Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị nhà lưu trú công vụ VKSND huyện Hưng Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị nhà lưu trú công vụ VKSND huyện Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 11:22:00 đến ngày 2021-11-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.430567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86113E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,134 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị nhà lưu trú công vụ VKSND huyện Hưng Hà Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 77 phố Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 77 phố Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 77 phố Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng nhà lưu trú | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,6227 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5656 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,9415 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,0205 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6595 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3831 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5876 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0454 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,152 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,069 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2992 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2052 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,5399 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0828 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,0828 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5137 | 100m3 |
| B | Phần cột nhà lưu trú | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6864 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6096 | tấn |
| C | Phần dầm nhà lưu trú | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2559 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5687 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1506 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1056 | tấn |
| D | Phần sàn nhà lưu trú | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,6586 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,836 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7734 | tấn |
| E | Lanh tô nhà lưu trú | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5753 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1247 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0577 | tấn |
| F | Phần giằng thu hồi & xà gồ nhà lưu trú | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9513 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0865 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1652 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,41 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,41 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,0944 | m2 |
| 7 | Ke chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| G | Phần xây, trát nhà lưu trú | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 50,2629 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,4652 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,4182 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 167,261 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 441,7442 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 142,104 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 109,704 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 69,34 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,32 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 224,41 | m |
| H | Phần mái nhà lưu trú | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,08 | m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 59,08 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi dày 0.42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,9481 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 35,7 | m |
| I | Công tác ốp lát nền tường nhà lưu trú | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,6878 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 128,0458 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,0864 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,336 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 127,899 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao chống ẩm xương nổi Smartline | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,7368 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1691 | m3 |
| 8 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,832 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2091 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 38,6132 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,198 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0178 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 15 | Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,384 | m2 |
| J | Công tác sơn tường trong và ngoài nhà nhà lưu trú | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 315,5782 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 578,8428 | m2 |
| K | Công tác lắp dựng dàn giáo nhà lưu trú | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,483 | 100m2 |
| L | Phần cửa nhà lưu trú | |||
| 1 | SXLD đi khung nhôm hệ, cửa đi 01 cánh mở quay, kính phản quang dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,18 | m2 |
| 2 | SXLD sổ khung nhôm hệ, cửa 02 cánh mở quay, kính phản quang dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,12 | m2 |
| 3 | SXLD sổ khung nhôm hệ, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8 | m2 |
| 4 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,448 | m2 |
| 5 | SXLD inox cửa sổ, inox hộp 12x12x1.2mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,12 | m2 |
| M | Phần cấp điện nhà lưu trú | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi, bóng tuýp LED 220V/(2x20W) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | cái |
| 15 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp công tắc đơn đảo chiều, 250V/10A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/20A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (1x4mm2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 230 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (1x2,5mm2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 380 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (1x1,5mm2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 760 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 190 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 380 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 70 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 420 | m |
| 30 | Phụ kiện cho ống PVC | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | lô |
| 31 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 32 | Switch 2 cổng quang, 8 cổng Ethernet | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Bộ phát Wifi 3 râu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Bộ nguồn 12VDC - 1A | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 780 | m |
| 37 | Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 610 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 750 | m |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | máy |
| 44 | Gas lạnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | lô |
| 45 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | m |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | m |
| 55 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,04 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0704 | 100m3 |
| N | Phần cấp nước sinh hoạt nhà lưu trú | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ phụ kiện 5 món (kệ kính, hộp đựng giấy vệ sinh, kệ đựng bàn chải và cốc, thanh vắt khăn, kệ đựng xà phòng) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt sen tắm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa bát | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Bơm tăng áp Q=60L/p; H=20m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 80 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,76 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | 100m |
| O | Phần thoát nước nhà lưu trú | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Quả cầu thu nước mái D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,64 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| P | Bể tự hoại nhà lưu trú | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3707 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,6953 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0735 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2248 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1726 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7223 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,064 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,104 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 39,104 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 34,1 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,3834 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1232 | 100m3 |
| Q | Hố ga + rãnh nhà lưu trú | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2985 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,839 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1912 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,148 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 54,12 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,56 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1371 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1256 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1678 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 62 | cấu kiện |
| R | Bể tách mỡ nhà lưu trú | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0979 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7286 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0134 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0656 | tấn |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2405 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3732 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0082 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0336 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,424 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,32 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,4 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0326 | 100m3 |
| 14 | Nắp thu mỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ – NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục, 1 chiều treo tường 12000BTU/H | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.430567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86113E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,134 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi