Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 11:01:00 đến ngày 2021-11-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315732E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.631464E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.341.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hoá ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Các hạng mục phụ trợ công sở xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng cấp IV trở lên kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng 2. Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất 3. Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự chủ chốt 4. Hoá đơn máy và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn
- Địa chỉ: xã Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: xã Nghi Sơn, Thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0622 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0547 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1066 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3693 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1236 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,352 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,037 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng tường ( lanh tô cửa) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0481 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9856 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1269 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0175 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1179 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6384 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3387 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2037 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2336 | m3 |
| 22 | Xây tường sê nô bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2562 | m3 |
| 23 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0759 | m3 |
| 24 | Đào móng xây bo chân móng, đất C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8762 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8988 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4124 | m3 |
| 27 | Bê tông hè bao xung quanh, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3494 | m3 |
| 28 | Láng nền hè bao chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,494 | m2 |
| 29 | Bê tông lót nền nhà, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4288 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 21,6324 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ 2 mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2 | m2 |
| 33 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ, kính dày 6,38ly | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,96 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1812 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1812 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1769 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,216 | 100m2 |
| 38 | Ke chống bão | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 40,8 | cái |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,9444 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,04 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 57,7284 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 43,258 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,296 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30,3524 | m2 |
| 45 | Trát giằng tường phần qua cửa, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,606 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 57,7284 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần,giằng tường, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 88,5124 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5064 | 100m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp hành lang ngoài | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp điện 300x250x200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 56 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp âm tường (Chưa tính hộp điều khiển cổng) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,007 | 100m |
| B | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột nhà để xe, đất C2, taluy 1,2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,087 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,245 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lót móng cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột nhà xe, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5063 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1205 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng bu lông trụ móng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | Bộ |
| 8 | Đào móng xây bo chân móng, đất C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6289 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót bo chân móng, rộng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6516 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông lót bo chân móng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0409 | 100m2 |
| 11 | Xây tường móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1067 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2954 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1166 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4394 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng mương thoát nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0298 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đáy mương, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,4394 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0298 | 100m2 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7067 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48,488 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,558 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan thoát nước và xử lý nước thải | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0292 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0896 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9878 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan thoát nước đoạn âm nền nhà xe | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0235 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan đoạn âm nền nhà xe, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0896 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9,5433 | m3 |
| 28 | Bê tông nền nhà xe, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 7,7171 | m3 |
| 29 | Lắp đặt trụ cột thép nhà để xe, thép không gỉ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0756 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0612 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0612 | tấn |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cặp bích |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3665 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3665 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép xà gồ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 27,876 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi, chiều dày 0,4ly | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6666 | 100m2 |
| 37 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D= 50 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D= 100 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 39 | Ke chống bão | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 97,5 | cái |
| 40 | Máng thu nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0385 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1346 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1015 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,382 | m2 |
| 4 | Trát chân tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4674 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6576 | m2 |
| 6 | Trát giằng tường ( giằng tường kè chắn sóng), VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,898 | m2 |
| 7 | Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 17,405 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt. | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2016 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2016 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,2016 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7945 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,862 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 25,146 | m2 |
| 14 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,519 | m2 |
| 15 | Trát giằng tường đoạn C*-C (Giằng tường kè chắn sóng), VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,818 | m2 |
| 16 | Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48,483 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt. | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,594 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,594 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 36,594 | m2 |
| 20 | Đào móng tường rào đoạn G-D, máy đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0228 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0152 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3555 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường rào đoạn G-D | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0079 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1504 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1738 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường rào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0158 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0139 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1304 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3835 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,699 | m2 |
| 31 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,054 | m2 |
| 32 | Trát giằng tường, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,58 | m2 |
| 33 | Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,333 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt. | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,004 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,004 | 1m2 |
| 36 | Đào móng trụ cổng, đất C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,024 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0922 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0683 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,28 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lót móng trụ cổng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,032 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng trụ cổng, M200, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4128 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng trụ cổng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0648 | 100m2 |
| 43 | Công tác lắp dựng cốt thép móng cổng, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0345 | tấn |
| 44 | Công tác lắp dựng cốt thép móng cổng, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0937 | tấn |
| 45 | Công tác lắp dựng cốt thép móng cổng, ĐK >18 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0999 | tấn |
| 46 | Bê tông trụ cổng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5082 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ trụ cổng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0924 | 100m2 |
| 48 | Công tác lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0121 | tấn |
| 49 | Công tác lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0495 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,015 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2927 | m3 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ sử dụng keo dán | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 20,9235 | m2 |
| 53 | Bộ cửa cổng xếp tự động bằng thép hộp mạ innox 304, cao tiêu chuẩn 1m6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m |
| 54 | MOTOR BAISHENG dẫn hướng bằng 2đường ray (tâm ray 600mm) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 55 | Màn hình led điện tử | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 56 | Bộ cửa cổng xếp tự động bằng thép hộp mạ innox 304, cao tiêu chuẩn 1m6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8 | m |
| 57 | MOTOR BAISHENG (hoặc sản phẩm tương đương) dẫn hướng bằng 2đường ray (tâm ray 600mm) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 58 | Màn hình led điện tử | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 59 | Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0341 | 100m3 |
| 60 | Bê tông giằng chân tường biển hiệu, M200, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0753 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng chân tường biển hiệu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,005 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân tường biển hiệu, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0014 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân tường biển hiệu, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0067 | tấn |
| 64 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2937 | m3 |
| 65 | Bê tông giằng chân biển hiệu, M200, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1013 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng chân biển hiệu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,006 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân biển hiệu, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0015 | tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chân biển hiệu, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0059 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1408 | m3 |
| 70 | Xây biển hiệu bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0103 | m3 |
| 71 | Công tác granite biển hiệu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9234 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá xẻ băm mặt, ốp chân, tường hai bên biển hiệu: | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,695 | m2 |
| 73 | Trát mặt tường phía sau biển hiệu, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,689 | m2 |
| 74 | Sơn tường sau biển hiệu không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,689 | m2 |
| 75 | Sản xuất, thi công, lắp dựng chữ inox mạ vàng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 76 | Đào móng tường rào đoạn H-G, máy đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2593 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1729 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0509 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường rào đoạn H-G | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0918 | 100m2 |
| 80 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 23,4952 | m3 |
| 81 | Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,9804 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường rào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1625 | tấn |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1509 | m3 |
| 85 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1034 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6218 | m3 |
| 87 | Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 41,91 | m2 |
| 88 | Trát chân tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 18,135 | m2 |
| 89 | Trát tường gạch ô thoáng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,68 | m2 |
| 90 | Trát giằng tường không tính phần giằng chạy qua cột, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,95 | m2 |
| 91 | Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 85,675 | m2 |
| 92 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt đoạn H-G. | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 53,01 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép hàng rào sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 53,01 | 1m2 |
| 94 | Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0864 | 100m3 |
| 95 | Đào móng tường rào đoạn C-B, máy đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1117 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0745 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,746 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường rào đoạn C-B | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0406 | 100m2 |
| 99 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1268 | m3 |
| 100 | Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8536 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường rào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0776 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0698 | tấn |
| 103 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2414 | m3 |
| 104 | Xây tường rào gạch có ô thoáng bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,9216 | m3 |
| 105 | Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,684 | m2 |
| 106 | Trát giằng, tường gạch ô thoáng, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 61,5144 | m2 |
| 107 | Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 75,1984 | m2 |
| 108 | Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0372 | 100m3 |
| 109 | Đào móng tường rào, máy đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1371 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0914 | 100m3 |
| 111 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0799 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tường rào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 113 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12,0634 | m3 |
| 114 | Bê tông giằng tường, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0168 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ bê tông giằng tường rào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0924 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0828 | tấn |
| 117 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6551 | m3 |
| 118 | Xây tường rào gạch bê tông 2 lỗ bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,5397 | m3 |
| 119 | Trát trụ cột tường, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,272 | m2 |
| 120 | Trát giằng, tường gạch, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 68,9209 | m2 |
| 121 | Sơn cột, tường không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 88,1929 | m2 |
| 122 | Đắp đất hoàn trả chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0457 | 100m3 |
| 123 | Gia công lắp dựng hộp sắt bảo vệ đèn cổng, đèn cột bằng sắt vuông 30x30x0,9 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 13,092 | m2 |
| 124 | Lắp đặt đèn cầu gắn cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 125 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | hộp |
| 126 | Kéo rải, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 197,16 | m |
| 127 | Kéo rải, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | m |
| D | CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm TFP 85/65 (theo thông báo giá công ty TNHH công nghệ Bách Việt) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,74 | 100 m |
| 3 | Đào rãnh cáp ngầm chạy dọc tường ( đoạn rãnh cáp có kết hợp điện chiếu sáng), cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1308 | 100m3 |
| 5 | Băng lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 51,6 | m2 |
| 6 | Đắp đát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2472 | 100m3 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | mốc |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,76 | 100m |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực bảo vệ cáp ngầm TFP 85/65 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,76 | 100 m |
| 10 | Đào rãnh cáp ngầm chạy dọc tường ( đoạn rãnh cáp có kết hợp điện chiếu sáng), cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2394 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0828 | 100m3 |
| 12 | Băng lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 32,68 | m2 |
| 13 | Đắp đát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1566 | 100m3 |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0667 | mốc |
| 15 | Bể kéo cáp | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0023 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt và tháo bu lông đuôi heo | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 19 | Thi công ván khuôn gỗ móng tủ | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0084 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, bằng thủ công, đá 2x4, M200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,338 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng tiết kiệm điện trọn bộ 10kVA (Tủ điều khiển HTCS 1200x600x350 thiết bị ngoại 100A) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 22 | Dây Tiếp Địa Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cọc |
| 24 | Đào móng cột điện CS8m bằng máy đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0562 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,036 | 100 m |
| 26 | Khung móng cột đèn M16x240x240x525 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | Khung |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,246 | m3 |
| 28 | Công tác làm ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0216 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng cột đá 1x2, M150 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,84 | m3 |
| 30 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0051 | 100m3 |
| 31 | Cột điện cao áp bát giác liền cần 8M | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cột |
| 32 | Bộ đèn đường Maccost IP66 ( hoặc tương đương) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 cột |
| 34 | Lắp choá đèn bóng đèn | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 35 | Bảng điện Bakelit 90x250 cột chiếu sáng và trang trí | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 36 | Aptomat 1P-6A | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 37 | Cầu đấu dây 4 cực Hi Box DS-PG-4P | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng Ø10 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bảng |
| 40 | Dây Tiếp Địa Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 41 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát III | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cọc |
| 42 | Kéo dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 10m |
| 43 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=8-10mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1886 | 100kg |
| 44 | TN tiếp địa cột điện chiếu sáng-trang trí | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 45 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,22 | 100m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 100 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,22 | 100 m |
| 48 | Đào rãnh cáp ngầm chạy dọc tường ( đoạn ngoài rãnh cáp có kết hợp điện chiếu sáng), cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,25 | 100 m |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0273 | 100m3 |
| 51 | Băng lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,75 | 0.0 |
| 52 | Đắp đát rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0515 | 100m3 |
| 53 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| E | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG-HỐ, BÓ VỈA TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Mua đất về đắp san nền, hệ số chuyển đổi K90 1,1, tạm tính hệ số nở rời 1,21 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 665,9559 | m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6,0541 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 88,32 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân nội bộ khu làm việc, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 136,8675 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông khe co giãn mặt sân bê tông | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,384 | 100m |
| 6 | Đào móng xây vỉa trồng cây, máy đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1644 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 4,6963 | m3 |
| 8 | Xây bồn hoa bằng gạch bê tông rổng 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,8921 | m3 |
| 9 | Đắp đất trả bó bồn hoa =1/3Klg đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0548 | 100m3 |
| 10 | Trát bó vỉa bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 61,8955 | m2 |
| F | KÈ CHẮN SÓNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2386 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát chân khay bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6315 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 54,1338 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 182,625 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 83,3027 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 240,1884 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm kè đá đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 16,0921 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép dầm kè đá | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5569 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng kè đá, đường kính | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6835 | tấn |
| 10 | Đắp cát san nền 1,5m phía trong tường móng, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2354 | 100m3 |
| 11 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp II(5% thủ công) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,0756 | 1m3 |
| 12 | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy, đất cấp II(95% bằng máy) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1044 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,7 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 11,7 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đáy rãnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,225 | 100m2 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 50,4 | m3 |
| 17 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 461,25 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 73,125 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 10,4625 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5468 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6809 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 112,5 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất trả rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7384 | 100m3 |
| 24 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,738 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0664 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,498 | m3 |
| 27 | Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,498 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0155 | 100m2 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2,149 | m3 |
| 30 | Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 19,5364 | m2 |
| 31 | Láng đáy ga chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2675 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,342 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0157 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0085 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0604 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0738 | 100m3 |
| 38 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0492 | 100m3 |
| 39 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2901 | 1m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0261 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,166 | m3 |
| 42 | Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,166 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0052 | 100m2 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6531 | m3 |
| 45 | Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9373 | m2 |
| 46 | Láng đáy ga chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4225 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,114 | m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0052 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0028 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0201 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 52 | Đắp đất trả ga thăm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0097 | 100m3 |
| 53 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0193 | 100m3 |
| 54 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,246 | 1m3 |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0221 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,166 | m3 |
| 57 | Bê tông đáy ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,166 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0052 | 100m2 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5899 | m3 |
| 60 | Trát ga thăm, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 5,3627 | m2 |
| 61 | Láng đáy ga chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4225 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,114 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0052 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0028 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0201 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 67 | Đắp đất trả ga thăm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0082 | 100m3 |
| 68 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0164 | 100m3 |
| 69 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,728 | 1m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,256 | m3 |
| 71 | Bê tông đế ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,384 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bê tông đế ga | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0096 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép đế ga, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0225 | tấn |
| 74 | Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,461 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ thân ga | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1603 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng thép cầu thang ga thăm, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0124 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép thang ga thăm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,89 | 1m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0021 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,043 | tấn |
| 82 | Sản xuất bê tông nắp đậy ga thăm thu, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,056 | m3 |
| 83 | Ván khuôn bê tông nắp đậy ga thăm thu nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0034 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đậy ga thăm thu, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0084 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp dựng nắp đậy ga thăm thu nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 87 | Đắp đất trả ga thăm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0436 | 100m3 |
| 88 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0436 | 100m3 |
| 89 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 8,728 | 1m3 |
| 90 | Bê tông lót đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 150 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,256 | m3 |
| 91 | Bê tông đế ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,384 | m3 |
| 92 | Ván khuôn bê tông đế ga | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0096 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép đế ga, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0225 | tấn |
| 94 | Bê tông thân ga, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1,445 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ thân ga | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1603 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng thép cầu thang ga thăm, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0124 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép thang ga thăm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,89 | 1m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,33 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,012 | 100m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0021 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,043 | tấn |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,056 | m3 |
| 103 | Ván khuôn bê tông nắp đậy ga thăm thu nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0034 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn bê tông nắp đậy ga thăm thu nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0084 | tấn |
| 105 | Lắp dựng tấm đan ga thăm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 106 | Lắp dựng nắp đậy ga thăm thu nước | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1cấu kiện |
| 107 | Đắp đất trả ga thăm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0436 | 100m3 |
| 108 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0436 | 100m3 |
| 109 | Đào đất đặt đường ống, không mở mái taluy bằng thủ công, đất C2 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4186 | 1m3 |
| 110 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0377 | 100m3 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3488 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 0,09 | 100m |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê D110 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê xiên D110x90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả theo Chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.315732E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.631464E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.547.341.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hoá ≥ 5T | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi