Gói thầu: Sửa chữa chống sạt lở mái taluy, sụt lún nền xung quanh 2 cụm bể cô đặc thuộc PX Mỏ tuyển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa chống sạt lở mái taluy, sụt lún nền xung quanh 2 cụm bể cô đặc thuộc PX Mỏ tuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20211100310 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí kỹ thuật an toàn năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 10:40:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,198,980,054 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung liên quan đến công tác đào đắp đất nền hoặc mái taluy, công tác bê tông cốt thép nền hoặc mái taluy) có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào/máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa chống sạt lở mái taluy, sụt lún nền xung quanh 2 cụm bể cô đặc thuộc PX Mỏ tuyển Sửa chữa chống sạt lở mái taluy, sụt lún nền xung quanh 2 cụm bể cô đặc thuộc PX Mỏ tuyển 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí kỹ thuật an toàn năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự, hồ sơ thanh quyết toán và/hoặc hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Máy đào/máy xúc; ô tô tự đổ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.807 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác phát cỏ tạo mặt bằng bằng thủ công | Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 31,297 | |
| 2 | Đào nền quanh đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSYC | m3 | 106,533 | |
| 3 | Đào bạt mái taluy bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | m3 | 275,913 | |
| 4 | Đào nền đường quanh 02 bể cô đặc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 13,263 | |
| 5 | Đào bạt mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 4,074 | |
| 6 | Đào đất móng dầm bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | m3 | 74,703 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá mương, chiều dày tường ≤ 33cm | Chương V của E-HSYC | m3 | 19,8 | |
| 8 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng mương xây đá | Chương V của E-HSYC | m3 | 21,45 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng máng cáp | Chương V của E-HSYC | m2 | 13,915 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường máng cáp | Chương V của E-HSYC | m2 | 55,658 | |
| 11 | Bê tông lót móng máng cáp vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSYC | m3 | 4,174 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | m3 | 2,783 | |
| 13 | Bê tông tường máng cáp, chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | m3 | 2,783 | |
| 14 | Lắp đặt lại đường cáp ngầm ≤ 300mm2 | Chương V của E-HSYC | m | 139,146 | |
| 15 | Đắp cát móng đường cáp ngầm bằng thủ công | Chương V của E-HSYC | m3 | 2,783 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tấm đan mương cáp | Chương V của E-HSYC | m2 | 29,4 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương cáp đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSYC | 100 kg | 2,466 | |
| 18 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | m3 | 4,2 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy rãnh máng cáp | Chương V của E-HSYC | cấu kiện | 70 | |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSYC | m3 | 145,331 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 0,911 | |
| 22 | Sửa nền, móng đường bằng đá dăm 0x4 thi công bằng thủ công kết hợp máy | Chương V của E-HSYC | m3 | 116,749 | |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 10,413 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSYC | 100 m2 | 0,316 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đường, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSYC | 100 kg | 81,324 | |
| 26 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | m3 | 173,127 | |
| 27 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSYC | m | 210,78 | |
| 28 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V của E-HSYC | m | 38,424 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố thành mương | Chương V của E-HSYC | m2 | 132 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố móng mương | Chương V của E-HSYC | m2 | 22 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thành mương, đường kính ≤ 18mm | Chương V của E-HSYC | 100 kg | 6,616 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép thành mương, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSYC | 100 kg | 7,884 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng mương, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSYC | 100 kg | 8,007 | |
| 34 | Bê tông lót móng đáy mương vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Chương V của E-HSYC | m3 | 7,15 | |
| 35 | Bê tông thành mương chiều dày ≤ 45cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | m3 | 16,5 | |
| 36 | Bê tông móng mương, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | m3 | 12,1 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSYC | m2 | 257,175 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSYC | 100 kg | 6,933 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | Chương V của E-HSYC | 100 kg | 32,589 | |
| 40 | Bê tông lót xà dầm, giằng vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | m3 | 16,571 | |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chương V của E-HSYC | m3 | 25,718 | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSYC | m3 | 31,603 | |
| 43 | Vận chuyển gạch trồng cỏ từ vị tập kết lên bờ taluy bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤ 100m | Chương V của E-HSYC | 1000 viên | 3,627 | |
| 44 | Lát gạch taluy trồng cỏ dày 5cm M300 tương đương mã SA-TLTC của Sako | Chương V của E-HSYC | m2 | 980,856 | |
| 45 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Chương V của E-HSYC | m3 | 1.883,253 | |
| 46 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 20m tiếp theo | Chương V của E-HSYC | m3 | 1.026,666 | |
| 47 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25 m3 | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 0,413 | |
| 48 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 14,538 | |
| 49 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 8,209 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 8,209 | |
| 51 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III đi đổ thải | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 8,209 | |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 14,538 | |
| 53 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II đi đổ thải | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 14,538 | |
| 54 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 0,413 | |
| 55 | Vận chuyển đá 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp đi đổ thải | Chương V của E-HSYC | 100 m3 | 0,413 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 650.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có các nội dung liên quan đến công tác đào đắp đất nền hoặc mái taluy, công tác bê tông cốt thép nền hoặc mái taluy) có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,5 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 5 | - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào/máy xúc | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250l | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 60kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi