Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108043-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211108014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 11:01:00 đến ngày 2021-11-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315732E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.631464E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.341.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hoá ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Các hạng mục phụ trợ công sở xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn - Địa chỉ: xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68. Địa chỉ: Số 23-LK3-Khu ĐTM Đông Sơn - Phường An Hưng - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng THL86 - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Nghi Sơn


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn - Địa chỉ: xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp IV trở lên kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng 2. Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất 3. Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt 4. Hoá đơn máy và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn - Địa chỉ: xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,16100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1067100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,44m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
5Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,16m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0622100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0547tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1066tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3693m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1236100m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,352m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,037tấn
13Ván khuôn gỗ giằng tường ( lanh tô cửa)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0481100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9856m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1269100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0175tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1179tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,6384m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3387100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2037tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,2336m3
22Xây tường sê nô bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2562m3
23Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0759m3
24Đào móng xây bo chân móng, đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,87621m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8988m3
26Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4124m3
27Bê tông hè bao xung quanh, M100, PC40, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,3494m3
28Láng nền hè bao chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,494m2
29Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4288m3
30Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu21,6324m2
31Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,16m2
32Sản xuất cửa sổ 2 mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38 lyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,2m2
33Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38lyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,96m2
34Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1812tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1812tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,17691m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,216100m2
38Ke chống bãoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu40,8cái
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,9444m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,04m
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu57,7284m2
42Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu43,258m2
43Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,296m2
44Trát trần, vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30,3524m2
45Trát giằng tường phần qua cửa, vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,606m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu57,7284m2
47Sơn dầm, trần,giằng tường, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu88,5124m2
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5064100m2
49Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
50Lắp đặt đèn ốp hành lang ngoàiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
51Lắp đặt ô cắm đôiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
53Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
54Lắp đặt hộp điện 300x250x200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1hộp
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu42m
56Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
57Lắp đặt hộp âm tường (Chưa tính hộp điều khiển cổng)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6hộp
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu90m
59Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu80m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu35m
61Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,007100m
B NHÀ XE
1Đào móng cột nhà để xe, đất C2, taluy 1,2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,0871m3
2Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0206100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,245m3
4Ván khuôn gỗ lót móng cộtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,014100m2
5Bê tông cột nhà xe, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5063m3
6Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1205100m2
7Sản xuất lắp dựng bu lông trụ móngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5Bộ
8Đào móng xây bo chân móng, đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,62891m3
9Bê tông lót bo chân móng, rộng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6516m3
10Ván khuôn gỗ bê tông lót bo chân móngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0409100m2
11Xây tường móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,1067m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,29541m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1166100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4394m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng mương thoát nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0298100m2
16Bê tông đáy mương, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,4394m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0298100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,7067m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu48,488m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,558m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan thoát nước và xử lý nước thảiMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0292100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0896tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,9878m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan thoát nước đoạn âm nền nhà xeMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0235100m2
25Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đoạn âm nền nhà xe, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0896tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61cấu kiện
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9,5433m3
28Bê tông nền nhà xe, M150, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu7,7171m3
29Lắp đặt trụ cột thép nhà để xe, thép không gỉMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0756tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0612tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0612tấn
32Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cặp bích
33Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3665tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3665tấn
35Sơn sắt thép xà gồMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu27,8761m2
36Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,4lyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6666100m2
37Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D= 50 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10cái
38Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D= 100 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5cái
39Ke chống bãoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu97,5cái
40Máng thu nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13m
41Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0385100m
42Lắp đặt cút nhựa D60Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1346m3
2Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1015m3
3Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,382m2
4Trát chân tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,4674m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,6576m2
6Trát giằng tường ( giằng tường kè chắn sóng), VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,898m2
7Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu17,405m2
8Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt.Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,2016m2
9Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,20161m2
10Lắp dựng hàng rào sắtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,2016m2
11Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7945m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,862m3
13Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu25,146m2
14Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,519m2
15Trát giằng tường đoạn C*-C (Giằng tường kè chắn sóng), VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,818m2
16Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu48,483m2
17Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt.Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36,594m2
18Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36,5941m2
19Lắp dựng hàng rào sắtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu36,594m2
20Đào móng tường rào đoạn G-D, máy đào Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0228100m3
21Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0152100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3555m3
23Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường rào đoạn G-DMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0079100m2
24Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,1504m3
25Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 2x4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1738m3
26Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường ràoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0158100m2
27Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0139tấn
28Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1304m3
29Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3835m3
30Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,699m2
31Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,054m2
32Trát giằng tường, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,58m2
33Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,333m2
34Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt.Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,004m2
35Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,0041m2
36Đào móng trụ cổng, đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0241m3
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0922100m3
38Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0683100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,28m3
40Ván khuôn gỗ lót móng trụ cổngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,032100m2
41Bê tông móng trụ cổng, M200, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,4128m3
42Ván khuôn gỗ móng trụ cổngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0648100m2
43Công tác lắp dựng cốt thép móng cổng, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0345tấn
44Công tác lắp dựng cốt thép móng cổng, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0937tấn
45Công tác lắp dựng cốt thép móng cổng, ĐK >18 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0999tấn
46Bê tông trụ cổng, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5082m3
47Ván khuôn gỗ trụ cổngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0924100m2
48Công tác lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0121tấn
49Công tác lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0495tấn
50Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,015m3
51Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,2927m3
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dánMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu20,9235m2
53Bộ cửa cổng xếp tự động bằng thép hộp mạ innox 304, cao tiêu chuẩn 1m6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9m
54MOTOR BAISHENG dẫn hướng bằng 2đường ray (tâm ray 600mm)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
55Màn hình led điện tửMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1chiếc
56Bộ cửa cổng xếp tự động bằng thép hộp mạ innox 304, cao tiêu chuẩn 1m6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,8m
57MOTOR BAISHENG (hoặc sản phẩm tương đương) dẫn hướng bằng 2đường ray (tâm ray 600mm)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
58Màn hình led điện tửMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1chiếc
59Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0341100m3
60Bê tông giằng chân tường biển hiệu, M200, đá 2x4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0753m3
61Ván khuôn gỗ bê tông giằng chân tường biển hiệuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,005100m2
62Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân tường biển hiệu, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0014tấn
63Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân tường biển hiệu, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0067tấn
64Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2937m3
65Bê tông giằng chân biển hiệu, M200, đá 2x4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1013m3
66Ván khuôn gỗ bê tông giằng chân biển hiệuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,006100m2
67Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân biển hiệu, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0015tấn
68Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân biển hiệu, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0059tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1408m3
70Xây biển hiệu bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0103m3
71Công tác granite biển hiệuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,9234m2
72Công tác ốp đá xẻ băm mặt, ốp chân, tường hai bên biển hiệu:Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,695m2
73Trát mặt tường phía sau biển hiệu, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,689m2
74Sơn tường sau biển hiệu không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,689m2
75Sản xuất, thi công, lắp dựng chữ inox mạ vàngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1Bộ
76Đào móng tường rào đoạn H-G, máy đào Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2593100m3
77Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1729100m3
78Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,0509m3
79Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường rào đoạn H-GMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0918100m2
80Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu23,4952m3
81Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 2x4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,9804m3
82Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường ràoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,18100m2
83Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1625tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,1509m3
85Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,1034m3
86Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6218m3
87Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu41,91m2
88Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu18,135m2
89Trát tường gạch ô thoáng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,68m2
90Trát giằng tường không tính phần giằng chạy qua cột, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,95m2
91Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu85,675m2
92Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt đoạn H-G.Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu53,01m2
93Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu53,011m2
94Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0864100m3
95Đào móng tường rào đoạn C-B, máy đào Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1117100m3
96Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0745100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,746m3
98Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường rào đoạn C-BMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0406100m2
99Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,1268m3
100Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 2x4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,8536m3
101Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường ràoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0776100m2
102Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0698tấn
103Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2414m3
104Xây tường rào gạch có ô thoáng bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,9216m3
105Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,684m2
106Trát giằng, tường gạch ô thoáng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61,5144m2
107Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu75,1984m2
108Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0372100m3
109Đào móng tường rào, máy đào Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1371100m3
110Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0914100m3
111Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,0799m3
112Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường ràoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,048100m2
113Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12,0634m3
114Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 2x4Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,0168m3
115Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường ràoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0924100m2
116Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0828tấn
117Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6551m3
118Xây tường rào gạch bê tông 2 lỗ bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,5397m3
119Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,272m2
120Trát giằng, tường gạch, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu68,9209m2
121Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu88,1929m2
122Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0457100m3
123Gia công lắp dựng hộp sắt bảo vệ đèn cổng, đèn cột bằng sắt vuông 30x30x0,9Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu13,092m2
124Lắp đặt đèn cầu gắn cộtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32bộ
125Lắp đặt hộp nối dâyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu9hộp
126Kéo rải, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu197,16m
127Kéo rải, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu160m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu150m
D CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2100m
2Ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm TFP 85/65 (theo thông báo giá công ty TNHH công nghệ Bách Việt)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,74100 m
3Đào rãnh cáp ngầm chạy dọc tường ( đoạn rãnh cáp có kết hợp điện chiếu sáng), cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,378100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1308100m3
5Băng lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu51,6m2
6Đắp đát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2472100m3
7Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8mốc
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,76100m
9Ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm TFP 85/65Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,76100 m
10Đào rãnh cáp ngầm chạy dọc tường ( đoạn rãnh cáp có kết hợp điện chiếu sáng), cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2394100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0828100m3
12Băng lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu32,68m2
13Đắp đát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1566100m3
14Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,0667mốc
15Bể kéo cápMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
16Đào móng bằng máy đào Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0023100m3
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,02100 m
18Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cái
19Thi công ván khuôn gỗ móng tủMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0084100m2
20Đổ bê tông móng, bằng thủ công, đá 2x4, M200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,338m3
21Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng tiết kiệm điện trọn bộ 10kVA (Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11 tủ
22Dây Tiếp Địa Thép Mạ Kẽm Nhúng NóngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10m
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4cọc
24Đào móng cột điện CS8m bằng máy đào Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0562100m3
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,036100 m
26Khung móng cột đèn M16x240x240x525Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6Khung
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,246m3
28Công tác làm ván khuôn gỗ lót móngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0216100m2
29Bê tông móng cột đá 1x2, M150Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,84m3
30Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0051100m3
31Cột điện cao áp bát giác liền cần 8MMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cột
32Bộ đèn đường Maccost IP66 ( hoặc tương đương)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
33Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61 cột
34Lắp choá đèn bóng đènMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
35Bảng điện Bakelit 90x250 cột chiếu sáng và trang tríMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
36Aptomat 1P-6AMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cái
37Cầu đấu dây 4 cực Hi Box DS-PG-4PMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
38Đầu cốt đồng Ø10Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu48cái
39Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6bảng
40Dây Tiếp Địa Thép Mạ Kẽm Nhúng NóngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu30m
41Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu12cọc
42Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu310m
43Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=8-10mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1886100kg
44TN tiếp địa cột điện chiếu sáng-trang tríMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
45Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,22100m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu100m
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,22100 m
48Đào rãnh cáp ngầm chạy dọc tường ( đoạn ngoài rãnh cáp có kết hợp điện chiếu sáng), cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,25100m3
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,25100 m
50Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0273100m3
51Băng lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,750.0
52Đắp đát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0515100m3
53Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
E SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG-HỐ, BÓ VỈA TRỒNG CÂY
1Mua đất về đắp san nền, hệ số chuyển đổi K90 1,1, tạm tính hệ số nở rời 1,21Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu665,9559m3
2San đầm đất, máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6,0541100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu88,32m3
4Bê tông nền sân nội bộ khu làm việc, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu136,8675m3
5Cắt bê tông khe co giãn mặt sân bê tôngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,384100m
6Đào móng xây vỉa trồng cây, máy đào Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1644100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu4,6963m3
8Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,8921m3
9Đắp đất trả bó bồn hoa =1/3Klg đàoMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0548100m3
10Trát bó vỉa bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu61,8955m2
F KÈ CHẮN SÓNG, THOÁT NƯỚC
1Đào móng, máy đào Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,2386100m3
2Đắp cát chân khay bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6315100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu54,1338m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu182,625m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu83,3027m3
6Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu240,1884m3
7Bê tông dầm kè đá đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu16,0921m3
8Ván khuôn thép dầm kè đáMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,5569100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đá, đường kính Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6835tấn
10Đắp cát san nền 1,5m phía trong tường móng, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu3,2354100m3
11Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp II(5% thủ công)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,07561m3
12Đào đất rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II(95% bằng máy)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,1044100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,7m3
14Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11,7m3
15Ván khuôn bê tông đáy rãnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,225100m2
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu50,4m3
17Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu461,25m2
18Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu73,125m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu10,4625m3
20Ván khuôn bê tông tấm đan rãnhMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5468100m2
21Cốt thép tấm đan rãnh thoát nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,6809tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu112,51cấu kiện
23Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7384100m3
24Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,7381m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0664100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,498m3
27Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,498m3
28Ván khuôn bê tông đáy gaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0155100m2
29Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2,149m3
30Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu19,5364m2
31Láng đáy ga chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,2675m2
32Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,342m3
33Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0157100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0085tấn
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0604tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu31cấu kiện
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0738100m3
38Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0492100m3
39Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,29011m3
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0261100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,166m3
42Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,166m3
43Ván khuôn bê tông đáy gaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0052100m2
44Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,6531m3
45Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,9373m2
46Láng đáy ga chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4225m2
47Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,114m3
48Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0052100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0028tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0201tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
52Đắp đất trả ga thămMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0097100m3
53Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0193100m3
54Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,2461m3
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0221100m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,166m3
57Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,166m3
58Ván khuôn bê tông đáy gaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0052100m2
59Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,5899m3
60Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu5,3627m2
61Láng đáy ga chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,4225m2
62Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,114m3
63Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0052100m2
64Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0028tấn
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0201tấn
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
67Đắp đất trả ga thămMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0082100m3
68Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0164100m3
69Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,7281m3
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,256m3
71Bê tông đế ga đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,384m3
72Ván khuôn bê tông đế gaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0096100m2
73Lắp dựng cốt thép đế ga, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0225tấn
74Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,461m3
75Ván khuôn gỗ thân gaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1603100m2
76Lắp dựng thép cầu thang ga thăm, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0124tấn
77Sơn sắt thép thang ga thămMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,891m2
78Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,33m3
79Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,012100m2
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0021tấn
81Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,043tấn
82Sản xuất bê tông nắp đậy ga thăm thu, đá 1x2, M200, PC40Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,056m3
83Ván khuôn bê tông nắp đậy ga thăm thu nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0034100m2
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy ga thăm thu, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0084tấn
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
86Lắp dựng nắp đậy ga thăm thu nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
87Đắp đất trả ga thămMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0436100m3
88Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0436100m3
89Đào đất hố ga, đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu8,7281m3
90Bê tông lót đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 150Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,256m3
91Bê tông đế ga đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,384m3
92Ván khuôn bê tông đế gaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0096100m2
93Lắp dựng cốt thép đế ga, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0225tấn
94Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1,445m3
95Ván khuôn gỗ thân gaMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,1603100m2
96Lắp dựng thép cầu thang ga thăm, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0124tấn
97Sơn sắt thép thang ga thămMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,891m2
98Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,33m3
99Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,012100m2
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0021tấn
101Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,043tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,056m3
103Ván khuôn bê tông nắp đậy ga thăm thu nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0034100m2
104Ván khuôn bê tông nắp đậy ga thăm thu nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0084tấn
105Lắp dựng tấm đan ga thămMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
106Lắp dựng nắp đậy ga thăm thu nướcMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu11cấu kiện
107Đắp đất trả ga thămMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0436100m3
108Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0436100m3
109Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,41861m3
110Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,0377100m3
111Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,3488100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu0,09100m
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mmMô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu1cái
114Lắp đặt tê D110Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
115Lắp đặt tê xiên D110x90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
116Lắp đặt cút nhựa D90Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu6cái
117Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315732E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.631464E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.341.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hoá ≥ 5T2
4 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
10 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
11 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->