Gói thầu: Xây dựng công trình điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211100748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211076965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 11:28:00 đến ngày 2021-11-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,294,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự: Trong hợp đồng phải thể hiện nội dung thi công công trình điện, điện chiếu sáng hoặc các nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp - hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Máy xây dựng;- Đã làm Cán bộ phụ trách máy thi công ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình điện chiếu sáng Dịch chuyển đường dây 0,4kv và xây dựng hệ thống đèn đường từ tổ dân phố 6, thị trấn Nham Biền đi UBND xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực Thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình đường dây và trạm biến áp – hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Rãnh cáp ngầm | |||
| B | Rãnh cáp đi trên giải phân cách, nền đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,5856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8417 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6635 | 100m3 |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.683 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,415 | 100m2 |
| C | Rãnh cáp đi trên vỉa hè nền bê tông xi măng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,05 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4108 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8339 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5338 | 100m3 |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 861 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,305 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,05 | m3 |
| D | Rãnh cáp đi qua đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2703 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1914 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0719 | 100m3 |
| 5 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 116 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 7 | Hoàn trả đường bê tông: Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,6 | m3 |
| E | Rãnh cáp đi qua rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu ( Áp dụng mã tính bằng lắp mới tấm đan) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | 1cấu kiện |
| 3 | Côlyê ôm cáp đi trong rãnh bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 130,8 | kg |
| F | Lắp đặt ống bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.810 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 4 | Ống nhựa chịu lực Ống nhựa uPVC luồn cáp thông tin viễn thông D90 x4,5m ( mầu vàng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 116 | m |
| G | Cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,86 | 100m |
| 2 | Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4.286,44 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 4 | Dây cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,3 | m |
| H | Cột đèn + cần đèn + Chóa đèn | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | 1 cột |
| 2 | Mua Cột thép bát giác, tròn côn D78 mạ kẽm nhúng nóng loại BG09, TC07 - cao 7m, ngọn D78, dày 3,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | 1 cần đèn |
| 4 | Mua Cần đèn gắn trên cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng ;Cần đơn CD04 cao 2m, dày 3mm, vươn 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | cột |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | 1 choá |
| 6 | Đèn LED chiếu sáng đường phố, thân hợp kim nhôm đúc, mặt kính cường lực siêu trắng, nguồn sáng: chip LED, hệ số công suất ≥ 0,95, nguồn điện 185-265V/50Hz, chỉ số hoàn màu CRI> 75, nhiệt độ màu 2500-6500K, Cấp bảo vệ IP66, Drive: IP65, class 1, quang hiệu 100-130Lm/W, tuổi thọ >50.000h ; TĐ- Roler.02, công suất 120W hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 222 | 1 đầu cáp |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,9 | 100m |
| 9 | Mua dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.090 | m |
| 10 | Mua đầu cốt đồng M35 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Mua đầu cốt đồng M25 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Mua đầu cốt đồng M16 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 657 | cái |
| 14 | Mua đầu cốt đồng M10 1 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 219 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 88 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | bảng |
| 17 | Bảng điện Bakelite 220x85x3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | cái |
| 18 | Cầu đấu 4x60A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | cái |
| 19 | Áp tô mát 2 cực 2P-(5-:-10A) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | cái |
| 20 | Vít + bu lông lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | cái |
| 21 | Ghíp đồng nhôm AM 35/16 ( đấu nối xuống tủ ĐKCS) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| I | Tiếp địa | |||
| J | Tiếp địa an toàn cột | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,9 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng thép L63x63x6, L=2500mm, dây nối | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 163,5 | m |
| 4 | Dây đồng Cu/PVC 1x50mm2 ( nối tiếp địa từ đai thép xuống tiếp địa cột + Bu lông+ Đầu cốt ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 163,5 | m |
| K | Tiếp địa an toàn tủ ĐKCS | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0544 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng loại T4C-1,5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 83,38 | kg |
| L | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6976 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 69,76 | m3 |
| 3 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm ( khung móng đã có) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1691 | tấn |
| 5 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn cáp trong móng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 218 | m |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,744 | m2 |
| M | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| 2 | Mua Tủ điều khiển chiếu sáng 35A ÷ 50A, KT: 1000x600x350, cấp bảo vệ IP54;(vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider, ...), | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 4 | Giá đỡ tủ thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36,42 | kg |
| N | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 111 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.44E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng có tính chất tương tự: Trong hợp đồng phải thể hiện nội dung thi công công trình điện, điện chiếu sáng hoặc các nội dung công việc tương tự với gói thầu đang xét.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho Bên mời thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp - hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện hoặc điện tử;- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách máy thi công | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Máy xây dựng;- Đã làm Cán bộ phụ trách máy thi công ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Xe nâng | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi