Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị nhà lưu trú công vụ VKSND huyện Hưng Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108431-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị nhà lưu trú công vụ VKSND huyện Hưng Hà
Số hiệu KHLCNT 20211101098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 11:22:00 đến ngày 2021-11-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,620,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.430567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86113E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,134 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị nhà lưu trú công vụ VKSND huyện Hưng Hà
Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 77 Trần Phú - Trần Hưng Đạo- TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 77 phố Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng ACI Việt Nam. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Xây dựng Thái Bình (Số 138 phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Sở Khoa học và Công nghệ Thái Bình (Phố Quang Trung, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư ACG Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 77 Trần Phú - Trần Hưng Đạo- TP Thái Bình
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 77 phố Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình (Số 77 phố Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 77 phố Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 77 phố Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng nhà lưu trú
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,6227100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5656100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,9415m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,0205m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,216100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6595100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3831tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5876tấn
9Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0454m3
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1901100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,152m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,069m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2992100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2052tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0248tấn
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5399100m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0828100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0828100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5137100m3
B Phần cột nhà lưu trú
1Bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7752m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6864100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0912tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6096tấn
C Phần dầm nhà lưu trú
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2559m3
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5687100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1506tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1056tấn
D Phần sàn nhà lưu trú
1Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,6586m3
2Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,836100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7734tấn
E Lanh tô nhà lưu trú
1Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5753m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1247100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0089tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0577tấn
F Phần giằng thu hồi & xà gồ nhà lưu trú
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9513m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0865100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1652tấn
4Gia công xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,41tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,41tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,0944m2
7Ke chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
G Phần xây, trát nhà lưu trú
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,2629m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,4652m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4182m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt167,261m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt441,7442m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt142,104m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt109,704m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,34m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,32m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt224,41m
H Phần mái nhà lưu trú
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,08m2
2Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,08m2
3Lợp mái tôn múi dày 0.42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9481100m2
4Tôn úp nóc mái khổ rộng 400Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,7m
I Công tác ốp lát nền tường nhà lưu trú
1Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,6878m3
2Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128,0458m2
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,0864m2
4Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,336m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt127,899m2
6Trần thạch cao chống ẩm xương nổi SmartlineTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,7368m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1691m3
8Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,832m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2091m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt38,6132m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,198m3
12Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,009100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0178tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cấu kiện
15Lát đá Granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,384m2
J Công tác sơn tường trong và ngoài nhà nhà lưu trú
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt315,5782m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt578,8428m2
K Công tác lắp dựng dàn giáo nhà lưu trú
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,483100m2
L Phần cửa nhà lưu trú
1SXLD đi khung nhôm hệ, cửa đi 01 cánh mở quay, kính phản quang dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,18m2
2SXLD sổ khung nhôm hệ, cửa 02 cánh mở quay, kính phản quang dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,12m2
3SXLD sổ khung nhôm hệ, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8m2
4SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,448m2
5SXLD inox cửa sổ, inox hộp 12x12x1.2mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,12m2
M Phần cấp điện nhà lưu trú
1Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
2Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
4Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
5Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 moduleTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5hộp
6Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
9Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
10Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi, bóng tuýp LED 220V/(2x20W)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10bộ
11Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14bộ
12Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
13Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5WTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29cái
15Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
16Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
17Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
18Lắp công tắc đơn đảo chiều, 250V/10ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
19Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/20ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (1x4mm2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt230m
22Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (1x2,5mm2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt380m
23Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (1x1,5mm2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt760m
24Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
25Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115m
26Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt190m
27Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt380m
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70m
29Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt420m
30Phụ kiện cho ống PVCTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1
31Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
32Switch 2 cổng quang, 8 cổng EthernetTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
33Bộ phát Wifi 3 râuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
34Bộ nguồn 12VDC - 1ATheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
36Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dâyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt780m
37Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
38Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
39Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt610m
40Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt750m
41Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/hTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
42Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/hTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
43Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/HTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5máy
44Gas lạnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1
45Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
46Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
47Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
49Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
50Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15m
51Lắp đặt kim thu sét D20, cao 1.2m mạ kẽm + mũ chụp chân sứTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
52Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24m
53Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500, mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cọc
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 mạ kẽmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22m
55Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,04m3
56Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0704100m3
N Phần cấp nước sinh hoạt nhà lưu trú
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bể
2Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
3Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
4Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
5Lắp đặt bộ phụ kiện 5 món (kệ kính, hộp đựng giấy vệ sinh, kệ đựng bàn chải và cốc, thanh vắt khăn, kệ đựng xà phòng)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
6Lắp đặt sen tắmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
8Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
9Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
10Lắp đặt vòi rửa sànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
11Lắp đặt chậu rửa khu bếpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
12Lắp đặt vòi rửa bátTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
13Bơm tăng áp Q=60L/p; H=20mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
14Lắp đặt van phao điện D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
15Lắp đặt van 1 chiều D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
16Lắp đặt van khoá D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
17Lắp đặt van khóa D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
18Lắp đặt van khóa D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80cái
28Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR D50/25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
31Lắp đặt rắc co PPR D50Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
32Lắp đặt rắc co PPR D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
33Lắp đặt rắc co PPR D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,76100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56100m
O Phần thoát nước nhà lưu trú
1Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
2Quả cầu thu nước mái D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
3Lắp đặt tê nhựa 135o D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
4Lắp đặt tê nhựa D125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
5Lắp đặt tê nhựa D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt tê nhựa D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
7Lắp đặt cút nhựa 135o D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
8Lắp đặt cút nhựa 135o D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62cái
9Lắp đặt cút nhựa 135o D34Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
10Lắp đặt cút nhựa 90o D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
11Lắp đặt cút nhựa 90o D34Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
12Lắp nút bịt nhựa D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
13Lắp đặt côn nhựa D90/34Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC D200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D125Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,64100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100m
P Bể tự hoại nhà lưu trú
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3707100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,728m3
3Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6953m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0735100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2248tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1726tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7223m3
8Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5m3
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,062100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,064tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cấu kiện
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,104m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,104m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt34,1m2
15Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,3834m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1232100m3
Q Hố ga + rãnh nhà lưu trú
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2985100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,839m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1912m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,148m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,12m2
6Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,56m2
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1371m3
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1256100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1678tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt62cấu kiện
R Bể tách mỡ nhà lưu trú
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0979100m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7286m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0134100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0656tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2405m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3732m3
7Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0082100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0336tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cấu kiện
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,424m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,32m2
12Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0326100m3
14Nắp thu mỡTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ – NHÀ CÔNG VỤ
1Điều hòa 2 cục, 1 chiều treo tường 12000BTU/HTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.430567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86113E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,134 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư các chuyên ngành hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 là kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
11 Máy đào Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->