Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh, các nguồn hợp pháp khác và ngân sách phân cấp huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 12:12:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,135,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục tương tự: Phần đường giao thông: Là đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm; Phần cầu có chiều dài L≥30,0m, cọc khoan nhồi); Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản scan từ bản gốc; Riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cấp IV trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học bảo hộ lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt ≥ 8÷10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu tỉnh bánh lốp ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥155 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san tự hành ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rãi CPĐD ≥50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc kiểm định (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Trạm trộn sản xuất BTXM ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có trạm trộn sản xuất BTXM hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc kiểm định (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa rung ≥ 45kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥ 90kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ: ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Ô tô trộn bê tông chuyên dụng ≥6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy nén khí ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn ; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cầu Bến Lội, xã Triệu Giang, huyện Triệu Phong 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của tỉnh, các nguồn hợp pháp khác và ngân sách phân cấp huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THƯỢNG BỘ | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang cầu dầm bản 40Mpa đá 1x2, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30,906 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất 60m3/h | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,37 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,37 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu đổ tại chổ (VK dầm ngang) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50,288 | m2 |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK≤10mm (dầm ngang) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK≤18mm (dầm ngang) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | Tấn |
| 7 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK>18mm (dầm ngang) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,325 | Tấn |
| 8 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 6cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 276,08 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 197,2 | m2 |
| 10 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,314 | tấn |
| 11 | Vận chuyển BTNC19 bằng ôtô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,314 | tấn |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 78,88 | m2 |
| 13 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,466 | m3 |
| 14 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,043 | m3 |
| 15 | Làm lớp phòng nước bản mặt cầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 197,2 | m2 |
| 16 | Bê tông bản mặt cầu 40Mpa đá 1x2, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100,266 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất 60m3/h | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 101,77 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 101,77 | m3 |
| 19 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu đổ tại chổ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 185,076 | m2 |
| 20 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,745 | Tấn |
| 21 | Cốt thép bản mặt cầu đổ tại chỗ, ĐK>18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,234 | Tấn |
| 22 | Bê tông gờ lan can 30Mpa đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,048 | m3 |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất 60m3/h | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,258 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, Lvc=12,6km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,258 | m3 |
| 25 | Cốt thép gờ lan can D≤ 18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,696 | Tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ lan can | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100,081 | m2 |
| 27 | Sản xuất lan can cầu bằng thép mạ kẽm (L=58,8m) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,678 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu D110 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 30 | Lắp đặt nắp đậy chắn rác ống thoát nước | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 31 | Bê tông bản giảm tải 25Mpa đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,888 | m3 |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất 60m3/h | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,261 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,261 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản giảm tải | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,56 | m2 |
| 35 | Cốt thép bản giảm tải, ĐK≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | Tấn |
| 36 | Cốt thép bản giảm tải, ĐK≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,231 | Tấn |
| 37 | Bê tông đệm 12,5Mpa đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,664 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m |
| 39 | Nhét bitum nhựa đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| B | PHẦN HẠ BỘ | |||
| 1 | Bê tông trụ mố, trụ cầu 30Mpa đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 147,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất 60m3/h | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 149,814 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 149,814 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,03 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố, trụ cầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 436,68 | m2 |
| 6 | Cốt thép mố, trụ cầu ĐK≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,951 | Tấn |
| 7 | Cốt thép mố trụ cầu ĐK>18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,195 | Tấn |
| 8 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 110,7 | m3 |
| 9 | Đắp cát hạt thô bằng máy đầm 16T, đầm K=0,98 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 263,43 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 108,24 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa đá 1x2 trong ống vách | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,986 | m3 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất 60m3/h | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 155,348 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 155,348 | m3 |
| 14 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | m3 |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,745 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK>18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,259 | Tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép kích thước (50x100x8)mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | Tấn |
| 18 | Ống nhựa PVC ĐK 50/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 421,2 | m |
| 19 | Nắp bịt, cút nối ống nhựa PVC ĐK 50/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép D114 bằng phương pháp hàn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 202,6 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt kết cấu thép cút nối và bịt đầu ống | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | Tấn |
| 22 | Bulông mối nối thép, thi công theo TK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 400 | Cái |
| 23 | Bê tông gia cố mái taluy trước mố 20Mpa, đá 1x2 (GCM + giằng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,588 | m3 |
| 24 | Cốt thép giằng ngang tại mố ĐK≤18mm (GCM + giằng) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | Tấn |
| 25 | Bê tông tường dày | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,408 | m3 |
| 26 | Bê tông móng 20Mpa, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 27 | Bê tông lót giằng ngang 10Mpa (M150) đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 28 | Cốt thép tường, ĐK≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn thép tường chắn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 187,365 | m2 |
| 30 | Ván khuôn thép móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 31 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 32 | Ống nhựa PVC ĐK 50/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 33 | Làm lớp đệm cát | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 34 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5, bằng đầm cóc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 35 | Đào hố móng đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 157,82 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 16,344 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm chặt K≥0,95. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 125,2 | m3 |
| 38 | Bê tông tường chiều dày >45cm, 16Mpa, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,72 | m3 |
| 39 | Bê tông móng 16Mpa, đá 2x4 (Móng + chân khay) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,271 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép móng, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 59,174 | m2 |
| 41 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5, bằng đầm cóc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,431 | m3 |
| 42 | Làm lớp đệm đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 43 | Đắp đất sét làm tầng lọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 44 | Ống nhựa PVC ĐK 50/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Đào hố móng đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 62,644 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 62,644 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm chặt K≥0,95. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 53,695 | m3 |
| 48 | Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K≥0,95 (KL đắp đất tứ nón, trước mố) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 245,903 | m3 |
| C | THI CÔNG CẦU | |||
| 1 | San đầm đất tạo mặt bằng đầm chặt K95, bằng máy đầm 16T | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 534,375 | m3 |
| 2 | Mua, đào xúc đất cấp 3 để đắp, vận chuyển bằng ô tô 10T, cự ly TB 12,2Km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 603,844 | m3 |
| 3 | Làm lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 4 | Bê tông nền mặt bằng thi công M150, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất cấp 3 thanh thải dòng chảy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 542,768 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 542,768 | m3 |
| 8 | San đầm đất tạo mặt bằng đầm chặt K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 388,915 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 439,474 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất cấp 2 tạo mặt bằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 314,418 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất cấp 2 thanh thải dòng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 282,976 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi bằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 322,592 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất cấp 3 thanh thải dòng chảy | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 395,526 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 450,9 | m3 |
| 15 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø1500, L=2,0m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Đoạn ống |
| 16 | Bóc xếp xuống ống cống ly tâm tâm D=1,5m, L=2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Ống |
| 17 | Vận chuyển ống cống ly tâm tâm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 127,36 | Tấn |
| 18 | Nối ống cống ĐK: 1,50m, xảm vữa M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Mối nối |
| 19 | Tháo dỡ ống cống ly tâm Ø1500, L=2,0m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Ống |
| 20 | Cọc khoan nhồi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 172 | m |
| 21 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cọc |
| 22 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm (03 mặt cắt/01 cọc) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Mặt cắt |
| 23 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, đường kính lỗ khoan 1000mm, có sử dụng ống vách | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 97 | m |
| 24 | Khoan tạo lỗ vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn có sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm. Khoan vào lớp đất chặt, cứng. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 49,304 | m |
| 25 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp 4 trên cạn bằng máy khoan đá mô men xoay >200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,896 | m |
| 26 | Sản xuất 01 ống vách cọc khoan nhồi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | Tấn |
| 27 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi để lại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,053 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc 1000mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi để lại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,053 | tấn |
| 30 | Nhổ ống vách cọc khoan nhồi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 31 | Bơm dung dịch Bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 143,812 | m3 |
| 32 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,85 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắt dựng, tháo dỡ gỗ đà chống, sàn đạo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 34 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công cầu, KC thép, thi công cọc khoan nhồi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,183 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng khung, sàn đạo trên cạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,183 | Tấn |
| 36 | Tháo dỡ khung, sàn đạo trên cạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,183 | Tấn |
| 37 | Thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi D1000 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 38 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | lần TN/cọc |
| 39 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa đá 1x2 trong ống vách | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 40 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn công suất 60m3/h | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,594 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,594 | m3 |
| 42 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | Tấn |
| 43 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK>18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | Tấn |
| 44 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi để lại phục vụ thí nghiệm PDA cọc khoan nhồi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | Tấn |
| 45 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công cầu, KC thép, thi công mố cầu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,218 | Tấn |
| 46 | Sản xuất, lắt dựng, tháo dỡ gỗ đà chống, sàn đạo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 47 | Lắp dựng khung, sàn đạo trên cạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,218 | Tấn |
| 48 | Tháo dỡ khung, sàn đạo trên cạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,218 | Tấn |
| 49 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công cầu, KC thép, thi công KCN bản mặt cầu, dầm ngang | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | Tấn |
| 50 | Sản xuất, lắt dựng, tháo dỡ gỗ đà chống, sàn đạo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 81,137 | m3 |
| 51 | Lắp dựng khung, sàn đạo trên cạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | Tấn |
| 52 | Tháo dỡ khung, sàn đạo trên cạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | Tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,859 | m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ dầm dọc I300; L=12,5m, và gác chắn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | Tấn |
| 56 | Xúc kết cấu bê tông lên phương tiện vận chuyển | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 55,859 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bê tông đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 55,859 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua và lắp đặt hộ lan bằng tôn lượn sóng theo thiết kế | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 10m |
| 2 | Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Tấm |
| 3 | Bê tông móng trụ đỡ M200, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 4 | Đào hố móng cột trụ đở ống tôn lượn sóng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 5 | Đắp hố móng cột trụ đỡ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tròn 70cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 8 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,125 | m2 |
| 9 | Làm gồ giảm tốc bằng bê tông nhựa, dày 2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,068 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,068 | m2 |
| 11 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 12 | Vận chuyển BTNC19 bằng ôtô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 13 | Cọc tiêu KT(0,15x0,15x1,025)m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Cọc |
| 14 | Tháo dỡ cột biển báo | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ cọc thủy chí | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cọc |
| E | NỀN MẶT ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 6cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.760,676 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.760,676 | m2 |
| 3 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 250,72 | tấn |
| 4 | Vận chuyển BTNC19 bằng ôtô 12T từ trạm trộn đến vị trí đổ, CLTB: 12,55Km | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 250,72 | tấn |
| 5 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 197,081 | m3 |
| 6 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 222,379 | m3 |
| 7 | Đắp đất cấp 3 bằng đầm K98 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 465,114 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 525,579 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, gia cố lề | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,525 | m3 |
| 10 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 157,625 | m2 |
| 11 | Làm lớp đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,763 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3.150,832 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3.560,44 | m3 |
| 14 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 218,805 | m3 |
| 15 | Đào bóc đất hữu cơ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 251,417 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 218,805 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 251,417 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 316,098 | m2 |
| 19 | Sản xuất tấm lát mái, BT M200 đá 1x2, KT(50x50x6)cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 73,059 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,889 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 596,4 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50Kg (tấm lát gia cố mái taluy) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4.970 | Cấu kiện |
| 23 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.344,169 | m2 |
| 24 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,16 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 211,131 | m2 |
| 27 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 66,169 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 441,126 | m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 - gia cố lề | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 30 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,453 | m3 |
| 31 | Đào hố móng đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 751,993 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K95. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 511,507 | m3 |
| 33 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,699 | m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC ĐK 50/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 39,5 | m |
| 35 | Đắp đất sét làm tầng lọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,148 | m3 |
| 36 | Đệm đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,333 | m3 |
| 37 | Làm mới mặt đường BTNC19, dày 6cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 52,9 | m2 |
| 38 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 52,9 | m2 |
| 39 | Sản xuất BTNC19 bằng trạm trộn 120T/H | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,533 | tấn |
| 40 | Vận chuyển BTNC19 bằng ôtô | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,533 | tấn |
| 41 | Móng mặt đường lớp trên bằng CPĐD Dmax=25mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,348 | m3 |
| 42 | Móng mặt đường lớp dưới bằng CPĐD Dmax=37,5mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,406 | m3 |
| 43 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,969 | m3 |
| 44 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,716 | m2 |
| 45 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 46 | Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,788 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m3 |
| 48 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 49 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,232 | m3 |
| 50 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,815 | m3 |
| 51 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,632 | m2 |
| 53 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 54 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | Tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m2 |
| 56 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,994 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K95. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,598 | m3 |
| F | ĐƯỜNG GOM DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 292,81 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 292,81 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,556 | m2 |
| 5 | Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 85,982 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 97,16 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,67 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái ta luy nền đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 95,087 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,67 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,273 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 61,819 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 146,937 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 72,995 | m2 |
| 14 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,934 | m3 |
| 15 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,165 | m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC ĐK 50/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 17 | Đắp đất sét làm tầng lọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 18 | Đệm đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,925 | m3 |
| 19 | Đào hố móng đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 139,921 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 71,34 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K95. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60,691 | m3 |
| 22 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,604 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,812 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40,572 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,916 | m2 |
| 26 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 27 | Cốt thép gờ chắn D≤ 10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ gờ chắn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 29 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,302 | m3 |
| 30 | Ống nhựa PVC ĐK 50/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,9 | m |
| 31 | Đắp đất sét làm tầng lọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 32 | Đệm đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 33 | Đào hố móng đất C2, | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,68 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,789 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,868 | m3 |
| G | NÂNG CẤP ĐƯỜNG DÂN SINH KẾT HỢP PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 (gồm KL gồ giảm tốc 0,09m3) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 467,387 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.336,46 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 233,646 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đổ bê tông mặt đường | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 99,164 | m2 |
| 5 | Đắp nền đường đất cấp 3, đầm K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 647,174 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 731,307 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 176,462 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 176,462 | m3 |
| 9 | Đào bóc đất hữu cơ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 433,729 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 433,729 | m3 |
| 11 | Sản xuất tấm lát mái, BT M150 đá 1x2, KT(50x50x6)cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,004 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm lát mái taluy ĐK=6mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 220,44 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50Kg , (tấm lát gia cố mái taluy) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1.837 | Cấu kiện |
| 15 | Lót 1 lớp vải địa kỹ thuật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 498,119 | m2 |
| 16 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 (BT giằng + BT đổ tại chổ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 29,737 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,037 | Tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 204,053 | m2 |
| 19 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 64,509 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 430,06 | m2 |
| 21 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,902 | m3 |
| 22 | Đào hố móng đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 642,185 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 464,437 | m3 |
| 24 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,708 | m2 |
| 25 | Ống nhựa PVC ĐK 50/60mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 64,5 | m |
| 26 | Đắp đất sét làm tầng lọc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,288 | m3 |
| 27 | Đệm đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,513 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 29 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| H | CỐNG BẢN KĐ 0,5m | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,185 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m3 |
| 7 | Bê tông và mũ M200 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ ĐK≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, tấm bản bằng cần cẩu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | Tấm |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK>10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,69 | m2 |
| 17 | Bê tông bản mặt M250 đá 1x2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,661 | m3 |
| 18 | Cốt thép mặt cống ĐK≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | Tấn |
| 19 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,865 | m3 |
| 20 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,887 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,26 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 24 | Đào hố móng đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60,258 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K95. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 33,634 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ ống cống cũ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Ống |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn, BT có cốt thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,72 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60,258 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,006 | m3 |
| I | CỐNG BẢN KĐ 0,75m | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,259 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,862 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,723 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,309 | m2 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,308 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | m3 |
| 7 | Bê tông và mũ M200 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,218 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà mũ ĐK≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà mũ ĐK≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, tấm bản bằng cần cẩu | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Tấm |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK>10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,748 | m2 |
| 17 | Bê tông bản mặt M250 đá 1x2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,603 | m3 |
| 18 | Cốt thép mặt cống ĐK≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | Tấn |
| 19 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 20 | Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | m3 |
| 21 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 15,553 | m2 |
| 22 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 23 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 25 | Đào hố móng đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,747 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K95. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,998 | m3 |
| 27 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, gia cố lề | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | m3 |
| 28 | Lót 1 lớp bạt nilon | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 29 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 30 | Đào hố móng đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10,912 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K095 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,762 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ ống cống cũ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Ống |
| J | CỐNG TRÒN ĐK 0,30m | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,529 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m2 |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø300, L=2,0m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Đoạn ống 2m |
| 6 | Bóc xếp xuống ống cống ly tâm tâm D | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ống |
| 7 | Vận chuyển ống cống ly tâm tâm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | Tấn |
| 8 | Nối ống cống ĐK0,40m, xảm vữa M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Mối nối |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | m2 |
| 11 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất C2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,211 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K95. | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 18,238 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,211 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20,609 | m3 |
| K | CỐNG TRÒN ĐK 0,50m | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,895 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,518 | m2 |
| 5 | Mua và lắp đặt ống cống ly tâm Ø500, L=2,0m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Đoạn ống 2m |
| 6 | Bóc xếp xuống ống cống ly tâm tâm D | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ống |
| 7 | Vận chuyển ống cống ly tâm tâm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | Tấn |
| 8 | Nối ống cống ĐK0,40m, xảm vữa M100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Mối nối |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | m2 |
| 11 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | m3 |
| 12 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,482 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | m3 |
| L | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, M150 đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,445 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng M200 đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,665 | m3 |
| 4 | Cốt thép giằng ĐK≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường chiều dày ≤45cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80,56 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 41,72 | m2 |
| 7 | Nhét bao tải tẩm nhựa đường nóng một lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tấm |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2cm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản ĐK | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 12 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 13 | Đào hố móng đất cấp 3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,154 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình đất cấp 3, đầm K95 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13,091 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ ống cống cũ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Ống |
| 16 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,154 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,792 | m3 |
| M | CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT phục vụ thi công | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục tương tự: Phần đường giao thông: Là đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm; Phần cầu có chiều dài L≥30,0m, cọc khoan nhồi); Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản scan từ bản gốc; Riêng Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế yêu cầu bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình giao thông; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có hợp đồng lao động (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Bằng đại học xây dựng giao thông; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự cấp IV trở lên; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chi phí | 1 | Bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách QLCP ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc)) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng đại học bảo hộ lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự; Có chứng nhận ATVSLĐ; Có hợp đồng lao động (các tài liệu nêu trên yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt ≥ 8÷10 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 2 | Lu rung ≥ 25T | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 3 | Lu tỉnh bánh lốp ≥ 25 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥155 CV | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,6m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 6 | Máy san tự hành ≥ 108 CV | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 7 | Máy rãi CPĐD ≥50-60m3/h | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 8 | Máy rãi bê tông nhựa ≥ 130-140cv | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 9 | Trạm trộn sản xuất BTN ≥ 120T/h | Có trạm trộn sản xuất BTN hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc kiểm định (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 10 | Trạm trộn sản xuất BTXM ≥ 50m3/h | Có trạm trộn sản xuất BTXM hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp tại Quảng Trị để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của gói thầu, kèm theo giấy chứng nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc kiểm định (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 11 | Máy khoan cọc nhồi | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 12 | Cẩu ≥ 25 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 13 | Búa rung ≥ 45kW | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥ 90kW | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ: ≥10 tấn | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 4 |
| 16 | Ô tô trộn bê tông chuyên dụng ≥6 m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 17 | Đầm bàn ≥ 1kW | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 18 | Đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 20 | Máy nén khí ≥360m3/h | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 21 | Đầm cóc ≥ 70kg | Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 22 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Kèm theo bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn ; Trường hợp đi thuê kèm theo thêm hợp đồng nguyên tắc thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi