Gói thầu: Gói thầu XL-01: Cải tạo kho tổng hợp Lữ đoàn 72 và lắp đặt doanh cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108311-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Công binh
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Cải tạo kho tổng hợp Lữ đoàn 72 và lắp đặt doanh cụ
Số hiệu KHLCNT 20211042873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 12:50:00 đến ngày 2021-11-13 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,956,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Công binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Cải tạo kho tổng hợp Lữ đoàn 72 và lắp đặt doanh cụ
Kho tổng hợp Lữ đoàn 72
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh công binh. Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Số điện thoại: 069.698.411
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Công binh , địa chỉ: 459 Đội cấn, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh công binh. Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Số điện thoại: 069.698.411


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh, - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh công binh. Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. Số điện thoại: 069.698.411
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Trung Hoà. - Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.698.411
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực: Ban Quản lý dự án xây dựng - Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.698.411
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại: - sCục Kế hoạch và đầu tư-Bộ Quốc Phòng. - Địa chỉ: Số 7, Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ 5 GIAN
B Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật chương V1,3743100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V26,568m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật chương V30,1032m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V1,4876m3
5Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật chương V163,0588m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V541,0698m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V153,2248m2
8Phá lớp vữa láng sê nô máiMô tả kỹ thuật chương V130,692m2
9Phá dỡ lớp vữa xi măng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật chương V22,8865m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V9,02m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V4,5694m3
12Tháo dỡ hệ thống dây + kim thu sét và hệ thống ống thoát nước mưa hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V1t bộ
C Phần cải tạo
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật chương V18,1127m3
2Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật chương V8,056m2
3Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn KT400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V163,16m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật chương V0,7524m3
5Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,14100kg
6Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,5872100kg
7Ván khuôn gia cố lanh tôMô tả kỹ thuật chương V12,252m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V4,906m3
9Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V55,29m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V52,107m2
11Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật chương V130,692m2
12Láng VXM chiều dày 3cm tạo dốc về hố thu nước mái, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật chương V97,32m2
13Trát granitô, trát bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V24,035m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V427,9608m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V373,7308m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V30,1032m2
17Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật chương V137,43m2
18Cửa đi khuôn thép hộp, tôn dập dày 1mm, chốt đồng bộMô tả kỹ thuật chương V12,6m2
19Cửa sổ khuôn thép hộp, tôn dập dày 1mm, chốt đồng bộMô tả kỹ thuật chương V8,19m2
20Khóa cửa điMô tả kỹ thuật chương V5bộ
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V20,79m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V8,19m2
23Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V4cái
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V95m
25Tập kết, vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật chương V1t bộ
D Phần điện
1Tủ điện loại 8 modulMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Tủ điện loại 6 modulMô tả kỹ thuật chương V4hộp
3Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V90m
4Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V180m
5Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V55m
6Đèn Led ốp trần 50WMô tả kỹ thuật chương V8bộ
7Đèn tuýp Led loại 1,2mMô tả kỹ thuật chương V10bộ
8Máng ghen luồn dây 24x14mmMô tả kỹ thuật chương V230m
9Công tắc đơnMô tả kỹ thuật chương V6cái
10Ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật chương V20cái
11MCB 2P-30A, 20KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
12MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật chương V3cái
13MCB 1P-6A, 6KAMô tả kỹ thuật chương V8cái
14MCB 1P-16A, 10KAMô tả kỹ thuật chương V2cái
15MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật chương V6cái
16Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật chương V5cái
E CẢI TẠO NHÀ 9 GIAN
F Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật chương V3,384100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V55,359m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật chương V74,7228m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V8,2792m3
5Phá dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật chương V297,5696m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật chương V16,2666m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật chương V904,8054m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật chương V279,3908m2
9Phá lớp vữa láng sê nô máiMô tả kỹ thuật chương V128,627m2
10Phá dỡ lớp vữa xi măng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật chương V70,7042m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật chương V34,0648m2
12Tháo dỡ hệ thống dây + kim thu sét và hệ thống ống thoát nước mưa hiện trạngMô tả kỹ thuật chương V1t bộ
G Phần cải tạo
1Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật chương V39,6362m3
2Ván khuôn bê tôngMô tả kỹ thuật chương V17,995m2
3Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V271,0837m2
4Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V11,428m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V16,2666m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật chương V0,9867m3
7Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,1678100kg
8Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật chương V0,779100kg
9Ván khuôn gia cố lanh tôMô tả kỹ thuật chương V16,318m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V10,7712m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V74,5684m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V77,7124m2
13Quét dung dịch chống thấm sê nô máiMô tả kỹ thuật chương V128,627m2
14Láng VXM chiều dày 3cm tạo dốc về hố thu nước mái, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật chương V104,709m2
15Trát granitô, trát bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật chương V80,2324m2
16Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V839,9207m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V496,5563m2
18Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V74,7228m2
19Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật chương V338,4m2
20Cửa đi khuôn thép hộp, tôn dập dày 1mm, chốt đồng bộMô tả kỹ thuật chương V17,64m2
21Cửa đi gỗ 1 cánhMô tả kỹ thuật chương V5,04m2
22Khóa cửa điMô tả kỹ thuật chương V10bộ
23Cửa sổ khuôn thép hộp, tôn dập dày 1mm, chốt đồng bộMô tả kỹ thuật chương V5,715m2
24Khung lưới thép chắn côn trùngMô tả kỹ thuật chương V3,78m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật chương V27,135m2
26Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật chương V5,04m2 cấu kiện
27Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật chương V5,715m2
28Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5mMô tả kỹ thuật chương V5cái
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật chương V145m
30Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
31Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật chương V2cái
32Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật chương V4cái
33Tập kết, vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhMô tả kỹ thuật chương V1t bộ
H Phần điện
1Tủ điện loại 12 modulMô tả kỹ thuật chương V1hộp
2Tủ điện loại 6 modulMô tả kỹ thuật chương V6hộp
3Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V150m
4Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
5Dây điện Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V140m
6Đèn Led ốp trần 50WMô tả kỹ thuật chương V8bộ
7Đèn tuýp Led loại 1,2mMô tả kỹ thuật chương V18bộ
8Máng ghen luồn dây 24x14mmMô tả kỹ thuật chương V360m
9Công tắc đơnMô tả kỹ thuật chương V12cái
10Ổ cắm đôi 2 chấuMô tả kỹ thuật chương V36cái
11MCB 2P-50A, 30KAMô tả kỹ thuật chương V1cái
12MCB 1P-10A, 6KAMô tả kỹ thuật chương V4cái
13MCB 1P-6A, 6KAMô tả kỹ thuật chương V19cái
14MCB 1P-16A, 10KAMô tả kỹ thuật chương V6cái
15MCB 1P-16A, 6KAMô tả kỹ thuật chương V10cái
16Quạt trần + hộp sốMô tả kỹ thuật chương V1cái
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
J Rãnh thoát nước + Hố ga
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V20cấu kiện
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V1,3398m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật chương V17,4249m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V25,715m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V4,7927m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V5,5752m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật chương V0,1858100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V6,1327m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V0,726m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật chương V0,0264100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V0,7185m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V61,404m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật chương V28,4512m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V7,575m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật chương V0,4545100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật chương V1,2075tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật chương V101cấu kiện
18Ống PVC D21 đặt sẵn khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật chương V0,909100m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả sân bê tông, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V7,905m3
K Sân bê tông
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật chương V113,76m3
2Cắt khe co sân bê tôngMô tả kỹ thuật chương V20,08510m
L Hàng rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V1,7406100m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V53,2845m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật chương V1,2078100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,5328100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V0,5328100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật chương V15,6302m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật chương V1,6164100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V0,3274tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V1,4586tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V35,1678m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V3,1944m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V19,3081m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V766,986m2
14Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V129,8418m2
15Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật chương V99,4644m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật chương V996,2922m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.51
2 Cán bộ phụ trách phần xây dựng 1 Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự.51
3 Cán bộ phụ trách phần nước 1 Cán bộ phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự.51
4 Cán bộ phụ trách phần khối lượng 1 Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Máy thủy bình2
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy khoan Máy khoan2
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
8 Máy cắt thép Máy cắt thép2
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
10 Máy trộn vữa Máy trộn vữa2
11 Máy bơm nước Máy bơm nước2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->