Gói thầu: Sửa chữa cửa, vách kính khu nhà điều khiển trung tâm – NMTĐ Buôn Tua Srah
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211077359-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cửa, vách kính khu nhà điều khiển trung tâm – NMTĐ Buôn Tua Srah |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-03 14:30:00 đến ngày 2021-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 675,346,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có hạng mục thi công cửa nhôm kính và thi công lắp đặt tấm nhựa giả đá (các hạng mục công việc này có thể nằm ở các hợp đồng khác nhau). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥946.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng) có ngành nghề đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp có ngành đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình xây dựng nhà ở dân dụng hoặc công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí mini (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất máy: ≥ 1hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Súng bắn đinh (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp suất làm việc: ≥ 4bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt cầm tay (máy mài góc), (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 800W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dàn giáo thi công (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cửa, vách kính khu nhà điều khiển trung tâm – NMTĐ Buôn Tua Srah Sửa chữa cửa, vách kính khu nhà điều khiển trung tâm – NMTĐ Buôn Tua Srah; Sửa chữa phục hồi sạt lở mái taluy dương – Nhà máy thủy điện Srêpốk 3 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với nhà thầu độc lập: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng 3 trở lên, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng (ghi trong Chứng chỉ năng lực của tổ chức) phải bao gồm “Thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp”. + Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên và văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Buôn Kuốp
+Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
+Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected] [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected] [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong nhà chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp bạt sọc dứa 3 màu để bao che chống bụi cho các thiết bị phòng điều khiển trung tâm trong quá trình thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 45 | m2 |
| 3 | Nhân công lắp đặt, tháo dỡ bao che bạt và thực hiện công tác vệ sinh hàng ngày. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Trọn gói |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính cố định phòng điều khiển trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 32,7 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm mở quay 4 cánh: Nhôm Xingfa hệ 55; dày 2.0mm; màu trắng sứ. Kính cường lực 5mm (bao gồm cả phụ kiện: Chốt an toàn, bản lề 3D, thanh chốt, tay nắm gạt, khóa đa điểm hiệu Kinlong đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 32,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa đi vào phòng điều khiển trung tâm bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 18,83 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,92 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm mở quay 4 cánh: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55; dày 2.0 mm; màu trắng sứ. Kính cường lực 5mm (bao gồm cả phụ kiện: Pano thanh, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt, khóa đa điểm hiệu Kinlong đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,96 | m2 |
| B | Phòng họp - Trực giao ban tầng 2 | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo trong nhà chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Nhân công lắp đặt bao che bạt và thực hiện công tác vệ sinh hàng ngày. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Trọn gói |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính cố định phòng họp - Trực giao ban | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 35,65 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm mở quay 4 cánh. Nhôm Xingfa hệ 55; dày 2.0mm; màu trắng sứ. Kính cường lực 5mm (bao gồm cả phụ kiện: Chốt an toàn, bản lề 3D, tay nắm gạt, khóa đa điểm hiệu Kinlong đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 26,79 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa đi vào phòng họp - Trực giao ban bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 19,09 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đi Phòng họp tầng 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,17 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm mở quay 4 cánh: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55; dày 2.0 mm; màu trắng sứ. Kính cường lực 5mm. (bao gồm cả phụ kiện: Pano thanh, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt, khóa đa điểm hiệu Kinlong đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 20,36 | m2 |
| C | Cửa đi Phòng ULC | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa đi vào phòng ULC bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 29,49 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đi Phòng ULC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 36,7 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm mở quay 4 cánh: Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55; dày 2.0 mm; màu trắng sứ. Kính cường lực 5mm (bao gồm cả phụ kiện: Pano thanh, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt trên và dưới, khóa đa điểm hiệu Kinlong đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 21,02 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm mở quay 2 cánh; Thanh nhôm profile Xingfa hệ 55; dày 2.0 mm; màu trắng sứ. Kính cường lực 5mm (bao gồm cả phụ kiện: Pano thanh, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt trên và dưới, khóa đa điểm hiệu Kinlong đồng bộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 9,7 | m2 |
| D | Ốp tường phòng điều khiển trung tâm | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện và lắp đặt lại sau khi thi công sửa chữa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 5 | Cái |
| 2 | Di dời và lắp đặt lại vị trí cũ sau khi thi công (tủ hồ sơ, máy in, máy Photocopy, quạt, tủ chữa cháy, bình cứu hỏa…và các laoị khác để thuận tiện cho việc thi công sữa chữa cũng như bảo quản thiết bị) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1 | Trọn gói |
| 3 | Cung cấp lắp đặt thanh nhựa giả đá vào tường làm hệ khung đỡ bằng phương pháp bắn đinh trước khi làm lớp trang trí (nhựa giả đá hiệu kiên An Plastic hoặc tương đương), (172 thanh rộng 5cm, dài 3,65m; 55 thanh rộng 10cm dài 6m). | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 64,48 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa giả đá cẩm thạch (hiệu Kiên An Plastic hoặc tương đương) vào tường bằng phương pháp gián keo, kích thước tấm1220x2440x3,6mm màu sáng (keo sử dụng keo X'traseal X'bond hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 132,27 | m2 |
| 5 | Cung cấp lắp đặt tấm nhựa giả đá cẩm thạch (hiệu Kiên An Plastic hoặc tương đương) vào chân tường bằng phương pháp gián keo, chiều cao ốp 12cm (keo sử dụng keo X'traseal X'bond hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 4,84 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm chữ H màu sáng chạy dọc theo chiều dài ốp chân tường ( Kích thước 1,9cm x1,3 cm x250cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 40,34 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt nẹp nhôm góc chữ V (Kích thước 15x15mm) màu sáng dọc lề cửa chính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 14,6 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt chỉ phào ốp góc bằng nhựa vân đá cẩm thạch (hiệu Kiên An Plastic hoặc tương đương), phương pháp thi công gián keo kết hợp bắn đinh (Kích thước 30mmx15mm x 3m màu sáng), (keo sử dụng keo X'traseal X'bond hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 73 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt chỉ phào ốp góc bằng nhựa vân đá cẩm thạch (hiệu Kiên An Plastic hoặc tương đương), phương pháp thi công gián keo kết hợp bắn đinh (Kích thước 30mmx30mmx3m màu sáng), (keo sử dụng keo X'traseal X'bond hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 98,55 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt chỉ phào áp trần bằng nhựa vân đá cẩm thạch (hiệu Kiên An Plastic hoặc tương đương), phương pháp thi công gián keo kết hợp bắn đinh ( Kích thước 35,7x20,5mm chiều dài thanh 3m), (keo sử dụng keo X'traseal X'bond hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 45,9 | m |
| 11 | Cung cấp và thay thế tấm trần thạch cao sơn trắng bị thấm mốc, kích thước tấm 60x60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tương ứng tại Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | 7,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.014E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, trong đó có hạng mục thi công cửa nhôm kính và thi công lắp đặt tấm nhựa giả đá (các hạng mục công việc này có thể nằm ở các hợp đồng khác nhau). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 473.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥946.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng) có ngành nghề đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp có ngành đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình xây dựng nhà ở dân dụng hoặc công nghiệp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí mini (cái) | Công suất máy: ≥ 1hp | 1 |
| 2 | Súng bắn đinh (cái) | Áp suất làm việc: ≥ 4bar | 1 |
| 3 | Máy cắt cầm tay (máy mài góc), (cái) | Công suất: ≥ 800W | 1 |
| 4 | Dàn giáo thi công (m2) | Dàn giáo thép | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi