Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Di dời đường dây trung hạ thế và Di dời Trạm biến áp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211106987-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Di dời đường dây trung hạ thế và Di dời Trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20211103434
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 13:57:00 đến ngày 2021-11-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 319,791,591 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có tài liệu chứng minh đã từng thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (Di dời đường dây trung hạ thế và Di dời Trạm biến áp)
Đầu tư Thủy lợi phục vụ Tưới vùng mía Định Quán (Đợt 2) tại xã Gia Canh, huyện Định Quán
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát , địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nguyên Thịnh Phát , địa chỉ: 89A Ngô Thì Nhậm, Kp 4, P. Bửu Long, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO HẠ, CĂNG DÂY
1Thay dây bằng thủ công, áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế0,4351km dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Lắp cáp Theo hồ sơ thiết kế0,435km/dây
3Thay dây bằng thủ công, áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lỏi thép (AC, ACSR, ...). Tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế1,0961km dây
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lỏi thép (AC, ACSR, …), tiết diện dây chống sétTheo hồ sơ thiết kế1,0961km dây
5Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kv, cột trònTheo hồ sơ thiết kế0,610 sứ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22kvTheo hồ sơ thiết kế0,610 sứ
7Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế31 chuỗi sứ
8Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế3Bộ
9Thay phụ kiện. Thay khoá đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế2công/ bộ
10Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế2Sứ
11Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép cột đỡTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
12Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
13Thay phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế1công/ bộ
14Thay bộ chằng lệch đơn trung thếTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
15Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế51 cột
B VẬT LIỆU LẮP MỚI
1Đào đất móng cột, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất 3Theo hồ sơ thiết kế0,321m3
2Phá đá, thủ công, đá cấp 1Theo hồ sơ thiết kế0,4981m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,447m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất 3Theo hồ sơ thiết kế1,3261m3
5Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,891m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế0,219m3
7Đào đất móng cột, trụ, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C3Theo hồ sơ thiết kế1,6681m3
8Phá đá, thủ công, đá C3Theo hồ sơ thiết kế0,9581m3
9Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,578m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế764m3
11Đào đất móng cột, trụ, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C3Theo hồ sơ thiết kế0,5m3
12Đắp đất hố móng K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,609m3
13Phá đá, thủ công, đá C1Theo hồ sơ thiết kế1,14m3
14Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 rộng Theo hồ sơ thiết kế0,671m3
15Đào đất móng cột, trụ, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất C3Theo hồ sơ thiết kế3,9m3
16Phá đá, thủ công, đá C3Theo hồ sơ thiết kế9,36m3
17Bê tông đá dăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế5,724m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế6,096m3
19Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế5trụ
20Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế5cột
21Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế7trụ
22Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế7cột
23Sắt góc L75 x75 x8Theo hồ sơ thiết kế20,836kg
24Sắt góc L50 x50 x5Theo hồ sơ thiết kế7,502kg
25Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
26Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế1bộ
28Sắt góc L75 x75 x8Theo hồ sơ thiết kế83,344kg
29Sắt góc L50 x50 x5Theo hồ sơ thiết kế30,01kg
30Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
31Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
32Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế2bộ
34Uclevis (loại gân)+ sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế2bộ
35Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
36Khóa néo dây cỡ dây 50(kẹp dừng dây 3U-3mm)Theo hồ sơ thiết kế1cái
37Móc treo chữ U F16 dàiTheo hồ sơ thiết kế2cái
38Boulon mắt 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế1bộ
39Sứ đứng 24KVTheo hồ sơ thiết kế15cái
40Chân sứ đứng D20Theo hồ sơ thiết kế15cái
41Sứ treo polymerTheo hồ sơ thiết kế3chuỗi
42Móc treo chữ U F16 dàiTheo hồ sơ thiết kế6cái
43Khóa néo+mac noi yem giap + yếm móng UTheo hồ sơ thiết kế3cái
44Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2Theo hồ sơ thiết kế24cái
45Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế1,0961 km dây
46Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế1,510 sứ
47Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế3bộ
48Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế2sứ
49Cáp nhôm ABC 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế100mét
50Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
51Ghíp nối IPC 95-35Theo hồ sơ thiết kế70cái
52Ghíp nối IPC 95-95Theo hồ sơ thiết kế24cái
53Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2Theo hồ sơ thiết kế48cái
54Băng keo cách điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế10cuôn
55Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2Theo hồ sơ thiết kế24cái
56Kẹp treo cáp ABC4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế9cái
57Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế6cái
58Keo silicon bít miệng ốngTheo hồ sơ thiết kế1chai
59Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế0,1km/dây
C DI DỜI TRẠM BIẾN ÁP
1Thay cầu chì 35(22) kVTheo hồ sơ thiết kế31 bộ (3 pha)
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)kVTheo hồ sơ thiết kế31 bộ
3Thay chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế31 bộ (3 pha)
4Lắp đặt chống sét vanTheo hồ sơ thiết kế33 pha
5Thay máy biến áp phân phối; loại máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV; Công suất Theo hồ sơ thiết kế31 máy
6Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6)/0,4kV, Theo hồ sơ thiết kế31 máy
7Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡTheo hồ sơ thiết kế11 bộ
8Lắp đặt xà loại cột đỡ, trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế1bộ
9Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ thiết kế11 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->