Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ và vệ sinh khuôn viên Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211084920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ và vệ sinh khuôn viên Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211033529 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 13:41:00 đến ngày 2021-11-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 930,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là372.326.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.352.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.861.632.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành về Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Môi trường. Kinh nghiệm làm việc 02 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 02 năm (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư để xác nhận số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)Tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc các bằng cấp, chứng nhận+ Hợp đồng làm việc có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viênLàm việc |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Tính theo bản kê kinh nghiệm chuyên môn)- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về An toàn lao động của cơ quan quản lý nhà nước cấp.+ Có 02 nhân sự có Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về “Chăm sóc cây cảnh – cây xanh đô thị”.Tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc các chứng nhận, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ xăng, dùng để cắt cỏ, cây tạp |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Biển báo hiệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cảnh báo tại các khu vực đang thi công, bằng nhựa, có in chữ bề mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 3-Thuốc xịt côn trùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyên dụng để xịt côn trùng |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-Máy bơm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp 220V-50Hz, 2.5HP, dùng để bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Kéo cắt cành loại lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt tỉa cành nhỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Kéo cắt cảnh loại nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt tỉa cành |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Kéo bấm cành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bấm cành có kích thước nhỏ, dùng để bấm tỉa cành nhánh cây, các thân cây nhỏ,… |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Cây nối dài (cắt cành cây sâu bệnh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây nối 2 đoạn mỗi đoạn 1,5m dùng để làm trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Sào giật cành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất liệu bằng nhôm, thép hoặc nhựa,… chiều dài 3m -7m, có thể thu lại dễ dàng, có lưỡi cắt và cưa. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Thang nhôm chữ A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng nhôm, dài 2.5m |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Chổi chít cán dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chổi chít quét hành lang, bề mặt sàn, hành lang |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 12-Chổi quét ngoại cảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chổi chuyên dụng cho công nhân làm khu ngoại cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 13-Cuộn dây điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây điện đôi 2.0mm, kéo nguồn điện sử dụng khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Găng tay cao su dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Găng tay dài bảo hộ cho công nhân làm việc |
| - Số lượng tối thiểu | 45 |
| 15-Gắp rác chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gắp rác chuyên dụng nhặt rác ngoại cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 16-Giẻ lau ướt đầu tròn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giẻ lau ướt đầu tròn dùng cùng xô nhựa, ngáng vắt |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 17-Phân bón hóa học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bón phân định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 18-Phân vi sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bón phân định kỳ |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 19-Cưa máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ sử dụng nhiên lieu xăng hoặc dầu, dùng để cắt cây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Ky hốt rác cán dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng thu gom rác |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 21-Bịch đựng rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứa rác trong thùng rác |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 22-Xe đẩy đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đựng dụng cụ lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Cào rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thu gom rác |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 24-Bình tưới | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước, tưới phân bón (dạng dung dịch),phun thuốc … tưới thủ công bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 25-Bộ dây tưới | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước Phi 27, ống nhực dùng để tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 26-Cưa cầm tay cắt cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cành cây trên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 27-Bay làm vườn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 28-Cuốc làm vườn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 29-Xẻng làm vườn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 30-Quần áo bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 31-Mũ bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 32-Ủng bảo hộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh, thảm cỏ và vệ sinh khuôn viên Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ và vệ sinh khuôn viên Nhà điều hành Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; 2. Đơn chào hàng theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Bản cam kết thực hiện gói thầu; 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 7. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 18 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 8. Các cam kết tại Chương III của E-HSMT 9. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được chứng thực hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Bản liệt kê các tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt hoặc tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn có dễ bán, các khoản thu thương mại, các khoản thu tài chính ngắn hạn và các tài chính khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 1 năm. 11. Hợp đồng tương tự được chứng thực, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; 2. Đơn chào hàng theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Bản cam kết thực hiện gói thầu; 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 7. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 18 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 8. Các cam kết tại Chương III của E-HSMT 9. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được chứng thực hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Bản liệt kê các tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt hoặc tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn có dễ bán, các khoản thu thương mại, các khoản thu tài chính ngắn hạn và các tài chính khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 1 năm. 11. Hợp đồng tương tự được chứng thực, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư hoàn thành nghĩa vụ hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: khu phố 6, Linh Trung, Thủ Đức TP,HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh số điện thoại 028-37242160-1635; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Thiết bị, Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, số điện thoại 028-37242160-1635 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh số điện thoại 028-37242160 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ Nhung | Nhân công tưới nước, cắt cỏ, nhổ cỏ dại, bón phân, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cỏ, thay thế, trồng lại cỏ mới khi bị héo, tàn | M2 | 1.000 | |
| 2 | Chăm sóc, bảo dưỡng cỏ lá Gừng | Nhân công tưới nước, cắt cỏ, nhổ cỏ dại, bón phân, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cỏ, thay thế, trồng lại cỏ mới khi bị héo, tàn | M2 | 2.000 | |
| 3 | Chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ Cúc Xuyến Chi | Nhân công tưới nước, cắt cỏ, nhổ cỏ dại, bón phân, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cỏ, thay thế, trồng lại cỏ mới khi bị héo, tàn | M2 | 300 | |
| 4 | Chăm sóc, bảo dưỡng bồn hoa kiểng cây Trầu Bà Vàng | nhân công tưới nước, cắt cỏ, nhổ cỏ dại, bón phân, phun thuốc, thay phân đất khi có yêu cầu, theo dõi quá trình phát triển của cỏ, thay thế, trồng lại cỏ mới khi bị héo, tàn | M2 | 50 | |
| 5 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy dưới các tán cây. | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy dưới các tán cây. | M2 | 42.000 | |
| 6 | Duy trì cây hàng rào bông Giấy, cây Keo chiều cao >1m | nhân công tưới nước, bón phân, cắt tỉa cây theo định kỳ, phun thuốc. Thay phân đất khi có yêu cầu | M2 | 750 | |
| 7 | Chăm sóc, cắt tỉa cây xanh loại 1 (Cao ≤ 6m, đường kính thân ≤ 20cm) | Tưới nước, bón phân, quét vôi gốc cây, vệ sinh lá cây thảm cỏ, giải tỏa cành nhánh cây bị gãy. | Cây | 351 | |
| 8 | Chăm sóc, cắt tỉa cây xanh loại 2 (Cao ≤ 12m, đường kính thân ≤ 50cm) | Tưới nước, bón phân, quét vôi gốc cây, vệ sinh lá cây thảm cỏ, giải tỏa cành nhánh cây bị gãy | Cây | 201 | |
| 9 | Quét dọn khuôn viên | Quét đường đi, nhặt rác, thu gom lá cây trên thảm cỏ, vệ sinh miệng hố ga… | m2 | 20.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.723264E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.352.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là372.326.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 116.352.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Kèm theo các tài liệu trong HSDT để chứng minh:+ Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Bản sao công chứng hợp đồng, phụ lục xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao theo khối lượng công việc đã hoàn thành và bản copy hóa đơn tài chính với những hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.816.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.861.632.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Giám sát | 1 | - Tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành về Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Môi trường. Kinh nghiệm làm việc 02 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 02 năm (Có giấy xác nhận của Chủ đầu tư để xác nhận số năm kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự)Tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc các bằng cấp, chứng nhận+ Hợp đồng làm việc có công chứng | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viênLàm việc | 5 | - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm (Tính theo bản kê kinh nghiệm chuyên môn)- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về An toàn lao động của cơ quan quản lý nhà nước cấp.+ Có 02 nhân sự có Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn về “Chăm sóc cây cảnh – cây xanh đô thị”.Tài liệu chứng minh:+ Scan bản gốc các chứng nhận, chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | Động cơ xăng, dùng để cắt cỏ, cây tạp | 4 |
| 2 | Biển báo hiệu | Dùng để cảnh báo tại các khu vực đang thi công, bằng nhựa, có in chữ bề mặt | 25 |
| 3 | Thuốc xịt côn trùng | Chuyên dụng để xịt côn trùng | 100 |
| 4 | Máy bơm điện | Điện áp 220V-50Hz, 2.5HP, dùng để bơm nước | 4 |
| 5 | Kéo cắt cành loại lớn | Dùng để cắt tỉa cành nhỏ | 6 |
| 6 | Kéo cắt cảnh loại nhỏ | Dùng để cắt tỉa cành | 15 |
| 7 | Kéo bấm cành | Bấm cành có kích thước nhỏ, dùng để bấm tỉa cành nhánh cây, các thân cây nhỏ,… | 10 |
| 8 | Cây nối dài (cắt cành cây sâu bệnh) | Cây nối 2 đoạn mỗi đoạn 1,5m dùng để làm trên cao | 5 |
| 9 | Sào giật cành | Chất liệu bằng nhôm, thép hoặc nhựa,… chiều dài 3m -7m, có thể thu lại dễ dàng, có lưỡi cắt và cưa. | 8 |
| 10 | Thang nhôm chữ A | Bằng nhôm, dài 2.5m | 5 |
| 11 | Chổi chít cán dài | Chổi chít quét hành lang, bề mặt sàn, hành lang | 30 |
| 12 | Chổi quét ngoại cảnh | Chổi chuyên dụng cho công nhân làm khu ngoại cảnh | 25 |
| 13 | Cuộn dây điện | Dây điện đôi 2.0mm, kéo nguồn điện sử dụng khi cần | 200 |
| 14 | Găng tay cao su dài | Găng tay dài bảo hộ cho công nhân làm việc | 45 |
| 15 | Gắp rác chuyên dụng | Gắp rác chuyên dụng nhặt rác ngoại cảnh | 25 |
| 16 | Giẻ lau ướt đầu tròn | Giẻ lau ướt đầu tròn dùng cùng xô nhựa, ngáng vắt | 80 |
| 17 | Phân bón hóa học | Bón phân định kỳ | 900 |
| 18 | Phân vi sinh | Bón phân định kỳ | 900 |
| 19 | Cưa máy | Động cơ sử dụng nhiên lieu xăng hoặc dầu, dùng để cắt cây | 3 |
| 20 | Ky hốt rác cán dài | Dùng thu gom rác | 80 |
| 21 | Bịch đựng rác | Chứa rác trong thùng rác | 200 |
| 22 | Xe đẩy đa năng | Đựng dụng cụ lao động | 4 |
| 23 | Cào rác | Thu gom rác | 15 |
| 24 | Bình tưới | Tưới nước, tưới phân bón (dạng dung dịch),phun thuốc … tưới thủ công bằng tay | 10 |
| 25 | Bộ dây tưới | Kích thước Phi 27, ống nhực dùng để tưới nước | 300 |
| 26 | Cưa cầm tay cắt cây | Cắt cành cây trên cao | 10 |
| 27 | Bay làm vườn | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh | 15 |
| 28 | Cuốc làm vườn | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh | 15 |
| 29 | Xẻng làm vườn | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh | 15 |
| 30 | Quần áo bảo hộ | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh | 13 |
| 31 | Mũ bảo hộ | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh | 13 |
| 32 | Ủng bảo hộ | Sử dụng cho công việc trồng cây và chăm sóc cây cảnh | 13 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi