Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211087526-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210861183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-30 17:38:00 đến ngày 2021-11-19 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,683,662,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 676,672,000 VNĐ ((Sáu trăm bảy mươi sáu triệu sáu trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0761E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.789E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578 tr VNĐ (2 x 23.578 = 47.156 triệu VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.156 triệu VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có thời gian làm công tác thi công ít nhất 05 năm trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Cán bộ Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênSố lượng:+ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên;+ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước thải, nước mưa;+ 01 kỹ sư chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp,…), đã thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng);- Các cán bộ kỹ thuật trên Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư kiểm soát tiến độ, khối lượng thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: >= 01 ngườiTốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông Có chứng Định giá xây dựng.- Đã thi thực hiện việc thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên- Có quyết định phân công công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Kỹ sư phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: >= 01 người.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 10 người (kèm theo danh sách công nhân + bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm rùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng Đường giao thông kết nối cụm dân cư khu phố II thị trấn Hương Canh huyện Bình Xuyên với đường tỉnh ĐT.305B và đường huyện ĐH.32 800 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức – Lĩnh vực thi công công trình xây dựng giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 676.672.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên- Khu B, thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên- TT Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; TT Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ vét hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.352,29 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào khuôn, đánh cấp, đất cấp II + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.451,05 | m3 |
| 4 | Đào nền đường cũ bê tông + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,41 | m3 |
| 5 | Đào đất thi công cống dọc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,11 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công cống dọc; Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m3 |
| 7 | Đắp cát thân cống: Độ chặt Y/C K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,49 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.189,29 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220.330 | m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m2 làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.262,43 | m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật 400KN/m2 làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.851,38 | m2 |
| 12 | Đắp cát đen hạt thô công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.164,59 | m3 |
| 13 | Đắp đất cống dọc, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,62 | m3 |
| 14 | Mua + vận chuyển đất đồi đắp nền đường loại đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61.799,4851 | m3 |
| 15 | Mua + vận chuyển đất đồi đắp nền đường loại đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.646,425 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.141,43 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.736,9 | m3 |
| 18 | Mua + Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.490,82 | m2 |
| 19 | Tưới nước thảm cỏ, nước máy (3 ngày/lần trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.247,246 | 100m2/lần |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 28cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.619,23 | m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528,66 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.954,88 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.954,88 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.954,88 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.954,88 | m2 |
| 7 | Mua + Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.573,63 | tấn |
| C | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông nền móng vỉa hè dày 10cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,19 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.151,94 | m2 |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.027,4 | m2 |
| 4 | Bê tông Viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,6 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,85 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng viên bó vỉa bê tông, bó vỉa thẳng 30x20x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598 | m |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 30x20x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 9 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,25 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,38 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.580 | cái |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,9968 | m2 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,54 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu hố trồng cây (tận dụng đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m3 |
| 5 | Mua + Trồng cây xanh đường kính 15-18cm, chiều cao 3 đến 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cây |
| 6 | Rải phân vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 7 | Tưới cây bóng mát bằng máy, Tưới 2 lần/ngày, tưới liên tục trong 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | 1000 cây/lần |
| 8 | Chăm sóc cây 2lần /tháng/1năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | lần/100 cây |
| 9 | Cọc chống bằng tre, L=3m, 03 cọc/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.467 | m |
| 10 | Nhân công dựng cọc chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| E | BÓ GÁY HÈ LOẠI 1 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,935 | m2 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,17 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,9519 | m2 |
| F | TƯỜNG BÓ GÁY LOẠI 2 | |||
| 1 | Đắp cát móng tường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 2 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4 | m2 |
| G | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,55 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (1x1.6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm Biển báo sang đường dành cho người đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Vật liệu biển báo trọn bộ loại biển chỉ dẫn KT(1x1.6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 7 | Vật liệu biển báo trọn bộ loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | biển |
| 8 | Vật liệu biển báo trọn bộ loại biển vuông KT70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | biển |
| 9 | Cột đỡ biển báo D90 dán phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cột |
| H | BỜ VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (Khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,11 | m |
| 2 | Tận dụng 100% đất đào nền đường làm đất đắp bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,88 | m3 |
| 3 | Nẹp tre D10 Khấu hao 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,5 | m |
| 4 | Phên tre đan dày Khấu hao 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,87 | m2 |
| 5 | Thép D6 neo bờ vây Khấu hao 50% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,8 | kg |
| 6 | Đào phá bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,88 | m3 |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 991,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất thân rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,97 | m3 |
| 3 | Cát đệm lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,96 | m3 |
| 4 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,36 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,7 | m2 |
| 6 | Bê tông móng rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,33 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,6 | m2 |
| 9 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,38 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,4 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7467 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 879 | cấu kiện |
| 15 | Đắp cát móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 16 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,76 | m2 |
| 18 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 19 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,48 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,36 | m2 |
| 21 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,68 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cấu kiện |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m2 |
| 3 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,12 | m3 |
| 4 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đường kính D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối nối |
| 6 | Bê tông tường cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng cống , loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,01 | m2 |
| 9 | Bê tông xi măng , đá 2x4, mác 150 chèn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 10 | Mua + lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | cái |
| 11 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống cống, đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | mối nối |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 15 | Bê tông xi măng M150 đá 2x4 chèn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 16 | Mua + lắp đặt đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 17 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống cống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | mối nối |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,61 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,85 | m2 |
| 21 | Bê tông xi măng M150, đá 2x4 chèn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,58 | m3 |
| 22 | Mua + Lắp đặt đế cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 23 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | đoạn ống |
| 24 | Nối ống cống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | mối nối |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, Các vị trí mối nối cống 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,7566 | m2 |
| 26 | Đá dăm đệm 4x6 đệm móng hố ga dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,94 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,15 | m2 |
| 28 | Cốt thép hố ga các loại, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,929 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9764 | tấn |
| 30 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,29 | m3 |
| 31 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,08 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,71 | m3 |
| 33 | Bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 34 | Láng đáy hố thu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,43 | m2 |
| 35 | Mua + lắp đặt song chắn rác bằng comppsite tải trọng 125KN màu ghi đen - Nắp 860x430x50+ Khung 1074x554x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 36 | Mua + lắp đặt nắp ga composite loại dưới đường 40T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 37 | Mua + lắp đặt bộ ngăn mùi inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| K | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng hào kỹ thuật, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,74 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5 | m3 |
| 6 | Mua hào 1 ngăn Bxh=400x300 dày 5cm. Hào dài 1,0m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,7 | m |
| 7 | Lắp đặt hào 1 ngăn Bxh=400x300 dày 5cm. Hào dài 1,0m/đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,7 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp đan hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.499 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố ga công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng ga dày 5cm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng ga dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,45 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5364 | tấn |
| 15 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,17 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7229 | tấn |
| 17 | Cốt thép V63x63x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3592 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm đan ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng cột đèn KT 0.7x0.7x1.1, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,61 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện tiếp địa 1 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm- Tiếp địa 6 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,8 | m |
| 28 | Mua + Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột H=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 29 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 30 | Mua + Lắp cần đèn D60, CĐ1- độ vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cần đèn |
| 31 | Mua + lắp đặt bộ dèn LED A-Win 150W DIM 5 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bảng |
| 33 | Dây tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,5 | m |
| 34 | Luồn dây lên đèn 3x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,5 | m |
| 35 | Rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6k/1kV 3x16+1x10mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,5 | m |
| 36 | Rải Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X25mm2)-0,6k/1kV Từ đường trục sang tủ chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đầu cáp |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | đầu cáp |
| 39 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 40 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 41 | Đổ Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 43 | Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Bulông khung móng tủ M16x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0761E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.789E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578 tr VNĐ (2 x 23.578 = 47.156 triệu VNĐ) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578 triệu VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 47.156 triệu VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.578.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.156.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường- Có thời gian làm công tác thi công ít nhất 05 năm trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông từ cấp III trở lên;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.- Có quyết định phân công đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu. | 5 | 5 |
| 2 | - Cán bộ Kỹ thuật hiện trường | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lênSố lượng:+ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên;+ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc thủy lợi hoặc công trình thủy, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên có hạng mục thoát nước thải, nước mưa;+ 01 kỹ sư chuyên ngành (hệ thống điện; điện khí hóa; cơ điện hoặc điện công nghiệp,…), đã thi công 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên (có hạng mục điện chiếu sáng);- Các cán bộ kỹ thuật trên Có quyết định phân công đã làm cán bộ kỹ thuật công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu. | 5 | 5 |
| 3 | - Kỹ sư kiểm soát tiến độ, khối lượng thanh quyết toán: | 1 | Số lượng: >= 01 ngườiTốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư giao thông Có chứng Định giá xây dựng.- Đã thi thực hiện việc thanh quyết toán 01 công trình giao thông cấp III trở lên- Có quyết định phân công công trình tương tự để chứng minh.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu | 5 | 5 |
| 4 | - Kỹ sư phụ trách An toàn lao động: | 1 | Số lượng: >= 01 người.- Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp ngành kỹ thuật có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đến thời điểm tham gia đấu thầu | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Tối thiểu 10 người (kèm theo danh sách công nhân + bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công trình xây dựng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, sẵn sàng huy động | 4 |
| 5 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Thiết bị phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Xe nâng | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy đầm rùi bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 17 | Máy Bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 18 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 19 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi