Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211107609-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211102143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương giai đoạn năm 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 13:45:00 đến ngày 2021-11-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,303,939,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491181838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC+ Có bằng trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc tương đương, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều công suất 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan đứng công suất 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng công suất 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Mày mài công suất 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Mày mài công suất 2,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy vận thăng sức năng 0,8t
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng sức năng 0,8t
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Mở rộng nhà làm việc UBND huyện
210 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách địa phương giai đoạn năm 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc , địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Đăng Thịnh; Công ty TNHH PCCC Ninh Thuận; Công ty TNHH tư vấn thiết kế Trung Nguyên; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc , địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng II trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình dân dụng). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/9/2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực) và hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,166100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,562m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,906100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng khối lượng dư đất đào để đắp đất nền công trình khối lượng 164,6 m3)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,966100m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,239m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97,885m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,664m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,465100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,637tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,723tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,726tấn
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,875m3
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,52100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,022tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,544tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,062tấn
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,577m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,481100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,59tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,43tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,096m3
22Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,052100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,54tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,669m3
26Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,41100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,267tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,663tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,533m3
30Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,771100m2
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,456tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,565tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,862m3
34Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,401100m
35Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,075m3
36Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,443m3
37Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,619m3
38Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,788m3
39Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,015m3
40Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,032m3
41Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật108,382m3
42Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,389m3
43Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,462m3
44Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤16m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật204,87m3
45Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật428,995m2
46Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật746,442m2
47Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1cm, vữa trát mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.275,734m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật396,878m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật782,534m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181,826m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.105,93m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,956m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,104m
54Kẻ ron tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật557,8m
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.258,075m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.946,462m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.575,149m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.613,584m2
59Lát đá granit bậc cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,808m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200,457m2
61Ngâm nước xi măng (5kg/m3)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,091m3
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật512,457m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,46m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,6m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,06x0,24Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,91m2
66Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.235,448m2
67Công tác ốp đá rối chân tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,69m2
68Sơn chân tường đá rốiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,69m2
69Gia công và Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,95tấn
70Xà gồ thép hộp STK 50*100*1,8lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.039,2md
71Cầu phong thép hộp STK 40*80*1,8lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật980,44md
72Li tô thép hộp STK 30*30*1,2lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.130,3md
73Găng trần thép hộp STK 30*30*1,2lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật725,6md
74Đà trần thép hộp STK 30*60*1,2lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật508,5md
75Gia công diềm máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,352tấn
77Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,843100m2
78Trần tôn lạnh màu sóng vuông dày 2,5 zemTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,907100m2
79Nẹp viền nhôm V25x25Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật246,8md
80Thép D6 neo khung trần tole lạnh với xà gồTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150kg
81Sản xuất lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép dày 2ly, kính cường lực dày 8lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,8m2
82Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép dày 2ly, kính cường lực dày 8lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,472m2
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,564cái
84Sản xuất tấm sợi xi măng vách ngăn Duraflex (KT:1,22x2,44m) dày 8mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,564tấm
85Lắp dựng khung vách ngănTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,677m2
86Gia công sắt hộp vách ngănTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,173tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,416m2
88Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm compactTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,835m2
89Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,326m2
90Gia công lan canTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99tấn
91Bản mã chân lan can cầu thangTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,593kg
92Bulong nở sắt M8x100Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật208cái
93Thép la 60x2 chẻ đuôi cáTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80cái
94Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,567100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,089100m2
96Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,328m3
98Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,88m3
99Lát gạch thẻTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
100Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,568m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
104Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,234m3
105Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,331m3
106Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,94m2
107Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,94m2
108Đá dăm 1x2 chèn xung quanh giếng thấmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,352m3
109Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
112Lắp đặt tủ điện cấp nguồn tầngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
113Lắp đặt tủ điện tổng cấp nguồnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
114Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.745m
115Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.198m
116Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật323m
117Lắp đặt hộp đèn Led tuýn đơn, 1,2m-20WTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
118Lắp đặt hộp đèn Led tuýn đôi, 1,2m-40WTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
119Lắp đặt đèn áp trần, ánh sáng trắng, chống nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
120Lắp đặt đèn áp trần 230x230x63, ánh sáng vàngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
121Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84cái
122Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107cái
123Lắp đặt đế âm tường mặt công tắcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
124Lắp đặt đế âm tường mặt CBTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39cái
125Lắp đặt đế âm tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94cái
126Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
127Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74cái
128Sản xuất máy lạnh 1,5HpTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
129Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9máy
130Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
131Lắp đặt MCB 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
132Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29hộp
133Lắp đặt ống nhựa xoắn D16Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.415m
134Lắp đặt ống nhựa xoắn D20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật323m
135Lắp đặt MCB 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt tủ điện cấp nguồnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
137Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W (3x25+1x16) mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
139Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Lắp đặt rắc sứTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2sứ
141Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
142Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
143Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
144Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,55m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m3
146Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,239m3
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
148Lắp đặt bồn cầuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
149Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
150Lắp đặt khay đựng giấyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
151Lắp đặt van góc Inox bồn cầuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
152Lắp đặt LavaboTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
153Lắp đặt vòi LavaboTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
154Lắp đặt van góc Inox lavaboTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
155Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
156Lắp đặt phễu thu 200x200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
157Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
159Van khóa PVC D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
160Van khóa đồng thau D25Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Van phao cơ D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Công tắc mực nước 3 cựcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Cầu chắn rác D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,84100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
171Lắp đặt tê đều uPVC D34x34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
172Lắp đặt tê giảm uPVC D34x27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
173Lắp đặt tê đều uPVC D27x27Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
174Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
175Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
176Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
177Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
178Lắp đặt co răng trong uPVC D21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
179Lắp đặt đầu răng ngoài uPVC D21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
180Lắp đặt giảm uPVC D60x34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
181Lắp đặt giảm uPVC D27x21Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
182Lắp đặt Y uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
183Lắp đặt Y giảm uPVC D114x60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
184Lắp đặt Y giảm uPVC D90x60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
185Lắp đặt lơi uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
186Lắp đặt lơi uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68cái
187Lắp đặt lơi uPVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
188Lắp đặt lơi uPVC D34Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
189Lắp đặt xi phông uPVC D60Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
190Lắp đặt nối ren uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
191Lắp đặt bít ren uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
192Lắp đặt tê cong uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
193Lắp đặt tê cong uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
194Lắp đặt tê cong kiểm tra uPVC D114Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
195Lắp đặt tê cong kiểm tra uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
196Lắp đặt bít ren uPVC D90Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
197Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
198Khâu nối ren trong STK D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
199Nối ren ngoài PVC D34x32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
200Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
201Măng sông tráng kẽm STK D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
202Van khóa 1 chiều D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
203Van khóa 1 chiều D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
204Lắp đặt co STK D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
205Lúp bê D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
206Mối nối mềm chống rung D32Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207Sản xuất lắp đặt máy bơm nước (Q=100 lít/phút, H=20m)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
208Bộ tủ điện điều khiểnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
209Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,93m3
210Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,712m3
B Hạng mục: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
1Cung cấp, Lắp đặt ống STK D65x2,9mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
2Cung cấp, Lắp đặt ống STK DN50x2,6mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
3Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,08100m
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,2m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,671m2
7Lắp đặt Mặt bích thép DN65*10KTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Bích
8Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN65Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN65/50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN65Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Cung cấp, Lắp đặt Van xả khí DN25Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Cung cấp, Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 400x600x200mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
14Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cuộn
15Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
16Cung cấp, Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Cung cấp, Lắp đặt hai đầu răng ngoài DN50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Đường ống)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
19SX Bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
20SX Bình bột Chữa cháy ABC, loại 4kgTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bình
21SX Bình chữa cháy CO2 , loại 3kgTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bình
22SX Kệ đựng bình PCCCTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20kệ
23Cung cấp + Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt CB 1P - 15ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
26Cung cấp; lắp đặt đầu khói kèm đế, 24VTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
27Cung cấp; lắp đặt nút nhấn khẩn báo cháy, 24VTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Cung cấp, Lắp đặt chuông báo cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Cung cấp, Lắp đặt đèn báo cháyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Cung cấp, Lắp đặt đầu báo nhiệt kèm đếTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Cung cấp, Lắp đặt đèn báo phòngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
32Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn báo cháy 2x1,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
33Lắp đặt điện trở cuối nguồnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
35Cung cấp, Lắp đặt hộp box kỹ thuậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
36Phụ kiện đi kèm (HT báo cháy): Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc ..Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
37Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
38Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát hiểm ExitTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
39Lắp đặt Ổ cắm đôi, đế đơn, mặt nạTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
40Lắp đặt Dây cấp nguồn CV 2*2,5mm2Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
41Lắp đặt Ống nhựa luồn dây D20Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
42Lắp đặt CB 1P - 15ATheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Vật liệu phụ gồm (HT Exit): MS, móc các loại, hộp box, băng keo, vis, tắc kê, dây rút,.......Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2456E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.491181838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp II trở lên trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Loại công trình: Công trình dân dụng.Cấp công trình: cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên và đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.75
2 Kỹ thuật thi công 3 - 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng:+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống phần điện+ Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện và đã trực tiếp phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- 01 Kỹ thuật thi công hệ thống PCCC+ Có bằng trung cấp chuyên ngành PCCC trở lên hoặc tương đương, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
3 Giám sát kỹ thuật thi công 1 + Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
4 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng và đã tham gia với vai trò phụ trách thanh quyết toán công trình của nhà thầu ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và đã hoàn thành nghiệm thu đưa vào sử dụng.Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và xác nhận chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t Cần cẩu bánh hơi sức nâng 16 t1
2 Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn Ô tô tự đổ 5 đến 10 tấn4
3 Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw Máy cắt gạch đá công suất 1,7kw2
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kw2
5 Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw Máy đầm bê tông đầm bàn công suất 1kw2
6 Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw Máy đầm bê tông đầm dùi công suất 1,5kw2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg2
8 Máy đào một gầu bánh xích Máy đào một gầu bánh xích1
9 Máy hàn xoay chiều công suất 23kw Máy hàn xoay chiều công suất 23kw2
10 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,62kw3
11 Máy khoan đứng công suất 4,5kw Máy khoan đứng công suất 4,5kw3
12 Mày mài công suất 2,7kw Mày mài công suất 2,7kw3
13 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
14 Máy trộn vữa dung tích 150 lít Máy trộn vữa dung tích 150 lít3
15 Máy vận thăng sức năng 0,8t Máy vận thăng sức năng 0,8t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->