Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo nhà làm việc đội container thành trung tâm dịch vụ khách hàng kết hợp văn phòng làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211105772-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo nhà làm việc đội container thành trung tâm dịch vụ khách hàng kết hợp văn phòng làm việc
Số hiệu KHLCNT 20211068958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 11:25:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,635,952,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt (02 người), thợ sơn (03 người), thợ nề (04 người), thợ hàn-cơ khí (02 người), thợ điện (02 người), thợ nước (02 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Coogn suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ hạng mục xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo nhà làm việc đội container thành trung tâm dịch vụ khách hàng kết hợp văn phòng làm việc
Cải tạo nhà làm việc đội container thành trung tâm dịch vụ khách hàng kết hợp văn phòng làm việc
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn , địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, Tp Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung Tâm Quy Hoạch & Kiểm Định Xây Dựng, địa chỉ: 505 Trần Hưng Đạo, Lê Hồng Phong, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng, địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn , địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, Tp Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng, hạng III (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của Nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: + Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do Nhà thầu kê khai trong E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Biểu đồ tiến độ thực hiện gói thầu phù hợp với thời gian thực hiện hợp đồng theo E-CDNT 1.2; thời gian bảo hành công trình theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết về thời gian và chất lượng công trình; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2608m3
2Phá dỡ tường xây đá đá chẻMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4575m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông đá 4x6cm để thực hiện đào móng cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,71861m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7186m3
6Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2725m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1033m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V12,7173m3
10Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1163m2
11Đục nhám mặt, vệ sinh bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8073m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8073m2
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan 15cm (cấy thép fi 14)Mô tả kỹ thuật theo Chương V681 lỗ khoan
14Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan 16cmMô tả kỹ thuật theo Chương V471 lỗ khoan
15Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 10mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3101 lỗ khoan
16Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 68mm, chiều sâu khoan 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V261 lỗ khoan
17Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5Mô tả kỹ thuật theo Chương V115vị trí
18Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thépfi8-fi10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V310vị trí
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,699m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5502100m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1444100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6485100kg
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,2426m2
24Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,2426m2
25Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1213m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1213m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6524m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7141100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5723tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1995tấn
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,0782m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V84,0782m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V84,0782m2
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0834m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3668100m2
36Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2583100kg
37Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,759m2
38Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,759m2
39Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V10,759m2
40Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7122m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0603100m2
42Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6821100kg
43Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1959100kg
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6691m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,669m2
46Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,669m2
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6512m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5086100m2
49Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7718100kg
50Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9233100kg
51Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,9m2
52Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,9m2
53Sơn lanh tô, ô văng trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,45m2
54Sơn lanh tô, ô văng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,45m2
55Gia công hệ mái đónMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5036tấn
56Lắp đặt hệ mái đónMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5036tấn
57Chi phí sơn tĩnh điện cho hệ mái (bao gồm vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V503,61kg
58Cung cấp + lắp đặt Bu lông Hilti M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
59Cung cấp + lắp đặt Bu lông Hilti M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Cung cấp + lắp đặt Bu lông M20Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Cung cấp + lắp đặt Bu lông neo M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
62Cung cấp + lắp đặt Chân nhện Spider (2 chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
63Cung cấp + lắp đặt Chân nhện Spider (4 chân)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
64Cắt và lắp kính cường lực 12mm màu xanh đen (Quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
65Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
66Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0089100m2
67Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ, xà gỗ thép C125x50x15 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,466tấn
68Gia công xà gồ thép tôn kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6507tấn
69Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6507tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi, mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5133100m2
71Nắp đậy tôn cho cửa lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Gia công + lắp đặt thang lên mái bằng thép fi 18 quy cách theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
73Đục tẩy chỉ bao cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2825m2
74Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,2665m2
75Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V33,2456m2
76Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
77Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,78m
78Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm (vận dụng 1/4 định mức cắt tường bê tông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,75m
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0109m3
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V60,3173m3
81Xây tường gạch thẻ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8385m3
82Xây gạch thẻ 5,5x9x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,306m3
83Xây gạch thẻ 5,5x9x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 (xây bạ trụ, hộp kỹ thuật trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7018m3
84Xây tường gạch thẻ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2375m3
85Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày 25cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6928m3
86Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày 25cm, vữa XM M75, XM PCB40 (tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,925m3
87Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7532m3
88Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,078m3
89Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5803m3
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8614m2
91Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,9431m2
92Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,245m2
93Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 (gờ chỉ dày 100mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,75m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 (gờ chỉ dày 50mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,652m
95Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35,8614m2
96Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V724,1881m2
97Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V402,9431m2
98Sơn tường, cột trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V357,1064m2
99Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V257,8142m2
100Chà, vệ sinh tường, cột trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới .Mô tả kỹ thuật theo Chương V290,9787m2
101Chà, vệ sinh tường trên cầu thang trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới .Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9493m2
102Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V257,8142m2
103Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V310,928m2
104Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V290,865m2
105Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
106Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V11,89m2
107Khoét sàn bê tông hiện hữu để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex constructionMô tả kỹ thuật theo Chương V11vị trí
108Đục nhám, vệ sinh bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V142,665m2
109Quét dung dịch chống ((Tính định mức hao phí : quét flintkote sàn có lớp bảo vệ) 3 lớp (0.15+0.75+0.75 lít)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,16m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,68m2
111Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,84m2
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218100m3
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,089m3
114Lót tấm ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0311100m2
115Hoàn trả bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3105m3
116Phá lớp vữa trát granitoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,358m2
117Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,2m2
118Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
119Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m2
120Lát nền, sàn tiết diện gạch 40x40cm, gạch xi măng Terrazzo, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7875m2
121Ốp chân tường đá chẻ không quy cáchMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1537m2
122Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 10x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,68m2
123Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,121m2
124Lát đá bậc cấp sảnh, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,573m2
125Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,152m2
126Cung cấp và thi công lắp dựng ốp tấmAluminium trụ tròn, tấm Alcorest ngoại thất dày3mm độ phủ nhôm 0.21mm màu như thiết kế, khungxương thép hộp 20x20x1,2mm đỡ tấm, phụ kiệnkèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3764m2
127Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,54m2
128Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2m2
129Bả bằng bột bả vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2m2
130Sơn trần thạch cao bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V260,2m2
131Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V152m2
132Tháo dỡ lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V47,012m
133Trụ đề ba inox D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trụ
134Cung cấp + lắp đặt lan can cầu thang inox 304 (Quy cách như thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3md
135Cung cấp + lắp đặt lan can ban công inox 304 (Quy cách như thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2md
136Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao (tháo cửa bao gồm khung ngoại, vách kính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,001m2
137Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 1000, STĐ, kính mờ (hoặc màu) dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V51,97m2
138Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 1000, STĐ, kính trăng dày 5mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo Chương V33,061m2
139Cung cấp + lắp đặt vách + cửa kính cường lực, kính trắng dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V94,826m2
140Dán decal mờ cho các cửa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V36,878m2
141Bộ phụ kiện cho cửa bản lề sàn, bộ phụ kiện tiêu chuẩn VPP Thái Lan hoặc tương đương (bản lề thủy lực, kẹp khóa trên, kẹp khóa dưới, kẹp chữ L, kẹp ty, kẹp ngõng trên, tay nắm, khóa âm sàn...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
142Bộ Mô tơ điện cho cửa tự động thông thủy 2m ray (Model : Cortech Hàn Quốc (CT- 803E ) hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
143Phụ kiện đi kèm cho cửa tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
144Cung cấp + lắp đặt hệ thống khóa điện từ (Việt Tiệp model 28282 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
145Cung cấp + lắp đặt rèm sáo lá dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V30,228m2
146Gia công hệ khung thép tăng cường cho vách kính (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0953tấn
147Lắp dựng hệ khung thép tăng cường cho vách kính (thép mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0953tấn
148Lắp đặt cầu chắn rác ĐK90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
149Lắp đặt ty giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
150Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
151Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
152Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
153Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
154Lắp đặt măng sông ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
155Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
156Lắp đặt vòi xịt nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
157Lắp đặt lavabo sứ loại treo ( bao gồm chân châu) + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
158Lắp đặt vòi Romine (1vòi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
159Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
160Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm (bao gồm phểu thu ban công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
161Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
162Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Lắp đặt gương soi (KT 510x760x5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
164Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
166Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm (van xả cặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
167Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
170Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
171Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
173Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
174Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
175Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
176Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
177Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
179Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
181Mái che hộp gen KT: 400x400x60mm (hoàn thiện như thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Xây gạch thẻ 5,5x9x20cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
183Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-1.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
184Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm-3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
185Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm-4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
186Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 114mm-5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200mm-5.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
188Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
189Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
191Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
192Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
193Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
194Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
195Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
196Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
197Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
198Lắp đặt Tê thông tắc + nút bịt nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
199Lắp đặt Con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
200Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
201Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 114/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
202Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
203Lắp đặt Tê nhựa uPVC, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
204Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
205Lắp đặt cùm + ty inox giữ ống D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
206Lắp đặt MCB 2P-30A-6kA (cấp nguồn cho máy bơm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
207Lắp đặt mặt nạ + đế lắp âm cho MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
208Cáp Cu/PVC 2(1x2.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
209Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
210Cắt nền bê tông sân để thực hiện công tác phá nền sân đào bế tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,810m
211Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - bê tông nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,73581m3
213Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,4104m3
214Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4019m3
215Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3376m3
216Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0725tấn
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn buyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2386100m2
218Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3077m3
219Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
220Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0275tấn
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
222Trát thành buy dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9272m2
223Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,9272m2
224Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2608m2
225Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2608m2
226Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2782m3
227Hoàn trả bê tông nền sân, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
228Đục + trám vị trí đấu nối ống thoát nước vào bể hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
229Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
230Cung cấp + lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa, Form 2a, IP42, kích thước: H800xW600xD250xT1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
231Cung cấp lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
232Cung cấp lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
233Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
234Lắp đặt RCBO 2P-20A, 30mA, 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
235Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
236Lắp đặt MCB 1P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
237Lắp đặt MCB 1P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
238Thanh đồng Busbar + N + E + supportMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
239Cung cấp + lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa, Form 2a, IP42, kích thước: H800xW600xD250xT1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
240Cung cấp lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
241Cung cấp lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
242Lắp đặt MCCB 3P-80A-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
243Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
244Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
245Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
246Lắp đặt MCB 1P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
247Lắp đặt thiết bị Chống sét lan truyền 4P-8/20µs 65kA + Cầu chì 3x100A(GL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
248Thanh đồng Busbar + N + E + supportMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
249Cung cấp + lắp đặt Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện, 2 lớp cửa, Form 2a, IP42, kích thước: H600xW400xD250xT1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
250Cung cấp lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
251Cung cấp lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
252Lắp đặt MCCB 3P-40A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
253Lắp đặt MCB 1P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
254Lắp đặt MCB 1P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
255Lắp đặt MCB 1P-16A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
256Thanh đồng Busbar + N + E + supportMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
257Lắp đặt Tủ điện âm tường loại 6 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
258Lắp đặt MCB 2P-25A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
259Lắp đặt RCBO 2P-20A, 30mA, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
260Lắp đặt MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
261Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA (cấp nguồn từng khu vực )Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
262Lắp đặt mặt nạ + đế lắp âm cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
263Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA (cấp nguồn cho chiếu sáng ngoài nhà, nhà kho tầng 2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
264Lắp đặt mặt nạ + đế lắp âm cho CBMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
265Lắp đặt MCB 2P-30A-6kA (cấp nguồn cho máy lạnh )Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
266Lắp đặt mặt nạ + đế lắp âm cho MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
267Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 60w, KT:1200x600x10, ánh sáng trắng ( khu văn phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
268Lắp đặt Đèn Led panel âm trần 36w, KT:600x600x10, ánh sáng trắng ( khu văn phòng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33bộ
269Lắp đặt đèn Đèn Led bán nguyệt 36W dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
270Lắp đặt Đèn Led Panel tròn ốp trần 18W ánh sáng trắng, (hành lang, toilet)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
271Lắp đặt Đèn Led Panel tròn ốp trần 20W, 3 chế độ màu, (Khu sảnh chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
272Lắp đặt Đèn Led Pha 100W, lắp ngoài trời IP66 ( chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
273Công tắc đơn 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
274Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
275Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
276Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V18hộp
277Jack cắm nguồn đơn ( cấp nguồn cho Wifi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
278Lắp đặt ô cắm đơn 16A (dành cho quạt treo tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
279Cung cấp lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
280Lắp đặt đế + mặt nạ cho ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
281Lắp đặt ô cắm đôi 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
282Cung cấp lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
283Lắp đặt đế + mặt nạ cho ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V64hộp
284Lắp đặt Quạt hút mùi 40w, lưu lượng 300m3/h ( khu toilet)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
285Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
286Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x25mm2) (cấp nguồn từ hạ tầng vào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
287Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x16mm2) (cấp nguồn cho tầng 1,3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
288Cáp E-Cu/PVC 10mm2 (cấp nguồn cho tầng 1,3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
289Cáp Cu/PVC 2(1x6.0mm2) (cấp nguồn từ tủ tầng đến các phòng các tầng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V272m
290Cáp Cu/PVC 2(1x4.0mm2) (cấp nguồn từ tủ tầng đến phòng hải quan tầng 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
291Cáp Cu/PVC 2(1x2.5mm2) (cấp nguồn cho ổ cắm, máy lạnh gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V780m
292Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) (cấp nguồn cho chiều sáng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V580m
293Cáp Cu/PVC/PVC 1(2x2.5mm2) (cấp nguồn cho nhà vệ sinh )Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
294Cáp Cu/PVC/PVC 1(2x1.5mm2) (cấp nguồn cho chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
295Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V215m
296Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V272m
297Lắp đặt ống mềm PVC D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
298Lắp đặt nẹp điện PVC 20x15, đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
299Lắp đặt nẹp điện PVC 30x20, âm tường ( trục đứng kỹ thuật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
300Ống chờ PVC D60 ( đặt xuyên tường tuyến cáp đi vào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
301Lắp đặt hộp Hộp kiểm tra điện trở đất KT: 200x200 ( bao gồm thanh đồng đấu nối + đế sứ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
302Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V78m
303Cáp Cu/PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
304Giếng khoan sâu 21mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63100m
305Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
306Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4điểm
307Lắp đặt đèn thoát hiểm - chiếu sáng sự cố 2x1W + pin lưu trữ 2hMô tả kỹ thuật theo Chương V11đèn
308Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm exit 3W + pin lưu trữ 2h (bao gồm hình chỉ hướng + phụ kiện gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đèn
309Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit chỉ hướng 3W + pin lưu trữ 2h (bao gồm hình chỉ hướng + phụ kiện gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2đèn
310Lắp đặt ô cắm đơn 16A (cấp nguồn cho đèn sự cố)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
311Cung cấp lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
312Lắp đặt đế + mặt nạ cho ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
313Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V268m
314Lắp đặt ống mềm PVC D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V89m
315Lắp đặt nẹp điện PVC 30x20Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
316Bình chữa cháy Co2 T5 + bộ giá dỡ đôi (Bình CO2 5kg Samwoo MT5 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
317Bình chữa cháy bột F8 (BC 8kg Samwoo MFZ8 - hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
318Bộ giá đỡ đôi thép sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
319Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
320Khay đấu nối cáp quang loại 24 FO SC singlemode dành cho cổng Incomming, chuẩn rackmountMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
321Hộp đấu nối cáp quang loại 4 FO SC singlemode dành cho cổng Outgoing.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
322Tủ Rack mạng 19" loại 27U(H1400xD600xW600mm, 2 cửa, 2 quạt, 1 thanh PDU 12 Port)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
323Tủ Rack mạng 19" loại 9U(H850xD600xW600mm, 2 cửa, 1 quạt, 1 thanh PDU 6 Port)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
324Lắp đặt Ổ cắm mạng đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
325Lắp đặt đế + mặt nạ cho ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V38hộp
326Lắp đặt Ổ cắm mạng đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
327Lắp đặt đế + mặt nạ cho ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
328Ổ cắm chuyên dùng cho bàn họp ( bao gồm ổ cắm RJ45, ổ cắm nguồn, USB, HDMI)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
329Lắp đặt Cáp mạng CAT6UTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1.360m
330Cáp quang 4FO singelmode (dành cho kết nối hệ thống Internet từ hạ tầng cấp vào tòa nhà )Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
331Cáp đồng thuê bao loại 1 đôi dành cho kết nối điện thoại & Fax( từ hạ tầng cấp vào tòa nhà đi vào tầng 1 và tầng 2 )Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
332Cáp cấp nguồn Cu/PVC 2(1x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
333Hộp nối trung gian 110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32hộp
334Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V620m
335Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V284m
336Máng cáp nhựa PVC KT:100x60 ( bao gồm nắp đậy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
337Đầu Jack RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
338Dây nhảy đồng CAT6, UTP Cable, 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Sợi
339Dây nhảy quang LC-SC, LC-LC Duplex, Single ModeMô tả kỹ thuật theo Chương V2Sợi
340Cáp HDMI chờ ( kết nối màn hình giám sát) ( cuộn 20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
341Cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V225m
342Cáp cấp nguồn 2x(1x1.5mm2) Cu/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
343Hộp nối trung gian 110x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
344Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
345Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
346Đầu Jack RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
347Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
348Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9máy
349Ống đồng Ø6.4 dày 0.8mm kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
350Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
351Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
352Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm kèm cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
353Gas R410A bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
354Cáp Cu/PVC 3(1x2.5mm2) (cấp nguồn cho máy lạnh cassette )Mô tả kỹ thuật theo Chương V234m
355Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) (cấp nguồn cho máy lạnh gắn tường )Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
356Ống điện D20 luồn cáp cấp nguồn dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V156m
357Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
358Cách nhiệt cho ống DK21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
359Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 27mm-1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
360Cách nhiệt cho ống DK27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
361Quạt âm trần cấp gió tươi Q = 100m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
362Miệng gió Louver gắn tường kt: 150x150+LCCT + lọc thôMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
363Miệng gió Louver gắn tường kt: 650x250+LCCT + lọc thôMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
364Ống gió Tole tráng kẽm dày 0.58mm KT:150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V32m
365VCD 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
366Ống gió mềm không cách nhiệt D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
367Khung sắt tráng kẽm sắt hộp 80x40, đặt dàn nóng máy lạnh cassetteMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
368Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2624100m2
369Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m2
370Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V101,3324m3
371Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V101,3324m3
372Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V101,3324m3
B THIẾT BỊ
1Máy lạnh loại cassette 4 hướng thổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Máy lạnh loại cassette 4 hướng thổiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Máy lạnh Inverter gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Máy lạnh Inverter gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Kỹ sư điện.Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư cấp, thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
5 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Kỹ sư xây dựng;- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
6 Phụ trách trắc đạc 1 - Kỹ sư trắc đạc.- Đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng cấp; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh quy mô công trình).31
7 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III, có giá trị hợp đồng ≥ 1.850.000.000 đồng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
8 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt (02 người), thợ sơn (03 người), thợ nề (04 người), thợ hàn-cơ khí (02 người), thợ điện (02 người), thợ nước (02 người).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 Tấn2
2 Tời điện Tải trọng ≥5 Tấn1
3 Xe đào Dung tích gàu ≥ 0,5m31
4 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW3
11 Máy khoan bê tông Coogn suất ≥ 1,5kW3
12 Máy mài Công suất ≥ 1kW2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 150l2
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạt Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->