường kính con lăn 15.88 mm; Kích thước (mm): d=20; DH=93; L=51; Dp=122.17; Do=135; Vật liệu thép hợp kim 40X; Độ cứng: HRC 55÷60 ( Nhiệt luyện phần răng) | ||
| 283 | Bánh nhông xích | 3 | Cái | Bánh nhông xích RS80 loại có mayer 1 bên, thông số: Số răng: 40 răng; P( bước xích, pitch): 25.4 mm; đường kính con lăn 15.88 mm; Kích thước (mm): d=70; DH=195; L=51; Dp=323.74; Do=338; Vật liệu thép hợp kim 40X; Độ cứng: HRC 55÷60 ( Nhiệt luyện phần răng) | ||
| 284 | Bộ gối đỡ, bạc đan | 12 | Bộ | Bộ gối đỡ + bạc đạn gồm: -01 gối CBK P218 ( có nắp ổ) + vú mỡ - 01 bạn đạn UK 218 TYB ( vòng trong lắp với măng sông H2318) - 01 bộ Adapter sleeve ( măng sông) h2318 và khóa lock nut ( đường kính trong lắp trục 80 mm) | ||
| 285 | Phe gài trục | 12 | Cái | Phe gài trục , thép 65 Mn. Kích thước : ( mm) đường kính trục 80; s = 2.5; d3=74.96; d2 = 76.5 | ||
| 286 | Then bằng | 3 | Cái | Then bằng ( 1 đầu bo tròn) kích thước (mm) 18x11x90 L. Vật liệu SUS316 | ||
| 287 | Then bằng | 12 | Cái | Then bằng ( 2 đầu bo tròn) kích thước (mm) 25x14x70 L. Vật liệu SUS316 | ||
| 288 | Then bằng | 3 | Cái | Then bằng ( 2 đầu bo tròn) kích thước (mm) 28x16x40 L. Vật liệu SUS316 | ||
| 289 | Vít trí lục giác | 6 | Cái | Vít trí lục giác (set screw) M10xL38, vật liệu SUS316 | ||
| 290 | Vít trí lục giác | 6 | Cái | Vít trí lục giác (set screw) M10xL12, vật liệu SUS316 | ||
| 291 | Vít trí lục giác | 24 | Cái | Vít trí lục giác (set screw) M6xL16, vật liệu SUS316 | ||
| 292 | Thanh thép gió vuông | 2 | Cái | Thanh thép gió vuông vuông HSS TNK-M2 12x12xL200mm | ||
| 293 | Công tắc hành trình | 2 | Cái | Công tắc hành trình- Pendant control station:- Type: XAC-A671- Push bottom: 06- Control buttom type: 05 XACA 9411- 01ZA2BS834- Contact block: NOZB2BE101- NSX: SchneiderChống thấm nước: IP65 | ||
| 294 | Thanh chống Unistrut không dập lỗ | 1 | Cây | Thanh chống Unistrut không dập lỗ kích thước 41x21x2000mm, dày 2.5mmVật liệu: thép mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 295 | Hộp bảo vệ remote điều khiển tời điện | 4 | Cái | Hộp bảo vệ remote điều khiển tời điện- Vật liệu: inox 316 ASTM, có chống thấm nước, khóa gạt bằng tay- Kích thước: WxLxH: 190x180x370mm | ||
| 296 | Thép V định hình | 8 | Cây | Thép V định hìnhKích thước: 30x30x200mm | ||
| 297 | Cảm biến tiệm cận | 1 | Cái | Cảm biến tiệm cận:-Model: PR18-8AO- Điện áp: 100-240 VAC- Đường kính ren: M18- Khoảng cách phát hiện: 8mm- Tín hiệu ngõ ra: NO- Nhà sản xuất: Autonics | ||
| 298 | Power cover (năp chengàm cáp điện cho các thanh ray) | 4 | Cái | Power cover (năp che ngàm cáp điện cho các thanh ray)- Material: PVC- MaKer: eunchang T&c | ||
| 299 | Joint keeper (khớp nốicác thanh ray) | 100 | Cái | Joint keeper (khớp nối các thanh ray);-Iđm: 60A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&c | ||
| 300 | Electric brush (chổi tiếp điện từ thanh ray) | 4 | Bộ | Electric brush (chổi tiếp điện từ thanh ray):- Iđm: 300A;-Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&c | ||
| 301 | Trolley-bar (thanh ray cấp nguồn) | 35 | Cây | Trolley-bar (thanh ray cấp nguồn):-Idm: 300A;- Uđm: 400VAC;- Length: 3m / cây- Material: Copper- Maker: EunchangT&C | ||
| 302 | Joint keeper (khớp nối cácthanh ray) | 40 | Cái | Joint keeper (khớp nối các thanh ray):-Iđm: 300A;- Uđm: 400VAC;- Material: Copper- Maker: Eunchang T&c | ||
| 303 | Relay F79 | 2 | Cái | Relay F79type : SDDR-CM7time setting :SDDT : 0.5 - 5secDOMT : off , 1 - 30 secControl Power : 180 - 220 VACFrequency : 50/60 HLed indication : Green and RedIntenal Relay : 3A250 VACMounting : 8 pin socket plug -in | ||
| 304 | Đồng hồ Multimeter | 1 | Cái | Đồng hồ MultimeterModel : GIMAC iNO, control power : AC/DC 88~264 V ,Điện áp input : AC 10 ~ 452 V , dòng điện input : AC 0.01 ~ 1.2 A , | ||
| 305 | Co nhựa CPVC 90 độ SCH80 | 6 | Cái | Co nhựa kích thước 2 inch, tiêu chuẩn SCH80. Vật liệu CPVC | ||
| 306 | Ống nhựa CPVC SCH80 | 34,8 | Mét | Ống nhựa kích thước 2 inch, tiêu chuẩn SCH80. Vật liệu CPVC | ||
| 307 | Solenoid valve | 4 | cái | - Model: 221S15F-S2TBQ3- Type: Normally close- Pressure: 10 bar- Volttage: 240VAC, 60Hz 220VAC, 50Hz- Thread: G ½ “- Marker: Parker |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5064E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.197E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 23.393.000.000 đồng.Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu cụ thể như sau:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 23.393.000.000 đồng. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp VTTB cho Nhà máy điện hoặc các nhà máy Công nghiệp. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.696.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.392.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản gốc văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX (nếu có yêu cầu) đối với các mục hàng theo số thứ tự nêu trong bảng Phạm vi cung cấp như sau: Mục hàng STT 14, 158, 250 đến 252, 255 đến 260 và 263 đến 272.- Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao y công chứng của cơ quan công chứng có thẩm quyền. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi