Gói thầu: Bổ sung thiết bị trong kho phim lưu trữ của Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211104280-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ LƯU TRỮ ĐIỆN ẢNH
Tên gói thầu Bổ sung thiết bị trong kho phim lưu trữ của Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh
Số hiệu KHLCNT 20210635592
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 09:50:00 đến ngày 2021-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,439,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong số các chuyên ngành liên quan như kỹ thuật nhiệt lạnh, kỹ thuật điện, kỹ thuật cơ khí, điều khiển tự động.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II (còn hiệu lực) tương ứng với chuyên nghành nêu trên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện, điều khiển
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan kỹ thuật điện, điều khiển tự động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống lạnh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành liên quan như kỹ thuật nhiệt, kỹ nghệ lạnh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ LƯU TRỮ ĐIỆN ẢNH
E-CDNT 1.2 Bổ sung thiết bị trong kho phim lưu trữ của Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh
Bổ sung thiết bị trong kho phim lưu trữ của Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh. Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM. Điện thoại: 028.38234675
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh; Vụ Kế hoạch, Tài Chính - Trung tâm Tin học và công nghệ truyền hình Cơ sở tại TP.HCM Đài Truyền hình Việt Nam, Địa chỉ: Số 158, Nguyễn Hữu Thọ, tổ 17, ấp 3, xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT: (028).3511.8280, Fax: (028).3511.8283 - Công ty TNHH giải pháp phần mềm truyền thông ITV, Địa chỉ: Phòng 702A, Tầng 7, Tòa nhà Central Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, Phường 8, Q. Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU VÀ LƯU TRỮ ĐIỆN ẢNH , địa chỉ: Số 7 Phan Kế Bính, Phường ĐaKao, Quận 1, TPHCM
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh. Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM. Điện thoại: 028.38234675


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ) trong Biểu giá chào thầu hoặc Bảng riêng. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (**) ở cột Ghi chú tại Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu: + Nếu có nguồn gốc từ nước ngoài: Nhà thầu phải cam kết cung cấp các giấy tờ sau khi bàn giao hàng hóa: • Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); • Giấy xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối phát hành; + Nếu có nguồn gốc trong nước: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc giấy tờ khác tương đương khi bàn giao hàng hóa; - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….; - Liên quan đến phần mềm (nếu có): Không bắt buộc cung cấp CO nhưng nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu; - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V – Yêu cầu kỹ thuật, ghi rõ nội dung đáp ứng được tham chiếu đến tài liệu kỹ thuật, catalog kèm theo.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
(a). Bản gốc Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất (hoặc Đại lý/đại diện có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được phép cung cấp tại Việt Nam hàng hóa/thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) ở cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) - Phạm vi cung cấp – Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; (b). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các Bản gốc giấy phép (chứng nhận) quy định tại điểm (a) thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư bản giấy phép bán hàng quy định tại điểm (a).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh. Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM. Điện thoại: 028.38234675
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Số 51-53 Ngô Quyền, Quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội Điện thoại: 024.39439232; Fax: 024.39439009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nghiên cứu và Lưu trữ Điện ảnh Địa chỉ: số 07 Phan Kế Bính, P. Đa Kao, Q.1, TPHCM Điện thoại: 028.38234675 Fax: 028.38243523
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dàn lạnh trao đổi nhiệt, tách ẩm6bộTheo mô tả của hạng mục tương ứng trong Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật(*) (**)
2Tháo dỡ dàn lạnh cũ của tổ máy 15Hp ra khỏi phòng điều tiết6bộnt
3Tấm che lỗ cấp, hồi lưu giữa kho lạnh và phòng tiết bằng tấm panel PU KT 600x800 dày 50mm12cáint
4Khung giá dàn lạnh đặt giàn lạnh KT 2500x500x2700mm3cáint
5Cụm thoát nước từ dàn lạnh D34 kèm bảo ôn dày9mm40mnt
6Treo dàn lạnh, ốp vách ngăn xung quanh dàn bằngnhôm kẽm dày 1mm6cáint
7Rơ le bảo vệ quá nhiệt cao, thấp3tổnt
8Ống ga D34/12 (10m ống đồng bảo ôn/dàn (255.000đ/m) + phụ kiện 50.000đ/dàn6dànnt
9Van điện từ cho dàn lạnh D34, D126cặpnt
10Van tiết lưu dàn lạnh6cáint
11Lắp đặt, đấu nối điện, điều khiển tại dàn lạnh…6bộnt
12Đèn led sửa chữa công suất 20W .1cáint
13Nạp ga cho 6 tổ máy lạnh Gas R2248kgnt
14Quạt trung tâm kiểu li tâm3quạtnt
15Tháo rỡ quạt trung tâm ra khỏi phòng điều tiết3cáint
16Lắp quạt trung tâm 2,2 KW kèm theo gối đỡ chống rung3quạtnt
17Chuyển quạt, dàn lạnh bằng cấu KATO tầm với 36m1cant
18Phần mềm điều khiển giá kho và quản lý mã số mã vạch đồng bộ hệ giá phim1phần mềmnt(*) (**)
19Hệ thống điều khiển PLC Micro Controller, Giámsát và hiển thị3bộnt(*) (**)
20Phần mềm kết nối điều khiển3phần mềmnt(*) (**)
21Phần mềm lập trình3phần mềmnt(*) (**)
22Phần mềm điều khiển. lập cơ sở dữ liệu3phần mềmnt(*) (**)
23Cấu hình kết nối hệ thống, số hóa dữ liệu, lập trìnhđiều khiển tự động3Hệ thốngnt
24Khởi động từ cho máy nén dàn ngưng12bộnt(**)
25Thiết bị đóng cắt tủ điện điều khiển Aptomat12bộnt(**)
26Cảm biến độ ẩm12chiếcnt(**)
27Van điện từ4cáint
28Cửa gió phân phối băng nhôm sơn tĩnh điện KT 200x500mm20cáint
29Bảo ôn ống gió bằng PU dày 50mm30m2nt
30Van gió Kt 450x350, cấu kiện van 1 chiều4cáint
31Cửa gió hồi lưu bằng nhôm sơn tĩnh điện KT 600x800mm8cáint
32Tấm nhôm dày 2,5mm, chống trượt nền phòng điều tiết.20m2nt
33Hệ thống truyền dẫn, phân phối điện điều khiển giá kho, dẫn nguồn từ trạm biến áp đến các TB lạnh và điều khiển cho các tổ máy.3hệ thốngnt
34Máy in mã số mã vạch3máynt
35Đầu đọc mã số mã vạch3đầunt
36Bộ máy tính để bàn3bộnt
37Bộ đèn led 1,2m, 21W:36bộnt
38Dây điện 1,5 x2 mm840métnt
39Vật liệu phụ1nt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế cho toàn bộ hàng hoá chào thầu trong vòng 05 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu được quy định tại E-CDNT 15.2 Chương II của E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên một trong số các chuyên ngành liên quan như kỹ thuật nhiệt lạnh, kỹ thuật điện, kỹ thuật cơ khí, điều khiển tự động.+ Có Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II (còn hiệu lực) tương ứng với chuyên nghành nêu trên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.53
2 Kỹ thuật thi công hệ thống điện, điều khiển 2 Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan kỹ thuật điện, điều khiển tự động.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống lạnh 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học một trong số các chuyên ngành liên quan như kỹ thuật nhiệt, kỹ nghệ lạnh.32
4 Nhân viên làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 + Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.11
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->