Gói thầu: Gói thầu XL-01: Cải tạo kho tổng hợp Lữ đoàn 72 và lắp đặt doanh cụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Công binh |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Cải tạo kho tổng hợp Lữ đoàn 72 và lắp đặt doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211042873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 12:50:00 đến ngày 2021-11-13 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,956,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Công binh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Cải tạo kho tổng hợp Lữ đoàn 72 và lắp đặt doanh cụ Kho tổng hợp Lữ đoàn 72 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng Các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị tất cả bản gốc các hồ sơ, tài liệu đã kê khai và đính kèm trong E-HSDT để sẵn sàng đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh công binh.
Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội.
Số điện thoại: 069.698.411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Trung Hoà. - Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.698.411 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực: Ban Quản lý dự án xây dựng - Địa chỉ: Số 459 Đội Cấn, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Số điện thoại: 069.698.411 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại: - sCục Kế hoạch và đầu tư-Bộ Quốc Phòng. - Địa chỉ: Số 7, Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 5 GIAN | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3743 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,568 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,1032 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4876 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,0588 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 541,0698 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,2248 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,692 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa xi măng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,8865 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,02 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5694 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống dây + kim thu sét và hệ thống ống thoát nước mưa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | t bộ |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,1127 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,056 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn KT400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 163,16 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7524 | m3 |
| 5 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100kg |
| 6 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5872 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,252 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,906 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,29 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,107 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 130,692 | m2 |
| 12 | Láng VXM chiều dày 3cm tạo dốc về hố thu nước mái, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,32 | m2 |
| 13 | Trát granitô, trát bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,035 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 427,9608 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 373,7308 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,1032 | m2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 137,43 | m2 |
| 18 | Cửa đi khuôn thép hộp, tôn dập dày 1mm, chốt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 19 | Cửa sổ khuôn thép hộp, tôn dập dày 1mm, chốt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,19 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,79 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,19 | m2 |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m |
| 25 | Tập kết, vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | t bộ |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện loại 8 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện loại 6 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 6 | Đèn Led ốp trần 50W | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp Led loại 1,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 8 | Máng ghen luồn dây 24x14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 9 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 11 | MCB 2P-30A, 20KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | MCB 1P-6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | MCB 1P-16A, 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ 9 GIAN | |||
| F | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,384 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 55,359 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,7228 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,2792 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 297,5696 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2666 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 904,8054 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 279,3908 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,627 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp vữa xi măng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,7042 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,0648 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống dây + kim thu sét và hệ thống ống thoát nước mưa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | t bộ |
| G | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,6362 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,995 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 271,0837 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch KT600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,428 | m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,2666 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9867 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1678 | 100kg |
| 8 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,779 | 100kg |
| 9 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,318 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,7712 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,5684 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,7124 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,627 | m2 |
| 14 | Láng VXM chiều dày 3cm tạo dốc về hố thu nước mái, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,709 | m2 |
| 15 | Trát granitô, trát bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80,2324 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 839,9207 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 496,5563 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,7228 | m2 |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 338,4 | m2 |
| 20 | Cửa đi khuôn thép hộp, tôn dập dày 1mm, chốt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,64 | m2 |
| 21 | Cửa đi gỗ 1 cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 22 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 23 | Cửa sổ khuôn thép hộp, tôn dập dày 1mm, chốt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,715 | m2 |
| 24 | Khung lưới thép chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,135 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,715 | m2 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 145 | m |
| 30 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Tập kết, vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | t bộ |
| H | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện loại 12 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện loại 6 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 4 | Dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 6 | Đèn Led ốp trần 50W | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp Led loại 1,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 8 | Máng ghen luồn dây 24x14mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 9 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 11 | MCB 2P-50A, 30KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 1P-10A, 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | MCB 1P-6A, 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 14 | MCB 1P-16A, 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | MCB 1P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 16 | Quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| I | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| J | Rãnh thoát nước + Hố ga | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3398 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,4249 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,715 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7927 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5752 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1858 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1327 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,726 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7185 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,404 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,4512 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,575 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4545 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2075 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 101 | cấu kiện |
| 18 | Ống PVC D21 đặt sẵn khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,909 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, hoàn trả sân bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,905 | m3 |
| K | Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 113,76 | m3 |
| 2 | Cắt khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,085 | 10m |
| L | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7406 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,2845 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2078 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5328 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,6302 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3274 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4586 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,1678 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1944 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,3081 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 766,986 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 129,8418 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,4644 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 996,2922 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên(còn hiệu lực).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách phần xây dựng: là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. (01 người)- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | Cán bộ phụ trách phần nước: là kỹ sư ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng | 1 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng: Là kỹ sư ngành kinh tế xây dựng, Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương còn hiệu lực.- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách phần khối lượng của ít nhất 01 một công trình tương tự. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi