Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211108660-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211108632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiết kiệm chi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-03 14:20:00 đến ngày 2021-11-13 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,651,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công mặt đường Bê tông nhựa), có giá trị tối thiểu là 1.156.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.156.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình giao thông , cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm đảm nhận vị trí trên các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 6-8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp (≥ 07 lốp)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥ 3 m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ tải trọng ≥07 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần cẩu ô tô ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô phun tưới nhựa chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Hải Nam Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo nâng cấp đường Nguyễn Chí Thanh, Lê Đình Dương, Nguyễn Duy Hiệu
120 Ngày
E-CDNT 3 Tiết kiệm chi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trí Thành; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Bắc Trà My; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc; BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Hải Nam Phúc , địa chỉ: Thôn 1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My; Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Lộc – Giám đốc BQL dự án - Quỹ đất huyện Bắc Trà My, Địa chỉ: Xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (0235)3882120, fax: (0235)3882120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Công ty TNHH Hải Nam Phúc; Địa chỉ: Thôn1, xã Trà Mai, Huyện Nam Trà My, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (84)913143477
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Bắc Trà My; Địa chỉ: Thôn Dương Hòa, xã Trà Sơn, huyện Bắc Trà My; tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.882.213; Số fax: 02353.882.213
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Nguyễn Chí Thanh
B * Vỉa hè
1Đào đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,958m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,958m3
3Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V575,333m2
4Đệm cát dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V28,767m3
5Bê tông M200 đá 1x2 khóa vỉa hèYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,449m3
6Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V86,712m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,225m3
C * Bó vỉa
1Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V26,937m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,14m3
3Ván khuôn móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,266m2
4Lắp bó vỉa đá Granite nhân tạoYêu cầu kỹ thuật theo chương V219Tấm
D * Hố trồng cây
1Bê tông M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,864m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,984m2
3Cốt thép d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
4Lắp đặt thanh bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V48Cái
E * Hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V30Tấm
2Cốt thép tấm đan d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,104Tấn
3Cốt thép tấm đan d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,037Tấn
4Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,26m3
5Thép góc niềng hố ga 90x90x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,234Tấn
F * Tháo dỡ công trình hiện trạng
1Phá dỡ bê tông bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,71m3
2Phá dỡ bê tông hố trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,4m3
3Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V58,11m3
G Đường Lê Đình Dương
H * Mặt đường tuyến
1Rải thảm mặt đường BTNC9.5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V389,403m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V389,403m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V389,403m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V389,403m2
5Bù vênh BTNC19Yêu cầu kỹ thuật theo chương V240,802m2
6Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,443Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 38kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,443Tấn
I * Mặt đường nút
1Rải thảm mặt đường BTNC9.5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V282,78m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V282,78m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V157,86m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V157,86m2
5Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,156Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 38kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V46,156Tấn
J * Vỉa hè
1Đào đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,495m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,495m3
3Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V769,073m2
4Đệm cát dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,454m3
5Bê tông M200 đá 1x2 khóa vỉa hèYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,364m3
6Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V98,42m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,682m3
K * Bó vỉa
1Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V32,536m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,871m3
3Ván khuôn móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V109,437m2
4Lắp bó vỉa đá Granite nhân tạoYêu cầu kỹ thuật theo chương V265Tấm
L * Hố trồng cây
1Bê tông M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,728m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,968m2
3Cốt thép d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,034Tấn
4Lắp đặt thanh bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V96Cái
M * Hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V22Tấm
2Cốt thép tấm đan d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,076Tấn
3Cốt thép tấm đan d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,026Tấn
4Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,876m3
5Thép góc niềng hố ga 90x90x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,894Tấn
N * Tháo dỡ công trình hiện trạng
1Phá dỡ bê tông bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,807m3
2Phá dỡ bê tông hố trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V76,8m3
3Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V100,607m3
O Đường Nguyễn Duy Hiệu
P * Mặt đường tuyến
1Rải thảm mặt đường BTNC9.5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V387,247m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V387,247m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V387,247m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V387,247m2
5Bù vênh BTNC19Yêu cầu kỹ thuật theo chương V349,531m2
6Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,99Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 38kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V103,99Tấn
Q * Mặt đường nút
1Rải thảm mặt đường BTNC9.5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V156,76m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V156,76m2
3Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,66m2
4Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V71,66m2
5Sản xuất bê tông nhựa, Trạm trộn 120T/hYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,705Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, cự ly 38kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,705Tấn
R * Vỉa hè
1Đào đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,356m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Đất cấp 4Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,356m3
3Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V431,013m2
4Đệm cát dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V21,551m3
5Bê tông M200 đá 1x2 khóa vỉa hèYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,821m3
6Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V91,192m2
7Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,411m3
S * Bó vỉa
1Bê tông M250 đá 1x2 móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,522m3
2Dăm sạn đệm dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,377m3
3Ván khuôn móng bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V106,305m2
4Lắp bó vỉa đá Granite nhân tạoYêu cầu kỹ thuật theo chương V256Tấm
T * Hố trồng cây
1Bê tông M250 đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,144m3
2Ván khuônYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,664m2
3Cốt thép d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,003Tấn
4Lắp đặt thanh bê tôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8Cái
U * Hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaYêu cầu kỹ thuật theo chương V28Tấm
2Cốt thép tấm đan d=8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,097Tấn
3Cốt thép tấm đan d=6mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,034Tấn
4Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,176m3
5Thép góc niềng hố ga 90x90x8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,16Tấn
V * Tháo dỡ công trình hiện trạng
1Phá dỡ bê tông bó vỉaYêu cầu kỹ thuật theo chương V23,065m3
2Phá dỡ bê tông hố trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4m3
3Vận chuyển phế thải đổ điYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,465m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình giao thông, cấp IV, có tính chất tương tự gói thầu (Thi công mặt đường Bê tông nhựa), có giá trị tối thiểu là 1.156.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.156.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan).52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
3 Giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 01 Kỹ sư xây dựng chuyên nghành giao thông - có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông. Đã làm giám sát kỹ thuật và chất lượng hoặc chỉ huy trưởng hoặc Tư vấn giám sát ít nhất 01 (một) công trình giao thông , cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm đảm nhận vị trí trên các công trình tương tự.(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông có chứng chỉ an toàn lao đồng. Đã tham gia công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
2 Máy đào ≥0,5m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm2
3 Máy rải Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
4 Máy lu bánh thép 6-8 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
5 Máy lu bánh thép 10-12 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
6 Máy lu bánh lốp (≥ 07 lốp) Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
7 Ô tô tưới nước ≥ 3 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
8 Ô tô tự đổ tải trọng ≥07 Tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm3
9 Cần cẩu ô tô ≥ 5 Tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
10 Ô tô phun tưới nhựa chuyên dụng Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, hoặc đăng ký hoặc đăng kiểm1
11 Máy nén khí Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
12 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạt Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
13 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->