Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang để phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 (Lần 5)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hoá chất y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang để phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 (Lần 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211108347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 11:40:00 đến ngày 2021-11-13 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,999,996,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất y tế cho cơ sở khám, chữa bệnh trong cả nước, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hoá chất y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang để phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 (Lần 5) Mua vật tư, hoá chất y tế cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang để phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 (Lần 5) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản so sánh cấu hình, tham chiếu thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các trang tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, nội dung thông số kỹ thuật trong Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa trong E-HSDT phải ghi rõ xuất xứ (hãng và nước sản xuất). - Nhãn hàng hóa: Theo đúng quy định về ghi nhãn hàng hóa của Nghị định 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 và các quy định khác theo quy định của pháp luật. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Hàng hóa phải có giấy phép lưu hành sản phẩm còn hiệu lực ( đối với các mặt hàng thuộc danh mục Bộ Y tế quy định phải có giấy phép lưu hành sản phẩm) theo nghị định 36/2016/NĐ-CP, Thông tư 39/2016/TT-BYT và các Quy định khác theo quy định của pháp luật. + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo TT30/2015/TT-BYT) nhà thầu nộp bản phô tô đóng dấu xác nhận của nhà nhập khẩu trực tiếp. + Các mặt hàng không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu: Nhà thầu nộp bản phô tô đóng dấu xác nhận của nhà nhập khẩu trực tiếp Tờ khai hải quan của danh mục tham dự thầu (ngày nhập khẩu trong thời hạn 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu). + Hàng hóa dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế) (Trừ danh mục Cồn tuyệt đối tinh khiết). + Các tài liệu chứng minh phân nhóm, kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT và kèm theo bản dịch ra tiếng Việt Nam. - Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: + Hàng hóa phải có giấy phép lưu hành sản phẩm còn hiệu lực ( đối với các mặt hàng thuộc danh mục Bộ Y tế quy định phải có giấy phép lưu hành sản phẩm) theo nghị định 36/2016/NĐ-CP, thông tư 39/2016/TT-BYT và các Quy định khác theo quy định của pháp luật. + Hàng hóa dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế). + Có phiếu kiểm tra chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở (TCCS) của nhà sản xuất hoặc Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN). + Các tài liệu chứng minh phân nhóm, kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT phải được mô tả trong tài liệu kỹ thuật của chính hãng. (Tất cả các bản sao tài liệu, khi có yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản chính để đối chiếu. Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí khác có liên quan theo quy định của nhà nước. Hàng hóa được bàn giao tại kho vật tư của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: đường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm giao hàng phải đảm bảo tối thiểu ≥ 01 năm đối với hàng có hạn dùng từ 02 năm trở lên, ≥ 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của Sở Y tế. - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020. Kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT (Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực); - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý các hợp đồng trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (bản sao được công chứng). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: đường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Số 82 đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang, - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3854317; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang, - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3854317; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn 300µl | 5.280 | Cái | Đầu côn thể tích 300µl dùng cho máy tách chiết acid nucleic | Không phân nhóm | |
| 2 | Đầu côn 1000µl | 38.400 | Cái | Đầu côn thể tích 1000µl dùng cho máy tách chiết acid nucleic | Không phân nhóm | |
| 3 | Hóa chất tách chiết acid nucleic | 5.760 | Test | - Chứng nhận IVD. - Thành phần tối thiểu gồm: Lysis Buffer (LB) 4x23ml, Binding Buffer (BB) 4 X 68 mL, Elution Buffer (EB) 4 X 18 mL, Magnetic Beads 4 X 1.8 mL, Lysis Buffer (LB) 200 mL, Proteinase K (lyophilized) * 4 X 75 mg, WB1 4 X 55 mL, WB2 4 X 10 mL, WB3 4 X 55 mL. - Mẫu đầu vào: mẫu mô, tế bào, vi khuẩn, huyết thanh, huyết tương, nhớt mũi, dịch mũi họng, dịch phế quản phế nang (BAL), nước tiểu, phân, nước bọt, máu toàn phần, dịch sinh dục (âm đạo, cổ tử cung, niệu đạo) | Phân nhóm 6 | |
| 4 | Kit Realtime PCR xét nghiệm nCoV | 10.700 | Test | - Chứng nội, chứng dương tích hợp sẵn trong kit.- Có thể phát hiện 4 gene: RdRP gene, gene S,gene E, gene N | Phân nhóm 2 | |
| 5 | Kit tách chiết | 2.880 | Test | - Mẫu đầu vào huyết thanh, huyết tương, hoặc CSF, mẫu hô hấp và niệu đạo - Thành phần: + Reagent Cartridge: 2 + Enzyme Rack: 2 + Piercing Lid: 2 + Buffer AVE (20 ml): 2 + Buffer AVE (2 ml): 2 + Carrier RNA: 2 x 1350 μg" | Phân nhóm 3 | |
| 6 | Đầu côn 200 µl | 15.360 | Cái | Đầu côn 200 µl tiệt trùng, có lọc, dùng một lần. | Không phân nhóm | |
| 7 | Ống chụp | 432 | Cái | Ống chụp gồm 8 thanh, dùng cho máy tách chiết tự động | Không phân nhóm | |
| 8 | Khay chuẩn bị mẫu 8 giếng | 3.360 | Cái | Không | Không phân nhóm | |
| 9 | Khay hứng mẫu | 11.520 | Cái | Ống polypropylene không vô trùng, bao gồm dải nắp. | Không phân nhóm | |
| 10 | Đầu côn 1500 µl | 14.336 | Cái | Đầu tip có lọc 1500 μl dùng cho máy tách chiết tự động | Không phân nhóm | |
| 11 | Kit tách chiết RNA thủ công | 2.000 | Test | - Thành phần bộ kit:+ Cột Mini spin: 250+ Ống thu mẫu 2mL: 750+ Đệm AVL: 155 mL+ Đệm AW1: 98 mL+ Đệm AW2: 66 mL+ Đệm AVE: 20 mL+ RNA mang (poly A): 1550 µg- Điều kiện bảo quản: 15–25°C" | Không phân nhóm | |
| 12 | Cồn tuyệt đối tinh khiết | 10.000 | ml | Không | Không phân nhóm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất y tế cho cơ sở khám, chữa bệnh trong cả nước, đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi