Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211076512-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211074713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 10:18:00 đến ngày 2021-11-13 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,428,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.285E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa 150 L
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≤ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo nhà văn hóa xã Tân Long, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021, vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật : Công ty cổ phần Lộc Phát Tuyên Quang, số nhà 266A, đường Trần Phú, Phường Phan Thiết, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vẫn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công TNHH Tư vấn và xây dựng Phú Tuyên. Địa chỉ: Số nhà 47, đường Lê Duẩn, Tổ 12, Phường Tân Hà, thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu : Công ty TNHH Khởi Vũ. Địa chỉ: Số nhà 29, đường Tôn Đức Thắng, tổ 3 phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn , địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu; thư bảo đảm cung cấp vốn tín dụng; giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; 01 hợp đồng xây lắp tương tự; bản kê báo cáo tài chính trong 3 năm 2018-2020, kèm theo bản chụp tài liệu chứng thực theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073.875.888, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 890 666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng quản lý dự án 1 - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang; Điện thoại: 02073 891 568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp, cải tạo
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4665m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,675m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V19,6m
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V210,396m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2889tấn
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V137,5848m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V17,616m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V326,2886m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V368,09m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V117,0544m2
12Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,0377m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1423m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7111m3
15Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5904m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4209m3
17Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V232,5536m2
19Phá dỡ vữa lót nền gạch látMô tả kỹ thuật theo Chương V232,5536m2
20Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9414m3
21Đào hạ nền bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,23651m3
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V93,9962m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V60,1891m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V60,1891m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V60,1891m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (KL 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9896100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (KL 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9961m3
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V31,76231m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1303100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1813100m3
31Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1056100m3/1km
33Bê tông lót móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,859m3
34Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,723m3
35Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6182m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6618100m2
37Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8843100kg
38Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5134100kg
39Bê tông lót dầm móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8653m3
40Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4018m3
41Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1247100kg
42Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,512100kg
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4002100m2
44Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4681m3
45Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7665m3
46Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,776m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,96m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,882m3
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2044tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2187100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V146cái
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5496m3
54Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3247m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7015m3
56Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,8498m2
57Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V340,1818m2
58Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V414,4534m2
59Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V414,4534m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,6414m2
61Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,6414m2
62Lát nền, sàn - gạch Ceramic 500x500m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,5152m2
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,2976m2
64Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,5634m2
65Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1562m3
66Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4077100kg
67Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2388100kg
68Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m2
69Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7553m3
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3257100m2
71Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8198100kg
72Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6427100kg
73Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1912100kg
74Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2818m3
75Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1712100m2
76Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1266100kg
77Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,12m2
78Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,12m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,7354m2
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
81Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2426100kg
82Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4301100kg
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516100m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V206,14m
85Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,96m
86Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V175,46m
87Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m
88Trát đắp chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
89Hoa xi măng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
90Hoa sứ mua sẵn lắp lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
91Đắp con đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
92Đắp phù điêu mặt đứng chi tiết 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114tấn
94Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3114tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,26421m2
96Bulong M16 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
97Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2133tấn
98Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5022tấn
99Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8122m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V109,6381m2
101Bulong M14 L=80Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
102Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt 3 lớp, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4831100m2
103Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V28,23m
104Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198tấn
105Lắp dựng dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4198tấn
106Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V165,5588m2
107Cửa khuôn nhôm hệ 5500, kính dán an toàn 6,38mm (đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,56m2
108Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V60,56m2
109Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
110Hoa sắt cửa inox hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V34,4m2
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
113Keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
114Phễu thu nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
117Đai bắt ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
118Phông rèm hội trường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5m
119Pano hội trường khung nhôm tấm aluiminium dán đề canMô tả kỹ thuật theo Chương V7,928m2
1202 Loa JBL SRX 715 800w (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp
1212 Loa sub JBL SRX 718 800w (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp
122Cục đẩy công suất 4 kênh Lynz (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
1231 bàn mixer Soundcraft EFX8 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
1241 Bộ sử lý tín hiệu APU 0811 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
1251 Bộ 2 micro không dây OBT-8668 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
126Tủ âm thanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
127Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2356100m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5036100m2
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
136Lắp đặt tủ điện 350x450x200 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
137Lắp đặt đèn LED lốp trần 12W D250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
138Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m (1x18W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
139Lắp đặt đèn LED panel 600x600 âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
140Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
141Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
142Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
144Đế nhựa âm tường công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V40hộp
145Mặt viền đơn công tắc và ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
146Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
147Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
148Thép hộp 50x100x1,2 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V88,14kg
149Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cuộn
150Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V330m
151Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
152Ống đồng + bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
153Điều hòa tủ đứng 1 chiều 24.000 BTU Panasonic (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
154Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m3
155nylong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V315m2
156Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
157Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86721m3
158Đệm cát đáy móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3584m3
159Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7248m3
160Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9424m3
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m2
162Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.285E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng và đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng đã từng làm cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh vị trí tương tự đã thực hiện).43
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên (yêu cầu có bằng chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự (có tài liệu chứng minh).33
4 Cán bộ thí nghiệm 1 Có chứng chỉ nghề nghiệp phù hợp với yêu cầu của gói thầu, nếu thuê đơn vị thực hiện thí nghiệm thì phải có hợp đồng nguyên tắc thực hiện gói thầu (Đơn vị hoặc cá nhân được thuê cũng phải nộp các văn bằng, chứng chỉ có công chứng hoặc chứng thực hợp lệ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm cóc Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy hàn điện 23kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn vữa 150 L Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy cắt uốn sắt thép 5Kw Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy khoan bê tông Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Ô tô tự đổ ≤ 7 T Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy đào ≤ 1,25 m3 Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy bơm nước Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->