Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108937-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211083000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 14:23:00 đến ngày 2021-11-10 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,514,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1 kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Bổ sung, thay thế biển báo, vạch sơn các tuyến đường đô thị trên địa bàn thành phố Phủ Lý
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố. Địa chỉ: Đường Biên Hoà, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế xây dựng công trình và lập dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố. Địa chỉ: Đường Biên Hoà, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố. Địa chỉ: Đường Biên Hoà, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng Phòng Quản lý đô thị thành phố. Địa chỉ: Đường Biên Hoà, phường Lương Khánh Thiện, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sơn vạch kẻ đường + biển báo
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngTheo HSTK được duyệt1.731,13m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắngNhư trên4.979,17m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên1.257,28m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmNhư trên1.257,28m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1600x1000cmNhư trên3cái
6Mặt biển báo chữ nhật KT 1600x1000cmNhư trên3cái
7Cột biển báo D90 cao 3.5mNhư trên6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmNhư trên65cái
9Mặt biển báo tam giác cạnh 90cmNhư trên65cái
10Cột biển báo D90 cao 3.4mNhư trên65cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 2400x1500 cmNhư trên6cái
12Mặt biển báo chữ nhật KT 2400x1500 cmNhư trên6cái
13Cột biển báo D90 cao 4mNhư trên12cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 1 tròn D90+ 1Biển chữ nhật 105x90cmNhư trên1cái
15Mặt biển báo tròn D90Như trên1cái
16Mặt biển báo chữ nhật 105x90cmNhư trên1cái
17Cột biển báo D90 cao 4.4mNhư trên1cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 biển tròn 90cmNhư trên4cái
19Mặt biển báo tròn D90Như trên8cái
20Cột biển báo D90 cao 4,4mNhư trên4cái
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 3 biển tam giác 90cmNhư trên2cái
22Mặt biển báo tam giác cạnh 90cmNhư trên6cái
23Cột biển báo D90 cao 4.4mNhư trên2cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 tròn D90+ 1Biển chữ nhật 90x40cmNhư trên1cái
25Mặt biển tròn D90Như trên2cái
26Mặt biển chữ nhật 90x40cmNhư trên1cái
27Cột biển báo D90 cao 4,8mNhư trên1cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 1 Biển vuông 90x90cm+ 1Biển chữ nhật 90x40cmNhư trên1cái
29Mặt biển vuông 90x90cmNhư trên1cái
30Mặt biển chữ nhật 90x40cmNhư trên1cái
31Cột biển báo D90 cao 3.9mNhư trên1cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 biển tam giác 90cmNhư trên87cái
33Mặt biển tam giác cạnh 90cmNhư trên174cái
34Cột biển báo D90 cao 4,3mNhư trên87cái
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 135x70cmNhư trên4cái
36Mặt biển chữ nhật 135x70cmNhư trên4cái
37Cột biển báo D90 cao 3,2mNhư trên38cái
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90Như trên75cái
39Mặt biển tròn D90Như trên75cái
40Cột biển báo D90 cao 3.4mNhư trên75cái
41Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x120cmNhư trên6cái
42Biển chữ nhật 90x120cmNhư trên6cái
43Cột biển báo D90 cao 3.7mNhư trên6cái
44Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cmNhư trên14cái
45Mặt biển vuông 90x90cmNhư trên14cái
46Cột biển báo D90 cao 3.4mNhư trên14cái
47Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 120x120cmNhư trên2cái
48Mặt biển vuông 120x120cmNhư trên2cái
49Cột biển báo D90 cao 3.7mNhư trên4cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 1 tròn D90+ 1Biển chữ nhật 90x40cmNhư trên1cái
51Mặt biển tròn D90cmNhư trên1cái
52Mặt biển CN 90x40cmNhư trên1cái
53Cột biển báo D90 cao 3.9mNhư trên1cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 1 tam giác 90cm+ 1Biển chữ nhật 90x40cmNhư trên12cái
55Mặt biển tam giác D90cmNhư trên12cái
56Biển chữ nhật 90x40cmNhư trên12cái
57Cột biển báo D90 cao 3.9mNhư trên12cái
58Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 1 tròn D90+ 1Biển chữ nhật 100x63cmNhư trên1cái
59Mặt biển tròn D90cmNhư trên1cái
60Mặt biển chữ nhật 100x63cmNhư trên1cái
61Cột biển báo D90 cao 4.1mNhư trên1cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 1 tròn D90+ 1Biển chữ nhật 63x40cmNhư trên15cái
63Mặt biển tròn D90cmNhư trên15cái
64Mặt biển chữ nhật 63x40cmNhư trên15cái
65Cột biển báo D90 cao 3.9mNhư trên15cái
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 1 tròn D90+ 1Biển tam giác 90cmNhư trên3cái
67Mặt biển tròn D90cmNhư trên3cái
68Mặt biển tam giác D90cmNhư trên3cái
69Cột biển báo D90 cao 4.4mNhư trên3cái
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 1 biển tròn D90+ 1 Biển vuông 90x90cm+ 1Biển chữ nhật 90x40cmNhư trên1cái
71Mặt biển tròn D90cmNhư trên1cái
72Mặt biển vuông 90x90cmNhư trên1cái
73Mặ biển chữ nhật 90x40cmNhư trên1cái
74Cột biển báo D90 cao 4,8m:Như trên1cái
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang:Biển ghép 2 tròn D90+ 1Biển chữ nhật 90x56cm+1Biển chữ nhật 63x40cmNhư trên2cái
76Mặt biển tròn D90cmNhư trên4cái
77Mặt biển chữ nhật 90x56cmNhư trên2cái
78Mặt biển chữ nhật 63x40cmNhư trên2cái
79Cột biển báo D90 cao 5.4mNhư trên2cái
80Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 tròn D90+ 1Biển chữ nhật 90x56cm+1Biển chữ nhật 63x25cmNhư trên1cái
81Mặt biển tròn D90cmNhư trên2cái
82Mặt biển chữ nhật 90x56cmNhư trên1cái
83Mặt biển chữ nhật 63x25cmNhư trên1cái
84Cột biển báo D90 cao 5.3mNhư trên1cái
85Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 2 tròn D90+ 1Biển chữ nhật 90x56cmNhư trên3cái
86Mặt biển tròn D90cmNhư trên6cái
87Mặt biển chữ nhật 90x56cmNhư trên3cái
88Cột biển báo D90 cao 5mNhư trên3cái
89Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 1 tròn D90+ 1Biển chữ nhật 90x56cm+1Biển chữ nhật 90x40cmNhư trên1cái
90Mặt biển tròn D90cmNhư trên1cái
91Mặt biển chữ nhật 90x56cmNhư trên1cái
92Mặt biển chữ nhật 90x40cmNhư trên1cái
93Cột biển báo D90 cao 4.5mNhư trên1cái
94Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác 90cm (đường Đinh tiên Hoàng -Dọc đường sắt)Như trên10cái
95Mặt biển tam giác cạnh 90cmNhư trên10cái
96Cột biển báo D90 cao 3,6mNhư trên10cái
97Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển ghép 1 tròn D90+1Biển chữ nhật 63x40cm (đường Đinh tiên Hoàng -Dọc đường sắt)Như trên1cái
98Mặt biển tròn D90cmNhư trên1cái
99Mặt biển chữ nhật 63x40cmNhư trên1cái
100Cột biển báo D90 cao 4.1mNhư trên1cái
101Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình chữ nhật 160x100cm (đường Đinh tiên Hoàng - Dọc đường sắt)Như trên2cái
102Mặt biển báo chữ nhật KT 160x100 cmNhư trên2cái
103Cột biển báo D90 cao 3,7mNhư trên4cái
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hình chữ nhật 150x75cm (đường Đinh tiên Hoàng -Dọc đường sắt)Như trên1cái
105Mặt biển chữ nhật 150x75cmNhư trên1cái
106Cột biển báo D90 cao 4.3mNhư trên2cái
107Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90cm (đường Đinh tiên Hoàng -Dọc đường sắt)Như trên1cái
108Mặt biển tròn D90Như trên1cái
109Cột biển báo D90 cao 3.6mNhư trên1cái
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVNhư trên43,251m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên0,5667100m3
112Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên0,5667100m3/1km
113Thu hồi biển báo cũNhư trên5ca
114Dán lại mặt biển báoNhư trên12,24m2
115Di chuyển biển báo chữ nhật KT 240x150Như trên1cái
116Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên0,558100m
117Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVNhư trên7,95961m3
118Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmNhư trên2,1824m3
119Xây đảo bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Như trên5,5422m3
120Đất trồng câyNhư trên8,31m3
121Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Như trên10,72m2
122Xếp đảo bằng bục dẫn hướng KT810x310x605mm (bằng tôn, tôn dày 2mm) - màng phản quang nền màu xanh, mũi tên màu trắng chỉ hướng (phản quang 3M-3900) (1 mặt dẫn hướng)Như trên92cái
123Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,896m3
124Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương lượng nhũ tương 0,5kg/m2Như trên0,2948100m2
125Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp)Như trên0,049100tấn
126Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7TNhư trên0,049100tấn
127Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 7TNhư trên0,049100tấn
128Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên0,2948100m2
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bục bê tôngNhư trên1,056100m2
130Bê tông bục, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên13,324m3
131Gia công, lắp đặt cốt thép bục, ĐK ≤18mmNhư trên0,9265tấn
132Sơn trắng đỏ 2 lớpNhư trên84,42741m2
133Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên461 cấu kiện
134Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Như trên461 cấu kiện
135Vận chuyển CK bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmNhư trên3,33110 tấn/1km
136Lắp đặt dải phân cách cứngNhư trên46cái
137Mặt Biển báo tròn D90Như trên2cái
138Cột biển báo D90 cao 2mNhư trên2cái
B Hạng mục: ATGT trong thi công
1Cọc tiêu cao su:Như trên30cái
2Áo phản quang:Như trên2cái
3Người điều hành giao thông (NC2,7/7):Như trên30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư giao thông 2 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3kW Công suất hoạt động ≥1,3kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥1kW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt1
9 Máy mài ≥1kW Công suất hoạt động ≥1 kW, Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250 lít, Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt1
12 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->