Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211107609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương giai đoạn năm 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 13:45:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,303,939,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491181838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC+ Có bằng trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc tương đương, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy khoan đứng công suất 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng công suất 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Mày mài công suất 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mày mài công suất 2,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy vận thăng sức năng 0,8t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức năng 0,8t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng Mở rộng nhà làm việc UBND huyện 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương giai đoạn năm 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng II trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình dân dụng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/9/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực) và hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,166 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,562 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,906 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng dư đất đào để đắp đất nền công trình khối lượng 164,6 m3) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,966 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,239 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,885 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,664 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,465 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,723 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,726 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,875 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,52 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,022 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,544 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,062 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,577 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,481 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,096 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,052 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,54 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,669 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,41 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,533 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,862 | m3 |
| 34 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 100m |
| 35 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,075 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,443 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,619 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,788 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,015 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,032 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,382 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,389 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,462 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204,87 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 428,995 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 746,442 | m2 |
| 47 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.275,734 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396,878 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 782,534 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,826 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.105,93 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,956 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,104 | m |
| 54 | Kẻ ron tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 557,8 | m |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.258,075 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.946,462 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.575,149 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.613,584 | m2 |
| 59 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,808 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,457 | m2 |
| 61 | Ngâm nước xi măng (5kg/m3) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,091 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 512,457 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,46 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,06x0,24 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,91 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235,448 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá rối chân tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,69 | m2 |
| 68 | Sơn chân tường đá rối | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,69 | m2 |
| 69 | Gia công và Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,95 | tấn |
| 70 | Xà gồ thép hộp STK 50*100*1,8ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.039,2 | md |
| 71 | Cầu phong thép hộp STK 40*80*1,8ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 980,44 | md |
| 72 | Li tô thép hộp STK 30*30*1,2ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.130,3 | md |
| 73 | Găng trần thép hộp STK 30*30*1,2ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 725,6 | md |
| 74 | Đà trần thép hộp STK 30*60*1,2ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 508,5 | md |
| 75 | Gia công diềm mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 77 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,843 | 100m2 |
| 78 | Trần tôn lạnh màu sóng vuông dày 2,5 zem | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,907 | 100m2 |
| 79 | Nẹp viền nhôm V25x25 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,8 | md |
| 80 | Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | kg |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép dày 2ly, kính cường lực dày 8ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,8 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép dày 2ly, kính cường lực dày 8ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,472 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,564 | cái |
| 84 | Sản xuất tấm sợi xi măng vách ngăn Duraflex (KT:1,22x2,44m) dày 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,564 | tấm |
| 85 | Lắp dựng khung vách ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,677 | m2 |
| 86 | Gia công sắt hộp vách ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91,416 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm compact | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,835 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,326 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | tấn |
| 91 | Bản mã chân lan can cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,593 | kg |
| 92 | Bulong nở sắt M8x100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | cái |
| 93 | Thép la 60x2 chẻ đuôi cá | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,567 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,089 | 100m2 |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,328 | m3 |
| 98 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 99 | Lát gạch thẻ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,568 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 104 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,234 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,94 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,94 | m2 |
| 108 | Đá dăm 1x2 chèn xung quanh giếng thấm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,352 | m3 |
| 109 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn tầng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 113 | Lắp đặt tủ điện tổng cấp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.745 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.198 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp đèn Led tuýn đơn, 1,2m-20W | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 118 | Lắp đặt hộp đèn Led tuýn đôi, 1,2m-40W | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng, chống nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn áp trần 230x230x63, ánh sáng vàng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107 | cái |
| 123 | Lắp đặt đế âm tường mặt công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 124 | Lắp đặt đế âm tường mặt CB | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 125 | Lắp đặt đế âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 128 | Sản xuất máy lạnh 1,5Hp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | máy |
| 130 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | hộp |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.415 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | m |
| 135 | Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 137 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W (3x25+1x16) mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sứ |
| 141 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 142 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 144 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,239 | m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 148 | Lắp đặt bồn cầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt khay đựng giấy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt van góc Inox bồn cầu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt van góc Inox lavabo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 159 | Van khóa PVC D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Van khóa đồng thau D25 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Van phao cơ D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Công tắc mực nước 3 cực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Cầu chắn rác D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt tê đều uPVC D34x34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê đều uPVC D27x27 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt co răng trong uPVC D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 179 | Lắp đặt đầu răng ngoài uPVC D21 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 180 | Lắp đặt giảm uPVC D60x34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt giảm uPVC D27x21 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114x60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90x60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 185 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 186 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 187 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 188 | Lắp đặt lơi uPVC D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt xi phông uPVC D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối ren uPVC D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt bít ren uPVC D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê cong uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê cong uPVC D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê cong kiểm tra uPVC D114 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê cong kiểm tra uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt bít ren uPVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 198 | Khâu nối ren trong STK D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Nối ren ngoài PVC D34x32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 201 | Măng sông tráng kẽm STK D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 202 | Van khóa 1 chiều D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Van khóa 1 chiều D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt co STK D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lúp bê D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 206 | Mối nối mềm chống rung D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 207 | Sản xuất lắp đặt máy bơm nước (Q=100 lít/phút, H=20m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 208 | Bộ tủ điện điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 209 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,93 | m3 |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,712 | m3 |
| B | Hạng mục: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống STK D65x2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt ống STK DN50x2,6mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,671 | m2 |
| 7 | Lắp đặt Mặt bích thép DN65*10K | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bích |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN65 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN65/50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN65 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt Van xả khí DN25 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 400x600x200mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 16 | Cung cấp, Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp, Lắp đặt hai đầu răng ngoài DN50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Đường ống) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 19 | SX Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | SX Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 21 | SX Bình chữa cháy CO2 , loại 3kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 22 | SX Kệ đựng bình PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kệ |
| 23 | Cung cấp + Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 1P - 15A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 26 | Cung cấp; lắp đặt đầu khói kèm đế, 24V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 27 | Cung cấp; lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy, 24V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp, Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp, Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đế | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Cung cấp, Lắp đặt đèn báo phòng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 32 | Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 33 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt hộp box kỹ thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 36 | Phụ kiện đi kèm (HT báo cháy): Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 37 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Exit | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Ổ cắm đôi, đế đơn, mặt nạ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt Dây cấp nguồn CV 2*2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 41 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt CB 1P - 15A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Vật liệu phụ gồm (HT Exit): MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tắc kê, dây rút,....... | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491181838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: cấp II Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 3 | - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC+ Có bằng trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc tương đương, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 4 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 4 | 3 |
| 4 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t | Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn | Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn | 4 |
| 3 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw | Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw | Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | 2 |
| 8 | Máy đào một gầu bánh xích | Máy đào một gầu bánh xích | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | Máy hàn xoay chiều công suất 23kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw | Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw | 3 |
| 11 | Máy khoan đứng công suất 4,5kw | Máy khoan đứng công suất 4,5kw | 3 |
| 12 | Mày mài công suất 2,7kw | Mày mài công suất 2,7kw | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa dung tích 150 lít | Máy trộn vữa dung tích 150 lít | 3 |
| 15 | Máy vận thăng sức năng 0,8t | Máy vận thăng sức năng 0,8t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi