Gói thầu: Thi công xây dựng Trục 4 và Trục 5

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107719-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trục 4 và Trục 5
Số hiệu KHLCNT 20211105371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 11:40:00 đến ngày 2021-11-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,089,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.945E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Có hạng mục công việc, điều kiện thi công tương đồng với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Thợ lái máy
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động bật 3/7
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông nhựa (tự có hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải Bê tông nhựa (tự có hoặc thuê)
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh cứng để lu bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh hơi để lu bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh xích 1,25m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh lốp 0,7m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung bánh lốp 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Trục 4 và Trục 5
Các trục đường khu trung tâm Hành chính huyện Đắk Glong
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Số điện thoại: 02613.540447 Số fax: 02613.540447
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng giao thông Thành Sơn; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Hoàng Thạch Đăk Nông; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đắk Nông.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ CÁC DỰ ÁN ĐĂK GLONG , địa chỉ: THÔN 5, XÃ QUẢNG KHÊ, HUYỆN ĐĂK GLONG, TỈNH ĐĂK NÔNG
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Số điện thoại: 02613.540447 Số fax: 02613.540447


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Biên bản xác nhận của chính quyền địa phương (UBND xã Quảng Khê) vị trí mỏ đất đắp và bãi đỗ thải để phục vụ thi công gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Số điện thoại: 02613.540447 Số fax: 02613.540447
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đăk Glong. Địa chỉ: Thôn 1, xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Số điện thoại: 02613.540444 Số fax: 02613.540444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Số điện thoại: 02613.540447 Số fax: 02613.540447
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Glong. Địa chỉ: Thôn 5, xã Quảng Khê, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông Số điện thoại: 02613.540447 Số fax: 02613.540447
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Don quang phạm vi tuyến (mật độ cây tiêu chuẩn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC15.375,375m2
2Vét hữu cơ đất cấp 1 (tuyến+ nút giao) vận chuyển đổ đi LvctbTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC1.989,988m3
3Đánh cấp đất cấp 3 tận dụng đắp LvctbTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC97,5414m3
4Đào nền đường + vỉa hè + taluy đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC6.390,4429m3
5Đào nền đường + hè đường + taluy đất cấp 3 K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC17.673,6475m3
6Đắp nền đường đất cấp 3 K98 (Đất lấy từ mỏ tới Lvctb =7km)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC949,0388m3
7Lu nền đường đào K>=0.98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC5.212,3768m2
8Lu vỉa hè K95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC2.254,9515m2
B MÓNG- MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông nhựa hạt tring dày 7cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC8.927,7629m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC8.927,7629m2
3Móng cấp phối đá dăm lại 1 Dmax25 dày 15 cm, K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC1.169,0403m3
4Móng cấp phối đá dăm lại 1 Dmax37.5 dày 15 cm, K98Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC1.169,0403m3
5Lốc vỉa BTXM đã 1x2 M250 (Tuyến+ nút giao)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC2.050,05m
C CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Cống dọc trên vỉa hè 0.5HL93
(Ống cống ly tâm BTCT D80cm, L=4m)
Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC652m
2Cống dọc trên vỉa hè 0.5HL93 (Ống cống ly tâm BTCT D100cm, L=4m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC502m
3Cống ngang đường 0.65HL93 (Ống cống ly tâm BTCT D80cm, L=4m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC60m
4Cống ngang đường 0.65HL93 (Ống cống ly tâm BTCT D100cm, L=4m)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC60m
5Cống hộp kt(50*50)cm, thu nước ngang đường L=6.6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC30cái
6Giếng thămTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC12cái
7Giếng thăm+Giếng thuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC4cái
8Cửa xảTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC1cái
9Cống hộp kỹ thuật kt(100*100)cmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC1cái
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo ATGTTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC14bộ
2Vạch sơn kẻ đường: Vạch số 2.2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC115,614m2
3Vạch sơn kẻ đường: Vạch số 1.14Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt và thuyết minh thiết kế BVTC134,4m2
E CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạmTheo dự toán được duyệt2%
2Chi phí chưa xác định được từ thiết kếTheo dự toán được duyệt2%
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG CHO YẾU TỐ TRƯỢT GIÁ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.77E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.945E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Có hạng mục công việc, điều kiện thi công tương đồng với gói thầu đang xét. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đại học chuyên ngành giao thông66
2 Kỹ thuật thi công chính 1 Đại học chuyên ngành giao thông44
3 Đội trưởng thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình thoát nước 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước88
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động77
6 Thợ lái máy 8 Có chứng chỉ hành nghề22
7 Công nhân lao động bật 3/7 10 Có chứng chỉ hành nghề22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông nhựa (tự có hoặc thuê) Đang hoạt động tốt1
2 Máy rải Bê tông nhựa (tự có hoặc thuê) Đang hoạt động tốt1
3 Lu bánh cứng để lu bê tông nhựa Đang hoạt động tốt1
4 Lu bánh hơi để lu bê tông nhựa Đang hoạt động tốt2
5 Máy đào bánh xích 1,25m3 trở lên Đang hoạt động tốt1
6 Máy đào bánh lốp 0,7m3 trở lên Đang hoạt động tốt1
7 Máy ủi 110CV Đang hoạt động tốt1
8 Máy san tự hành Đang hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép 10T Đang hoạt động tốt2
10 Máy lu rung bánh lốp 25T Đang hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ 10T Đang hoạt động tốt5
12 Xe tưới nước Đang hoạt động tốt1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->