Gói thầu: Mua sắm tài sản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200528507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-13 16:26:00 đến ngày 2020-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,256,340,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Micro cầm tay băng tần số UHF | 8 | Bộ | * Bộ thu sóng không dây UHF - Màn hình LCD Organic (256 x 64) pixels, hiển thị các thông tin: Code, bank no, Ch no, Battery, RF, AF Gain, SYNC & Locked status. - 02 bộ giải mã độc lập cho mỗi bộ thu. - Tính năng chỉnh 03 băng tần HPF, BPF, LPF tại bộ thu. - Có cổng giao tiếp với máy tính - Bộ thu sóng với tính năng 02 bộ chuyển mã hóa độc lập. - Bộ lọc: HPF, BPF, LPF. - Chức năng SQL: Tính năng lọc tiếng ồn xung quanh, người dùng cơ động chỉnh để lấy thông số phù hợp từng ứng dụng. - Thân bộ thu micro bằng kim loại. - Dải tần trong khoảng: (600 – 900) MHz. - Số lượng kênh tần số: 1680 kênh. - Switching bandwidth (Băng thông bước sóng): 42MHz. - Độ nhạy: -104dBm. - Peak deviation: ± 60KHz. - Tần số đáp ứng: (50 – 20.000) Hz. - Tỷ số signal-to-noise (S/N): > 110dB (A). - Total harmonic distortion (THD): 102dB. - Audio output level: 10dBu max. - Adaptor cung cung cấp nguồn điện: DC (12 – 18) V/1.000mA (Switching adaptor). * Bộ phát sóng không dây UHF - Màn hình LCD thể hiện 6 mức pin. - Cự ly thu phát sóng tại công suất phát sóng 50mW: đến 400m. - Thân micro cầm tay bằng kim loại. - Dải tần trong khoảng: (600 – 900) MHz. - Switching bandwidth (Băng thông bước sóng): 42MHz. - Công suất phát sóng chọn các mức (RF output power): 50/30/10mW. - Spurious rejection (Ngưỡng loại bỏ tạp âm): > 60dBC. - Peak deviation (Độ lệch đỉnh): ± 60KHz. - Tần số đáp ứng: (50 – 20.000) Hz. - Tỷ số signal-to-noise (S/N): > 105dB (A). - Total harmonic distortion (THD) – Độ méo sóng hài toàn phần: 8 giờ. | ||
| 2 | Mixer bàn trộn tín hiệu âm thanh kỹ thuật số | 1 | Chiếc | - Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số quản lý 56 input channels, có tính năng điều khiển độ trễ tự động; màn hình cảm ứng chạm 7”; bàn trộn có bộ cấp nguồn tích hợp và có thêm cổng kết nối nguồn rời, xử lý 96 kHz 24-bit. - Cấu trúc thiết bị: Bộ control surface CDC-FOUR:M có cấu trúc được chia làm 3 phần chính: + Phần Latency Management + Phần màn hình trung tâm với bộ mã hóa xoay: . Màn hình hiển thị màu TFT 7” (800 x 480) pixels . Bộ mã hóa xoay + Phần Central Assignment Module (CAM) * Thông số kỹ thuật bộ Control Surface: - Hệ thống cần đẩy: 16 cần x 100mm, có mô tơ tự động. - Sử dụng với cáp đồng trục tốc độ cao RG6, 75Ω với đầu nối BNC. - Độ dài tối đa của cáp đồng trục kết nối 02 hệ thống lên đến 150m (option). - Tần số lấy mẫu: 96kHz. - Bộ xử lý: Kỹ thuật số DSP: 40-bit floating point. - Chuyển đổi ADC/DAC: 24-bit. - Tần số đáp ứng: (20 – 35.000) Hz ± 0,5dB. - THD (Độ méo sóng hài toàn phần): -100dB. - S/N: -100dB. - Dải động (Dynamic Range): 114dB A-weighted. - CMRR: -70dB (50 – 10.000) Hz. - Tín hiệu ngõ ra cực đại: 21dBu. - Tín hiệu ngõ vào cực đại: 21dBu. - Crosstalk: Tốt hơn -80dB tại 10kHz. - Đáp ứng pha: ≤ 100 tại 20kHz. | ||
| 3 | Âm ly 4 kênh kỹ thuật số | 2 | Chiếc | - Âm ly 4 kênh, hạng D. - Xử lý kỹ thuật số DSP 96kHz. - Các ngõ vào: 4x Analog, 2x AES3 và 4x Dante. - Bộ EQ đa lớp (multi-layer EQ). - Ngõ điều khiển và giám sát: Ethernet, RS232, RS485. - Dải động: Ngõ vào analog: tốt hơn 113dBA điển hình; Ngõ vào AES/Dante: tốt hơn 114dBA điển hình. - Độ lợi: 32dB. - Tần số đáp ứng: 30kHz, 4Ω, -2,5dB points. - Méo sóng hài toàn phần THD: 60V/ms. - Độ giảm rung: > 800. - Tín hiệu ngõ vào cực đại: 20dBu. - Tốc độ lấy mẫu cho AES3: (24 – 192) kHz (tự động khóa). - Độ phân giải: 40bit. - Tốc độ lấy mẫu: 96kHz. - Nguồn: (85V – 240) V, (47 – 63) Hz. - Dòng: 12A tại 230V. - Các ngõ Analog/AES3 IN và LINK/RS232/RS485/ngõ ra Relay, heat beat/ngõ vào tiếp xúc: Phoenix pluggable terminal block. - Ngõ ra: Neutrik Speakon NL4. - Ngõ vào: Neutrik 32A Powercon. - Ngõ Dante chính và phụ: 2x Shielded RJ45 hoặc tương đương. - Ngõ Ethernet: Shielded RJ45 hoặc tương đương. - Đèn led hiển thị mặt trước: Mỗi kênh, báo mức ngõ vào, mức ngõ ra và trạng thái hoạt động. | ||
| 4 | Loa toàn dải | 4 | Chiếc | - Loa full đôi toàn dải 3 way (LF 2 x 15” + MF 1 x 3” + HF 1 x 1”), công suất 1.100W AES – 4.400W Peak. - Cấu hình loa 3-way: LF 2 x 15” + MF 1 x 3” + HF 1 x 1”. - Công suất: ≥ 1.100W AES, ≥ 2.200W Program, ≥ 4.400W Peak. - Độ nhạy 1w/1m: Sub-bass 102dB, HF 103dB(1W, 1m)/Max: ≥ 138dB SPL. - Tần số đáp ứng trong khoảng: (45 – 20.000) Hz (± 3dB). - Hướng âm: Ngang 70/900 x dọc 40/450. - Phân tần: 1,5kHz passive. - Vỏ loa: thùng gỗ ván cao cấp 11 lớp dày 18mm, sơn chống thấm chống trầy Black Dual Component Polyurethane Resin. - Mặt lưới loa lỗ lục giác 1.5mm, lớp mút acoustic transaudient sponge. | ||
| 5 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | - Vật liệu loa: Neo-Dymium. - Công suất thực/lâu dài (RMS/AES): 1.400W. - Công suất (Program): 2.800W. - Công suất đỉnh (Max/Peak): 5600W. - Độ nhạy: 104dB. - Max SPL: 139dB. - Tần số đáp ứng trầm: (35 – 300) Hz (± 3dB). - Crossover (âm thẩm thấu): 100Hz. - Đường kính loa bass 2 cái x 18”. - Vỏ thùng loa 18mm phủ sơn đen chống trầy, chống thấm nước bề mặt ván. | ||
| 6 | Loa kiểm âm sân khấu | 4 | Chiếc | - Chất liệu loa: Neo-Dymium. - Cấu hình loa: LF 12”, 1 x 2” HF (44mm voice coil). - Công suất thực/lâu dài (RMS): ≥ 400W. - Công suất (Program): ≥ 1.600W. - Công suất đỉnh (Max/Peak): ≥ 3.200W. - Tần số đáp ứng rất tốt: (55 – 20.000) Hz (± 3dB). - Phân tần: 2,5kHz Passive. - Mức nén âm cao: 100dB (1W, 1m)/Max: 130dB SPL. - Góc hướng âm: 900 (phương ngang), (60 – 80)0 (theo phương đứng), có thể xoay 900 họng hướng âm khi treo ngang hoặc để đứng. - Vỏ thùng loa 15mm, gỗ ván cao cấp 9 lớp, phủ sơn chống thấm chống trầy Black Dual Component Polyurethane Resin. - Mặt lưới loa lỗ lục giác 1.2mm, lớp mút acoustic transaudient sponge. | ||
| 7 | Phụ kiện kết nối thiết bị âm thanh | 1 | Bộ | - Dây loa 4 lõi x 4mm2) bọc XLPE: 100 mét - Dây tín hiệu micro AWG: 23AWG (0.33mm square), bọc XLPE: 100 mét - Cáp Audio link 24.4-50m: 1 sợi - Giắc XLR đực - kết nối tín hiệu thiết bị âm thanh: 28 cái - Giắc XLR cái - kết nối tín hiệu thiết bị âm thanh: 28 cái - Giắc loa SPEAKON (NL4) kết nối từ Amply đến Loa: 24 cái - Giắc TRS (MONO) Plug 6ly - kết nối tín hiệu âm thanh, nhạc cụ: 8 cái - Giắc TRS (STEREO) Plug 6ly - kết nối tín hiệu âm thanh: 12 cái - Dây cáp tín hiệu AV dùng kết nối từ Laptop / Ipod vào Mixer / Power Mixer, PA Amp, dài 9 feet, gồm 1 jack 3 ly stereo & 2 jack AV: 2 cái | ||
| 8 | Tủ/ hộp chứa thiết bị | 1 | Bộ | - Hộp chứa mixer kỹ thuật số, gia công theo kích thước bàn mixer: 1 cái - Tủ chứa thiết bị điều khiển Âm Thanh: 2 Cửa Hộp / Mặt bàn bán độc lập 16U: 1 cái - Tủ chứa Amply công suất: 2 Cửa Hộp 12U: 2 cái - Ngăn kéo 2U, chuẩn rack 19", có khóa: 1 cái - Hộp chuyên dụng 8U ABS rack case: 1 cái - Đế sắt đặt loa sub ĐÔI, có bánh xe (thuận tiện di chuyển khi lưu diễn): 2 cái - Áo loa Full đôi, chất liệu simili chống thấm, may đo theo kích thước loa: 4 cái - Áo loa SUB ĐÔI, chất liệu simili chống thấm, may đo theo kích thước loa: 2 cái - Áo loa Monitor, chất liệu simili chống thấm, may đo theo kích thước loa: 4 cái | ||
| 9 | Chân micro đặt sàn và để bàn | 1 | Bộ | - Chân micro để BÀN với kẹp micro không dây: 2 cái - Chân micro để SÀN với kẹp micro không dây: 2 cái | ||
| 10 | Thiết bị điều khiển nguồn 3 pha 225A, chuyển mạch điện 12 kênh x 4KW | 1 | Bộ | - Bộ phân phối Điện nguồn cho các Power Pack: 1 cái - Bộ chuyển mạch điện 12 switch circuits: 1 cái | ||
| 11 | Phích điện nguồn 20A các loại | 1 | Bộ | - Phích điện 2+1PIN in line Female power connector, 20A: 16 cái - Phích điện 2+1PIN panel mount Male power connector: 12 cái - Phích điện 2+1PIN panel mount Male for input, 20A: 4 cái | ||
| 12 | Dây điện phân phối đến các thiết bị âm thanh 4 lõi x 2,5mm2 | 100 | Mét | CVV-(4x2,5) – (4x7/0,67) – (300-500) V | ||
| 13 | Bộ lưu điện 2KVA loại True-Online | 1 | Chiếc | - Nguồn vào: AC 208V/220V/230V/240V - Ngưỡng điện áp: AC (110 – 176) V (Linear Derating Between 50% and 100% load); AC (176 – 280) V (No Derating); AC (280 – 300) V (Derating 50%). - Số pha 1 pha. - Tần số danh định: (40 – 70) Hz (Auto Sensing). - Hệ số công suất 99%. - Nguồn ra: Công suất 2 kVA/1,8 kW. - Hệ số công suất đầu ra: 0,9. - Điện áp: AC 208V/220V/230V/240 V (Settable via LCD) ± 1%. - Tần số: (45 – 55) Hz hoặc (55 – 65) Hz (Synchronized Range); (50 – 60) Hz ± 0,1Hz (Battery Mode). - Chế độ Bypass: Tự động chuyển sang chế độ Bypass khi quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp. - Thời gian lưu điện: (5 – 7) phút đầy tải. | ||
| 14 | Bộ cấp nguồn tuần tự 8 ngõ x 10A và các ổ cắm nguồn | 1 | Bộ | - Bộ cấp nguồn tuần tự - ổn định điện áp - 10AMP x 8 Output AC: 1 cái - Ổ cắm điện EMI/RFI/SURGE - 7 Universal socket + 1 Illuminated ON/OFF switch: 3 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi