Gói thầu: Gói thầu số 02TB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị (các hạng mục thuộc gói thầu 02XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02TB: Cung cấp và lắp đặt thiết bị (các hạng mục thuộc gói thầu 02XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190969163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, vốn xổ số kiến thiết, vốn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:31:00 đến ngày 2020-05-20 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,735,158,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy tính Giáo Viên (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 2 | Máy tính học sinh (phòng học bộ môn tin học) | 45 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 3 | Máy in (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 4 | 48-Port gigabit smart managed switch (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 5 | Ổn áp (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 6 | Bộ lưu điện (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 7 | Lắp đặt thiết bị cáp điện và ổ cắm điện cho hệ thống; vật tư và chi phí lắp đặt thiết bị (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Phòng | Chi tiết như chương III | ||
| 8 | Bảng chống lóa (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 9 | Ghế vi tính (phòng học bộ môn tin học) | 45 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 10 | Ghế xoay giáo viên (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 11 | Bàn vi tính giáo viên (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 12 | Bàn vi tính học viên 02 chỗ ngồi (phòng học bộ môn tin học) | 23 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 13 | Máy chiếu đa năng (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 14 | Màn chiếu mô tơ điện điều khiển từ xa (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 15 | Giá treo máy chiếu đa năng (phòng học bộ môn tin học) | 1 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 16 | Bàn thí nghiệm giáo viên vật lý (phòng học bộ môn lý) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 17 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh (phòng học bộ môn lý) | 45 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 18 | Bàn thí nghiệm vật lý học sinh (phòng học bộ môn lý) | 22 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 19 | Bảng chống lóa (phòng học bộ môn lý) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 20 | Tủ điều khiển trung tâm 30A + Phụ kiện điện (Công VTLĐ) (phòng học bộ môn lý) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 21 | Tủ y tế phòng học bộ môn (phòng học bộ môn lý) | 3 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 22 | Phụ kiện điện (phòng học bộ môn lý) | 1 | HT | Chi tiết như chương III | ||
| 23 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm (phòng học bộ môn lý) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 24 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm (phòng học bộ môn lý) | 3 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 25 | Giá để thiết bị (phòng học bộ môn lý) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 26 | Xe đẩy (phòng học bộ môn lý) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 27 | Chậu rửa đơn (phòng học bộ môn lý) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 28 | Bàn thí nghiệm giáo viên hóa học (phòng học bộ môn hóa) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 29 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh (phòng học bộ môn hóa) | 45 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 30 | Bàn thí nghiệm hóa học học sinh (phòng học bộ môn hóa) | 22 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 31 | Bảng chống lóa (phòng học bộ môn hóa) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 32 | Tủ điều khiển trung tâm 30A + Phụ kiện điện (Công VTLĐ). (phòng học bộ môn hóa) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 33 | Tủ y tế phòng học bộ môn (phòng học bộ môn hóa) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 34 | Bộ quạt hút khí độc. (phòng học bộ môn hóa) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 35 | Phụ kiện điện (phòng học bộ môn hóa) | 1 | HT | Chi tiết như chương III | ||
| 36 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm (phòng học bộ môn hóa) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 37 | Tủ hốt (phòng học bộ môn hóa) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 38 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm (phòng học bộ môn hóa) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 39 | Tủ đựng hóa chất (phòng học bộ môn hóa) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 40 | Giá để thiết bị (phòng học bộ môn hóa) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 41 | Xe đẩy (phòng học bộ môn hóa) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 42 | Bàn thí nghiệm giáo viên sinh học (phòng học bộ môn sinh) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 43 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh (phòng học bộ môn sinh) | 45 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 44 | Bàn thí nghiệm sinh học học sinh (phòng học bộ môn sinh) | 22 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 45 | Bảng chống lóa (phòng học bộ môn sinh) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 46 | Tủ điều khiển trung tâm 30A + Phụ kiện điện (Công VTLĐ) (phòng học bộ môn sinh) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 47 | Tủ y tế phòng học bộ môn (phòng học bộ môn sinh) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 48 | Bộ quạt hút khí độc (phòng học bộ môn sinh) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 49 | Phụ kiện điện (phòng học bộ môn sinh) | 1 | HT | Chi tiết như chương III | ||
| 50 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm (phòng học bộ môn sinh) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 51 | Tủ hốt (phòng học bộ môn sinh) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 52 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm (phòng học bộ môn sinh) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 53 | Tủ đựng hóa chất (phòng học bộ môn sinh) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 54 | Giá để thiết bị (phòng học bộ môn sinh) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 55 | Xe đẩy (phòng học bộ môn sinh) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 56 | Bàn thí nghiệm giáo viên (phòng học bộ môn công nghệ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 57 | Ghế thí nghiệm giáo viên, học sinh (phòng học bộ môn công nghệ) | 45 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 58 | Bàn thí nghiệm học sinh (phòng học bộ môn công nghệ) | 22 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 59 | Bảng chống lóa (phòng học bộ môn công nghệ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 60 | Tủ điều khiển trung tâm (Bộ biến thế nguồn) (phòng học bộ môn công nghệ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 61 | Tủ y tế phòng học bộ môn (phòng học bộ môn công nghệ) | 3 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 62 | Phụ kiện điện (phòng học bộ môn công nghệ) | 1 | HT | Chi tiết như chương III | ||
| 63 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm (phòng học bộ môn công nghệ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 64 | Tủ đựng thiết bị thí nghiệm (phòng học bộ môn công nghệ) | 3 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 65 | Giá để thiết bị (phòng học bộ môn công nghệ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 66 | Xe đẩy (phòng học bộ môn công nghệ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 67 | Chậu rửa đơn (phòng học bộ môn công nghệ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 68 | Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 1 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 69 | Bộ tổ hợp tai nghe và điều khiển của học sinh (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 45 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 70 | Máy tính Giáo Viên (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 1 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 71 | Bảng chống lóa (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 72 | Ghế vi tính (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 45 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 73 | Ghế xoay giáo viên (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 74 | Bàn Lab giáo viên (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 75 | Bàn Lab học viên 02 chỗ ngồi (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 23 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 76 | Màn hình cảm ứng (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 77 | Ổn áp (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 78 | Lắp đặt thiết bị cáp điện và ổ cắm điện cho hệ thống; vật tư và chi phí lắp đặt thiết bị (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 1 | Phòng | Chi tiết như chương III | ||
| 79 | Hệ thống thiết bị âm thanh (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 1 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 80 | Máy in (phòng học bộ môn ngoại ngữ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 81 | Phông màn Chất liệu vải thun xốp, màu xanh dương (Nhà đa năng) | 1 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 82 | Hệ thống thiết bị âm thanh (Nhà đa năng) | 1 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 83 | Bục diễn giải (Nhà đa năng) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 84 | Bàn đọc thư viện (Thư viện) | 6 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 85 | Ghế gấp (Thư viện) | 51 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 86 | Kệ sách 05 ngăn (Thư viện) | 5 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 87 | Kệ sách 06 ngăn (Thư viện) | 5 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 88 | Tủ phích thư viện 16 hộc (Thư viện) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 89 | Tủ trưng bày thư viện (Thư viện) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 90 | Tủ hồ sơ tài liệu (Thư viện) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 91 | Kệ để báo, tạp chí (Thư viện) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 92 | Bàn làm việc (Thư viện) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 93 | Tủ trưng bày (Phòng truyền thống) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 94 | Bục để tượng Bác Hồ (Phòng truyền thống) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 95 | Tượng Bác Hồ (Phòng truyền thống) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 96 | Phông màn (Phòng truyền thống) | 25 | M2 | Chi tiết như chương III | ||
| 97 | Ngôi sao – búa liềm (Phòng truyền thống) | 1 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 98 | Bảng mica phun sơn chữ qui cách (Phòng truyền thống) | 1 | Tấm | Chi tiết như chương III | ||
| 99 | Bảng "Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm"; “ Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam” (Phòng truyền thống) | 1 | Bộ | Chi tiết như chương III | ||
| 100 | Bảng mica trắng (Phòng truyền thống) | 2 | Tấm | Chi tiết như chương III | ||
| 101 | Bảng mica trắng (Phòng truyền thống) | 2 | Tấm | Chi tiết như chương III | ||
| 102 | Giá nhôm để đặt bảng ván ép (Phòng truyền thống) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 103 | Bàn họp hình Oval (Phòng truyền thống) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 104 | Bàn làm việc (Phòng truyền thống) | 3 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 105 | Tủ hồ sơ tài liệu (Phòng truyền thống) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 106 | Ghế gấp (Phòng truyền thống) | 23 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 107 | Bàn làm việc (Phòng đoàn, đội) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 108 | Ghế gấp (Phòng đoàn, đội) | 6 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 109 | Tủ hồ sơ tài liệu (Phòng đoàn, đội) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 110 | Bàn làm việc (Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 111 | Ghế gấp (Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập) | 6 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 112 | Tủ hồ sơ tài liệu (Phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật hòa nhập) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 113 | Bàn làm việc (Phòng y tế học đường) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 114 | Ghế gấp (Phòng y tế học đường) | 8 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 115 | Tủ hồ sơ tài liệu (Phòng y tế học đường) | 4 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 116 | Gường đơn y tế (Phòng y tế học đường) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 117 | Tủ thuốc y tế inox (Phòng y tế học đường) | 4 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 118 | Bàn lãnh đạo (Phòng Hiệu trưởng) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 119 | Bàn họp (Phòng Hiệu trưởng) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 120 | Ghế gấp (Phòng Hiệu trưởng) | 6 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 121 | Ghế lãnh đạo (Phòng Hiệu trưởng) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 122 | Tủ tài liệu (Phòng Hiệu trưởng) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 123 | Bàn lãnh đạo (Phòng Phó Hiệu trưởng) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 124 | Bàn họp (Phòng Phó Hiệu trưởng) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 125 | Ghế gấp (Phòng Phó Hiệu trưởng) | 12 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 126 | Ghế lãnh đạo (Phòng Phó Hiệu trưởng) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 127 | Tủ tài liệu (Phòng Phó Hiệu trưởng) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 128 | Bàn họp 15 chỗ (Phòng khách) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 129 | Ghế gấp (Phòng khách) | 15 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 130 | Bàn làm việc (Văn phòng) | 6 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 131 | Bàn họp (Văn phòng) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 132 | Ghế gấp (Văn phòng) | 18 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 133 | Tủ tài liệu (Văn phòng) | 6 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 134 | Bàn làm việc (Phòng công đoàn) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 135 | Bàn họp (Phòng công đoàn) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 136 | Ghế gấp (Phòng công đoàn) | 16 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 137 | Tủ tài liệu (Phòng công đoàn) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 138 | Bàn hội trường chủ tọa gỗ tự nhiên (Phòng Hội đồng giáo viên) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 139 | Ghế chủ tọa (Phòng Hội đồng giáo viên) | 8 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 140 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên (Phòng Hội đồng giáo viên) | 35 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 141 | Bục phát biểu (Phòng Hội đồng giáo viên) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 142 | Ghế hội trường gỗ tự nhiên (Phòng Hội đồng giáo viên) | 70 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 143 | Bàn họp (Phòng nghỉ giáo viên) | 4 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 144 | Ghế gấp (Phòng nghỉ giáo viên) | 24 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 145 | Bàn làm việc (Trực bảo vệ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 146 | Ghế gấp (Trực bảo vệ) | 2 | Cái | Chi tiết như chương III | ||
| 147 | Gường đơn (Trực bảo vệ) | 1 | Cái | Chi tiết như chương III |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi