Gói thầu: Mua sắm Hệ thống hiệu chuẩn đồng hồ nước điện tử mới 100%
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hệ thống hiệu chuẩn đồng hồ nước điện tử mới 100% |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107930 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 14:03:00 đến ngày 2021-11-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,695,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp các thiết bị một trong các lĩnh vực thử nghiệm, kiểm định hoặc hiệu chuẩn.Kèm theo:- Bản chụp Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.-Hóa đơn giá trị giá tăng(Tất cả sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 06 tháng).+ Đối với nhà thầu liên danh: phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng- Thời gian bảo trì: 06 tháng/ lần.- Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến kiểm tra, sửa chữa.- Cung cấp phụ tùng thay thế: 10 năm.- Hướng dẫn sử dụng đến khi thành thạo cho kỹ thuật viên.......Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì (đính kèm giấy đăng ký kinh doanh và biên bản ký kết giữa hai bên của cơ sở bảo hành)…. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc Xây dựng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc tương đương.Lưu ý: Nhà thầu phải gửi kèm các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 06 tháng):•Bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo Lường Chất lượng Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm Hệ thống hiệu chuẩn đồng hồ nước điện tử mới 100% Về việc phê duyệt dự toán mua sắm thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Cần Thơ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catatogue kỹ thuật của hàng hoá (Nếu bản gốc bằng Tiếng Anh thì phải kèm bản dịch bằng tiếng Việt) |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết xuất xứ và chất lượng của hàng hóa bao gồm: Cam kết cung cấp chứng chỉ xuất xứ (CO) và chứng chỉ chất lượng (CQ), tờ khai hải quan vào thời điểm giao hàng (Nếu hàng hóa sản xuất ở nước ngoài); Cam kết cung cấp giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (Nếu hàng hóa sản xuất ở trong nước) - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hàng hóa hoặc thư ủy quyền của nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 12.2 | Các nhà thầu cần phải nghiên cứu hồ sơ mời thầu, khảo sát hiện trường làm cơ sở lập giá dự thầu của mình. Trong biểu giá, đơn giá dự thầu phải bao gồm tất cả các chi phí như: Chi phí thiết bị (bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có)), chi phí vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của HSMT, chi phí lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo hiểm, chi phí trang bị nguồn điện, nguồn nước để phục vụ thi công, nghiệm thu, chạy thử…chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và các chi phí khác liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV và Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp: + Thư ủy quyền của nhà sản xuất hàng hóa hoặc thư ủy quyền của nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc thư ủy quyền của nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Cần Thơ, địa chỉ: số 45 đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần thơ, Điện thoại: 0292.3830353 - Fax: 0292.3833976. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Giám đốc Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Cần Thơ, địa chỉ: số 45 đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh quận Ninh Kiều, thành phố Cần thơ, Điện thoại: 0292.3830353 - Fax: 0292.3833976. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Cần Thơ, địa chỉ: số 45 đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần thơ, Điện thoại: 0292.3830353 - Fax: 0292.3833976. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Cần Thơ, địa chỉ: số 45 đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần thơ, Điện thoại: 0292.3830353 - Fax: 0292.3833976. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.Hệ thống hiệu chuẩn đồng hồ nước điện tử: | 1 | Hệ thống | -Thiết bị mới: 100%, sản xuất năm 2019 trở về sau. _ Là hệ thống dùng hiệu chuẩn, kiểm định các phương tiện đo lường: - Hiệu chuẩn đồng hồ chuẩn đo nước có đường kính danh nghỉa từ (50 ÷ 200)mm, cấp chính xác ≤ 0,2 (Đáp ứng phù hợp theo yêu cầu của ĐLVN 305:2016 ( hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương)) - Hiệu chuẩn, kiểm định đồng hồ nước lạnh có đường kính danh nghỉa từ (50 ÷ 300)mm, cấp chính xác A; B; C; 1; 2 (Đáp ứng phù hợp theo yêu cầu của ĐLVN 17:2017 ( hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương)) - Kiểm định xe xitec, đáp ứng phù hợp theo yêu cầu của ĐLVN 05:2017 - Hiệu chuẩn bình chuẩn kim loại cấp chính xác ≥ 0,05, phạm vi hiệu chuẩn (500L đến 10000L), đáp ứng phù hợp theo yêu cầu của ĐLVN 310:2017 ( hoặc các tiêu chuẩn khác tương đương) - Kết cấu hệ thống có thể tháo rời để mang đi hiệu chuẩn tại hiện trường | - Tất cả các thiết bị :xem thêm chi tiết nêu tại : Mục 2 “Yêu cầu kỹ thuật”, chương V, Phần 2 và Mục 3 “Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật”, Chương III, Phần 1). - các chỉ tiêu (*) có thể sai khác ít hơn so với yêu cầu nêu trong bảng 3.1 tối đa 10% - các chỉ tiêu (**) có thể sai khác so với yêu cầu nêu trong bảng 3.1 tối đa 5%, nhưng phải khớp nhau cho cả hệ thống - DN: đường kính danh nghĩa ( nominal diameter), mm _Địa điểm cung cấp: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Cần Thơ, địa chỉ: số 45 đường 3 tháng 2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ _Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu : 90 ngày | |
| 2 | B. Hệ thống hiệuchuẩn đồng hồ nướcđiện tử bao gồm: 1.Bộ bình chuẩn kimloại: 1.1 Bình chuẩnkim loại hạng 1(500 L): | 1 | Bình | - Dung tích danhđịnh : 500L - Kiểuthang đo - Giá trị độchia ≤ 0,01%VDD -Độ không đảm bảođo: ≤ 0,0083% - Cấpchính xác: tươngđương bình chuẩnhạng 1 hoặc tốt hơn -Vật liệu chế tạo: InoxSUS304 (hoặc cácloại vật liệu kháctương đương hoặc tốthơn) - Có giấy chứngnhận hiệu chuẩnchuẩn đo lường đạtyêu cầu cấp bởi cơquan đo lường cóthẩm quyền cấp | ||
| 3 | 1.2 Bình chuẩn kimloại hạng 2(10.000L) | 1 | Bình | - Dung tích danhđịnh : 10.000L - Kiểuthang đo - Giá trị độchia: ≤ 0,025%VDD- Độ không đảm bảođo: ≤ 0,025% - Cấpchính xác: tươngđương 0,05 hoặc tốthơn - Vật liệu chếtạo: Inox SUS304(hoặc các loại vậtliệu khác tươngđương hoặc tốt hơn) -Có giấy chứng nhậnhiệu chuẩn chuẩn đolường đạt yêu cầucấp bởi cơ quan đolường có thẩm quyềncấp | ||
| 4 | 2. Bộ lưu lượng kếkiểu điện từ (Đồnghồ chuẩn): thông sốchung | 1 | Bộ | - Áp suất làm việc:tương đương PN10hoặc tốt hơn - Cóchức năng hiển thị đủcác đại lượng đo sau:lưu lượng (Volumeflow, l/h), ), vận tốc( Flow velocity, m/s),thể tích (Volume,m3), lưu lượng quyđồi (CorrectedVolume flow, Nl/h),thể tích quy đổi(Corrected Volume,Nm3), nhiệt độ (oC),giá trị đo cộng dồn( Totalizer) - Độphân giải: tươngđương hoặc tốt hơn( x.xxx ÷ x ) - Độkhông đảm bảo đo(calibration flow):0,2 % rdg hoặc tốthơn - Sai số tối đa:(Maximum measurederror): ± 0,2 % rdg ±2 mm/s hoặc tốt hơn- Độ lập lại:(Repeatability): ± 0,1% rdg ± 0,5 mm/shoặc tốt hơn - Dãyđo: (0,3 ÷ 10) m/s(*)- Hiệu chuẩn máy :Có chức năng nhậphệ số để hiệu chỉnhgiá trị đo lưu lượngvề giá trị chuẩn - Cấpbảo vệ tương đươnghoặc tốt hơn: IP66,type 4X enclosure -Chất lỏng đo ápdụng: tối thiểu cho 2lại sau: Nước, hóachất sinh phẩm - Dãynhiệt độ chất lỏnghoạt động: phủ đượcdãy (-40 ÷ 130)oC(*) - Là loại đồng hồđo lưu lượng theokiểu: điện từ, khôngcó bộ phận chuyểnđộng, nên hầu nhưkhông có hao mòn vàkhông cần bảo trì chophần này. (Hoặc cáckiểu khác có chấtlượng tương đươnghoặc tốt hơn) - Chứcnăng hiển thị: hiểnthị trên đồng hổ, quaweb server vàWLAN (wirless). Kếtnối được với máytính - Có giấy chứngnhận hiệu chuẩnchuẩn đo lường đạt yêu cầu cấp bởi cơquan đo lường cóthẩm quyền cấp -Nguồn điện thíchhợp với lưới điệnViệt Nam | ||
| 5 | 2.1 Lưu lượng kếđường kính 200: | 1 | Chiếc | - Đường kính danhđịnh khoảng 200 mm(**) - Phạm vi đo:phủ được dãy đo: (35÷ 1100) m3/h(*) | ||
| 6 | 2.2 Lưu lượng kếđường kính 100: | 1 | chiếc | - Đường kính danhđịnh khoảng 100 mm(**) - Phạm vi đo:phủ được dãy đo:(145 ÷ 4700)dm3/min (*) | ||
| 7 | 2.3 Lưu lượng kếđường kính 50: | 1 | Chiếc | - Đường kính danhđịnh khoảng 50 mm(**) - Phạm vi đo:phủ được dãy đo: (35÷ 1100) dm3/min (*) | ||
| 8 | 3. Lưu lượng kếkiểu siêu âm (Đồnghồ chuẩn công tác):3.1 Máy chính (Bộhiển thị): | 1 | Bộ | -Đo lưu lượng kiểusiêu âm - Là loạixách tay đi hiệntrường - Phạm vi vậntốc: phủ được dãyđo: (0,01 đến 25)m /s (*) - Độ chính xáctốt hơn hoặc bằng:±1 % of reading±0.01 m/s - Độ lặplại tốt hơn hoặc bằng:0.15 % of reading±0.01 m/s - Cho phépnhập thông số chu viđường ống thay vìđường kính ngoài. -Có khả năng tínhtoán khoảng cách lắpđặt giữa haitranducers giúp dễdàng lắp đặt - Đo haichiều, phát hiện dòngchảy ngược. - Chứcnăng chuẩn đoán:Tốc độ âm thanh,biên độ tín hiệu, Tỷlệ tín hiệu-nhiễu(SNR), tỷ lệ tươngquan giữa nhiễu vàtín hiệu (SCNR), Độlệch chuẩn của biênđộ và thời giantruyền âm. - Truyềnthông: RS232;RS485(tuỳ chọn)hoặc tương đương -Chất lỏng đo ápdụng: cho tất cả cácchất lỏng dẫn âm cóhàm lượng khí vàchất rắn | ||
| 9 | 3.2 Cảm biến siêuâm: | 1 | Bộ(2 đầu dò) | - Đường kính đo hiệudụng danh định: phủđược dãy đo (50÷3400) mm (*) - Cóthể đo các vật liệuống như đồng, thép,thép không gỉ, nhựavà ống hợp chất -Cặp cảm biến cóchức năng bù nhiệtđộ làm gia tăng độchính xác kết quả đotheo quy chuẩnANSI/ASME MFC-5.1-2011 (hoặc cácquy chuẩn kháctương đương ) -Chống thấm nước vàchống bụi: cấp bảovệ tương đương IP67hoặc tốt hơn - phụkiện bao gồm: + dâytruyền tín hiệu: 1 bộ(2 sợi), chiều dàikhoảng 4m + hợpchất kết nối giữa đầudò và bề mặt ống :khoảng 100ml + Bộcố định đầu dò từtính: . Vật liệu: tươngđương: Variofix, thépkhông gỉ SS304 .Nhiệt độ hoạt động:khoảng (-20 ÷ 200) oC (*) . Thiết lập đaicăng cho đầu dò tạm | ||
| 10 | 4. Lọc tách khí: | 1 | Bộ | - Đáp ứng yêu cầu kỹthuật và đo lườngtheo ĐLVN 22:2009( hoặc các tiêu chuẩnkhác tương đương) -Đường kính danhnghĩa khoảng200mm (**) - Vậtliệu: Thép cacbon(hoặc các loại vậtliệu khác tươngđương hoặc tốt hơn) | ||
| 11 | 5. Hệ thống đườngống công nghệ: | 1 | Hệ thống | - Đường kính danhđịnh cho cho các loạicở ống: (**) + DN200 + DN 150 + DN125 + DN 100 + DN80 + DN 65 + DN 50- Chiều dài đườngống cho mỗi loạiđường kính: đườngvào 20D, đường ra10D và 5Dx2, tổngcộng 40D (D: đườngkính ống) - Vật liệu:nhựa PVC hoặc thépcarbon (hoặc các vậtliệu khacs có chấtlượng tương đương) -Khả năng chịu áptương đương PN10hoặc tốt hơn - Vanchặn đường kínhdanh nghĩa 200; 100;50 mm (**) tại đầuống - có đường ốnghồi lưu nước về bểchứa | ||
| 12 | 6. Ống đấu nốichuyển đổi đườngkính: | 1 | Hệ thống | - Chuyển đổi: (**) +DN 200x150 + DN150x125 + DN150x100 + DN100x80 + DN100x65 + DN100x50 - có kíchthước và hình dángphù hợp theo yêu cầuvề chuyển đổi đườngkính - Vật liệu: nhựaPVC hoặc thépcarbon (hoặc các vậtliệu khác có chấtlượng tương đương) -Khả năng chịu áptương đương PN10hoặc tốt hơn | ||
| 13 | 7. Ống phân phốinước: | 1 | Hệ thống | - Đường kính danhđịnh lớn nhất DN200 (**) - Có 3 đầuchuyển từ 200 mmxuống : 150, 100, 50mm (**) - Vật nhựaPVC hoặc thépcarbon (hoặc các vậtliệu khác có chấtlượng tương đương) -có vị trí lấy áp và lấynhiệt độ. | ||
| 14 | 8. Bơm nước: | 3 | Chiếc | - Lưu lượng đến :phủ được dãy bơm( 42÷138 )m3/h (*) -Cột áp: khoảng 27mđến 45m (*) - Nhiệtđộ chất lỏng: khoảng(-20 ÷ +110)oC (*) -Cấp cách điện tươngđương F hoặc tốt hơn- Mức độ bảo vệtương đương IP55hoặc tốt hơn -Tiêuchuẩn điện áp: tươngđương IE3 hoặc tốthơn - Nguồn điện:tương thích với lướiđiện Việt Nam - Cóhệ thống van 1 chiều,van chặn, đường hồilưu | ||
| 15 | 9. Bơm nước: | 1 | Chiếc | - Lưu lượng đến : phủ được dãy bơm ( 30÷72) m3/h (*) - Cột áp: khoảng 34m đến 50m (*) - Nhiệt độ chất lỏng: khoảng ( -20 ÷ +110)oC (*) - Cấp cách điện tương đương F hoặc tốt hơn - Mức độ bảo vệ tương đương IP55 hoặc tốt hơn -Tiêu chuẩn điện áp: tương đương IE3 hoặc tốt hơn - Nguồn điện: tương thích với lưới điện Việt Nam - Có hệ thống van 1 chiều, van chặn, đường hồi lưu | ||
| 16 | 10. Hệ thống phụkiện đấu nối vànâng hạ: | 1 | Hệ thống | - Gioăng đườngkính : 200; 150; 125;100; 80; 65; 50 mm(**) - Cơ cấu nânghạ đồng hồ (pa lăng)khoảng 500 kg - Cơcấu kê đỡ đồng hồ -Van điều khiển khínén 200; 100; 50 mm(**) | ||
| 17 | 11. Bể nguồn: | 1 | Bể | - Dung tích 25 m3 -Vật liệu: thép hoặctương đương | ||
| 18 | 12. Tủ điện điềukhiển: 12.1 Tủ điện: | 1 | Bộ | -Điện áp nguồn:tương thích với lướiđiện Việt nam -Cónguồn ra cung cấpcho mục 12.2 và 12.3 | ||
| 19 | 12.2 Bảng điềukhiển bơm, van: | 1 | Bảng | -Điều khiển lưulượng bơm qua biếntần -Có khả năngđiều chỉnh lưu lượngbơm và độ ổn địnhlưu lượng bơm quahệ thống đáp ứng cácyêu cầu trong tiêuchuẩn ĐLVN305:2016, ĐLVN17:2017, ĐLVN05:2017, ĐLVN310:2017 - Đặt thểtích qua đồng hồ: độchính xác tốt hơnhoặc bằng 2% giá trịcài đặt - Có nútnguồn khẩn cấp - Cócông tắc điều khiểnvan - Có công tắcđiều khiển bơm | ||
| 20 | 12.3 Thiết bị quảnlý lưu lượng và thểtích, điều khiển van: | 1 | Bộ | - Kết nối máy tính:RS232 hoặc RS485,có cổng Ethernet(Hoặc các cổng kháctương đương có chứcnăng để kết nối giữamáy tính và hệ thốngđiều khiển ) - Tínhtoán thể tích bìnhchuẩn về thể tíchchuẩn ở 20oC - Cổnggiao tiếp ngoại vi: +RS232 + RS485 (2cổng) + RTD (2cổng): phân giải 20bit, độ chính xác0,01% FS (hoặc tốthơn) + 4-20 mA (2cổng phân giải 20bit+ 1 cổng phân giải12 bit ) (hoặc tốthơn) + 0-32V DC (1cổng): đo điện ápphân giải 20 bit +10kHz (1 cổng): đoxung liên tục + 0-5V(1 cổng đo xung giánđoạn, 1 cổng cấp tínhiệu điều khiển van,đồng bộ hệ thống)(Số lượng cổng vàcác loại cổng có thểkhác so với yêu cầunhưng phải đảm bảosao cho chức năngcủa chúng phải tươngđương để kết nốigiữa hệ thống điềukhiển và các bộ phậnkhác sao cho đạtđược các yêu cầu đãnêu) | ||
| 21 | 13. Vận chuyển, lắpđặt, đào tạo, vậnhành thử nghiệm: | 1 | trọn gói | - Vận chuyển CầnThơ (đến vị trí lắpđặt) - Lắp đặt tại hiệntrường - Hướng dẫnVận hành thành thạohệ thống -Cấp chứngchỉ đào tạo hiệuchuẩn bình chuẩnkim loại cho 2 người-Cấp chứng chỉ đàotạo hiệu chuẩn đồnghồ chuẩn đo nướccho 2 người -Cấpchứng chỉ đào tạokiểm định viên đồnghồ đo nước cho 2người -( chứng chỉđào tạo do đơn vị cóchức năng cấp) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Mỗi hợp đồng phải cung cấp các thiết bị một trong các lĩnh vực thử nghiệm, kiểm định hoặc hiệu chuẩn.Kèm theo:- Bản chụp Hợp đồng tương tự.- Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.-Hóa đơn giá trị giá tăng(Tất cả sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 06 tháng).+ Đối với nhà thầu liên danh: phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: 12 tháng- Thời gian bảo trì: 06 tháng/ lần.- Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu sẽ cử cán bộ đến kiểm tra, sửa chữa.- Cung cấp phụ tùng thay thế: 10 năm.- Hướng dẫn sử dụng đến khi thành thạo cho kỹ thuật viên.......Nhà thầu kê rõ địa chỉ của các cơ sở bảo hành, bảo trì (đính kèm giấy đăng ký kinh doanh và biên bản ký kết giữa hai bên của cơ sở bảo hành)…. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc Điện hoặc Xây dựng hoặc Kỹ thuật điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Cơ điện tử hoặc tương đương.Lưu ý: Nhà thầu phải gửi kèm các hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (Tất cả phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực trong vòng 06 tháng):•Bằng cấp. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi