Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211106903-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 10:12:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,246,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.276E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cụ thể như sau:- Hợp đồng về xây lắp: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.812.000.000.- Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.132.000.000 VND. Tổng tất cả các hợp đồng (xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị) ≥ 68.944.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng hoặc huấn luyện về ATLĐ-VSMT theo quy định hiện hành và còn hiệu lực;- Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây và phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo có liên quan về hệ thống camera, mạng;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình / gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với công tác thi công xây dựng công trình dân dụng;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 10T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Xe đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu (Xe lu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 9T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 500 kg;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 6T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 360m3/h;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép hoặc bằng nhựa (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 20-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dàn giáo phải gồm 02 chân + 02 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 21-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 22-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 11KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy cân cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy laser 3 chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đã được hiệu chuẩn và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng Xây dựng Trung tâm Hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 1. Giấy đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động về thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên; 4. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy phù hợp theo quy định hiện hành, trong đó có ngành nghề được phép kinh doanh về Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; 5. Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. 6. Hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị tương tự đã thực hiện, tài liệu chứng minh hoàn thành, chứng minh quy mô, tính chất tương tự và các tài liệu của hợp đồng tương tự đã thực hiện yêu cầu trong E-HSMT. 7. Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO phù hợp với quy định và còn hiệu lực về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình, sản xuất kinh doanh về trang thiết bị tương tự với nội dung, tính chất của gói thầu; 8. Cung cấp Catalogue (danh mục và kiểu dáng) của các thiết bị chính gồm: Hệ thống camera và các phụ kiện, đầu ghi hình, tivi; Máy bơm chữa cháy bằng điện và bằng diezen; Bình chữa cháy. 9. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu của nhân sự yêu cầu trong E-HSMT. 10. Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019, 2020); 11. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); 12. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị, hàng hóa: 12.1. Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. 12.2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Lâm Đồng; Địa chỉ: Tầng 3 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, Phường 4, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633.520.069; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lâm Đồng tại Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 822 307 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng tại Tầng 02 – Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng; Số 36 Trần Phú, Phường 04, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 829 358 – 02633 501 593 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | A.I. KHỐI HÀNH CHÍNH - QUẢN TRỊ | |||
| C | I.1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,141 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,272 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,761 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,626 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,005 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,505 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,56 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,947 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,336 | tấn |
| 12 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,566 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 133,028 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 16 | Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,388 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Bê tông lót bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,677 | m3 |
| 18 | Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,706 | m3 |
| 19 | Xây thành bồn hoa gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,283 | m3 |
| 20 | Ốp viền bồn hoa tiết diện gạch 200x50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,72 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,232 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,262 | 100 m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 497 | cái |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 25 | Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 383,6 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,3 | m2 |
| D | I.2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,091 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,471 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,012 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,514 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,753 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,882 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,028 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,714 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,162 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 116,703 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,218 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,523 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,463 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,767 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | 100 m2 |
| 21 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,421 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 333,262 | m3 |
| 23 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 62,302 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,405 | m3 |
| 25 | Xây tường sân khấu bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,242 | m3 |
| 26 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,35 | m2 |
| 27 | SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | M |
| 28 | SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | M |
| E | I.3. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192,36 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 153,78 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,22 | m2 |
| F | I.4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,36 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,488 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.009,186 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.199,722 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 206,379 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 394,29 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,5 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.060,42 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.304,376 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.057,546 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.307,25 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 67,918 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.687,956 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 398,977 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,163 | m2 |
| 16 | Lát sàn ván công nghiệp 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,104 | m2 |
| 17 | Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,388 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 262,338 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 262,338 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 194,42 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 406,88 | m |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.606,207 | m2 |
| 23 | Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| G | I.5. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,397 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,397 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200,24 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,678 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,678 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 100 m2 |
| 7 | Diềm mái tole | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 133,768 | MD |
| H | I.6. ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Compact Led D=90 (1x9W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED panel 600x600 (1x42w) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 50mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 463 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 807 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.292 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.838 | m |
| 15 | Lắp đặt MCCB 125A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 50A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 30A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 20A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 25A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 32A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 32A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 25A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt CB 20A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt CB 10A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt CB 6A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 547 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.710 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 423 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 9 modul âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 37 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | I.7. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,445 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,855 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-25-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-32-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-50-63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây nối mềm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 40 | Móc giữ ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu xả tràn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 52 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100 m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | 100 m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 100 m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100 m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 125 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 140 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt xi phông tiểu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thông tắc 90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| J | I.8. PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,087 | 100 m2 |
| K | A.II. KHỐI PHÒNG HỌC + NỘI TRÚ TRẺ KHIẾM THÍNH | |||
| L | II.1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,742 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,609 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83,808 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,265 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,425 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,453 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,829 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,858 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,092 | tấn |
| 12 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,483 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,468 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,123 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 272,405 | m2 |
| 16 | Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Bê tông lót bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,167 | m3 |
| 18 | Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,795 | m3 |
| 19 | Xây thành bồn hoa gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,056 | m3 |
| 20 | Ốp viền bồn hoa tiết diện gạch 200x50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,266 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,634 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100 m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 411 | cái |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | tấn |
| 25 | Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 334,2 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,225 | m2 |
| M | II.2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,316 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,685 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,625 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 97,033 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,169 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,587 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,065 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112,979 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,008 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,299 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,519 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,881 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,497 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,745 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,043 | 100 m2 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,763 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 237,672 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 124,452 | m3 |
| 23 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56,15 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,79 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,06 | m3 |
| 26 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 149,1 | m2 |
| 27 | SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,4 | m |
| 28 | SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| N | II.3. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 143,04 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 260,28 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,03 | m2 |
| O | II.4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 375,48 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 156,324 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.731,028 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.413,316 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 379,758 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 384,014 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,53 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.988,02 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.205,72 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.760,038 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.433,702 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 129,296 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,119 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 594,217 | m2 |
| 15 | Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 196,596 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 181,826 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 181,826 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,53 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 515,46 | m |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.391,418 | m2 |
| P | II.5. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,831 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,831 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,424 | 100 m2 |
| 4 | Diềm mái tole | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112,9 | MD |
| Q | II.6. ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Compact Led D=90 (1x9W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 143 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 95mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 50mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 35mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 582 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 930 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.415 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.542 | m |
| 16 | Lắp đặt MCCB 175A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 75A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 60A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 40A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 32A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 40A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 32A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt CB 25A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt CB 20A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt CB 10A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt CB 6A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.985 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 504 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 37 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| R | II.7. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-40-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-32-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-50-63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-32mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 50 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 63 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 50 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 63 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây nối mềm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 54 | Móc giữ ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 60 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu xả tràn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4,0m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 79 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 80 | Lắp đặt xi phông tiểu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thông tắc 114 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thông tắc 90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| S | II.8. PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,442 | 100 m2 |
| T | A.III. KHỐI PHÒNG HỌC + NỘI TRÚ TRẺ TỰ KỶ, THIỂU NĂNG | |||
| U | III.1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,274 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,165 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,535 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,629 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,168 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,557 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,729 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,308 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,056 | tấn |
| 12 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,906 | 100 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,615 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông lót nền chiều rộng > 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,075 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.051,89 | m2 |
| 16 | Đào móng bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Bê tông lót bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa vữa Mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,106 | m3 |
| 18 | Xây bó nền mương nước bậc cấp, bồn hoa đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,474 | m3 |
| 19 | Xây thành bồn hoa gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,238 | m3 |
| 20 | Ốp viền bồn hoa tiết diện gạch 200x50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53,957 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,624 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,239 | 100 m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 466 | cái |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấn |
| 25 | Láng mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 382,5 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100,225 | m2 |
| V | III.2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 52,784 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,057 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,524 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,586 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 111,296 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,168 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,836 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 119,871 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,608 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,986 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,15 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,439 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,745 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn thang | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,043 | 100 m2 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,763 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 256,843 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130,525 | m3 |
| 23 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,422 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,75 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,09 | m3 |
| 26 | SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 27 | SXLD LAN CAN INOX THANG ĐK 49 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,4 | M |
| 28 | SXLD LAN CAN INOX RAM DỐC DK 60 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | M |
| W | III.3. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 329,64 | m2 |
| 2 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264,45 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,03 | m2 |
| X | III.4. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 656,64 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 151,788 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.668,865 | m2 |
| 4 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.379,812 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 474,848 | m2 |
| 6 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 371,924 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,36 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.896,889 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.406,95 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.703,135 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.600,704 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 266,27 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 997,68 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch Granit nhám tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 609,239 | m2 |
| 15 | Trát granitô cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 196,596 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 312,82 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình chống thấm hai thành phần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 312,82 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,55 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 360,22 | m |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.504,818 | m2 |
| Y | III.5. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,234 | 100 m2 |
| 4 | Diềm mái tole | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 112,9 | MD |
| Z | III.6. ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Compact Led D=90 (1x9W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CXV/DSTA/PVC 50mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.473 | m |
| 14 | Lắp đặt MCCB 125A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 40A/3P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB 40A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 32A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 25A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 40A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 32A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 25A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 10A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 6A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 752 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.237 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=27 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện chính 800x600x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện phân phối tầng 600x400x180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 6 modul âm tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 32 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AA | III.7. PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,282 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,125 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 247 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-40mm, chiều dày 6,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-50mm, chiều dày 6,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75-63mm, chiều dày 6,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-20-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-25-40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 40-32-40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-20-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 50-40-50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 63-32-63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 75-40-75mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 75-63-75mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-40mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-20mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-25mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 75mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 63 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 75 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 63 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 75mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây nối mềm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | cái |
| 62 | Móc giữ ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 268 | Cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 64 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt phễu xả tràn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 6,0m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 72 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5,0m3 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van xả cặn D50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100 m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,265 | 100 m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | 100 m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,195 | 100 m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100 m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114-90-114mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 88 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống thông tắc 125 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AB | III.8. PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,343 | 100 m2 |
| AC | A.IV. KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| AD | IV.1. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,926 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 132,84 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,514 | 100 m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 148,449 | m2 |
| AE | IV.2. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,449 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 100m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,952 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,58 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,532 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,952 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,58 | m2 |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 17 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,86 | m2 |
| 18 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | m2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | tấn |
| 21 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100 m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch Granit chống trượt tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| AF | IV.3. NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20-25mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 20 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây nối mềm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt xi phông hình chai d50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AG | IV.4. NHÀ PHƠI ĐỒ (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,932 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 152,88 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,739 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | tấn |
| 8 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | 100 m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 272,308 | m2 |
| AH | IV.5. HÀNH LANG NỐI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,924 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,768 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,56 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18,768 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 63,328 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | 100 m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100 m3 |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,586 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,27 | m2 |
| AI | IV.6. HÀNH LANG NỐI 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,058 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,288 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,364 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,342 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,692 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,52 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,692 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,52 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,212 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,634 | 100 m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100 m3 |
| 24 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,379 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, gạch Granit tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,26 | m2 |
| AJ | IV.7. ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x36W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài Led 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18w | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED 0.6m chóa bán nguyệt (1x18W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x7W) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ 3 chấu 10A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 8mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 35mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 25mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt MCB 40A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 20A/2P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB 16A/1P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB 100A-25KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCCB 75A-14KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 50A-14KA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D=34 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 300X200X180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 400X400X180 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| AK | A.V. BỂ NƯỚC NGẦM 110m3- NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| AL | V.1. BỂ NƯỚC 110M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,736 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,679 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa mác 100 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,406 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,288 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,222 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18 mm, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 14 | Bê tông tường chiều dày | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn tường chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,158 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | tấn |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120,45 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm bể theo quy trình Sika | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120,45 | m2 |
| 20 | Jiont mạch ngừng bằng Sika Waterbar | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m |
| AM | V.2. NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,591 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,424 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,821 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100 m2 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 100m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,41 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,41 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40,82 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,41 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,41 | m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa lưới thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,15 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,15 | m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 19 | Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100 m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100 m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9 | m2 |
| AN | A.VI. HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| AO | VI.1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bê tông bệ bơm Xm Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100 m2 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100/65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt lọc Y gang đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút gang bằng phương pháp nối gioăng cao su, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU gang, đường kính 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Luppe, đường kính van 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều gang, đường kính van 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 100mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 24 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 25 | Lắp đặt tủ thiết bị chữa cháy ngoài nhà 700x900x200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 27 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy 600x550x200 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 + 1E 10mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| AP | VI.2. BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (TT số 02/2020/TT-BXD) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chống cháy CXV/FR 2x0.75mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.020 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.020 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 10mm2 ( dây PVC) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.500 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đầu |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | đèn |
| AQ | VI.3. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo R=107m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc ống đồng thoát sét ĐK 20mm dài 2,4m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 3 | Cáp đồng trần thoát sét M70mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Kẹp nối | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đếm sét | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ dây dẫn sét | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 21mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 9 | Dây chằng đỡ trụ lắp kim thu sét cáp thép ĐK:6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Trụ đỡ kim thu sét D60 H=5m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bộ kiểm tra điện trở | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Móc giữ ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| AR | A.VII. HỆ THỐNG MẠNG, CAMERA QUAN SÁT | |||
| AS | VII.1. HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp UTP CAT5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 477 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.150 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Sacom 20 đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp IDF | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt lọc sét RJ45 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt máy chủ (Server) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Router | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Switch 32 ports) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ rack 4U | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ rack 6U | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tổng đài DT nội bộ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100 m |
| AT | VII.2. HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI KHỐI KHIẾM THÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp UTP CAT5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 995 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.084 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Sacom 30 đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp IDF | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt lọc sét RJ45 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100 m |
| AU | VII.3. HỆ THỐNG MẠNG, ĐIỆN THOẠI KHỐI TỰ KỶ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm dữ liệu RJ-45 (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (Loại âm tường) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp UTP CAT5 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 455 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp UTP CAT6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.190 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Sacom 30 đôi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp quang 4FO | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp IDF | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt lọc sét RJ45 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100 m |
| AV | A.VIII. SAN GẠT | |||
| AW | VIII.1. SAN GẠT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,65 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100 m3 |
| 3 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: ≤ 3 cây | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | 100 m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,283 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 41,283 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| AX | A.IX. THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| AY | IX.1. THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 341,856 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,245 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,536 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,908 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 87,644 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 438,22 | m3 |
| AZ | A.X. MƯƠNG CÁP NGOÀI NHÀ | |||
| BA | X.1. CÁP HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 130mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống 65mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100 m |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,561 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100 m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,228 | 1000 viên |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,387 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,472 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| BB | A.XI. TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BC | XI.1. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BD | 1. Bộ tiếp địa trạm | |||
| 1 | 1.1. Đào rãnh tiếp địa đất cấp III (9,11m3/trạm) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,11 | m3 |
| 2 | 1.2. Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt k = 0,9 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,11 | m3 |
| BE | 2. Móng trạm máy biến áp | |||
| 1 | 2.1. Đào móng trạm máy biến áp (3*2,1*1,2) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 2 | 2.2. Bê tông lót móng đá 4-6 M150 (3*2,1*0,1)m3/móng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 3 | 2.3. Bê tông móng đá 1-2 M200 (4,888m3/móng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,112 | m3 |
| 4 | 2.4. Sản xuất dựng lựng cốt thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | Tấn |
| BF | XI.2. PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | 1. Lắp đặt vỏ trạm máy biến áp (kiêm bảo vệ tủ hạ thế + tủ RMU) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BG | 2. Tủ hạ thế 3 pha đặt trong trạm, gồm: | |||
| 1 | 2.1. MCCB 3 cực 415V - 400A (0,8~1) Icu ≥ 42kA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | 2.2. MCCB 3 cực 415V - 175A (cấp cho phụ tải) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | 2.3. MCCB 3 cực 415V - 125A (cấp cho phụ tải) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | 2.4. MCCB 3 cực 415V - 75A (cấp cho phụ tải) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | 2.5. MCCB 3 cực 415V - 50A (cấp cho phụ tải) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | 2.6. MCCB 3 cực 415V - 20A (cấp cho phụ tải) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BH | 2.7. Phụ kiện đính kèm khác, gồm: | |||
| 1 | 2.7.1. Ampe kế 0 - 500A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | 2.7.2. Vôn kế AC 500V | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | 2.7.3. Công tắc chuyển mạch ampe, vôn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | 2.7.4. Cầu chì 1P-6A + giá đỡ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | 2.7.5. Đèn báo pha 3 màu | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | 2.7.6. Thanh cái hạ thế đồng bản (40x5) (2,5m/1 pha) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | 2.7.7. Gối đỡ thanh cái, cáp tín hiệu … | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| BI | 3. Bộ cáp và phụ kiện từ tu RMU đến đầu sứ MBA, gồm: | |||
| 1 | 3.1. Cáp trung thế 22kV CXV/SE/DSTA 3x50mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 2 | 3.2. Đầu cáp ngầm 3 pha-ID 3x50mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Đầu (3 pha) |
| 3 | 3.3. Đầu búa 3 pha T-Plug 24kV - 630A - 50mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Đầu (3 pha) |
| 4 | 3.4. Đầu nối Elbow 24kV - 250A đấu cáp từ RMU - MBA - 50mm2 (bộ 3 đầu) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Đầu (3 pha) |
| BJ | 4. Bộ dây dẫn 3 pha 4 dây phía 0,4kV (từ MBA - thanh cái tủ HT), gồm: | |||
| 1 | 4.1. Cáp đồng bọc 600V- CV240mm² (dây pha) (3m/1 sợi)) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | 4.2. Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 3 | 4.2.1. Cosse ép Cu 240mm² + mũ chụp đầu cosse | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | 4.2.2. Cosse ép Cu 95mm² + mũ chụp đầu cosse | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | 4.2.3. Cosse ép Cu 4mm² | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| BK | 5. Bộ dây dẫn 3 pha 4 dây phía 0,4kV (Tủ Tụ bù), gồm: | |||
| 1 | 5.1. Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² (dây TT) (5m/1 sợi)) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| BL | 6. Bộ tiếp địa trạm, gồm: | |||
| 1 | 6.1. Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | 6.2. Cáp đồng trần C25 (31,3m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3 | m |
| 3 | 6.3. Kéo rải dây cáp đồng C25mm² tiếp địa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100 kg |
| 4 | 7. Ống nhựa xoắn HDPE Ø130/100 bảo vệ cáp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 m |
| 5 | 8. Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BM | A.XII. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BN | XII.1. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 65/50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 95,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,66 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,08 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cột đèn thép, gang cao ≤8m bằng máy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cột |
| 9 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cần đèn |
| 10 | Lắp chóa đèn Led ở độ cao ≤ 12m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 11 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần M25 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn - tủ điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV 3x6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Đầu cáp |
| 15 | Làm đâu cáp khô cáp 3x6mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Đầu cáp |
| 16 | Làm đâu cáp khô cáp 2x2.5mm2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bảng |
| 18 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| BO | A.XIII. CỔNG - HÀNG RÀO & SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| BP | XIII.1. CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,525 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,421 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 6 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,363 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,979 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,939 | tấn |
| 13 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 222,037 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 59,552 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,81 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào thép | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,594 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, hàng rào thép XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 448,001 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,368 | tấn |
| 20 | Ốp tôn 1mm cổng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100 m2 |
| 21 | Lắp dựng CỔNG | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,144 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 605,838 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 846,885 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 314,114 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 846,885 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 314,114 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.160,999 | m2 |
| 28 | Biển hiệu cơ quan chữ Inox màu vàng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,42 | m2 |
| 29 | Miết mạch trụ gạch, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.392 | m2 |
| 30 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 203,598 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,768 | m2 |
| BQ | XIII.2. CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,38 | 100 m2 |
| 2 | Cây hoa ngắn ngày (25 cây/m2) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.377,5 | cây |
| 3 | Cây bụi lá xanh (36 cây/m2) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16.473,6 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,927 | 100 m2 |
| 5 | Đào hố trồng cây xanh (cây dài ngày) kích thước hố 0,5x0,5x0,5 đất cấp 1, 2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Cây Tùng Bách tán chiều cao trung bình 2.5m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cây |
| BR | XIII.3. SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 475,035 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.166 | m2 |
| 3 | Đào móng bó nền bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,007 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,043 | m3 |
| 6 | Trát thành bó nền có đánh màu, chiều dày 1.5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 187,2 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm chiều dày >10cm, chiều cao | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,469 | m3 |
| 8 | Ốp viền bồn hoa tiết diện gạch 200x50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 115,009 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,799 | 100 m3 |
| BS | XIII.4. THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,084 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,946 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,843 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,217 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 7 | Bê tông hố ga vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,927 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn ống cống, ống buy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,811 | 100 m2 |
| 9 | Nắp hố ga composite | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125mm, chiều dày 4,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 5,4mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 7,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100 m |
| BT | XIII.5. CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,685 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 63 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 40 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 63 mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 63mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao tự động | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả cặn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm nước sinh hoạt 2hp Hb 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| BU | XIII.6. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng mương nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,564 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,102 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ (15x20x25)cm, chiều dày >30cm, chiều cao >2m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 101,82 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 667,58 | m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,516 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 768 | cái |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, đan sắt đặc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m bằng cần cẩu, đường kính ống 500mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 0.5m bằng cần cẩu, đường kính ống 500mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| BV | A.XIV. ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| BW | XIV.1. ĐẤU NỐI HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100 m |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính ống 100/50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100 m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100 m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100 m2 |
| BX | B. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BY | B.I. THIẾT BỊ HỖ TRỢ GIÁO DỤC | |||
| BZ | I.1. Thiết bị Khối Hỗ trợ giáo dục trẻ tự kỷ, thiểu năng | |||
| CA | 1.1. Thiết bị học nghề | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 2 | Kệ (giá sách) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 3 | Tủ đựng giày dép | 21 | Cái | |
| 4 | Bình nước nóng điện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 5 | Bảng từ chống lóa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| 6 | Bàn, ghế học sinh 02 chỗ ngồi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 7 | Quạt trần | 42 | Cái | |
| CB | 1.2. Thiết bị Khối Nội trú | |||
| 1 | Tủ đựng giày dép loại lớn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Hệ thống năng lượng mặt trời (300 L, tấm phẳng) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng đồ | 8 | Cái | |
| 4 | Giường tầng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| CC | I.2. Thiết bị hỗ trợ giáo dục khiếm thính | |||
| CD | 2.1. Thiết bị phòng học và phòng học nghề | |||
| 1 | Bàn, ghế học sinh 01 chỗ ngồi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Bộ |
| 2 | Bàn, ghế giáo viên | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 3 | Tủ gỗ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 4 | Bảng từ chống lóa | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Cái |
| 5 | Bảng tương tác ACTIVBOARD hoặc tương đương (gồm: Bảng tương tác thông minh; Máy chiếu gần đa năng; Hệ thống treo bảng di động và máy chiếu gần) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hệ thống |
| CE | 2.2. Thiết bị Khối Nội trú | |||
| 1 | Máy giặt công nghiệp 50kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Máy sấy công nghiệp 50kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Cái |
| 4 | Giường đơn INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Cái |
| CF | I.3. Thiết bị Khối Hành chính quản trị | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Bàn làm việc, để máy tính | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 3 | Ghế làm việc | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 4 | Tủ thuốc phòng y tế | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Giường INOX phòng y tế | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Bàn hội trường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 7 | Ghế hội trường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 8 | Tủ thư viện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 9 | Kệ sách thư viện | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| CG | I.4. Thiết bị phòng ăn, nhà bếp | |||
| 1 | Bàn INOX 10 chỗ ngồi | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 2 | Ghế INOX | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | Cái |
| 3 | Tủ hấp cơm 24 khay điện công nghiệp (gồm: Tủ cơm 24 khay điện; Hộp điều khiển điện) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 4 | Bếp gas 03 họng công nghiệp | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Tủ lạnh lớn (635 L) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| CH | B.II. HỆ THỐNG CAMERA + HỆ THỐNG MẠNG | |||
| CI | II.1. Hệ thống Camera | |||
| CJ | 1.1. Khối Tự kỷ | |||
| 1 | Camera KX-CW2003VND3-B hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 2 | Camera quan sát IP KX-AF2111N2 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | Cái |
| 3 | Switch PoE 24 ports | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Switch PoE 8 ports | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Hộp phối quang ODF 8P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| CK | 1.2. Khối Khiếm thính | |||
| 1 | Camera KX-CW2003VND3-B hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 2 | Camera quan sát IP KX-AF2111N2 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 3 | Switch PoE 24 ports | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Switch PoE 8 ports | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | Hộp phối quang ODF 8P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| CL | 1.3. Khối Hành chính | |||
| 1 | Camera KX-CW2003VND3-B hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 2 | Camera quan sát IP KX-AF2111N2 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình KX-EW4K88128VDN2 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Video Wall KX-FM4K02 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Ổ cứng gắn trong | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Switch PoE 24 ports | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Hộp phối quang ODF 24P | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tủ Rack 6U | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Tivi Samsung 43AU7000 hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| CM | II.2. Hệ thống mạng | |||
| CN | 2.1. Khối Tự kỷ | |||
| 1 | Switch RG-NBS3200-48GT4XS hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Switch RG-ES224GC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Modem RG-RAP2200(F) hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 4 | Converter YT-8110GSA-11-100-AS hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| CO | 2.2. Khối Khiếm thính | |||
| 1 | Switch RG-NBS3200-48GT4XS hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Switch RG-ES224GC | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Modem RG-RAP2200(F) hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Converter YT-8110GSA-11-100-AS hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| CP | 2.3. Khối Hành chính | |||
| 1 | Router Microtik CCR1036-12G-4S-EM hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Server PY RX2540 M4 Intel Xeon Silver 4110 HDD 3.5” Inch hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 3 | Switch RG-NBS3200-48GT4XS hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Modem RG-RAP2200(F) hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 5 | Converter YT-8110GSA-11-100-AS hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Tủ Rack 4U-D400 Wallmount hoặc tương đương | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Tủ Rack 6U | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Hệ thống điện thoại | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| CQ | B.III. HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC loại 4kg | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | Bình |
| 2 | Bơm chữa cháy điện (Q36m3/h; H=60m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Bơm chữa cháy Diesel (Q36m3/h; H=90m) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Lăng phun D50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 5 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 6 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh bao gồm ắc quy dự phòng | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Vòi chữa cháy DN50 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Cái |
| CR | B.IV. HỆ THỐNG TRẠM BIẾN ÁP 250 KVA | |||
| 1 | MBA Amorphous 03 pha 22/0,4kV - 250kVA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 2 | Mũ chụp cách điện 24kV MBA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Mũ chụp cách điện 0,4kV MBA | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Tủ RMU 24kV - 630A - 20kA/3s, 2 ngăn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Chì ống trung thế 24kV - 10K | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Biến dòng TI 600V- 400/5A | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 7 | Tủ tụ bù công suất phản kháng 120kVAr - 0,4kV - 4 cấp ứng động (Bao gồm tủ và các phụ kiện) | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9547E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng cụ thể như sau:- Hợp đồng về xây lắp: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.406.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 60.812.000.000.- Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị: Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.066.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.132.000.000 VND. Tổng tất cả các hợp đồng (xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị) ≥ 68.944.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.472.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.944.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo hoặc bồi dưỡng hoặc huấn luyện về ATLĐ-VSMT theo quy định hiện hành và còn hiệu lực;- Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây và phải có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công xây dựng | 2 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thi công cấp – thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định hiện hành, còn hiệu lực hoặc tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ của nhân sự đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về PCCC;- Đã từng phụ trách hoặc tham gia thực hiện với vị trí tương đương trong việc cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo có liên quan về hệ thống camera, mạng;- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình / gói thầu;- Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với vị trí đã từng đảm nhận trước đây;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo với các ngành nghề phù hợp với công tác thi công xây dựng công trình dân dụng;- Giấy chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng, huấn luyện về ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục | - Sức nâng ≥ 10T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. | 1 |
| 2 | Máy đào (Xe đào) | - Công suất ≥ 0,8m3;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. | 2 |
| 3 | Máy lu (Xe lu) | - Công suất ≥ 9T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. | 1 |
| 4 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. | 1 |
| 5 | Tời điện | - Công suất ≥ 500 kg;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. | 2 |
| 6 | Cần cẩu | - Công suất ≥ 6T;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezel | - Công suất ≥ 360m3/h;- Phải được kiểm định theo quy định và còn hiệu lực, đáp ứng kỹ thuật của công việc và an toàn vận hành trước khi đưa thiết bị vào thực hiện. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 4 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250l | 4 |
| 16 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 150l | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 10T | 2 |
| 18 | Búa căn | Công suất ≥ 3m3/ph | 2 |
| 19 | Cốp pha | Bằng thép hoặc bằng nhựa (m2) | 300 |
| 20 | Dàn giáo | Bộ dàn giáo phải gồm 02 chân + 02 chéo | 150 |
| 21 | Cây chống | Bằng thép | 200 |
| 22 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 50KVA | 2 |
| 23 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 11KW | 2 |
| 24 | Máy cân cốt | Máy laser 3 chiều | 2 |
| 25 | Máy thủy bình | Đã được hiệu chuẩn và còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi