Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Nhà kho tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 26/ Quân chủng phòng không không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Nhà kho tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211077970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 10:46:00 đến ngày 2021-11-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,619,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng mình: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; hóa đơn VAT (bản sao); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT; chứng nhận huấn luyện PCCC) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương):- Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng: > 02 người- Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương: > 02 người- Kỹ sư nước hoặc tương đương: > 01 người- Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên): > 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu có cam kết cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 26/ Quân chủng phòng không không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng Nhà kho tổng hợp Công trình: Kho tổng hợp Lữ đoàn 26/QC PK-KQ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải gửi (bản chụp được chứng thực/công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực thi công công trình dân dụng (Đối với nhà thầu liên danh thì từng nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 26 tại P. Phương Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 26 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 26 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 26 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Quân chủng PK-KQ số 171 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn 250x250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 247,5 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,475 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | mối nối |
| 5 | Gia công cọc dùng ép âm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | đoạn |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| B | PHẦN NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,867 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,981 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,663 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,152 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,489 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,485 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,063 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,745 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,374 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,624 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,197 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,275 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,283 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,326 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,294 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,241 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,348 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,669 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,627 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,549 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,909 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,536 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,536 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 87,596 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa sắt phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,952 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,952 | m2 cấu kiện |
| 26 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,952 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,952 | m2 |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 71,373 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,497 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 258,827 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 455,387 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 222,442 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 165,074 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 166,9 | m2 |
| 9 | Tường kẻ chỉ lõm rộng 30, sâu 5 A250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,6 | md |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 258,827 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.009,803 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,227 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Ceramic KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 248,464 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,506 | m2 |
| 17 | Láng lớp vữa chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,506 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,22 | m |
| 20 | Trần tôn lạnh khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80,4 | m2 |
| 21 | Trần tôn nhôm tấm thả 600x600 khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 53,076 | m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,608 | m3 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,234 | m2 |
| 24 | Xẻ rãnh chống trượt A20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 81 | md |
| 25 | Lan can sắt thang bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 27 | Trụ thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,617 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,941 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,777 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện âm tường loại 9 cực kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | APTOMAT MCB 2 CỰC 250V-40A, 6KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | APTOMAT MCB 2 CỰC 250V-30A, 4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | APTOMAT MCB 1 CỰC 250V-10A, 4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Hệ thống thanh cái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 8 | Công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 9 | ổ cắm đôi 2 lỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | bảng |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Đèn compact âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đèn treo tường bóng compact | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Hộp nhựa ấm tường chống cháy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 16 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 18 | ống nhựa HDPE 40/30 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 20 | Hộp rẽ dây 3 ngả | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg ( FSB 4L ) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3 kg (MT3) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy xách tay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | kệ |
| 5 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| G | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,199 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,244 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,436 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,952 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,762 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,762 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu chứng mình: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; hóa đơn VAT (bản sao); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương đương trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), (Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT; chứng nhận huấn luyện PCCC) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương):- Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng: > 02 người- Kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương: > 02 người- Kỹ sư nước hoặc tương đương: > 01 người- Cán bộ kiểm soát khối lượng (Kĩ sư ngành kinh tế xây dựng hoặc Kĩ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên): > 01 người | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Nhà thầu có cam kết cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 7T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Đầm bàn 1Kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy trộn 250L | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Máy ép cọc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi