Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo nhà làm việc đội container thành trung tâm dịch vụ khách hàng kết hợp văn phòng làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211105772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo nhà làm việc đội container thành trung tâm dịch vụ khách hàng kết hợp văn phòng làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 11:25:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,952,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt (02 người), thợ sơn (03 người), thợ nề (04 người), thợ hàn-cơ khí (02 người), thợ điện (02 người), thợ nước (02 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Coogn suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo nhà làm việc đội container thành trung tâm dịch vụ khách hàng kết hợp văn phòng làm việc Cải tạo nhà làm việc đội container thành trung tâm dịch vụ khách hàng kết hợp văn phòng làm việc 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng, hạng III (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2608 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây đá đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4575 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá 4x6cm để thực hiện đào móng cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7186 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7186 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2725 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1033 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7173 | m3 |
| 10 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1163 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt, vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8073 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8073 | m2 |
| 13 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan 15cm (cấy thép fi 14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan 16cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 10mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 68mm, chiều sâu khoan 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | vị trí |
| 18 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thépfi8-fi10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | vị trí |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,699 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5502 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1444 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6485 | 100kg |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2426 | m2 |
| 24 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2426 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1213 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1213 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6524 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7141 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5723 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1995 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0782 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0782 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0782 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0834 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3668 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2583 | 100kg |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,759 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,759 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,759 | m2 |
| 40 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7122 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0603 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6821 | 100kg |
| 43 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1959 | 100kg |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6691 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,669 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,669 | m2 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6512 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5086 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7718 | 100kg |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9233 | 100kg |
| 51 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9 | m2 |
| 53 | Sơn lanh tô, ô văng trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,45 | m2 |
| 54 | Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,45 | m2 |
| 55 | Gia công hệ mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5036 | tấn |
| 56 | Lắp đặt hệ mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5036 | tấn |
| 57 | Chi phí sơn tĩnh điện cho hệ mái (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,61 | kg |
| 58 | Cung cấp + lắp đặt Bu lông Hilti M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 59 | Cung cấp + lắp đặt Bu lông Hilti M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp + lắp đặt Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Cung cấp + lắp đặt Bu lông neo M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Cung cấp + lắp đặt Chân nhện Spider (2 chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Cung cấp + lắp đặt Chân nhện Spider (4 chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Cắt và lắp kính cường lực 12mm màu xanh đen (Quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 66 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0089 | 100m2 |
| 67 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ, xà gỗ thép C125x50x15 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,466 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép tôn kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6507 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6507 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5133 | 100m2 |
| 71 | Nắp đậy tôn cho cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Gia công + lắp đặt thang lên mái bằng thép fi 18 quy cách theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 73 | Đục tẩy chỉ bao cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2825 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2665 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2456 | m2 |
| 76 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 77 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m |
| 78 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm (vận dụng 1/4 định mức cắt tường bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,75 | m |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0109 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,3173 | m3 |
| 81 | Xây tường gạch thẻ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8385 | m3 |
| 82 | Xây gạch thẻ 5,5x9x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,306 | m3 |
| 83 | Xây gạch thẻ 5,5x9x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 (xây bạ trụ, hộp kỹ thuật trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7018 | m3 |
| 84 | Xây tường gạch thẻ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2375 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày 25cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6928 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày 25cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,925 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7532 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5803 | m3 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8614 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,9431 | m2 |
| 92 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,245 | m2 |
| 93 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 (gờ chỉ dày 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,75 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 (gờ chỉ dày 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,652 | m |
| 95 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8614 | m2 |
| 96 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,1881 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,9431 | m2 |
| 98 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,1064 | m2 |
| 99 | Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,8142 | m2 |
| 100 | Chà, vệ sinh tường, cột trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,9787 | m2 |
| 101 | Chà, vệ sinh tường trên cầu thang trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9493 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,8142 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,928 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,865 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,82 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,89 | m2 |
| 107 | Khoét sàn bê tông hiện hữu để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | vị trí |
| 108 | Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,665 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống ((Tính định mức hao phí : quét flintkote sàn có lớp bảo vệ) 3 lớp (0.15+0.75+0.75 lít) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,16 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,68 | m2 |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,84 | m2 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 114 | Lót tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0311 | 100m2 |
| 115 | Hoàn trả bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3105 | m3 |
| 116 | Phá lớp vữa trát granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,358 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,2 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 40x40cm, gạch xi măng Terrazzo, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7875 | m2 |
| 121 | Ốp chân tường đá chẻ không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1537 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m2 |
| 123 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,121 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc cấp sảnh, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,573 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,152 | m2 |
| 126 | Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấmAluminium trụ tròn, tấm Alcorest ngoại thất dày3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu như thiết kế, khungxương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiệnkèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3764 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,54 | m2 |
| 128 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,2 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,2 | m2 |
| 130 | Sơn trần thạch cao bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,2 | m2 |
| 131 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,012 | m |
| 133 | Trụ đề ba inox D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 134 | Cung cấp + lắp đặt lan can cầu thang inox 304 (Quy cách như thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3 | md |
| 135 | Cung cấp + lắp đặt lan can ban công inox 304 (Quy cách như thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | md |
| 136 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao (tháo cửa bao gồm khung ngoại, vách kính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,001 | m2 |
| 137 | Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 1000, STĐ, kính mờ (hoặc màu) dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,97 | m2 |
| 138 | Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 1000, STĐ, kính trăng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,061 | m2 |
| 139 | Cung cấp + lắp đặt vách + cửa kính cường lực, kính trắng dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,826 | m2 |
| 140 | Dán decal mờ cho các cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,878 | m2 |
| 141 | Bộ phụ kiện cho cửa bản lề sàn, bộ phụ kiện tiêu chuẩn VPP Thái Lan hoặc tương đương (bản lề thủy lực, kẹp khóa trên, kẹp khóa dưới, kẹp chữ L, kẹp ty, kẹp ngõng trên, tay nắm, khóa âm sàn...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Bộ Mô tơ điện cho cửa tự động thông thủy 2m ray (Model : Cortech Hàn Quốc (CT- 803E ) hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Phụ kiện đi kèm cho cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Cung cấp + lắp đặt hệ thống khóa điện từ (Việt Tiệp model 28282 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 145 | Cung cấp + lắp đặt rèm sáo lá dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,228 | m2 |
| 146 | Gia công hệ khung thép tăng cường cho vách kính (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hệ khung thép tăng cường cho vách kính (thép mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | tấn |
| 148 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ty giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 155 | Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi xịt nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt lavabo sứ loại treo ( bao gồm chân châu) + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi Romine (1vòi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm (bao gồm phểu thu ban công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi (KT 510x760x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm (van xả cặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 179 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 181 | Mái che hộp gen KT: 400x400x60mm (hoàn thiện như thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Xây gạch thẻ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm-4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mm-5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200mm-5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê thông tắc + nút bịt nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCB 2P-30A-6kA (cấp nguồn cho máy bơm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt mặt nạ + đế lắp âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 208 | Cáp Cu/PVC 2(1x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 209 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 210 | Cắt nền bê tông sân để thực hiện công tác phá nền sân đào bế tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10m |
| 211 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - bê tông nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7358 | 1m3 |
| 213 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4104 | m3 |
| 214 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4019 | m3 |
| 215 | Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3376 | m3 |
| 216 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | tấn |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2386 | 100m2 |
| 218 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3077 | m3 |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 220 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0275 | tấn |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 222 | Trát thành buy dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9272 | m2 |
| 223 | Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9272 | m2 |
| 224 | Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m2 |
| 225 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m2 |
| 226 | Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2782 | m3 |
| 227 | Hoàn trả bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 228 | Đục + trám vị trí đấu nối ống thoát nước vào bể hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vị trí |
| 229 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 230 | Cung cấp + lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa, Form 2a, IP42, kích thước: H800xW600xD250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 231 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 232 | Cung cấp lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 30mA, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB 1P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 237 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Thanh đồng Busbar + N + E + support | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 239 | Cung cấp + lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa, Form 2a, IP42, kích thước: H800xW600xD250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 240 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 241 | Cung cấp lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 246 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt thiết bị Chống sét lan truyền 4P-8/20µs 65kA + Cầu chì 3x100A(GL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 248 | Thanh đồng Busbar + N + E + support | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Cung cấp + lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa, Form 2a, IP42, kích thước: H600xW400xD250xT1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 250 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 251 | Cung cấp lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 252 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt MCB 1P-40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt MCB 1P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt MCB 1P-16A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 256 | Thanh đồng Busbar + N + E + support | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt Tủ điện âm tường loại 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 258 | Lắp đặt MCB 2P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, 30mA, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA (cấp nguồn từng khu vực ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 262 | Lắp đặt mặt nạ + đế lắp âm cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 263 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA (cấp nguồn cho chiếu sáng ngoài nhà, nhà kho tầng 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt mặt nạ + đế lắp âm cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 265 | Lắp đặt MCB 2P-30A-6kA (cấp nguồn cho máy lạnh ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt mặt nạ + đế lắp âm cho MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 267 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 60w, KT:1200x600x10, ánh sáng trắng ( khu văn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 268 | Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 36w, KT:600x600x10, ánh sáng trắng ( khu văn phòng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 269 | Lắp đặt đèn Đèn Led bán nguyệt 36W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 270 | Lắp đặt Đèn Led Panel tròn ốp trần 18W ánh sáng trắng, (hành lang, toilet) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 271 | Lắp đặt Đèn Led Panel tròn ốp trần 20W, 3 chế độ màu, (Khu sảnh chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 272 | Lắp đặt Đèn Led Pha 100W, lắp ngoài trời IP66 ( chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 273 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 275 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 276 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 277 | Jack cắm nguồn đơn ( cấp nguồn cho Wifi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A (dành cho quạt treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 279 | Cung cấp lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 280 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 281 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 282 | Cung cấp lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 283 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | hộp |
| 284 | Lắp đặt Quạt hút mùi 40w, lưu lượng 300m3/h ( khu toilet) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 285 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 286 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x25mm2) (cấp nguồn từ hạ tầng vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 287 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x16mm2) (cấp nguồn cho tầng 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 288 | Cáp E-Cu/PVC 10mm2 (cấp nguồn cho tầng 1,3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 289 | Cáp Cu/PVC 2(1x6.0mm2) (cấp nguồn từ tủ tầng đến các phòng các tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 290 | Cáp Cu/PVC 2(1x4.0mm2) (cấp nguồn từ tủ tầng đến phòng hải quan tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 291 | Cáp Cu/PVC 2(1x2.5mm2) (cấp nguồn cho ổ cắm, máy lạnh gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 292 | Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) (cấp nguồn cho chiều sáng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580 | m |
| 293 | Cáp Cu/PVC/PVC 1(2x2.5mm2) (cấp nguồn cho nhà vệ sinh ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 294 | Cáp Cu/PVC/PVC 1(2x1.5mm2) (cấp nguồn cho chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 295 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 296 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 297 | Lắp đặt ống mềm PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 298 | Lắp đặt nẹp điện PVC 20x15, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 299 | Lắp đặt nẹp điện PVC 30x20, âm tường ( trục đứng kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 300 | Ống chờ PVC D60 ( đặt xuyên tường tuyến cáp đi vào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 301 | Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở đất KT: 200x200 ( bao gồm thanh đồng đấu nối + đế sứ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 302 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 303 | Cáp Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 304 | Giếng khoan sâu 21m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m |
| 305 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 306 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | điểm |
| 307 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - chiếu sáng sự cố 2x1W + pin lưu trữ 2h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | đèn |
| 308 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm exit 3W + pin lưu trữ 2h (bao gồm hình chỉ hướng + phụ kiện gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đèn |
| 309 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit chỉ hướng 3W + pin lưu trữ 2h (bao gồm hình chỉ hướng + phụ kiện gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đèn |
| 310 | Lắp đặt ô cắm đơn 16A (cấp nguồn cho đèn sự cố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 311 | Cung cấp lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 312 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 313 | Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | m |
| 314 | Lắp đặt ống mềm PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | m |
| 315 | Lắp đặt nẹp điện PVC 30x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 316 | Bình chữa cháy Co2 T5 + bộ giá dỡ đôi (Bình CO2 5kg Samwoo MT5 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 317 | Bình chữa cháy bột F8 (BC 8kg Samwoo MFZ8 - hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 318 | Bộ giá đỡ đôi thép sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 319 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 320 | Khay đấu nối cáp quang loại 24 FO SC singlemode dành cho cổng Incomming, chuẩn rackmount | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 321 | Hộp đấu nối cáp quang loại 4 FO SC singlemode dành cho cổng Outgoing. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 322 | Tủ Rack mạng 19" loại 27U(H1400xD600xW600mm, 2 cửa, 2 quạt, 1 thanh PDU 12 Port) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 323 | Tủ Rack mạng 19" loại 9U(H850xD600xW600mm, 2 cửa, 1 quạt, 1 thanh PDU 6 Port) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 324 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 325 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 326 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 327 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 328 | Ổ cắm chuyên dùng cho bàn họp ( bao gồm ổ cắm RJ45, ổ cắm nguồn, USB, HDMI) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 329 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6UTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360 | m |
| 330 | Cáp quang 4FO singelmode (dành cho kết nối hệ thống Internet từ hạ tầng cấp vào tòa nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 331 | Cáp đồng thuê bao loại 1 đôi dành cho kết nối điện thoại & Fax( từ hạ tầng cấp vào tòa nhà đi vào tầng 1 và tầng 2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 332 | Cáp cấp nguồn Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 333 | Hộp nối trung gian 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 334 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 335 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 336 | Máng cáp nhựa PVC KT:100x60 ( bao gồm nắp đậy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 337 | Đầu Jack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 338 | Dây nhảy đồng CAT6, UTP Cable, 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 339 | Dây nhảy quang LC-SC, LC-LC Duplex, Single Mode | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 340 | Cáp HDMI chờ ( kết nối màn hình giám sát) ( cuộn 20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 341 | Cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 342 | Cáp cấp nguồn 2x(1x1.5mm2) Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 343 | Hộp nối trung gian 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 344 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 345 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 346 | Đầu Jack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 347 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | máy |
| 348 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 349 | Ống đồng Ø6.4 dày 0.8mm kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 350 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 351 | Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 352 | Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 353 | Gas R410A bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 354 | Cáp Cu/PVC 3(1x2.5mm2) (cấp nguồn cho máy lạnh cassette ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m |
| 355 | Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) (cấp nguồn cho máy lạnh gắn tường ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 356 | Ống điện D20 luồn cáp cấp nguồn dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 358 | Cách nhiệt cho ống DK21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 359 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 360 | Cách nhiệt cho ống DK27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 361 | Quạt âm trần cấp gió tươi Q = 100m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 362 | Miệng gió Louver gắn tường kt: 150x150+LCCT + lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 363 | Miệng gió Louver gắn tường kt: 650x250+LCCT + lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 364 | Ống gió Tole tráng kẽm dày 0.58mm KT:150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 365 | VCD 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 366 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 367 | Khung sắt tráng kẽm sắt hộp 80x40, đặt dàn nóng máy lạnh cassette | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 368 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2624 | 100m2 |
| 369 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | 100m2 |
| 370 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3324 | m3 |
| 371 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3324 | m3 |
| 372 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3324 | m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh loại cassette 4 hướng thổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Máy lạnh loại cassette 4 hướng thổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy lạnh Inverter gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Máy lạnh Inverter gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Kỹ sư điện.Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình). | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt (02 người), thợ sơn (03 người), thợ nề (04 người), thợ hàn-cơ khí (02 người), thợ điện (02 người), thợ nước (02 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Tời điện | Tải trọng ≥5 Tấn | 1 |
| 3 | Xe đào | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 3 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Coogn suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 12 | Máy mài | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi