Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ và Nghĩa trang Mẹ Việt Nam anh hùng xã An Đức

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108380-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Đức, huyện Ninh Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ và Nghĩa trang Mẹ Việt Nam anh hùng xã An Đức
Số hiệu KHLCNT 20211107220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 11:22:00 đến ngày 2021-11-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,855,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.283806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.399.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.197.327.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Đức, huyện Ninh Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ và Nghĩa trang Mẹ Việt Nam anh hùng xã An Đức
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ và Nghĩa trang Mẹ Việt Nam anh hùng xã An Đức
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Đức, huyện Ninh Giang , địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Đức. Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02202.244.624
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Bình HD; Địa chỉ: Số 113 phố Cù Chính Lan, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương; SĐT: 0986.171.559. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Xây dựng Long Xuyên HD + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD lập; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC . + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD lập; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần thương mại và xây dựng DBC.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Đức, huyện Ninh Giang , địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Đức. Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02202.244.624


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Pháp lý của nhà thầu và các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã An Đức. Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02202.244.624
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã An Đức. Địa chỉ: Xã An Đức, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 02202.244.624
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220.3.853.574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220.3.853.574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1237tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V38,469m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,0943m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4256100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4256100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10100m
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
9Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1008100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0166tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2503tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,369m3
15Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
16Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0472m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
18Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1547tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1387m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0838tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3786tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7633m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9096100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3501tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5071tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6904m3
30Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3493m3
31Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6768m2
33Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8426m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,756m
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,5194m2
36Sản xuất, lắp dựng hoa văn Meca trên cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,8764m2
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2039m2
38Sản xuất, lắp dựng con kìm nóc mem rạnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Sản xuất, lắp dựng đầu đao mái bằng gốmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V313,14kg
41Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
42Bánh xe lăn cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Biển tên làm bằng vật liệu Inox, chữ mạ vàng cao 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,806m2
44Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9032100m3
45Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V76,1819100m
46Đắp cát đen đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V12,1891m3
47Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3166100m2
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1891m3
49Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9214m3
50Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9404m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3166100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4341tấn
54Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2239m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5271100m3
56Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6816m3
57Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0588m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8351100m2
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3286m3
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5108tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2982tấn
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m2
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7833m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
65Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,88m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0917m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V302,2394m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,1496m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,072m2
70Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4607100m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.019,42m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,8m
73Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1342m2
74Sản xuất thanh đứng lan can bê tông đúc sẵn hình bút thápMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
75Sản xuất thanh ngang lan can bê tông đường kính 50Mô tả kỹ thuật theo chương V23,66m
76Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V611,2794m2
78Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,6784m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,5156m3
80Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V71,2448m2
81Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9744m3
82Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4238100m2
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6637tấn
84Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6191m3
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1761cấu kiện
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9072m3
87Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V314,8274m2
88Đất cắm hươngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2139m3
89Sản xuất + lắp đặt bát hương bằng gốm sứ Bát Tràng men rạn ĐK 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V176cái
90Sản xuất lắp dựng tấm Granite ghi danh kt 300x400Mô tả kỹ thuật theo chương V176cái
91Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1219100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1219100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0483m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
95Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,962m3
96Xây hố van, hố ga bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9806m3
97Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4558m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,75m2
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2528100m2
101Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2089tấn
102Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0704m3
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1231cấu kiện
104Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1581m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1581m3
106Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,264m3
107Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,987m2
108Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V112,987m2
109Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V172,1569m3
110Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V172,1569m3
111Nhân công vệ sinh nền sân hiện trạng( Nhân công bậc 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
112Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8206100m3
113Rải Nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,916100m2
114Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V109,16m3
115Cắt khe co giãn, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5610m
116Gỗ nhóm 4 đã qua xử lý chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1792m3
117Trám khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V179,2m
118Trám khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V236,4m
119Lát gạch Terrazzo kt 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.091,6m2
120Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
124Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5242m3
128Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
130Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
132Khung móng cột M16x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
133Làm tiếp địa an toàn R1-C cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
134Tai bắt tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Bulong, + ecu M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
136Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
137Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
138Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
139Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
141Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
142Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V64đầu cáp
143Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
144Bulong, + ecu M8 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
145Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
146Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V710 đầu cốt
147Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,6873m3
148Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,08100m
149Đắp cát đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,544m3
150Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5795m3
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1272100m2
152Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3699tấn
153Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3966tấn
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,268m3
155Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
156Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
157Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,124tấn
158Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1405m3
159Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0956m3
160Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,103m3
161Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m2
162Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
163Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085tấn
164Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2595m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8958m3
166Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m3
167Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7382m3
168Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m3
169Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m3
170Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037100m2
171Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523tấn
172Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2621tấn
173Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7325m3
174Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m2
175Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
176Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4664tấn
177Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2435tấn
178Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
179Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m2
180Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4914tấn
181Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8869m3
182Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0651m3
183Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9225m3
184Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3475m3
185Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7427m3
186Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6345m3
187Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829100m2
188Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
189Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2649m3
190Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2142m3
191Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,021m2
192Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,8405m2
193Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,656m
194Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
195Đắp tạo hình búp sen trên đỉnh cột lan can (nhân công bậc 4,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V16công
196Đắp đấu cột C1 (nhân công bậc 4,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
197Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,7m2
198Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,9m2
199Đắp tạo hình hoa văn vào tường cột, trụ (công nghệ nhân bậc 1, hệ số 6,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V30công
200Đắp tạo hình đầu đao và chóp bán cầu trên mái (công nghệ nhân bậc 1, hệ số 6,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V8công
201Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V38,725m2
202Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,725m2
203Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,9m2
204Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V69,8285m2
205Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V29,2556m2
206Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V47,732m2
207Di chuyển lư hương đến nơi tập kết phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
208Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,504100m2
209Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V167,4085m2
210Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,1161m3
211Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9898m2
212Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,9898m2
213Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V113,175m2
214Vệ sinh thân đài tưởng niệm từ cos +3,000 trở lênMô tả kỹ thuật theo chương V5công
215Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
216Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
217Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
218Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1413m3
219Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8147m3
220Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,702m2
221Ốp tường trụ, cột-kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3208m2
222Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
223Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
B Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Mẹ Việt Nam anh hùng
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,7942m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5704m3
4Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2036100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7588100m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5125100m
8Đắp cát đen đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
9Ván khuôn gỗ bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
11Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7924m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0703tấn
16Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6696m3
18Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
20Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,3232m3
23Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,454m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9364m2
25Sản xuất, lắp đặt đèn cầu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
27Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,9364m2
29Sản xuất, lắp dựng cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V214,9854kg
30Sản xuất, lắp đặt bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m3
32Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,3988100m
33Đắp cát đen đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V5,3438m3
34Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3438m3
36Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6794m3
37Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6188m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1388100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2902m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2312100m3
43Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3384m3
44Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1145m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4477100m2
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5947m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2495tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3057m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,36m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3376m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,4746m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,8772m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,984m2
57Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3497100m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110,2m
59Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,84m
60Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7462m2
61Sản xuất thanh đứng lan can bê tông đúc sẵn hình bút thápMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
62Sản xuất thanh ngang lan can bê tông đường kính 50Mô tả kỹ thuật theo chương V37,22m
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V297,144m2
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,6907m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,4977m3
66Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,4576m2
67Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,665m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,665m3
69Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,965m3
70Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9416m3
71Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844100m2
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1823tấn
73Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3328m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,856m3
76Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V101,2615m2
77Đất cắm hươngMô tả kỹ thuật theo chương V16,203m3
78Sản xuất + lắp đặt bát hương bằng gốm sứ Bát Tràng men rạn ĐK 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
79Sản xuất lắp dựng tấm Granite ghi danh kt 400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
80Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
81Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4493m3
83Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5119m3
84Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8461m3
85Xây hố van, hố ga bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4247m3
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,619m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,925m2
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1329m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m2
90Sản xuất, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0731tấn
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4249m3
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V431cấu kiện
93Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0055m3
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0055m3
95Xây móng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8788m3
96Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,93m2
97Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,38m2
98Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V44,525m3
99Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V44,525m3
100Nhân công vệ sinh nền sân hiện trạng( Nhân công bậc 3,0/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
101Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4287100m3
102Rải Nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,082100m2
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,82m3
104Cắt khe co giãn, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5510m
105Gỗ nhóm 4 đã qua xử lý chèn khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0388m3
106Trám khe giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V38,8m
107Trám khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,7m
108Lát gạch Terrazzo kt 400x400x30Mô tả kỹ thuật theo chương V408,2m2
109Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121,7m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,7m
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V36,51m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,51m3
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5242m3
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
119Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m2
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
121Khung móng cột M16x240x500Mô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
122Làm tiếp địa an toàn R1-C cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
123Tai bắt tiếp địa thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Bulong, + ecu M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
126Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
127Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
128Cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
131Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V64đầu cáp
132Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8cửa
133Bulong, + ecu M8 bắt bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
134Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
135Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1710 đầu cốt
136Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,1584m3
137Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,0798m3
138Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,2974m3
139Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8657m3
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2601m3
141Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,24100m
142Đắp cát đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8207m3
144Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2401tấn
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2959tấn
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,352m3
148Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m2
149Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
150Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
151Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4925m3
152Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,907m3
153Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6467m3
154Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596100m2
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
156Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542tấn
157Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7288m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0867m3
159Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m3
160Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4867m3
161Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
162Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
163Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
164Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
165Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,131tấn
166Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8662m3
167Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3459100m2
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0677tấn
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2747tấn
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
171Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
172Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2322100m2
173Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3709tấn
174Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3402m3
175Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5325m3
176Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4873m3
177Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2238m3
178Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4455m3
179Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115m3
180Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0523100m2
181Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
182Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1593m3
183Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1071m3
184Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2481m2
185Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0995m2
186Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,568m
187Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
188Đắp tạo hình búp sen trên đỉnh cột lan can (nhân công bậc 4,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
189Đắp đấu cột C1 (nhân công bậc 4,5/7 nhóm 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
190Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,59m2
191Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,22m2
192Đắp tạo hình hoa văn vào tường cột, trụ (công nghệ nhân bậc 1, hệ số 6,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V15công
193Đắp tạo hình đầu đao và chóp bán cầu trên mái (công nghệ nhân bậc 1, hệ số 6,25)Mô tả kỹ thuật theo chương V4công
194Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1284m2
195Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1284m2
196Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,22m2
197Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V39,8311m2
198Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V14,6278m2
199Lát nền, sàn gạch Granite kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V41,356m2
C Vỉa hè + Nhà quản trang
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7447m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4725m3
3Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4396m3
4Xây móng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6735m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8224m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2482m3
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3954m3
13Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,747m3
14Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0435m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0239tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2649m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1027100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1299m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3324tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4154m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,648m2
27Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2916m3
28Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4823m3
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1307tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2558100m2
33Tôn úp nóc bản 30m dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V15,02m
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,608m2
35Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,688m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,628m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9608m2
39Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
41Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
42Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
43Sản xuất, lắp dựng cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
44Sản xuất, lắp dựng cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - Nhật dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,58561m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-kích thước 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8544m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,36m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,8848m2
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
53Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt bảng điện nhựa KT 180*250Mô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
55Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, bản 10x18Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
56Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Lắp đặt đèn Compact 40WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5 - 0.3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
62Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Đai giữ ống + vítMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
67Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
68Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
69Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,5146m3
70Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0077m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9884m3
72Vữa đệm xi măng, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4404m2
73Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá tự nhiên KT 26x23x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m
74Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên đan rãnh bằng đá KT 500x300x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,8m
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,579m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823m3
77Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4509m3
78Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4396m3
79Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
80Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
81Sản xuất, lắp dựng Gạch 8 lỗ trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V60viên
82Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m3
83Rải Nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,082100m2
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30,82m3
85Lát đá tự nhiên KT 300x300x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.283806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.399.109.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.197.327.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng đô thị.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018 (kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tư vấn và tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
3 Đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
5 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
9 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy vận thăng Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Búa căn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy đào Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
14 Ô tô tự đổ 5tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->