Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tân Phú |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 11:52:00 đến ngày 2021-11-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,931,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.079E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng theo quy định và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.Đã làm chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt, thiết bị hoặc thi công công trình còn hiệu lực.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.Đã thi công trực tiếp 1 công trình tương tự gói thầu đang xét.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán - vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, Đã làm kế toán vật tư ít nhất 01 công tương tự gói thầu đang xét.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo nghề phù hợp gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,0T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng, xe thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Hệ thống điện chiếu sáng đường trục thôn, liên thôn, ngõ xóm xã Tân Phú, huyện Vĩnh Tường 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp - Thư Bảo đảm dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (Còn hiệu lực) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; -Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê, bản Scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,... - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết Qúy III năm 2021. - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; (Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu). * File chiết tính đơn giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Phú, huyện Vĩnh Tường;
+ Xã Tân Phú, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
+ Số điện thoại: 02113838015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Chủ tịch UBND xã Tân Phú. + Xã Tân Phú, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + Số điện thoại: 02113838015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn:UBND xã Tân Phú. + Xã Tân Phú, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + Điện thoại: 02113838015 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Tường. Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cắt để phá bê tông đào rãnh | Theo E-HSMT | 586 | m |
| 2 | Phá dỡ kết bê tông | Theo E-HSMT | 30,765 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo E-HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,1547 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Theo E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 30,765 | m3 |
| 7 | Khung móng M24*300*300*675 | Theo E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Rải dây đồng M10 | Theo E-HSMT | 7,191 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Theo E-HSMT | 7,191 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo E-HSMT | 34 | 1 đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo E-HSMT | 34 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Theo E-HSMT | 7,391 | 100 m |
| 13 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo E-HSMT | 615,6 | m |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Theo E-HSMT | 64,638 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền nền đường | Theo E-HSMT | 138,525 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp III | Theo E-HSMT | 1,1923 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 1,1923 | 100m3/1km |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ghip nối dây lên đèn | Theo E-HSMT | 1.078 | cái |
| 2 | Ghip rẽ nhánh | Theo E-HSMT | 536 | cái |
| 3 | Kẹp hãm ABC-(16-50)mm2 | Theo E-HSMT | 654 | cái |
| 4 | Bong treo | Theo E-HSMT | 203 | cái |
| 5 | Móc giữ cáp | Theo E-HSMT | 1.308 | cái |
| 6 | Đai thép+khóa | Theo E-HSMT | 1.124 | cái |
| 7 | Bịt đầu cáp | Theo E-HSMT | 536 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột ≤8m | Theo E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 9 | Lắp của cột | Theo E-HSMT | 18 | cửa |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo E-HSMT | 18 | bảng |
| 11 | Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo E-HSMT | 539 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp choá đèn - Đèn Led 50W | Theo E-HSMT | 557 | bộ |
| 13 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng,tiết diện dây 4*35mm2 | Theo E-HSMT | 1,53 | 100m |
| 14 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 4* 25mm2 | Theo E-HSMT | 22,8 | 100m |
| 15 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng,tiết diện dây 4*16mm2 | Theo E-HSMT | 148,96 | 100m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo E-HSMT | 23,54 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, 3P | Theo E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ | Theo E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT | 28 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.079E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm Hợp đồng, Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...và File scan 1 trong các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư,...+ Nếu các hợp đồng tương tự nhà thầu kê khai trong đó chủ đầu tư là doanh nghiệp thì nhà thầu phải kèm theo hoá đơn bán hàng theo quy định và sao kê của ngân hàng được chứng thực hoặc bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.Đã làm chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt, thiết bị hoặc thi công công trình còn hiệu lực.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.Đã thi công trực tiếp 1 công trình tương tự gói thầu đang xét.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kế toán - vật tư | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, Đã làm kế toán vật tư ít nhất 01 công tương tự gói thầu đang xét.-Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Đã qua đào tạo nghề phù hợp gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu/Cần trục/ô tô cẩu hoặc thiết bị tương đương | ≥4,0T | 1 |
| 2 | Xe nâng, xe thang | ≥ 1,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥14kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 1 |
| 10 | Máy đào | ≥0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi