Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211022416-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 11:14:00 đến ngày 2021-11-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,886,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông.- Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 3.420 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 2,469 tỷ đồng.- Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6.840 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông (các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng kinh tế trở lên;- Đã thực hiện thanh toán 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận, …). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Wirgten C1000 hoặc máy cào bóc có tính năng tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu 2 bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 3 bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80(T/h) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 750 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cẩu (cần trục ôtô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đóng cọc tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Phù hợp với tính chất công việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xử lý điểm đen tai nạn giao thông tại Km1296+100-Km1296+1100, Quốc lộ 1, tỉnh Phú Yên 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Đính kèm bản scan chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm và nếu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng, nếu không xuất trình được thì chủ đầu tư sẽ từ chối trao hợp đồng và hủy kết quả trúng thầu đối với nhà thầu này. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chỡ vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2020. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã đóng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2020. - Bản scan Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ của nhà thầu lập theo mẫu ban hành tại phụ lục kèm theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ (để Bên mời thầu xem xét về cấp doanh nghiệp của nhà thầu). - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại 02438571444; Số fax: 02438571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Thông báo sau) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Xử lý hư hỏng mặt đường | |||
| 1 | Xử lý sình lún: Cắt BTN mặt đường dày 7cm, đào bỏ móng mặt đường cũ dày 45cm, vận chuyển đổ thải, đầm chặt nền đường cũ, hoàn trả cấp phối đá dăm loại I (Dmax25) dày 38cm (thi công chia 2 lớp), tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0lít/m2, đá dăm đen dày 7cm | Chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 2 | Sửa chữa hư hỏng lún vệt bánh xe, nứt mai rùa: Cào bóc mặt đường BTN dày 7cm, vận chuyển đổ thải, tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2, đá dăm đen dày 7cm | nt | 1.425,2 | m2 |
| C | Cải tạo siêu cao, thảm BTN mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc BTN tạo siêu cao dày trung bình 2.95cm, vận chuyển đổ thải. | nt | 540,87 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lít /m2, thảm BTN C12.5 dày 6cm (có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương). | nt | 4.982,46 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lít /m2, thảm BTN C12.5 kết hợp bù vênh dày trung bình 7.52cm (có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương). | nt | 1.405,55 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lít /m2, đá dăm đen bù vênh dày trung bình 5.88cm | nt | 3.781,97 | m2 |
| 5 | Cào bóc BTN vuốt hai đầu đoạn thảm dày trung bình 3cm, tưới nhũ tương dính bám TC 0.5lít/m2, thảm BTN C12.5 vuốt đầu, cuối dày trung bình 6cm (L=6m mỗi đầu) (có bổ sung phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc vật liệu tương đương). | nt | 231,36 | m2 |
| 6 | Đào khuôn, thi công lề đường bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm, đắp phụ lề đường K95 | nt | 40,44 | m3 |
| D | Sơn kẻ vạch mặt đường | |||
| 1 | Tẩy sơn mặt đường | nt | 485,47 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, vàng dày 2mm | nt | 719,02 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm | nt | 284,7 | m2 |
| E | Bổ sung biển báo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác A70cm dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang series 3M -3900, trụ D=90mm L=2.7m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm có thép F14mm chống xoay. | nt | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D90cm dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang series 3M -3900, trụ D=90mm L=3.1m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm có thép F14mm chống xoay. | nt | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo bát giác D60cm và biển báo chữ nhật KT(80x50)cm dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang series 3M -3900, trụ D=90mm L=3.3m dày 2mm, móng trụ bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm có thép F14mm chống xoay. | nt | 5 | bộ |
| F | Sửa chữa biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo cũ, cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác A70cm thay thế dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang series 3M-3900 | nt | 1 | biển |
| 2 | Tháo dỡ biển báo cũ, cung cấp và lắp đặt biển báo tròn D90cm thay thế dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang series 3M-3900 | nt | 3 | biển |
| G | Di dời biển báo | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ biển báo cũ, đập bỏ và hoàn trả móng bê tông trụ biển báo, vận chuyển đổ thải; thi công móng trụ mới bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm, lắp đặt trụ biển báo. | nt | 6 | bộ |
| H | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đốt bê tông dải phân cách giữa | nt | 361 | Đốt |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển đốt giải phân cách giữa bị hư hỏng về kho vật tư dự phòng về kho số 4, Km1328+500, QL.1 (cũ), TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên (42 đốt bị hư hỏng và còn dư từ việc thay thế dải phân cách tường lốp). | nt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Gia công và lắp dựng dải phân cách giữa tường lốp được cấu tạo gồm trụ thép ở giữa và các lốp xe cũ D70cm được đổ đầy cát bọc bên ngoài, trụ bằng thép ống D110mm, dày 3mm, L=2.31m mạ kẽm nhúng nóng, các đầu ống thép của trụ được giằng với nhau qua hệ giằng ngang bằng thép ống D110mm, dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng và giằng dọc bằng thép L(50x50x5)mm mạ kẽm nhúng nóng, bịt đầu trụ bằng thép tấm dày 3mm mạ kẽm nhúng nóng, bệ móng bằng BTXM M200 đá 1x2 (đã trừ khối lượng xẻ khe), mặt ngoài vòng tường lốp được sơn phản quang 02 lớp trắng đỏ xen kẽ, các cấu kiện đi kèm. | nt | 120 | md |
| 4 | Bổ sung tiêu phản quang mũi tên đặt trên tường lốp: Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên chỉ hướng KT(30x50)cm, dày 2mm dán màng phản quang series 4000, nối trụ bằng thép ống D110mm, dày 3mm, L=0.7m mạ kẽm nhúng nóng được sơn chống gỉ 01 lớp và sơn phủ 02 lớp; liên kết biển với trụ bằng đai ôm và bản liên kết bằng thép tấm KT(30x3)mm. | nt | 7 | Cái |
| 5 | Hộ lan mềm đoạn chuyển tiếp dải PCG bê tông và tường vòng lốp: Cung cấp và lắp đặt hộ lan mềm 02 tầng khoang 2m (Cột thép D141 dày 4.5mm, L=1500mm và L=2000mm, tấm sóng 2.32m dày 3mm dán màng phản quang series 3M-3900, bản đệm thép 5x70x396mm, gia công thép tấm mạ kẽm rộng 310mm dày 3mm), mắt phản quang tam giác dày 2mm, móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm có thép chống xoay F14mm, L=35cm. | nt | 8 | md |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt đốt vát đầu, cuối dải phân cách cứng đúc sẵn loại 3 (3m/1 cấu kiện) bằng BTCT M250 đá 1x2 | nt | 2 | Đốt |
| 7 | Sơn phản quang màu trắng, đỏ 02 lớp đầu dải phân cách giữa tại vị trí mở | nt | 155,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm chống chói phục vụ thi công | nt | 131 | tấm |
| 9 | Lắp đặt hoàn trả tấm chống chói còn tốt | nt | 129 | tấm |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tấm chống chói bổ sung, trụ thép D59.9mm dày 3mm cao 250mm | nt | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại mắt phản quang tam giác dày 2mm trên dải phân cách giữa | nt | 453 | Cái |
| 12 | Bổ sung màng phản quang lên đốt đầu dải phân cách giữa bằng thép tấm dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang series 3M-3900 màu trắng+đỏ | nt | 4 | vị trí |
| I | Tiêu dẫn hướng mũi tên | |||
| 1 | Tiêu phản quang trên dải phân cách: Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên KT(30x50)cm, dày 2mm dán màng phản quang series 3M-4000 và cột thép D60mm, dày 3mm, L=0.6m mạ kẽm nhúng nóng, sơn chống gỉ 01 lớp và sơn phủ màu trắng 02 lớp; liên kết biển với trụ bằng đai ôm và bản liên kết bằng thép tấm KT(30x3)mm mạ kẽm nhúng nóng, bu lông siết đai ôm D10mm, dài L=4cm. | nt | 9 | Bộ |
| 2 | Tiêu phản quang trên lưng đường cong: Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang dạng mũi tên KT(30x50)cm, dày 2mm dán màng phản quang series 3M-4000 và cột thép D76mm dày 2mm, dài L=2.2m, móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm có thép chống xoay D14mm dài 25cm; liên kết biển với trụ bằng đai ôm và bản liên kết bằng thép tấm KT(30x3)mm mạ kẽm nhúng nóng, bu lông siết đai ôm D10mm, dài L=4cm. | nt | 16 | Bộ |
| J | Đinh phản quang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2.3)cm | nt | 47 | Cái |
| K | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Bổ sung tường hộ lan 1 tầng trụ tròn (3m/khoang): Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan 1 tầng trụ tròn (tấm sóng 3.32m dày 3mm, cột hộ lan D141, L=1500mm dày 4.5mm, tấm đầu sóng L700 dày 3mm uốn cong, bản đệm thép 5x70x396mm, mắt phản quang tam giác dày 2mm), móng cột bằng BTXM M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm có thép chống xoay D14mm, L = 35cm. | nt | 39 | md |
| 2 | Sửa chữa hộ lan tôn sóng: Tháo dỡ tấm sóng bị hư hỏng, bổ sung mới và lắp đặt tấm sóng 3.32m dày 3mm và tấm đầu sóng L700 dày 3mm uốn cong, dán màng phản quang series 3M-4000 lên tấm đầu, cuối KT (31x60)cm. | nt | 1 | Toàn bộ |
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bổ sung cọc tiêu bị mất: Sản xuất và lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn bằng BTCT M200 đá 1x2, móng cọc tiêu bằng BTXM M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm, sơn màu trắng + đỏ 02 lớp phản quang | nt | 38 | Cọc |
| 2 | Bổ sung màng phản quang trên cọc tiêu bằng tôn KT(12x6)cm dày 1.2mm mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang series 3M-3900 (cọc bổ sung và cọc hiện hữu) | nt | 99 | Cọc |
| M | Hệ giá long môn, biển báo, đèn nháy vàng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hệ dàn giá long môn bằng thép ống D108mm và D48mm dày 3mm, cột thép D168/254 dày 5mm, bích thép liên kết trụ với dàn giá long môn bằng thép tấm (50x5)mm, nắp che mưa D168mm, thép tấm dày 30mm, thép tấm dày 10mm, thép tấm dày 10mm chi tiết mối nối (các loại thép của hệ dàn giá long môn đều mạ kẽm nhúng nóng); móng giá long môn bằng BTCT M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm. | nt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật KT(7x1)m dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang series 3M-4000, gia công các cấu kiện để lắp biển báo gồm bích thép bằng thép tấm KT(400x50x5)mm, thép hộp KT(60x60x2)mm dài 80cm và thép hộp KT(20x20x1.4)mm dài 16m (các loại thép làm cấu kiện lắp biển báo đều mạ kẽm nhúng nóng). | nt | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D130cm dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang series 3M -4000, gia công các cấu kiện để lắp biển báo gồm bích thép bằng thép tấm KT(400x50x5)mm, thép hộp KT(60x60x2)mm dài 100cm mạ kẽm nhúng nóng. | nt | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn chớp vàng D300mm, tủ điều khiển đèn LED (pin nguồn + mạch nạp + mạch nháy), dây cáp điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1mm2, cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 + các loại phụ kiện theo kèm. | nt | 1 | Toàn bộ |
| N | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông.- Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị xây lắp ≥ 3.420 tỷ đồng. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hạng mục Thảm mặt đường BTN ≥ 2,469 tỷ đồng.- Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 6.840 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông (các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình phải có đầy đủ các hạng mục: Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục Thảm mặt đường BTN, hệ thống an toàn giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã có kinh nghiệm làm phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường công trình giao thông ít nhất 03 năm (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc cao đẳng kinh tế trở lên;- Đã thực hiện thanh toán 01 công trình xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình giao thông (Các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu. Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận, …). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc chuyên dụng | Wirgten C1000 hoặc máy cào bóc có tính năng tương đương | 1 |
| 2 | Máy tưới nhũ tương | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 3 | Máy lu 2 bánh thép | 6-8T | 1 |
| 4 | Máy lu 3 bánh thép | 10-12T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp | ≥ 25T | 1 |
| 6 | Máy rải BTN | ≥ 130CV | 1 |
| 7 | Trạm trộn BTN | ≥ 80(T/h) | 1 |
| 8 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 10 tấn | 5 |
| 10 | Máy trộn BTXM | ≥ 750 lít | 1 |
| 11 | Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước | ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Máy cẩu (cần trục ôtô) | ≥ 10T | 1 |
| 13 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 14 | Máy đào | ≥ 0.7m3 | 1 |
| 15 | Máy đóng cọc tự hành | ≥ 1,2T | 1 |
| 16 | Thiết bị sơn dẻo nhiệt | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Có quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cấp có thẩm quyền | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi