Gói thầu: Gói thầu 02 SCL2022 TTĐLĐ: Sửa chữa kè móng đường dây truyền tải điện.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211031719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 SCL2022 TTĐLĐ: Sửa chữa kè móng đường dây truyền tải điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 11:22:00 đến ngày 2021-11-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,260,955 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai trăm sáu mươi nghìn chín trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1260955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.252191E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là: (1) Hợp đồng thi công xây lắp/sửa chữa cho công trình điện > = 110kV;(2) Có quy mô giá trị phù hợp yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.177.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.355.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thực hiện thi công xây lắp/sửa chữa công trình điện ≥ 110kV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng hoặc điện phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-thiết bị, dụng cụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ của gói thầu (ĐVT: Lô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chịu trách nhiệm huy động máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công đảm bảo thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu, phù hợp thiết kế, phương án đã duyệt và biện pháp thi công của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02 SCL2022 TTĐLĐ: Sửa chữa kè móng đường dây truyền tải điện. Sửa chữa lớn năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.260.955 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3 Địa chỉ: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Phòng đầu tư xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3. Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: Đường dây 500kV Di Linh - Tân Định mạch đơn Hạng mục: Sửa chữa kè móng hư hỏng vị trí 717 | |||
| 1 | Tháo dỡ móng kè, khay mái kè, mái kè, mương thoát nước hiện hữu (thu hồi 60% đá hộc) | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 45,38 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè, mương thoát nước | Như trên | 36,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng kè, đắp đất và chỉnh trang mái kè dày trung bình 15cm, hệ số đầm chặt 0,85 | Như trên | 16,51 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Như trên | 2,45 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 15,4 | m3 |
| 6 | Xây mái kè bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 11,01 | m3 |
| 7 | Xây khay, chân khay mái kè, mương thoát nước bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 21,02 | m3 |
| 8 | Thi công lỗ thoát nước mái kè | Như trên | 9 | Lỗ |
| 9 | Xếp đá 4x6 làm chi tiết tự tiêu thoát nước đầu mương | Như trên | 1,98 | m3 |
| B | Danh mục: Đường dây 500kV Di Linh - Tân Định mạch đơn Hạng mục: Sửa chữa kè móng hư hỏng vị trí 824 | |||
| 1 | Tháo dỡ móng kè, khay mái kè, mái kè, mương thoát nước hiện hữu (thu hồi 60% đá hộc) | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 191,38 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè, mương thoát nước | Như trên | 171,39 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng kè, đắp đất và chỉnh trang mái kè dày trung bình 15cm, hệ số đầm chặt 0,85 | Như trên | 51 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Như trên | 9,56 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 84,96 | m3 |
| 6 | Xây mái kè bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 34,04 | m3 |
| 7 | Xây khay, chân khay mái kè, mương thoát nước bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 72,38 | m3 |
| 8 | Thi công lỗ thoát nước mái kè | Như trên | 28 | lỗ |
| 9 | Xếp đá 4x6 làm chi tiết tự tiêu thoát nước đầu mương | Như trên | 3,96 | m3 |
| C | Danh mục: Đường dây 220kV Đại Ninh - Di Linh mạch kép Hạng mục: Sửa chữa kè móng bị hư hỏng vị trí 18 | |||
| 1 | Tháo dỡ móng kè, mái kè, mương thoát nước hiện hữu (thu hồi 60% đá hộc) | Như trên | 218,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè, mương thoát nước | Như trên | 148,74 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng kè, đắp đất và chỉnh trang mái kè dày trung bình 15cm, hệ số đầm chặt 0,85 | Như trên | 65,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, | Như trên | 4,84 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 78,45 | m3 |
| 6 | Xây mái kè, vách cứng, tường chắn bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 100,81 | m3 |
| 7 | Xây khay, chân khay mái kè, mương thoát nước bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 39,34 | m3 |
| 8 | Thi công lỗ thoát nước mái kè | Như trên | 48 | Lỗ |
| 9 | Xếp đá 4x6 làm chi tiết tự tiêu thoát nước đầu mương | Như trên | 1,98 | m3 |
| D | Danh mục: Đường dây 220kV Hàm Thuận - Bảo Lộc mạch kép Hạng mục: Sửa chữa kè móng bị hư hỏng vị trí 23 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, mương thoát nước hiện hữu (thu hồi 60% đá hộc) | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 55,88 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè | Như trên | 29,57 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng kè, đắp đất và chỉnh trang mái kè dày trung bình 15cm, hệ số đầm chặt 0,85 | Như trên | 14,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Như trên | 4,11 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 19,71 | m3 |
| 6 | Xây mái kè bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 29,61 | m3 |
| 7 | Xây khay, chân khay mái kè bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 6,56 | m3 |
| 8 | Thi công lỗ thoát nước mái kè | Như trên | 25 | Lỗ |
| E | Danh mục: Đường dây 220kV Hàm Thuận - Bảo Lộc mạch kép Hạng mục: Sửa chữa kè móng bị hư hỏng vị trí 24 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, mương thoát nước hiện hữu (thu hồi đá hộc 60%) | Thi công theo yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu tuân thủ theo các qui định, tiêu chuẩn, quy chuẩn Việt Nam hiện hành. | 57,5 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè, mương thoát nước | Như trên | 38,61 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng kè, đắp đất và chỉnh trang mái kè dày trung bình 15cm, hệ số đầm chặt 0,85 | Như trên | 19,33 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, | Như trên | 3,56 | m3 |
| 5 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 17,1 | m3 |
| 6 | Xây mái kè bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 21,56 | m3 |
| 7 | Xây khay, chân khay mái kè, mương thoát nước bằng đá hộc vữa mác 100 | Như trên | 19,38 | m3 |
| 8 | Thi công lỗ thoát nước mái kè | Như trên | 18 | Lỗ |
| 9 | Xếp đá 4x6 làm chi tiết tự tiêu thoát nước đầu mương | Như trên | 1,98 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1260955E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.252191E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là: (1) Hợp đồng thi công xây lắp/sửa chữa cho công trình điện > = 110kV;(2) Có quy mô giá trị phù hợp yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 992.177.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.984.355.800 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc điện phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu, hoặc có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng/Giám sát kỹ thuật thực hiện thi công xây lắp/sửa chữa công trình điện ≥ 110kV. | 2 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | (1) Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng hoặc điện phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực phù hợp với tính chất công việc của gói thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (có thể kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | thiết bị, dụng cụ thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, tiến độ của gói thầu (ĐVT: Lô) | Nhà thầu chịu trách nhiệm huy động máy móc, thiết bị, dụng cụ thi công đảm bảo thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu, phù hợp thiết kế, phương án đã duyệt và biện pháp thi công của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi